Gói thầu: Trang bị phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỐ MOBIFONE CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Trang bị phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:35:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phần mềm quản trị/quản lý rủi ro hoạt động hoặc giám sát các giao dịch cho các tổ chức tài chính trong nước (ngân hàng, công ty tài chính, công ty chứng khoán...) hoặc các công ty cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán trong nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có thư cam kết hoặc các giấy tờ có nội dung tương tự đảm bảo chủ đầu tư sẽ được hỗ trợ sau bán hàng cho các sản phẩm chào thầu.Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 8h và hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, toán tin hoặc tương đương.Hồ sơ bao gồm:-Bản photo hợp đồng lao động còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để triển khai gói thầu-Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp (đại học hoặc sau đại học) theo chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, toán tin hoặc tương đương.Hồ sơ bao gồm:-Bản photo hợp đồng lao động còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để triển khai gói thầu-Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp (đại học hoặc sau đại học) theo chuyên ngành yêu cầu.-Chứng chỉ chuyên môn:+ Đối với sản phẩm phần mềm đóng gói sẵn, trong danh sách nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo hoặc chứng chỉ chuyên môn của hãng sản xuất sản phẩm phần mềm chào thầu (có bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp hoặc chứng chỉ. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực). + Trường hợp sản phẩm phần mềm do nhà thầu tự lập trình, trong danh sách nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về ngôn ngữ lập trình, 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về cơ sở dữ liệu được dùng để lập trình sản phẩm phần mềm chào thầu do hãng cung cấp (có bằng cấp hoặc chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ số Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phần mềm Trang bị phần mềm hệ thống quản trị rủi ro gian lận dịch vụ Ví điện tử và Mobile Money 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Giải pháp kỹ thuật. - Tuyên bố đáp ứng: giải thích đáp ứng như thế nào, tham chiếu tại đâu (mỗi tính năng của sản phẩm đáp ứng phải có dẫn chiếu cụ thể đến số trang, số mục trong tài liệu cụ thể để chứng minh). - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hàng hóa cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone và các thông tin thu thập được từ Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu mọi trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone. - Biểu chào giá chi tiết các hạng mục như yêu cầu tại khoản mục 2 – Chương V - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của hàng hóa cung cấp cho Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone và các thông tin thu thập được từ Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá trọn gói, cố định, tuân theo yêu cầu và không được thay đổi, không được kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho hàng hóa, các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ số MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone – Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Số 1, Phạm Văn Bạch, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Sinh Trường, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Tầng 8, Tòa nhà MobiFone Duy Tân, số 5/82 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dịch vụ Số MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Tầng 8 tòa nhà MobiFone Duy Tân, số 5/82 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37823144 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý danh sách Quản trị rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 2 | Quản lý luật giám sát và ra quyết định xử lý rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 3 | Quản lý mô hình chấm điểm rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 4 | Quản lý Danh sách cảnh báo và xử lý rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 5 | Quản lý các trường hợp gian lận | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 6 | Báo cáo | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 7 | Quản trị hệ thống | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 8 | Cấu hình các luật giám sát và xử lý rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 9 | Cấu hình giám sát và tính điểm rủi ro | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 10 | Phân hệ thử nghiệm, đánh giá dữ liệu và luật giám sát, xử lý rủi ro của hệ thống | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 11 | Đánh giá kết quả thử nghiệm | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 12 | Quản lý các trường hợp gian lận | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V | |
| 13 | FRAUD DECISION ENGINE(LICENSE PHẦN MỀM: tự động cập nhật các bản vá lỗi, license công nghệ AI, duy trì trong 3 năm) | SW | 1 | module | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phần mềm quản trị/quản lý rủi ro hoạt động hoặc giám sát các giao dịch cho các tổ chức tài chính trong nước (ngân hàng, công ty tài chính, công ty chứng khoán...) hoặc các công ty cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán trong nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có thư cam kết hoặc các giấy tờ có nội dung tương tự đảm bảo chủ đầu tư sẽ được hỗ trợ sau bán hàng cho các sản phẩm chào thầu.Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 8h và hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, toán tin hoặc tương đương.Hồ sơ bao gồm:-Bản photo hợp đồng lao động còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để triển khai gói thầu-Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp (đại học hoặc sau đại học) theo chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, toán tin hoặc tương đương.Hồ sơ bao gồm:-Bản photo hợp đồng lao động còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để triển khai gói thầu-Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp (đại học hoặc sau đại học) theo chuyên ngành yêu cầu.-Chứng chỉ chuyên môn:+ Đối với sản phẩm phần mềm đóng gói sẵn, trong danh sách nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ được cấp chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo hoặc chứng chỉ chuyên môn của hãng sản xuất sản phẩm phần mềm chào thầu (có bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp hoặc chứng chỉ. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực). + Trường hợp sản phẩm phần mềm do nhà thầu tự lập trình, trong danh sách nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về ngôn ngữ lập trình, 02 cán bộ có chứng chỉ chuyên môn về cơ sở dữ liệu được dùng để lập trình sản phẩm phần mềm chào thầu do hãng cung cấp (có bằng cấp hoặc chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực. Đối với chứng chỉ được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp chứng chỉ để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi