Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế 06 tháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Huy Khiêm |
| Tên gói thầu | Mua thuốc và vật tư y tế 06 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:56:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,222,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,002,225 VNĐ ((Bốn triệu lẻ hai nghìn hai trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Giá trị hợp đồng: tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì phần giá trị cung cấp thuốc trong hợp đồng phải đạt tối thiểu 70% giá trị gói thầu mà nhà thầu tham dự (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng).b) Tài liệu nhà thầu phải gửi kèm theo để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ gồm: -Văn bản hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng theo quy định và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua.- Các tài liệu trên là bản sao y bản chính do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Cam kết thu hồi thuốc do Cục Quản lý Dược – Bộ y tế ra thông báo thu hồi- Cam kết đổi trả lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcTài liệu đính kèm- Bằng cấp- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự( Hợp đồng lao động…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcTài liệu đính kèm:- Bằng cấp- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự( Hợp đồng lao động…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Huy Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc và vật tư y tế 06 tháng Mua thuốc và vật tư y tế 06 tháng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Trích xuất danh sách các thuốc dự thầu được cấp phép lưu hành trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược - Trích xuất danh sách các thuốc và cơ sở sản xuất thuốc có vi phạm chất lượng do cục quản lý dược ra quyết định thu hồi được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược - Trích cuất danh sách các thuốc được sản xuất từ nguyên liệu(hoạt chất) sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA, nguyên liệu (hoạt chất) được cấp giấy chứng nhận CEP được công bố trên trang thông tin điện tử Cục Quản lý Dược - Trích xuất danh sách các thuốc có tài liệu tương đương sinh học được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với thuốc được nhâp khẩu - Thông báo trúng thầu, hợp đồng, hóa đơn bán thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất thuốc, số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (Http:// www.dav.gov.vn) - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu hoặc hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu , nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu hoặc hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở người ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (Giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hya giá được vận chuyển đén chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong đó giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Còn hạn sử dụng tối thiểu 2/3 thời hạn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm : - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược( trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc buôn bán thuốc) - Thông tin đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh +GSP(thực hành tốt bảo quản thuốc):Đối với cơ sở buôn bán thuốc +GACP(Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu +GMP(thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc - Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với đối với thuốc cổ truyền(trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu nhà cung cấp được Bộ y tế hoặc Sở y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu, Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác, nuôi trồng, thu hái , chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.002.225 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trại giam Huy Khiêm - Cục C10 - Bộ Công an
Địa chỉ: Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, Bình Thuận
Số điện thoại: 02523880095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Lê Văn Phước Chức vụ: Giám thị trại giam Huy Khiêm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ và tên: Nguyễn Thị Xuân Thanh Số điện thoại: 0967636007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Nguyễn Thị Xuân Thanh Số điện thoại: 0967636007 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nergamdicin | 6.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | B-Complex | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Caldihasan | 2.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | CARBOMINT | 25.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cefixim | 2.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Clorpheniramin 4 | 12.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cồn sát trùng 70 | 250 | Chai | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Corti RVN | 500 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | D.E.P | 400 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Devaligen f | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Diclofenac DHG | 15.000 | Ống | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Doxycyclin | 3.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch ASA | 250 | Chai | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Fabamox 500 | 35.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Agifuros | 1.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Gentamicin 0.3% | 350 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Gentrison | 250 | tuýp | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hapacol Caplet 500 | 40.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Opxil | 30.000 | Gói | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ketoconazol 2% | 1.000 | Tuýt | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | KETOVAZOL 2% | 250 | Tuýt | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lactated ringer's and dextrose | 150 | Chai | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lidocain Kabi 2% | 50 | Ống | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lincomycin | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Loperamid STELLA | 10.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Mangistad | 5.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Metronidazol | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Mildocap | 5.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Natri clorid | 250 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Natri clorid | 150 | Chai | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Naupastad 10 | 5.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Novewel 80 | 10.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ofloxacin | 250 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ofloxacin | 5.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Oxy già | 500 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Picaroxin 500mg | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | POLYDESON | 250 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Povidone iodine | 500 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Prednison | 12.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Salbutamol | 5.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Savi 3B | 10.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sorbitol Bidiphar | 100 | Gói | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Stadnex 20 CAP | 20.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Stadovas 5 CAP | 2.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Statripsine | 10.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Stugeron | 2.500 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Terpin benzoat | 35.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ventolin Inhaler | 15 | Lọ | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Vitamin C | 15.000 | Viên | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Băng Thun 2 Móc | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bông | 6 | Kg | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây Truyền Dịch | 50 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Gạc Tiệt Trùng 5x6 Cm | 50 | Gói | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Găng Tay | 2.500 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Khẩu Trang | 2.500 | Cái | Xem chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Giá trị hợp đồng: tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì phần giá trị cung cấp thuốc trong hợp đồng phải đạt tối thiểu 70% giá trị gói thầu mà nhà thầu tham dự (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng).b) Tài liệu nhà thầu phải gửi kèm theo để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ gồm: -Văn bản hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng theo quy định và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua.- Các tài liệu trên là bản sao y bản chính do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Cam kết thu hồi thuốc do Cục Quản lý Dược – Bộ y tế ra thông báo thu hồi- Cam kết đổi trả lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Nhân sự có bằng Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcTài liệu đính kèm- Bằng cấp- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự( Hợp đồng lao động…) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện triển khai gói thầu | 3 | Nhân sự có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcTài liệu đính kèm:- Bằng cấp- Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự( Hợp đồng lao động…) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi