Gói thầu: Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:43:00 đến ngày 2022-09-07 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,985,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.070.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ Hệ thống đào tạo trực tuyến - Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, biện pháp thi công của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) . - Bản scan đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Theo Hồ sơ mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Dân – Giám đốc Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Tư vấn QLDA – Công ty CP Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội -UAC |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Địa chỉ: Số 82 Nguyễn Du, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên dụng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 2 | Pin dung lượng lớn cho Camera | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cục | Quy định tại Chương V | |
| 3 | Sạc pin đôi | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 4 | Thẻ nhớ SDXC 128GB + đầu đọc thẻ | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 5 | Chân máy quay chuyên dụng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 6 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cầm tay có dây kèm theo | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 7 | Bộ micro phỏng vấn không dây + Kèm theo pin, sạc AA | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 8 | Micro thu tiếng động | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 9 | Máy ảnh kỹ thuật số có chức năng quay phim 4K | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 10 | Phụ kiện cho máy ảnh (Pin dự phòng, Thẻ nhớ 64Gb, Chân gắn máy ảnh, Túi đựng) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 11 | Tủ chống ẩm cho máy quay, máy ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 12 | Bàn trộn hình HD | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 13 | Máy tính chuyên dụng biên tập nội dung và lưu trữ dữ liệu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 14 | Cạc xử lý tín hiệu vào ra | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 15 | Tivi 4K 43 inch | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 16 | Tivi 4K 55 inch | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 17 | Chân đế Tivi có bánh xe đẩy | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 18 | Micro rùa để bàn chuyên nghiệp | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 19 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh + Giá treo | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 20 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 21 | Micro thu âm cho phòng thu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 22 | Chân kẹp bàn cho micro | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 23 | Cạc âm thanh cho phòng thu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 24 | Đèn lạnh 220W (4x55W) không có điều khiển, chưa kèm theo bóng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 25 | Đèn lạnh 110W (2x55W) không có điều khiển, chưa kèm theo bóng, chiếu phông, chiếu ven | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 26 | Bóng đèn 55W nhiệt độ màu 5400K | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bóng | Quy định tại Chương V | |
| 27 | Móc treo đèn | Nhà thầu đề xuất | 9 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 28 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 29 | Hệ thống treo đèn | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 30 | Dây bảo hiểm cho đèn | Nhà thầu đề xuất | 9 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 31 | Cáp điện cho từng đèn | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Quy định tại Chương V | |
| 32 | Cáp điện tổng cho toàn bộ dàn đèn | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Quy định tại Chương V | |
| 33 | Thẻ đánh số đèn | Nhà thầu đề xuất | 9 | Miếng | Quy định tại Chương V | |
| 34 | Vật tư hệ thống điện nguồn cấp | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 35 | Phông chuyên dùng để Chromakey | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 36 | Màn hình tương tác 65'' kèm chân giá di động | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 37 | Máy tính đào tạo cho giảng viên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 38 | Máy tính quản lý lớp học | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 39 | Máy photocopy | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 40 | Bộ lưu điện UPS | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 41 | Jack BNC | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 42 | Cáp tín hiệu Audio (200m/cuộn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V | |
| 43 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR) | Nhà thầu đề xuất | 8 | Cặp | Quy định tại Chương V | |
| 44 | Jắc 6 ly Neutrix | Nhà thầu đề xuất | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 45 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | Nhà thầu đề xuất | 6 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 46 | Cáp HDMI 2.0 dài 3m | Nhà thầu đề xuất | 2 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 47 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | Nhà thầu đề xuất | 4 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 48 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | Nhà thầu đề xuất | 4 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 49 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 50 | Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 51 | Camera truyền hình | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 52 | Chân gắn camera | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 53 | Loa hội nghị | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 54 | Miccrophone mở rộng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 55 | Máy chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 56 | Giá treo máy chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 57 | Màn chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 58 | Bộ điều khiển trung tâm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 59 | Giá gắn tủ Rack | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 60 | Máy chủ tịch loại có dây | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 61 | Máy đại biểu loại có dây | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 62 | Cáp hội thảo nối dài 10m | Nhà thầu đề xuất | 1 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 63 | Cáp hội thảo nối dài 2m | Nhà thầu đề xuất | 7 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 64 | Tăng âm 120w | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 65 | Loa hộp 30W | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 66 | Bộ micro không dây cầm tay | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 67 | Bộ micro cổ ngỗng để bục | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 68 | Tủ đựng thiết bị Rack Audio 12U | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 69 | Cáp loa, cáp tín hiệu, vật tư phụ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 70 | Nhân công lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 71 | Máy tính đào tạo cho giảng viên | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 72 | Máy tính quản lý lớp học | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 73 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Gigabit | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 74 | Thiết bị chuyển mạch 08 cổng Gigabit | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 75 | Bộ phát wifi | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 76 | Tủ rack | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 77 | Cáp tín hiệu, tủ điện, cáp nguồn, vật tư phụ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 78 | Tủ cắt lọc sét | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V | |
| 79 | Bảng đồng tiếp địa + phụ kiện | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bảng | Quy định tại Chương V | |
| 80 | Dây đồng bọc tiếp địa M35 | Nhà thầu đề xuất | 55 | m | Quy định tại Chương V | |
| 81 | Cọc tiếp địa 2.4m mạ đồng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cọc | Quy định tại Chương V | |
| 82 | Phụ kiện (code, kẹp xiết ốc), nhân công lắp đặt | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 83 | Camera bán cầu cố định | Nhà thầu đề xuất | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 84 | Đầu ghi hình kỹ thuật số | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 85 | Ổ cứng lưu trữ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 86 | Switch POE 4 cổng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V | |
| 87 | Cáp tín hiệu CAT6 | Nhà thầu đề xuất | 120 | m | Quy định tại Chương V | |
| 88 | Vật tư, nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Quy định tại Chương V | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Nhà thầu đề xuất | 4,3084 | m3 | Quy định tại Chương V | |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu đề xuất | 19,4805 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 91 | Tháo dỡ vách thạch cao | Nhà thầu đề xuất | 46,3705 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Khu vực tường áp với phòng thu âm) | Nhà thầu đề xuất | 39,2 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu đề xuất | 215,6995 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 94 | Tháo dỡ đèn sát trần | Nhà thầu đề xuất | 11 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 95 | Tháo dỡ đèn tuýp | Nhà thầu đề xuất | 19 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 96 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu đề xuất | 18,0416 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu đề xuất | 1,98 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 99 | Tháo dỡ trần thạch cao | Nhà thầu đề xuất | 28,0574 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu đề xuất | 33,936 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 101 | Tháo dỡ đèn ốp sát trần | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 105 | Tháo dỡ gương soi | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Nhà thầu đề xuất | 19,6568 | m3 | Quy định tại Chương V | |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu đề xuất | 19,6568 | m3 | Quy định tại Chương V | |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 9*1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu đề xuất | 19,6568 | m3 | Quy định tại Chương V | |
| 109 | Vận chuyển phế thải khác từ trên cao xuống (Cửa, phế thải khác...) | Nhà thầu đề xuất | 1 | TG | Quy định tại Chương V | |
| 110 | Chống thấm tường | Nhà thầu đề xuất | 215,6995 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu đề xuất | 215,6995 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu đề xuất | 254,8995 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu đề xuất | 18,0416 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 114 | Thi công vách tiêu âm | Nhà thầu đề xuất | 26,244 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 115 | Cung cấp vách nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Nhà thầu đề xuất | 2,88 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 116 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu đề xuất | 2,88 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 117 | Thay mới cửa đi bằng nhôm xinfa, kính an toàn dày 6,38mm | Nhà thầu đề xuất | 15,471 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 118 | Trần thả bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Nhà thầu đề xuất | 133,1745 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 119 | Vách ngăn di động: 7,390mm x 2,600mm | Nhà thầu đề xuất | 19,214 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 120 | Thảm trải sàn | Nhà thầu đề xuất | 145,8107 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 121 | Thi công, lắp đặt tủ tài liệu gỗ MDF cánh dưới gỗ, cánh trên kính an toàn 6.38ly | Nhà thầu đề xuất | 6,864 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 122 | Rèm vải văn phòng | Nhà thầu đề xuất | 107,861 | md | Quy định tại Chương V | |
| 123 | Bộ bàn phát thanh viên + ghế | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 124 | Bộ bàn ghế phòng KT+thu | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 125 | Cung cấp lắp đặt biển hiệu, búa liềm, sao vàng bằng đồng | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 126 | Biển hiệu KT 6,52x0,55m bằng inox | Nhà thầu đề xuất | 3,586 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 127 | Dòng chữ bằng inox mạ vàng "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm": | Nhà thầu đề xuất | 5,8 | md | Quy định tại Chương V | |
| 128 | Cung cấp lắp đạt cây nước nóng lạnh phòng họp: 01 MÁY | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 129 | Tủ điện tổng (gồm vỏ tủ và atomat trong tủ) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Quy định tại Chương V | |
| 134 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Quy định tại Chương V | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Quy định tại Chương V | |
| 136 | Đèn panen led KT 600x600mm | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 137 | Đèn panen led KT 250x250mm | Nhà thầu đề xuất | 11 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Nhà thầu đề xuất | 3 | máy | Quy định tại Chương V | |
| 139 | Cung cấp Điều hòa cây, công suất 3HP | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu đề xuất | 1 | máy | Quy định tại Chương V | |
| 141 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Nhà thầu đề xuất | 1 | máy | Quy định tại Chương V | |
| 142 | Thay mới cửa đi DW Xingfa việt pháp (hoặc tương đương), kt:900x2200mm | Nhà thầu đề xuất | 3,96 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 143 | Trần thả bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Nhà thầu đề xuất | 28,0574 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Quy định tại Chương V | |
| 146 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Quy định tại Chương V | |
| 147 | Dây dẫn điện 2 ruột | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Quy định tại Chương V | |
| 148 | Đèn panen led, KT 600x600mm | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 149 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Quy định tại Chương V | |
| 150 | Ống cấp nước PPR D21 | Nhà thầu đề xuất | 0,2 | 100m | Quy định tại Chương V | |
| 151 | Ống thoát PVC D48 | Nhà thầu đề xuất | 0,2 | 100m | Quy định tại Chương V | |
| 152 | Ốp gạch hoàn trả lại tường nhà vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 33,936 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 153 | Sửa chữa xi bệt (gồm cả vòi sịt, ống cấp và tận dụng xí bệt) | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 154 | Sửa chữa chậu rửa 1 vòi (Chậu tận dụng) | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 155 | Vòi chậu rửa (bao gồm cả dây cấp) | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả hệ thốn cảm biến, dây cấp) | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 158 | Van khóa PPR DN21 | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 159 | Van nước (vòi rửa) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 160 | Thay mới tay nắm cửa và khóa cửa | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 161 | Thay mới bản lề cửa đi nhà vệ sinh nam | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 162 | Lắp mới khóa 1 chiều cửa thoát hiểm | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 163 | Thay mới tay đẩy thủy lực cửa D12 | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu đề xuất | 3,96 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu đề xuất | 283,5588 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 166 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 167 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống ghen đi dây diện trên tường + quạt trần (4 cái) | Nhà thầu đề xuất | 1 | TG | Quy định tại Chương V | |
| 168 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu đề xuất | 14,3 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 169 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 170 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 171 | Tháo dỡ đèn nhà vệ sinh và hành lang | Nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 172 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu đề xuất | 34,056 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 173 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | TG | Quy định tại Chương V | |
| 174 | Vận chuyển phế thải đổ đi theo quy định | Nhà thầu đề xuất | 1 | TG | Quy định tại Chương V | |
| 175 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lại, bề mặt gồ ghề nên đề nghị trát dày 2,0 cm) | Nhà thầu đề xuất | 283,5588 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu đề xuất | 128,1742 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 177 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu đề xuất | 10 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 178 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu đề xuất | 5,72 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải các phòng | Nhà thầu đề xuất | 14,49 | m | Quy định tại Chương V | |
| 180 | Cung cấp bàn giám đốc chữ L | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V | |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (2 cái cũ tận dụng, 2 cái mới) | Nhà thầu đề xuất | 4 | máy | Quy định tại Chương V | |
| 182 | Điều hòa 12.000BTU, 2 chiều | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 183 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn đường ống dây điên âm tường. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Quy định tại Chương V | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Quy định tại Chương V | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Quy định tại Chương V | |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 187 | Tủ điện phòng (bao gồm tủ và atomat) | Nhà thầu đề xuất | 4 | tủ | Quy định tại Chương V | |
| 188 | Quạt cây | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 189 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Quy định tại Chương V | |
| 190 | Ống PPR D21 | Nhà thầu đề xuất | 0,4 | 100m | Quy định tại Chương V | |
| 191 | Ống thoát PVC D48 | Nhà thầu đề xuất | 0,4 | 100m | Quy định tại Chương V | |
| 192 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Nhà thầu đề xuất | 30,0556 | m2 | Quy định tại Chương V | |
| 193 | Đèn led vuông KT 300x300mm2 | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 194 | Lắp đặt chậu xí xổm (Chậu xí xổm tận dụng) | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu tận dụng) | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vật liệu tận dụng) | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vật liệu tận dụng) | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 198 | Cung cấp bàn giám đốc chữ L | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.070.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành dự án | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi