Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867792-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220866902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:13:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao
Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 27/5/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi 10mm20ChiếcĐường kính ngoài 10mm‑0,0025mm; đường kính trong: 3‑0,0025mm; bề rộng 4 mm; Tải trọng động 0,54kN; bán kính vai; 0,3±0,1mm; đường kính bi 1,588mm×7; vật liệu: thép không gỉ; hệ số tải tối thiểu 0,025; tốc độ tham chiếu 130.000 vòng/phút; khối lượng: 0,0015kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520
2Vòng bi tốc độ cao 10mm25ChiếcĐường kính ngoài 10mm‑0,0025mm; đường kính trong: 3‑0,0025mm; bề rộng 4 mm; tải trọng động 0,358kN; đường kính bi 1,588mm×7; hệ số tải tối thiểu 0,03; tốc độ tham chiếu 140.000 vòng/phút; khối lượng 0,0015kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520.
3Vòng bi 15mm20ChiếcĐường kính ngoài 15‑0,008mm; đường kính trong: 5‑0,008mm; bề rộng 4 mm; Tải trọng động 1,08kN; bán kính vai; 0,4±0,1mm, đường kính bi: 2,0mm×8; vật liệu: thép không gỉ; tốc độ tham chiếu 80.000 vòng/phút; khối lượng 0,0025kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520
4Bộ ke hòm gỗ20BộKích thước: 90x60; khối lượng: 105g; hình dạng, dung sai theo chi tiết 72898 86101 thuộc tiêu chuẩn GOST 16561-76
5Bộ vòng đệm vênh M625BộVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 6,1+0,4 mm; chiều dày: 1,4±0,125mm; chiều cao: 2,8mm ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC48; yêu cầu kích thước, độ bền theo tiêu chuẩn GOST 6402.
6Bộ vòng đệm phẳng M625BộVật liệu: thép 40 GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 6,4 mm; đường kính ngoài: 12,0mm; chiều dày: 1,6mm; góc vát mép ngoài: 30°÷45°; chiều cao phần vát: 0,4÷0,8mm; độ cứng> HV140; quy cách bao gói bảo vệ theo GOST 18160; yêu cầu kích thước theo tiêu chuẩn GOST 11371, phương pháp kiểm tra theo tiêu chuẩn GOST 18123.
7Bộ bu-lông M625BộQuy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 60mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 tiêu chuẩn GOST 15591
8Bộ đai ốc M625BộThép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 10,9 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm; đường kính mặt bậc: 9,0mm; chiều cao mặt bậc: 0,5mm; mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo tiêu chuẩn GOST 5915
9Bộ đệm D72x0,4mm50BộĐường kính 72mm, chiều dày 0,4mm; vật liệu KAON-1 theo tiêu chuẩn GOST 2850; số lượng: 10 tấm/bộ; quy cách: gói giấy chống ẩm
10Bộ gioăng200BộBộ các gioăng kích thước 120mm/124,6mm-D2,4mm; 122mm/126mm-D2,4mm; 70mm/76mm-D3,0mm; vật liệu: cao su chịu dầu, kích thước theo tiêu chuẩn GOST 9833; quy cách: bao gói mỗi loại 01 chiếc trong gói giấy
11Bu-lông công M4x1225ChiếcVật liệu: Thép; sơn phủ: kẽm; kích thước 4x12mm; quy cách ren M4x0,7mm; hình dạng, kích thước theo tiêu chuẩn OST 1 31102-80
12Cao su lót khổ 4x0,8cm250mKích thước: 800x8mm; nhiệt độ làm việc: -45÷80°С; quy cách: cuộn; vật liệu theo tiêu chuẩn GOST 7338-90
13Chổi sơn4ChiếcChổi sơn, Cán gỗ, kích thước: 15x5cm
14Chổi lông125ChiếcBề rộng: 30mm; Chiều dài: 235mm; Chiều dài phần sợi: 45mm; Vật liệu: PP, PET;
15Chốt định vị 1,5mm25ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ crom; chiều dày lớp mạ: 2-5um; đường kính: 1,5-0,008mm; chiều dài cơ sở: 8mm ±0,02mm; độ cứng: HRC: >58; độ bóng bề mặt: Ra 0,15÷0,35um; hình dạng theo tiêu chuẩn GOST 3128-60;
16Cốc lọc sơn50ChiếcVật liệu: nhựa PPS, vạch chia độ 0-200ml; kích thước lỗ lưới lọc 200um; nắp đậy có gioăng, phù hợp với súng sơn Accuspray
17Đai ốc hãm cuộn dây25ChiếcVật liệu: Tectolit; bề mặt mài nhẵn độ bóng 12,5; kích thước 12x1,5mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng, dung sai theo tiêu chuẩn OST 4Г0.894.012
18Đầu trộn keo tỷ lệ 1:150ChiếcHình dạng: ống nhựa trong suốt với phần tử trộn, tỉ lệ trộn 1:1 theo thể tích, phù hợp với ống keo 3M hai thành phần dung tích 48,5/50ml
19Dây rút2TúiĐộ dài: 15cm; Chất liệu: nhựa
20Đệm vai100ChiếcKích thước 52 х 12 х 4mm; vật liệu: Paronit theo tiêu chuẩn GOST 481-80
21Đinh gỗ 5cm100KgVật liệu: thép carbon; chiều dài: 50mm; đường kính thân: 3mm; quy cách bao gói: gói 400 cái
22Găng tay cao su125ĐôiChiều dài: 240mm; độ dày: 0,12mm; Vật liệu: cao su nitrile;
23Găng tay sợi100ĐôiChiều dài: 22cm; Độ dày: 3mm; Vật liệu: bông, polyester;
24Gen chịu nhiệt Φ3,5x50mm50ChiếcKiểu: nhựa dẻo; nhiệt độ làm việc: −196°C ÷ 250°C; đường kính trong: 3,5mm; chiều dày: 0,6mm; chiều dài 50mm; tiêu chuẩn kích thước theo tiêu chuẩn GOST 17675
25Giũa mịn25ChiếcChiều dài giũa: tổng 200mm; chiều dài phần công tác giũa: 70mm; Cỡ hạt: 200; đường kính cán: Ø3.7mm; cán bọc nhựa tròn; kích thước giũa bán nguyệt: 6,4 x 2,3mm; kích thước giũa dẹt: 7,6 x 1,6mm; đường kính giũa tròn: 3,7mm; cạnh giũa vuông: 3,5mm; cạnh giũa tam giác: 4,5mm; bao gói bộ gồm 05 chiếc mỗi loại 01 chiếc
26Gỗ dán 5 ly phủ một mặt50m2Độ dày: 5mm; Thành phần: Gỗ tự nhiên, các chất độn vô cơ và keo UF; Lực phá vỡ mặt keo: 15 – 18kg; Quy cách: 1.22 x 2.44m
27Gỗ thông dầu thành khí5,5m3Vật liệu: gỗ thông dầu thành khí tẩm sấy; hình dạng thanh thẳng, không cong vênh >3mm trên chiều dài; kích thước: thanh 120x5x3cm; bề mặt bào nhẵn, vát bốn cạnh 2mm±0,5mm
28Hạt chì1.000ChiếcĐường kính: 10mm; chiều cao: 5mm; chiều cao: 1,6mm; Vật liệu: chì
29Khẩu trang50Chiếcvật liệu: vải không dệt; tiêu chuẩn NIOSH P2; hiệu suất lọc: >94%/0,3-0,6um; van thở: một chiều; khối lượng: 15g
30Khoá hòm gỗ50BộKích thước: 86x23x14,5mm; khối lượng: 90,75g; quy cách, hình dạng chi tiết theo mục 2-2 tiêu chuẩn GOST 16561-76
31Kìm 9mm tháo vít10ChiếcKích thước: 160 mm; chiều rộng tay cầm: 56g; chiều rộng hàm: 9mm; trọng lượng: 125 (g); Độ cứng: HRC 60±2; Vật liệu: Thép carbon; cỡ đầu vít: từ 3 – 9,5 mm; Đường kính dây cắt: ≤1,2 (mm);
32Kìm cắt10ChiếcKích thước: 125mm; trọng lượng: 921g; Độ cứng: HRC 78±3; Vật liệu: Thép vonfram;
33Kính bảo vệ mắt25ChiếcHình dạng: dạng hai mắt; Độ dày: 2,4mm; Vật liệu: Polycarbonate; Khối lượng 27g; tiêu chuẩn: ANSI Z87.1
34Màng nylon chống ẩm 120x40x40cm dày 0,2mm250ChiếcVật liệu: Polyethylene; kích thước: 120x40x40cm; dày 0,2mm; nhiệt độ làm việc đến: 95°С; tỉ trọng: 0.93-0,98 g/cm³
35Màng150mBề dày 0,07mm, chiều rộng 16mm; Vật liệu màng Ф–4Д 301-05-49-90; độ bền kéo ≥10,8Mpa; trị số điện môi: 2,2 (1MHz); độ bền điện: ≥200MV/m; nhiệt độ hoạt động −60°C ÷ 250 °C
36Mũi khoan 0,65mm50ChiếcVật liệu: Hợp kim carbide; chiều dài: 45mm; chiều dài mũi: 15mm; đường kính: 0,65mm; đường kính trục: 3,0mm; góc vát mũi: 120°
37Mũi taro M450ChiếcVật liệu: thép gió; chiều dài: 100mm; chiều dài đường ren: 13mm; quy cách: ren phải M4x0,7mm; chiều dài mặt côn 5P;
38Mũi taro M225ChiếcVật liệu: thép vanadium high-speed; chiều dài: 40mm; chiều dài đường ren: 12mm; quy cách: ren phải M2x0,4mm; chiều dài mặt côn: 1,5P;
39Mũi taro M350ChiếcVật liệu: thép vanadium high-speed; chiều dài: 46mm; chiều dài đường ren: 11mm; quy cách: ren phải M3x0,5mm; chiều dài mặt côn: 1,5P;
40Mũi taro M2,525ChiếcVật liệu: thép high-speed; chiều dài: 46mm; chiều dài đường ren: 8,1mm; quy cách: ren phải M2,5x0,45mm;
41Nỉ đánh bóng50ChiếcVật liệu: nỉ; chiều dài: 125mm; chiều rộng: 125mm; độ dày: 2mm.
