Gói thầu: Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879417-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220859494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:43:00 đến ngày 2022-09-07 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,985,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.070.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Hệ thống đào tạo trực tuyến và các hạng mục phụ trợ
Hệ thống đào tạo trực tuyến - Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự án: Công ty CP Tư vấn thiết kế Đầu tư xây dựng và Công nghệ Hà Nội - Tư vấn Quản lý dự án: Công ty CP Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội -UAC - Tư vấn thẩm định giá: Công ty CP Thẩm định giá SMG - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư thương mại Hoàng Bách


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam , địa chỉ: G1, xã Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, biện pháp thi công của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) . - Bản scan đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Dân – Giám đốc Trung tâm Đào tạo cán bộ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam; Địa chỉ: G1 Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Tư vấn QLDA – Công ty CP Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội -UAC
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Địa chỉ: Số 82 Nguyễn Du, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên dụngNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
2Pin dung lượng lớn cho CameraNhà thầu đề xuất2CụcQuy định tại Chương V
3Sạc pin đôiNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
4Thẻ nhớ SDXC 128GB + đầu đọc thẻNhà thầu đề xuất2ChiếcQuy định tại Chương V
5Chân máy quay chuyên dụngNhà thầu đề xuất2ChiếcQuy định tại Chương V
6Micro phỏng vấn chuyên dụng cầm tay có dây kèm theoNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
7Bộ micro phỏng vấn không dây + Kèm theo pin, sạc AANhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
8Micro thu tiếng độngNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
9Máy ảnh kỹ thuật số có chức năng quay phim 4KNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
10Phụ kiện cho máy ảnh (Pin dự phòng, Thẻ nhớ 64Gb, Chân gắn máy ảnh, Túi đựng)Nhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
11Tủ chống ẩm cho máy quay, máy ảnhNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
12Bàn trộn hình HDNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
13Máy tính chuyên dụng biên tập nội dung và lưu trữ dữ liệuNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
14Cạc xử lý tín hiệu vào raNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
15Tivi 4K 43 inchNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
16Tivi 4K 55 inchNhà thầu đề xuất2ChiếcQuy định tại Chương V
17Chân đế Tivi có bánh xe đẩyNhà thầu đề xuất2ChiếcQuy định tại Chương V
18Micro rùa để bàn chuyên nghiệpNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
19Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh + Giá treoNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
20Tai nghe kiểm tra âm thanhNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
21Micro thu âm cho phòng thuNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
22Chân kẹp bàn cho microNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
23Cạc âm thanh cho phòng thuNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
24Đèn lạnh 220W (4x55W) không có điều khiển, chưa kèm theo bóngNhà thầu đề xuất3ChiếcQuy định tại Chương V
25Đèn lạnh 110W (2x55W) không có điều khiển, chưa kèm theo bóng, chiếu phông, chiếu venNhà thầu đề xuất6ChiếcQuy định tại Chương V
26Bóng đèn 55W nhiệt độ màu 5400KNhà thầu đề xuất24BóngQuy định tại Chương V
27Móc treo đènNhà thầu đề xuất9ChiếcQuy định tại Chương V
28Tay treo đèn điều chỉnh độ caoNhà thầu đề xuất2CáiQuy định tại Chương V
29Hệ thống treo đènNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
30Dây bảo hiểm cho đènNhà thầu đề xuất9SợiQuy định tại Chương V
31Cáp điện cho từng đènNhà thầu đề xuất150mQuy định tại Chương V
32Cáp điện tổng cho toàn bộ dàn đènNhà thầu đề xuất20mQuy định tại Chương V
33Thẻ đánh số đènNhà thầu đề xuất9MiếngQuy định tại Chương V
34Vật tư hệ thống điện nguồn cấpNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
35Phông chuyên dùng để ChromakeyNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
36Màn hình tương tác 65'' kèm chân giá di độngNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
37Máy tính đào tạo cho giảng viênNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
38Máy tính quản lý lớp họcNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
39Máy photocopyNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
40Bộ lưu điện UPSNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
41Jack BNCNhà thầu đề xuất30CáiQuy định tại Chương V
42Cáp tín hiệu Audio (200m/cuộn)Nhà thầu đề xuất1CuộnQuy định tại Chương V
43Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR)Nhà thầu đề xuất8CặpQuy định tại Chương V
44Jắc 6 ly NeutrixNhà thầu đề xuất4CáiQuy định tại Chương V
45Cáp HDMI 2.0 dài 15mNhà thầu đề xuất6SợiQuy định tại Chương V
46Cáp HDMI 2.0 dài 3mNhà thầu đề xuất2SợiQuy định tại Chương V
47Cáp HDMI 2.0 dài 2mNhà thầu đề xuất4SợiQuy định tại Chương V
48Cáp HDMI 2.0 dài 1mNhà thầu đề xuất4SợiQuy định tại Chương V
49Bộ chia HDMI 1 ra 4Nhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
50Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
51Camera truyền hìnhNhà thầu đề xuất1CáiQuy định tại Chương V
52Chân gắn cameraNhà thầu đề xuất1CáiQuy định tại Chương V
53Loa hội nghịNhà thầu đề xuất1CáiQuy định tại Chương V
54Miccrophone mở rộngNhà thầu đề xuất2CáiQuy định tại Chương V
55Máy chiếuNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
56Giá treo máy chiếuNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
57Màn chiếuNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
58Bộ điều khiển trung tâmNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
59Giá gắn tủ RackNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
60Máy chủ tịch loại có dâyNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
61Máy đại biểu loại có dâyNhà thầu đề xuất6BộQuy định tại Chương V
62Cáp hội thảo nối dài 10mNhà thầu đề xuất1SợiQuy định tại Chương V
63Cáp hội thảo nối dài 2mNhà thầu đề xuất7SợiQuy định tại Chương V
64Tăng âm 120wNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
65Loa hộp 30WNhà thầu đề xuất6BộQuy định tại Chương V
66Bộ micro không dây cầm tayNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
67Bộ micro cổ ngỗng để bụcNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
68Tủ đựng thiết bị Rack Audio 12UNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
69Cáp loa, cáp tín hiệu, vật tư phụNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
70Nhân công lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụngNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
71Máy tính đào tạo cho giảng viênNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
72Máy tính quản lý lớp họcNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
73Thiết bị chuyển mạch 24 cổng GigabitNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
74Thiết bị chuyển mạch 08 cổng GigabitNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
75Bộ phát wifiNhà thầu đề xuất2BộQuy định tại Chương V
76Tủ rackNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
77Cáp tín hiệu, tủ điện, cáp nguồn, vật tư phụNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
78Tủ cắt lọc sétNhà thầu đề xuất1TủQuy định tại Chương V
79Bảng đồng tiếp địa + phụ kiệnNhà thầu đề xuất1BảngQuy định tại Chương V
80Dây đồng bọc tiếp địa M35Nhà thầu đề xuất55mQuy định tại Chương V
81Cọc tiếp địa 2.4m mạ đồngNhà thầu đề xuất3CọcQuy định tại Chương V
82Phụ kiện (code, kẹp xiết ốc), nhân công lắp đặtNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
83Camera bán cầu cố địnhNhà thầu đề xuất4ChiếcQuy định tại Chương V
84Đầu ghi hình kỹ thuật sốNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
85Ổ cứng lưu trữNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
86Switch POE 4 cổngNhà thầu đề xuất1ChiếcQuy định tại Chương V
87Cáp tín hiệu CAT6Nhà thầu đề xuất120mQuy định tại Chương V
88Vật tư, nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thốngNhà thầu đề xuất1GóiQuy định tại Chương V
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanNhà thầu đề xuất4,3084m3Quy định tại Chương V
90Tháo dỡ cửaNhà thầu đề xuất19,4805m2Quy định tại Chương V
91Tháo dỡ vách thạch caoNhà thầu đề xuất46,3705m2Quy định tại Chương V
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Khu vực tường áp với phòng thu âm)Nhà thầu đề xuất39,2m2Quy định tại Chương V
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu đề xuất215,6995m2Quy định tại Chương V
94Tháo dỡ đèn sát trầnNhà thầu đề xuất11bộQuy định tại Chương V
95Tháo dỡ đèn tuýpNhà thầu đề xuất19bộQuy định tại Chương V
96Tháo dỡ máy điều hoà cục bộNhà thầu đề xuất4cáiQuy định tại Chương V
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiNhà thầu đề xuất18,0416m2Quy định tại Chương V
98Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu đề xuất1,98m2Quy định tại Chương V
99Tháo dỡ trần thạch caoNhà thầu đề xuất28,0574m2Quy định tại Chương V
100Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu đề xuất33,936m2Quy định tại Chương V
101Tháo dỡ đèn ốp sát trầnNhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
102Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu đề xuất5bộQuy định tại Chương V
103Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
104Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhà thầu đề xuất5bộQuy định tại Chương V
105Tháo dỡ gương soiNhà thầu đề xuất2bộQuy định tại Chương V
106Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngNhà thầu đề xuất19,6568m3Quy định tại Chương V
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu đề xuất19,6568m3Quy định tại Chương V
108Vận chuyển phế thải tiếp 9*1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu đề xuất19,6568m3Quy định tại Chương V
109Vận chuyển phế thải khác từ trên cao xuống (Cửa, phế thải khác...)Nhà thầu đề xuất1TGQuy định tại Chương V
110Chống thấm tườngNhà thầu đề xuất215,6995m2Quy định tại Chương V
111Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu đề xuất215,6995m2Quy định tại Chương V
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu đề xuất254,8995m2Quy định tại Chương V
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu đề xuất18,0416m2Quy định tại Chương V
114Thi công vách tiêu âmNhà thầu đề xuất26,244m2Quy định tại Chương V
115Cung cấp vách nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mmNhà thầu đề xuất2,88m2Quy định tại Chương V
116Vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu đề xuất2,88m2Quy định tại Chương V
117Thay mới cửa đi bằng nhôm xinfa, kính an toàn dày 6,38mmNhà thầu đề xuất15,471m2Quy định tại Chương V
118Trần thả bằng tấm thạch cao KT 600x600mmNhà thầu đề xuất133,1745m2Quy định tại Chương V
119Vách ngăn di động: 7,390mm x 2,600mmNhà thầu đề xuất19,214m2Quy định tại Chương V
120Thảm trải sànNhà thầu đề xuất145,8107m2Quy định tại Chương V
121Thi công, lắp đặt tủ tài liệu gỗ MDF cánh dưới gỗ, cánh trên kính an toàn 6.38lyNhà thầu đề xuất6,864m2Quy định tại Chương V
122Rèm vải văn phòngNhà thầu đề xuất107,861mdQuy định tại Chương V
123Bộ bàn phát thanh viên + ghếNhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
124Bộ bàn ghế phòng KT+thuNhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
125Cung cấp lắp đặt biển hiệu, búa liềm, sao vàng bằng đồngNhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
126Biển hiệu KT 6,52x0,55m bằng inoxNhà thầu đề xuất3,586m2Quy định tại Chương V
127Dòng chữ bằng inox mạ vàng "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm":Nhà thầu đề xuất5,8mdQuy định tại Chương V
128Cung cấp lắp đạt cây nước nóng lạnh phòng họp: 01 MÁYNhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
129Tủ điện tổng (gồm vỏ tủ và atomat trong tủ)Nhà thầu đề xuất1cáiQuy định tại Chương V
130Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuNhà thầu đề xuất20cáiQuy định tại Chương V
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu đề xuất1cáiQuy định tại Chương V
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhà thầu đề xuất1cáiQuy định tại Chương V
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu đề xuất150mQuy định tại Chương V
134Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmNhà thầu đề xuất150mQuy định tại Chương V
135Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Nhà thầu đề xuất150mQuy định tại Chương V
136Đèn panen led KT 600x600mmNhà thầu đề xuất21bộQuy định tại Chương V
137Đèn panen led KT 250x250mmNhà thầu đề xuất11bộQuy định tại Chương V
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngNhà thầu đề xuất3máyQuy định tại Chương V
139Cung cấp Điều hòa cây, công suất 3HPNhà thầu đề xuất3BộQuy định tại Chương V
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngNhà thầu đề xuất1máyQuy định tại Chương V
141Điều hòa 1 chiều 9000BTUNhà thầu đề xuất1máyQuy định tại Chương V
142Thay mới cửa đi DW Xingfa việt pháp (hoặc tương đương), kt:900x2200mmNhà thầu đề xuất3,96m2Quy định tại Chương V
143Trần thả bằng tấm thạch cao KT 600x600mmNhà thầu đề xuất28,0574m2Quy định tại Chương V
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu đề xuất2cáiQuy định tại Chương V
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu đề xuất30mQuy định tại Chương V
146Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmNhà thầu đề xuất30mQuy định tại Chương V
147Dây dẫn điện 2 ruột Nhà thầu đề xuất30mQuy định tại Chương V
148Đèn panen led, KT 600x600mmNhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
149Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmNhà thầu đề xuất20mQuy định tại Chương V
150Ống cấp nước PPR D21Nhà thầu đề xuất0,2100mQuy định tại Chương V
151Ống thoát PVC D48Nhà thầu đề xuất0,2100mQuy định tại Chương V
152Ốp gạch hoàn trả lại tường nhà vệ sinhNhà thầu đề xuất33,936m2Quy định tại Chương V
153Sửa chữa xi bệt (gồm cả vòi sịt, ống cấp và tận dụng xí bệt)Nhà thầu đề xuất5bộQuy định tại Chương V
154Sửa chữa chậu rửa 1 vòi (Chậu tận dụng)Nhà thầu đề xuất5bộQuy định tại Chương V
155Vòi chậu rửa (bao gồm cả dây cấp)Nhà thầu đề xuất5bộQuy định tại Chương V
156Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả hệ thốn cảm biến, dây cấp)Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
157Lắp đặt gương soiNhà thầu đề xuất2cáiQuy định tại Chương V
158Van khóa PPR DN21Nhà thầu đề xuất2cáiQuy định tại Chương V
159Van nước (vòi rửa)Nhà thầu đề xuất1cáiQuy định tại Chương V
160Thay mới tay nắm cửa và khóa cửaNhà thầu đề xuất2bộQuy định tại Chương V
161Thay mới bản lề cửa đi nhà vệ sinh namNhà thầu đề xuất2bộQuy định tại Chương V
162Lắp mới khóa 1 chiều cửa thoát hiểmNhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
163Thay mới tay đẩy thủy lực cửa D12Nhà thầu đề xuất1bộQuy định tại Chương V
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu đề xuất3,96m2Quy định tại Chương V
165Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu đề xuất283,5588m2Quy định tại Chương V
166Tháo dỡ điều hoà cục bộNhà thầu đề xuất4cáiQuy định tại Chương V
167Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống ghen đi dây diện trên tường + quạt trần (4 cái)Nhà thầu đề xuất1TGQuy định tại Chương V
168Tháo dỡ cửaNhà thầu đề xuất14,3m2Quy định tại Chương V
169Tháo dỡ bệ xíNhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
170Tháo dỡ chậu rửaNhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
171Tháo dỡ đèn nhà vệ sinh và hành langNhà thầu đề xuất10bộQuy định tại Chương V
172Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu đề xuất34,056m2Quy định tại Chương V
173Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống đấtNhà thầu đề xuất1TGQuy định tại Chương V
174Vận chuyển phế thải đổ đi theo quy địnhNhà thầu đề xuất1TGQuy định tại Chương V
175Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lại, bề mặt gồ ghề nên đề nghị trát dày 2,0 cm)Nhà thầu đề xuất283,5588m2Quy định tại Chương V
176Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu đề xuất128,1742m2Quy định tại Chương V
177Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu đề xuất10m2Quy định tại Chương V
178Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhà thầu đề xuất5,72m2Quy định tại Chương V
179Cung cấp, lắp đặt rèm vải các phòngNhà thầu đề xuất14,49mQuy định tại Chương V
180Cung cấp bàn giám đốc chữ LNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (2 cái cũ tận dụng, 2 cái mới)Nhà thầu đề xuất4máyQuy định tại Chương V
182Điều hòa 12.000BTU, 2 chiềuNhà thầu đề xuất2bộQuy định tại Chương V
183Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn đường ống dây điên âm tường. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmNhà thầu đề xuất100mQuy định tại Chương V
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Nhà thầu đề xuất100mQuy định tại Chương V
185Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Nhà thầu đề xuất100mQuy định tại Chương V
186Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu đề xuất8bộQuy định tại Chương V
187Tủ điện phòng (bao gồm tủ và atomat)Nhà thầu đề xuất4tủQuy định tại Chương V
188Quạt câyNhà thầu đề xuất4cáiQuy định tại Chương V
189Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmNhà thầu đề xuất40mQuy định tại Chương V
190Ống PPR D21Nhà thầu đề xuất0,4100mQuy định tại Chương V
191Ống thoát PVC D48Nhà thầu đề xuất0,4100mQuy định tại Chương V
192Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Nhà thầu đề xuất30,0556m2Quy định tại Chương V
193Đèn led vuông KT 300x300mm2Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
194Lắp đặt chậu xí xổm (Chậu xí xổm tận dụng)Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vật liệu tận dụng)Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
196Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vật liệu tận dụng)Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vật liệu tận dụng)Nhà thầu đề xuất4bộQuy định tại Chương V
198Cung cấp bàn giám đốc chữ LNhà thầu đề xuất1BộQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.070.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành dự án 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->