Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải, miễn dịch, xét nghiệm nước tiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880234-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải, miễn dịch, xét nghiệm nước tiểu
Số hiệu KHLCNT 20220832369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:18:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,902,872,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935430935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58057458E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế. - Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Scan bản gốc Biên bản nghiệm thu;+ Scan bản gốc Biên bản thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.032.011.030 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa, đông máu, điện giải, miễn dịch, xét nghiệm nước tiểu
Mua sắm hóa chất dùng cho xét nghiệm và chạy thận nhân tạo của Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải. + Xã Tây Giang – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227 3823 373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Khoa học và Công Nghệ Hà Nội; địa chỉ: Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam. Địa chỉ: Số 41, ngõ 8 phố Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Tiền Hải , địa chỉ: Xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải. + Xã Tây Giang – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227 3823 373.


E-CDNT 10.1(a)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 của Chính Phủ. + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho toàn bộ hàng hóa. + Tài liệu chứng minh đáp ứng phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mục 3 – mẫu số 03. + Cam kết số liệu tài chính kê khai trong E-HSDT đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Sẵn sàng cử cán bộ mang theo token để đối chiếu với số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và tiếng việt thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật (yêu cầu highlight thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu trên catalogue); - Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B đã được cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP). - Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng: Hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho toàn bộ hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải. + Xã Tây Giang – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227 3823 373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình + Số 431- Trần Hưng Đạo - Thành phố Thái Bình. + Điện thoại: 02273.823.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải. + Xã Tây Giang – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227 3823 373
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Y tế tỉnh Thái Bình. + 239 P. Hai Bà Trưng, P. Đề Thám, Thái Bình + Điện thoại: 0227 3831 392 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin12HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT229HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST229HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci3HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol22HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB5HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
7Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 139LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
8Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 239LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
9Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
10Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine19HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex10HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
12Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP2HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
13Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường.2HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
14Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp1HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
15Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c.3HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
16Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin10HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
17Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
18Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c16HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
19Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c8HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
20Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol6HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
21Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol50HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
22Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL5HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
25Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.5HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
26Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy39LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin1HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
28Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần.19HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
29Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
30Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
31Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid6HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
32Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase5HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
33Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin8HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
34Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT39HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
35Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST39HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
36Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct2HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
37Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total2HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
38Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol39HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
39Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB3HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
40Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine36HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
41Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT6HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
42Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron8HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
43Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose50HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
44Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF8HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
45Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng RF2HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
46Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein10HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
47Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides50HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
48Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea50HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
49Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric8HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
50Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy36LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
51Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy36LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
52Calib cho xét nghiệm thường quy36LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
53Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa116LítNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
54Hóa chất pha loãng3.600LítNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
55Hóa chất rửa1.290LítNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
56Hóa chất phá vỡ tế bào hồng cầu80LítNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
57Hóa chất ly giải hồng cầu90LítNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
58Hóa chất kiểm chuẩn36LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
59Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT12HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
60Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fibrinogen12HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
61Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT12HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
62QC nội kiểm hóa chất đông máu20LọNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
63Hóa chất dùng cho máy điện giải 5 thông số25HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
64T3-check-1 (Total T3)136HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
65T4-check-1 (Total T4)136HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
66Us-TSH-check-1 (ultra sensitivity)136HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
67Que thử nước tiểu 11 thông số1HộpNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
68Ống đo tốc độ lắng máu1ỐngNhư Mục 2, Chương V -Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935430935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58057458E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế. - Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Scan bản gốc Biên bản nghiệm thu;+ Scan bản gốc Biên bản thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.032.011.030 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->