42Tấm nhựa250CáiVật liệu: Polyethylene; kích thước: 120xD40cm; dày 0,4mm; nhiệt độ làm việc đến: 95°С; tỉ trọng: 0.93-0,98 g/cm3
43Tua vít 2,5x1505Chiếcloại: hai cạnh; chiều dài: 149mm; đường kính tay nắm: 15,4mm; kích thước mũi vít: 2,5mm×0,35mm; khối lượng: 10g
44Tua vít 2x2005ChiếcKích thước: 194 x 38 x 35 mm; trọng lượng: 173 g; mũi tua vít cỡ 2; loại: 4 cạnh
45Tua vít 3,0x1505Chiếcloại: hai cạnh; chiều dài: 250mm; chièu dài trục: 150mm; đường kính tay cầm: 18mm; khối lượng: 29g; mũi tua-vít: 3mm×0,5mm; đường kính tay cầm: 18mm; trọng lượng: 29g; đầu mạ crom
46Tua vít 4x1505ChiếcCỡ mũi 4mm; loại: hai cạnh; trục dài: 150mm; thân: 237mm.
47Tua vít 5,5x15010ChiếcChiều dài: 261mm; đường kính tay cầm: 30mm; khối lượng: 79g; đường kính trục: 5,5mm; kích thước mũi tua-vít: 5,5mmx1mm
48Tua vít 6x25010ChiếcChiều dài: 250mm; đường kính tay cầm: 40mm; khối lượng: 130g; kích thước đầu vít: 6x1mm
49Túi nylon bao gói250ChiếcVật liệu: PE; kích thước: 40x120x0,65mm
50Vít M230ChiếcVật liệu: Thép 10 theo Gost 1050; lớp phủ: kẽm; kích thước mũ D2x2mm
51Vít gỗ 5cm75KgVật liệu: thép; kích thước trục vít: 4mm; chiều dài: 50mm; loại đầu: đầu dù; loại đầu vặn: pake; loại đuôi: nhọn; quy cách bước ren: 16 TPI
52Vít M3×550ChiếcVật liệu: Thép 10 theo Gost 1050; lớp phủ: kẽm; kích thước mũ D5x2mm; góc nghiêng mũ vít: ≤12°; bán kính cong dưới mũ: r 0,3mm; bán kính cong đỉnh mũ: r1 0,5mm; chiều dày mũ dưới rãnh: 0,8mm ÷ 1,1mm; độ rộng rãnh: 0,86mm÷1,0mm; độ nhẵn rãnh: Rz12,5; độ nhẵn thân Rz25; chiều dài phần ren: 5mm; quy cách ren: ren phải M3x0,5mm, hình dạng và kích thước còn lại theo tiêu chuẩn OST 1 31514-80
53Băng chịu nhiệt125mVật liệu: băng sợi a-mi-ăng dệt, GOST 14256; chiều dày: 0,4mm±0,06mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: trắng; nhiệt độ làm việc: >450°C
54Băng dính cách điện5CuộnBăng keo điện Nano 0.12mm x 18mm x20Y
55Băng dính chịu nhiệt125mBề rộng: 38,1mm; độ dày: 0,07mm; Chiều dài: 33m; Thành phần keo: silicone; Vật liệu: polyimide; nhiệt độ làm việc: -73 °С ÷ 260 °С
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->