Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:13:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ khí và vật tư phụ trợ, tiêu hao Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 27/5/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 10mm | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài 10mm‑0,0025mm; đường kính trong: 3‑0,0025mm; bề rộng 4 mm; Tải trọng động 0,54kN; bán kính vai; 0,3±0,1mm; đường kính bi 1,588mm×7; vật liệu: thép không gỉ; hệ số tải tối thiểu 0,025; tốc độ tham chiếu 130.000 vòng/phút; khối lượng: 0,0015kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520 | ||
| 2 | Vòng bi tốc độ cao 10mm | 25 | Chiếc | Đường kính ngoài 10mm‑0,0025mm; đường kính trong: 3‑0,0025mm; bề rộng 4 mm; tải trọng động 0,358kN; đường kính bi 1,588mm×7; hệ số tải tối thiểu 0,03; tốc độ tham chiếu 140.000 vòng/phút; khối lượng 0,0015kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520. | ||
| 3 | Vòng bi 15mm | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài 15‑0,008mm; đường kính trong: 5‑0,008mm; bề rộng 4 mm; Tải trọng động 1,08kN; bán kính vai; 0,4±0,1mm, đường kính bi: 2,0mm×8; vật liệu: thép không gỉ; tốc độ tham chiếu 80.000 vòng/phút; khối lượng 0,0025kg; kích thước theo tiêu chuẩn GOST-8338; dung sai theo tiêu chuẩn GOST-520 | ||
| 4 | Bộ ke hòm gỗ | 20 | Bộ | Kích thước: 90x60; khối lượng: 105g; hình dạng, dung sai theo chi tiết 72898 86101 thuộc tiêu chuẩn GOST 16561-76 | ||
| 5 | Bộ vòng đệm vênh M6 | 25 | Bộ | Vật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 6,1+0,4 mm; chiều dày: 1,4±0,125mm; chiều cao: 2,8mm ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC48; yêu cầu kích thước, độ bền theo tiêu chuẩn GOST 6402. | ||
| 6 | Bộ vòng đệm phẳng M6 | 25 | Bộ | Vật liệu: thép 40 GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 6,4 mm; đường kính ngoài: 12,0mm; chiều dày: 1,6mm; góc vát mép ngoài: 30°÷45°; chiều cao phần vát: 0,4÷0,8mm; độ cứng> HV140; quy cách bao gói bảo vệ theo GOST 18160; yêu cầu kích thước theo tiêu chuẩn GOST 11371, phương pháp kiểm tra theo tiêu chuẩn GOST 18123. | ||
| 7 | Bộ bu-lông M6 | 25 | Bộ | Quy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 60mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 tiêu chuẩn GOST 15591 | ||
| 8 | Bộ đai ốc M6 | 25 | Bộ | Thép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 10,9 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm; đường kính mặt bậc: 9,0mm; chiều cao mặt bậc: 0,5mm; mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo tiêu chuẩn GOST 5915 | ||
