Gói thầu: Mua sơn, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua sơn, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:23:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,580,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sơn, hóa chất Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 27/5/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn cách điện | 2.500 | mL | Dạng: lỏng; màu: vàng-cam; khối lượng riêng: 1,41g/ml (23°C); độ nhớt: 1,75cP; điểm sôi: 78°C; điểm chuyển trạng thái thuỷ tinh: 53°C; hàm lượng chất rắn florinate: 4%; tiêu chuẩn môi trường: GWP; RoHS; độ chống cháy: đạt UL 94 V-0; độ bền điện 2500V/mil (ASTM D149); hệ số giãn nở nhiệt: 88 µm/(m-°C); độ dẫn nhiệt: 0,1 W/mK; hằng số điện môi: 3,2 (1kHz); hệ số tiêu tán: 0,001 (1kHz); độ bền nhiệt theo MIL-B-81744A | ||
| 2 | Sơn cách nhiệt | 62,5 | Kg | Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 1800°C; thành phần oxit chịu nhiệt theo khối lượng (Al2O3+MgO+CaO): ≥ 95%; thành phần sợi gốm theo khối lượng: 6÷12%; quy cách đóng gói, bảo quản, vận chuyển: theo tiêu chuẩn GOST 24717 | ||
| 3 | Sơn chịu nhiệt | 5 | Kg | Màu sắc hỗn hợp sau khi trộn: đỏ; dạng: lỏng; thành phần đóng rắn: epoxy; thành phần gia cường: gốm; tỉ lệ trộn theo khối lượng: 4,8:1; mật độ chất nền: 1,58kg/L; độ nhớt (25°C) 140.000-200.000 cP; mật độ hỗn hợp sau khi pha: 1,38kg/L; độ nhớt (25°C) 33000 cP; nhiệt độ làm việc: -30°C÷288°C; độ cứng: 88D (ISO 868); độ bền nén: 102 N/mm2 (ISO 604); độ bền kéo: 37N/mm2 (ISO 527-2); điện trở suất bề mặt: 1,1×10e15Ω (IEC 60093) | ||
| 4 | Sơn đen | 42,5 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: đen-nhẵn; khối lượng riêng: 1,085g/cm3; Nhiệt độ sôi: 185°C (760mm Hg); độ nhớt: 550 cP ÷ 800cP (25°C); điểm chớp cháy: 41°C; nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 180°C; hàm lượng VOC: ≤499g/L; độ bám: 7 ngày theo tiêu chuẩn BS 3900 E6 (100um); mã UN: 1263 | ||
| 5 | Sơn vàng | 15 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: vàng-nhẵn; khối lượng riêng: 1,073g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C; nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 180°C; hàm lượng VOC: ≤499g/L; độ bám: 7 ngày theo tiêu chuẩn BS 3900 E6 (100um); mã UN: 1263 | ||
| 6 | Sơn xanh | 201 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: xanh: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C; nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 180°C; hàm lượng VOC: ≤499g/L; độ bám: 7 ngày theo tiêu chuẩn BS 3900 E6 (100um); mã UN: 1263 | ||
| 7 | Dung dịch tẩy rửa 1,52g/cm3 | 75 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu; hoá chất nền: hydrofluoroether; khối lượng riêng: 1,52g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: ‑135°C; Nhiệt độ sôi: 61°C (760mm Hg); khối lượng phân tử: 250; sức căng bề mặt: 13,6 dynes/cm; áp suất hơi: 202 mm Hg; mật độ hơi: 8,6; độ tan trong nước: 99,5%; nhiệt dung riêng: 26,7 cal/g. | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa 1,66g/cm3 | 125 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu; hoá chất nền: trifluoromethyl; khối lượng riêng: 1,67g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: ‑38°C; Nhiệt độ sôi: 98°C (760mm Hg); khối lượng phân tử : 350; sức căng bề mặt: 15 dynes/cm; áp suất hơi: 44,9 mm Hg; mật độ hơi: 8,6; độ tan trong nước: 586 ppb; độ tan trong dung môi: 67 ppb; độ nhớt: 0,071cSt (25°C); độ bắt cháy theo tiêu chuẩn ASTM E681-94 (100°C): không; thành phần VOC: 100%; nhiệt dung riêng: 24,3 cal/g. | ||
| 9 | Dung dịch tẩy sơn, keo | 300 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: trong suốt; khối lượng riêng: 0,82g/ml; thành phần chính: Acetone, Xylene: 15% ÷ 40%; Hydrotreated light naphtha, Solvent naphtha: | ||
| 10 | Dung dịch trợ hàn | 8,75 | Lít | Dạng: lỏng; khả năng bắt cháy: không; dung môi nền: H2O; phân cấp thành phần trợ hàn: ORL0; hàm lượng VOC: 0%; hàm lượng halide: 0%; hàm lượng nhựa thông: 0%; khối lượng riêng: 1,01g/ml; tương thích: thiếc hàn có chì và không chì; đáp ứng tiêu chuẩn J-STD-004B: có (Amend. 1); nhiệt độ bảo quản: 3-25°C; quy cách: lọ 30ml | ||
| 11 | Dung môi tẩm phủ | 1 | Hộp | Dung môi không axit, không phá hủy, hòa tan các lớp phủ polyurethane; không ảnh hưởng đến các thành phần của bảng mạch in; Màu sắc: trong suốt; Điểm chớp cháy: 11,1°C; Trọng lượng riêng: 0,84±0,01; Đạt tiêu chuẩn RoHS | ||
| 12 | Dung môi sơn | 125 | Lít | Thành phần chính: hydrocabon C9-C11: >90%; cyclohexanone: 5%÷10%; điểm chớp cháy: 35°C; tỉ trọng: 0,783g/cm3; Điểm sôi ban đầu: 150°C; độ nhớt: | ||
| 13 | Silicagel | 375 | Kg | Dạng: hạt nhỏ 2,0-3,0mm; màu sắc: trong suốt; nhiệt độ phân hủy: 823 °C; khả năng hấp thụ nước: 250 g/kg (20 °C); điểm nóng chảy: > 1000 °C; thất thoát khi sấy (140°C): ≤ 2.0 % | ||
| 14 | Mỡ bảo quản đặc chủng | 1 | Kg | Mỡ bảo quản, bôi trơi chịu cực áp, đa dụng chống ô xi hóa và chống rỉ và phụ gia bám dính; Khả năng chịu nhiệt trong dải nhiệt độ: -20÷130°C; Thành phần: dầu gốc, chất làm đặc li-thi phức hợp,... Không chứa kim loại nặng, nitrit và các hóa chất độc hại; Đạt tiêu chuẩn GB/T 7631.8-90 (ISO6743/9-1987) | ||
| 15 | Hộp xịt chống gỉ và bôi trơn | 1 | Hộp | Hộp xịt chống gỉ và bôi trơn giúp ngăn chặn tình trạng gỉ sét, bảo vệ kim loại khỏi các yếu tố ăn mòn; Thành phần: nước, dầu gốc, một số chất phụ gia như parafin, muối sulfonate, ester, chất làm ướt nonionic, …; Trọng lượng 150g/hộp | ||
| 16 | Mỡ đánh bóng | 5 | Kg | Mã: 1231-KD1A-WBKD; màu sắc: ghi; thành phần: hỗn hợp bột mài P1000 và chất ổn định E905c, E907; quy cách: miếng 120x30x20mm | ||
| 17 | Mỡ khoáng | 12,5 | Kg | Dạng: sệt; màu sắc: vàng sáng; độ bền tại 50°С: ≥120Pa; nhiệt độ làm việc: -60 °С đến + 90 °С; điểm nhỏ giọt: >175°С; tiêu chuẩn: GOST 6267-74 | ||
| 18 | Mỡ can-xi | 7,5 | Kg | Dạng: sệt; màu sắc: vàng sáng; độ bền tại 50°С: ≥120Pa; nhiệt độ làm việc: -60 °С đến + 150 °С; điểm nhỏ giọt: >200°С; tiêu chuẩn: GOST 9433-80 | ||
| 19 | Keo epoxy | 10 | Lít | Màu sắc: trong suốt; thành phần: epoxy; tỉ lệ trộn: 1:0,85 theo khối lượng; độ nhớt tại 23°C: 7000-16000cP; độ cứng 83D; độ co ngót: 0,08%; độ bền điện môi: 850V/ml; hằng số điện môi: 3,5 (1 kHz, 23°C) nhiệt độ làm việc: -20°C ÷120 °C; nhiệt độ chuyển tiếp thuỷ tinh: 43°C; đáp ứng tiêu chuẩn UL: 94 HB; | ||
| 20 | Keo khóa ren | 3,25 | Lít | Màu sắc: đỏ; độ nhớt: 500mPa.s (25°C); khối lượng riêng 1,1g/ml; khả năng nhuộm màu UV: có; mô men bền 31Nm/40Nm (M10 ISO10964); độ bền xé: 17MPa (ISO10123); độ bền điện môi: 11 kV/mm; độ dẫn nhiệt: 0,19 W/m.K; hệ số giãn nở nhiệt: 90×10e-6 mm/mm/°C; đạt tiêu chuẩn MIL-S-46163A loại I cấp độ K; | ||
| 21 | Keo không khô | 50 | Kg | Khối lượng riêng: 0,88÷0,92 g /cm3; khối lượng phân tử: 17,5 ÷ 25,0 ×10e3; hàm lượng tro: -75°C | ||
| 22 | Keo silicon độ bền cao | 15 | Lít | Màu sắc: Trắng; thành phần keo: 1 thành phần; khả năng làm việc với dung môi và dầu: tốt, không trương nở; khối lượng riêng: 1,44g/ml (23°С); độ giãn tối đa: 195%; điểm chớp cháy 101°С ; độ cứng: 40A; độ bền: 3 Mpa (23°С); độ bền xé: 6,8kN/m; độ bền điện môi: 372V/mil(23°С); trị số điện môi: 7,11 (100Hz); điện trở suất: 5,1 x 10e13 Ωcm (25°С); nhiệt độ làm việc: -65°С ÷260 °С | ||
| 23 | Keo Silagerm | 5 | Kg | Dạng: lỏng; màu sắc: thành phần keo: 2 thành phần; trắng; khối lượng riêng: 2,0 g /cm3; tỉ lệ pha: 20:1; tỉ trọng: 0,98±0,02kg/l; độ nhớt: 40 cP (°С); thời gian đông kết: 24 giờ; độ cứng: A35-A45; độ giãn tối đa: 300%; | ||
| 24 | Dung dịch B70 | 100 | Lít | Thành phần: hydrocacbon; dạng: chất lỏng; màu sắc: trong suốt; chỉ số octan: >70; áp suất hơi bão hoà: 47988Pa; khối lượng hydrocabon thơm: | ||
| 25 | Chỉ thị độ ẩm | 250 | Chiếc | Màu chỉ thị: xanh lam, hồng; độ chính xác: ± 5% RH (25°C), kích thước tấm chỉ thị: 121x34mm; đường kính vùng chỉ thị: 14mm | ||
| 26 | Chất tẩm phủ mạch in | 1 | Hộp | Chất tẩm phủ mạch in; Thành phần hóa học: Polyurethane; Màu sắc: trong suốt; Lớp phủ đạt tiêu chuẩn MIL-I-46058C, tuân thủ IPC-CC-830 và Chỉ thị RoHS 2002/95/EC; Trọng lượng riêng: 0,95; Độ nhớt: 200±30; Loại 1 hộp/1 lít | ||
| 27 | Hỗn hợp hóa chất tẩy mỡ, dầu | 1 | Lít | Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp, làm sạch dầu mỡ, dầu nhớt, dầu mỡ bảo quản; Dạng lỏng, màu trắng, không mùi và không cháy nổ; Tỷ trọng: 1,21 g/ml | ||
| 28 | Nhựa thông | 0,3 | Kg | Hộp kích thước 60 x 45 mm; Khối lượng 1kg | ||
| 29 | Cồn tinh khiết | 100 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 0,789g/cm3; khối lượng phân tử: 46,07; lượng etanol theo thể tích: ≥99,7%; cặn không tan: ≤0,001%; độ axit: ≤ 0,04 mmol/100g; độ kiềm: ≤ 0,01 mmol/100g; hàm lượng nước: ≤0,25%. Quy cách: bình 1l | ||
| 30 | Cồn chuyên dụng | 1,5 | Lít | Cồn chuyên dụng Etanol 96%, công thức C2H5OH | ||
| 31 | Cồn công nghiệp | 1 | Lít | Cồn công nghiệp Methanol 95%, công thức CH3OH | ||
| 32 | Xà phòng | 13,1 | Kg | Dạng: bột, không vón cục; hàm lượng chất hoạt động bề mặt: >20%; pH dung dịch 1%: 9-11; hàm lượng phốt-pho: >5%; hàm lượng chất không tan: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi