Gói thầu: Mua văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862201-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220702001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:23:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 224,309,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,360,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3646425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.016.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.033.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm
Mua văn phòng phẩm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh- Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính kế toán- Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu – Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh- Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu – Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 27, Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh- Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa ( nếu có): + Ký mã hiệu ( nếu có) theo quy định của nhà sản xuất ; + Nhãn mác sản phẩm ( nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; +Tên nhà sản xuất, xuất xứ; - Cam kết hàng hóa được sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ờ ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.360.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh- Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh, Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu - Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh, Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại :02943864456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế toán – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.864633
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo trong 5P387CuồnChiều rộng 5cm ±5% Độ dài 80 yards tương đương 74m. Màu sắc: Màu trắng trong
2Băng keo trong 1P10CuồnChiều rộng bản 1cm ±5%Độ dài 80 yards tương đương 74m.Màu sắc: Màu trắng trong
3Băng keo màu 5P110CuồnChiều rộng bản 5cm ±5%Độ dài 60 yards tương đương 50m.Màu sắc: Màu xanh dương
4Băng keo màu 3,6P25CuồnChiều rộng bản 3,6cm ±5%.Độ dài 60 yards tương đương 50mMàu sắc: Màu xanh
5Băng keo vải 5P13CuồnChiều rộng bản 5cm ±5%.Độ dài 8 yards tương đương 7m.
6Băng keo vải 3,6P43CuồnChiều rộng bản 3.6cm ±5%.Độ dài 8 yards tương đương 7m
7Bìa sơ mi mỏng màu xanh3.250TờKhổ giấy A3.Định lượng 100gsm.Màu sắc: Màu xanh
8Bìa sơ mi mủ có nút1.560CáiKhổ giấy: F4Kích thước: 360mm x 260mm.Màu sắc: Màu trắng trong .Chất liệu: Nhựa
9Bìa sơ mi lá3.000CáiKhổ giấy: F4 Kích thước: 330mm x 240mmĐộ dày: 0,15mmMàu sắc: Màu trắng trong.Chất liệu: Nhựa
10Bìa cột dây150CáiChiều cao gáy: 10cmKích thước: 210 x 320mmBìa có 3 dây cột mỗi cạnh.Làm bằng giấy carton cứng.04 góc có bọc kim loại
11Cục sáp đếm70HộpHộp hình trònMàu sắc: Xanh/trắng
12Keo dán giấy11.300ChaiNắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh.Dung tích: 30mlQuy cách: Lốc 12 chai.
13Kim bấm số 104.300HộpDùng cho cây bấm kim số 10Thân sắt, chiều cao chân kim: 4mm.Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim).
14Kim kẹp500HộpChất liệu inox, hình tam giác. Quy cách: 100 cái/hộp
15Cây bấm số 10315CâyChất liệu: Bằng thép không gỉ. Phần đầu được bọc nhựa ABS Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm.
16Sổ cứng lớn 30x4050CuồnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 296 trangKích thước: khổ 30 x 40 cm
17Sổ cứng trung 21x33150CuồnDạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. Kích thước: khổ 21 x 33 cm
18Tập850CuồnKích thước: 155mm x 205 mm (± 2mm). Số trang: 100 trang.Dòng kẻ in ô ly rõ nét.
19Viết bíc đỏ900CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục.Màu sắc: đỏ
20Viết bíc xanh13.104CâyĐầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục.Màu sắc: xanh
21Viết chì141CâyThân bút bằng nhựa trong, dạng tròn.Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm
22Viết dán bàn245Cặp2 bút cùng màu mực xanh trên 1 đế cắm. Đầu bi 0,7mm.Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm
23Viết lông dầu1.022CâyKích thước đầu bút: đầu lớn 6.0mm - đầu nhỏ 0.8mm.Thân bút tròn.
24Viết lông dầu nhỏ ghi đĩa CD1.240CâyKích thước đầu bút: đầu lớn 1.0mm – đầu nhỏ 0.4mm
25Viết lông bảng605CâyKích thước đầu bút: 2.5mm (bề rộng nét viết)
26Viết xóa80CâyĐầu bút bằng kim loạiDung tích mực: ≥ 12 ml.
27Pin đũa858CụcLoại pin: pin đũa AAA. Điện thế: 1.5V
28Pin 9V488CụcLoại pin vuông 9V, Điện thế: 9V.
29Pin tiểu1.651CụcLoại pin 2A. Pin dùng 1 lần.Điện thế: 1.5V.Quy cách: Bộ 2 cục.
30Pin trung626CụcLoại pin trung, -Loại pin: Pin than.Điện thế: 1.5 V.Quy cách: Bộ 2 cục.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3646425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.016.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.033.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->