| 9 | Bộ đệm D72x0,4mm | 50 | Bộ | Đường kính 72mm, chiều dày 0,4mm; vật liệu KAON-1 theo tiêu chuẩn GOST 2850; số lượng: 10 tấm/bộ; quy cách: gói giấy chống ẩm | ||
| 10 | Bộ gioăng | 200 | Bộ | Bộ các gioăng kích thước 120mm/124,6mm-D2,4mm; 122mm/126mm-D2,4mm; 70mm/76mm-D3,0mm; vật liệu: cao su chịu dầu, kích thước theo tiêu chuẩn GOST 9833; quy cách: bao gói mỗi loại 01 chiếc trong gói giấy | ||
| 11 | Bu-lông công M4x12 | 25 | Chiếc | Vật liệu: Thép; sơn phủ: kẽm; kích thước 4x12mm; quy cách ren M4x0,7mm; hình dạng, kích thước theo tiêu chuẩn OST 1 31102-80 | ||
| 12 | Cao su lót khổ 4x0,8cm | 250 | m | Kích thước: 800x8mm; nhiệt độ làm việc: -45÷80°С; quy cách: cuộn; vật liệu theo tiêu chuẩn GOST 7338-90 | ||
| 13 | Chổi sơn | 4 | Chiếc | Chổi sơn, Cán gỗ, kích thước: 15x5cm | ||
| 14 | Chổi lông | 125 | Chiếc | Bề rộng: 30mm; Chiều dài: 235mm; Chiều dài phần sợi: 45mm; Vật liệu: PP, PET; | ||
| 15 | Chốt định vị 1,5mm | 25 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ crom; chiều dày lớp mạ: 2-5um; đường kính: 1,5-0,008mm; chiều dài cơ sở: 8mm ±0,02mm; độ cứng: HRC: >58; độ bóng bề mặt: Ra 0,15÷0,35um; hình dạng theo tiêu chuẩn GOST 3128-60; | ||
| 16 | Cốc lọc sơn | 50 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PPS, vạch chia độ 0-200ml; kích thước lỗ lưới lọc 200um; nắp đậy có gioăng, phù hợp với súng sơn Accuspray | ||
| 17 | Đai ốc hãm cuộn dây | 25 | Chiếc | Vật liệu: Tectolit; bề mặt mài nhẵn độ bóng 12,5; kích thước 12x1,5mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng, dung sai theo tiêu chuẩn OST 4Г0.894.012 | ||
| 18 | Đầu trộn keo tỷ lệ 1:1 | 50 | Chiếc | Hình dạng: ống nhựa trong suốt với phần tử trộn, tỉ lệ trộn 1:1 theo thể tích, phù hợp với ống keo 3M hai thành phần dung tích 48,5/50ml | ||
| 19 | Dây rút | 2 | Túi | Độ dài: 15cm; Chất liệu: nhựa | ||
| 20 | Đệm vai | 100 | Chiếc | Kích thước 52 х 12 х 4mm; vật liệu: Paronit theo tiêu chuẩn GOST 481-80 | ||
| 21 | Đinh gỗ 5cm | 100 | Kg | Vật liệu: thép carbon; chiều dài: 50mm; đường kính thân: 3mm; quy cách bao gói: gói 400 cái | ||
| 22 | Găng tay cao su | 125 | Đôi | Chiều dài: 240mm; độ dày: 0,12mm; Vật liệu: cao su nitrile; | ||
| 23 | Găng tay sợi | 100 | Đôi | Chiều dài: 22cm; Độ dày: 3mm; Vật liệu: bông, polyester; | ||
| 24 | Gen chịu nhiệt Φ3,5x50mm | 50 | Chiếc | Kiểu: nhựa dẻo; nhiệt độ làm việc: −196°C ÷ 250°C; đường kính trong: 3,5mm; chiều dày: 0,6mm; chiều dài 50mm; tiêu chuẩn kích thước theo tiêu chuẩn GOST 17675 | ||
| 25 | Giũa mịn | 25 | Chiếc | Chiều dài giũa: tổng 200mm; chiều dài phần công tác giũa: 70mm; Cỡ hạt: 200; đường kính cán: Ø3.7mm; cán bọc nhựa tròn; kích thước giũa bán nguyệt: 6,4 x 2,3mm; kích thước giũa dẹt: 7,6 x 1,6mm; đường kính giũa tròn: 3,7mm; cạnh giũa vuông: 3,5mm; cạnh giũa tam giác: 4,5mm; bao gói bộ gồm 05 chiếc mỗi loại 01 chiếc | ||
| 26 | Gỗ dán 5 ly phủ một mặt | 50 | m2 | Độ dày: 5mm; Thành phần: Gỗ tự nhiên, các chất độn vô cơ và keo UF; Lực phá vỡ mặt keo: 15 – 18kg; Quy cách: 1.22 x 2.44m | ||
| 27 | Gỗ thông dầu thành khí | 5,5 | m3 | Vật liệu: gỗ thông dầu thành khí tẩm sấy; hình dạng thanh thẳng, không cong vênh >3mm trên chiều dài; kích thước: thanh 120x5x3cm; bề mặt bào nhẵn, vát bốn cạnh 2mm±0,5mm | ||
| 28 | Hạt chì | 1.000 | Chiếc | Đường kính: 10mm; chiều cao: 5mm; chiều cao: 1,6mm; Vật liệu: chì | ||
| 29 | Khẩu trang | 50 | Chiếc | vật liệu: vải không dệt; tiêu chuẩn NIOSH P2; hiệu suất lọc: >94%/0,3-0,6um; van thở: một chiều; khối lượng: 15g | ||
| 30 | Khoá hòm gỗ | 50 | Bộ | Kích thước: 86x23x14,5mm; khối lượng: 90,75g; quy cách, hình dạng chi tiết theo mục 2-2 tiêu chuẩn GOST 16561-76 | ||
| 31 | Kìm 9mm tháo vít | 10 | Chiếc | Kích thước: 160 mm; chiều rộng tay cầm: 56g; chiều rộng hàm: 9mm; trọng lượng: 125 (g); Độ cứng: HRC 60±2; Vật liệu: Thép carbon; cỡ đầu vít: từ 3 – 9,5 mm; Đường kính dây cắt: ≤1,2 (mm); | ||
| 32 | Kìm cắt | 10 | Chiếc | Kích thước: 125mm; trọng lượng: 921g; Độ cứng: HRC 78±3; Vật liệu: Thép vonfram; | ||
| 33 | Kính bảo vệ mắt | 25 | Chiếc | Hình dạng: dạng hai mắt; Độ dày: 2,4mm; Vật liệu: Polycarbonate; Khối lượng 27g; tiêu chuẩn: ANSI Z87.1 | ||
| 34 | Màng nylon chống ẩm 120x40x40cm dày 0,2mm | 250 | Chiếc | Vật liệu: Polyethylene; kích thước: 120x40x40cm; dày 0,2mm; nhiệt độ làm việc đến: 95°С; tỉ trọng: 0.93-0,98 g/cm³ | ||
| 35 | Màng | 150 | m | Bề dày 0,07mm, chiều rộng 16mm; Vật liệu màng Ф–4Д 301-05-49-90; độ bền kéo ≥10,8Mpa; trị số điện môi: 2,2 (1MHz); độ bền điện: ≥200MV/m; nhiệt độ hoạt động −60°C ÷ 250 °C | ||
| 36 | Mũi khoan 0,65mm | 50 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim carbide; chiều dài: 45mm; chiều dài mũi: 15mm; đường kính: 0,65mm; đường kính trục: 3,0mm; góc vát mũi: 120° | ||
| 37 | Mũi taro M4 | 50 | Chiếc | Vật liệu: thép gió; chiều dài: 100mm; chiều dài đường ren: 13mm; quy cách: ren phải M4x0,7mm; chiều dài mặt côn 5P; | ||
| 38 | Mũi taro M2 | 25 | Chiếc | Vật liệu: thép vanadium high-speed; chiều dài: 40mm; chiều dài đường ren: 12mm; quy cách: ren phải M2x0,4mm; chiều dài mặt côn: 1,5P; | ||
| 39 | Mũi taro M3 | 50 | Chiếc | Vật liệu: thép vanadium high-speed; chiều dài: 46mm; chiều dài đường ren: 11mm; quy cách: ren phải M3x0,5mm; chiều dài mặt côn: 1,5P; | ||
| 40 | Mũi taro M2,5 | 25 | Chiếc | Vật liệu: thép high-speed; chiều dài: 46mm; chiều dài đường ren: 8,1mm; quy cách: ren phải M2,5x0,45mm; | ||
| 41 | Nỉ đánh bóng | 50 | Chiếc | Vật liệu: nỉ; chiều dài: 125mm; chiều rộng: 125mm; độ dày: 2mm. | ||
| 42 | Tấm nhựa | 250 | Cái | Vật liệu: Polyethylene; kích thước: 120xD40cm; dày 0,4mm; nhiệt độ làm việc đến: 95°С; tỉ trọng: 0.93-0,98 g/cm3 | ||
| 43 | Tua vít 2,5x150 | 5 | Chiếc | loại: hai cạnh; chiều dài: 149mm; đường kính tay nắm: 15,4mm; kích thước mũi vít: 2,5mm×0,35mm; khối lượng: 10g | ||
| 44 | Tua vít 2x200 | 5 | Chiếc | Kích thước: 194 x 38 x 35 mm; trọng lượng: 173 g; mũi tua vít cỡ 2; loại: 4 cạnh | ||
| 45 | Tua vít 3,0x150 | 5 | Chiếc | loại: hai cạnh; chiều dài: 250mm; chièu dài trục: 150mm; đường kính tay cầm: 18mm; khối lượng: 29g; mũi tua-vít: 3mm×0,5mm; đường kính tay cầm: 18mm; trọng lượng: 29g; đầu mạ crom | ||
| 46 | Tua vít 4x150 | 5 | Chiếc | Cỡ mũi 4mm; loại: hai cạnh; trục dài: 150mm; thân: 237mm. | ||
| 47 | Tua vít 5,5x150 | 10 | Chiếc | Chiều dài: 261mm; đường kính tay cầm: 30mm; khối lượng: 79g; đường kính trục: 5,5mm; kích thước mũi tua-vít: 5,5mmx1mm | ||
| 48 | Tua vít 6x250 | 10 | Chiếc | Chiều dài: 250mm; đường kính tay cầm: 40mm; khối lượng: 130g; kích thước đầu vít: 6x1mm | ||
| 49 | Túi nylon bao gói | 250 | Chiếc | Vật liệu: PE; kích thước: 40x120x0,65mm | ||
| 50 | Vít M2 | 30 | Chiếc | Vật liệu: Thép 10 theo Gost 1050; lớp phủ: kẽm; kích thước mũ D2x2mm | ||
| 51 | Vít gỗ 5cm | 75 | Kg | Vật liệu: thép; kích thước trục vít: 4mm; chiều dài: 50mm; loại đầu: đầu dù; loại đầu vặn: pake; loại đuôi: nhọn; quy cách bước ren: 16 TPI | ||
| 52 | Vít M3×5 | 50 | Chiếc | Vật liệu: Thép 10 theo Gost 1050; lớp phủ: kẽm; kích thước mũ D5x2mm; góc nghiêng mũ vít: ≤12°; bán kính cong dưới mũ: r 0,3mm; bán kính cong đỉnh mũ: r1 0,5mm; chiều dày mũ dưới rãnh: 0,8mm ÷ 1,1mm; độ rộng rãnh: 0,86mm÷1,0mm; độ nhẵn rãnh: Rz12,5; độ nhẵn thân Rz25; chiều dài phần ren: 5mm; quy cách ren: ren phải M3x0,5mm, hình dạng và kích thước còn lại theo tiêu chuẩn OST 1 31514-80 | ||
| 53 | Băng chịu nhiệt | 125 | m | Vật liệu: băng sợi a-mi-ăng dệt, GOST 14256; chiều dày: 0,4mm±0,06mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: trắng; nhiệt độ làm việc: >450°C | ||
| 54 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Băng keo điện Nano 0.12mm x 18mm x20Y | ||
| 55 | Băng dính chịu nhiệt | 125 | m | Bề rộng: 38,1mm; độ dày: 0,07mm; Chiều dài: 33m; Thành phần keo: silicone; Vật liệu: polyimide; nhiệt độ làm việc: -73 °С ÷ 260 °С |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi