Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp trang thiết bị, trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K64/Binh chủng Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp trang thiết bị, trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:05:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp trang thiết bị, trạm xưởng tương tự gói thầu này; - Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, cơ khí ô tô, động lực, công nghệ ô tô hoặc các chuyên ngành khác tương đươngTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động,..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K64/Binh chủng Hóa Học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp trang thiết bị, trạm xưởng Mua sắm, nâng cấp, bảo quản, bảo dưỡng trang thiết bị trạm xưởng ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 Kho K64 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Lập HSMT, đánh giá HSDT: Trạm sửa chữa X64/Kho K64/ Binh chủng Hóa học + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/ Kho K64/ Binh chủng Hóa học Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất trong 01 năm gần đây (từ năm 2021-2022). + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Toàn bộ tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu xác minh làm rõ phải xuất trình bản gốc) 2. Về năng lực kinh nghiệm: Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; 3. Về năng lực tài chính: (Tài liệu phải là bản sao được chứng thực/ bản gốc nếu BMT yêu cầu) – Tài liệu để chứng minh nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính (2019, 2020, 2021); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của HSMT. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K64/Binh chủng Hóa học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Văn Hùng Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu máy nén khí 3 piston 10Hp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây cu loa máy nén khí | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Rơ le máy nén khí 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bánh xe gang 160mm | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây cu loa máy nén khí | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mô tơ máy nén khí 2HP/2,2Kw | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Piston đầu máy nén khí 2Hp 51mm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Rơ le máy nén khí 1 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mô tơ cẩu nâng 2 trụ 4 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp cẩu nâng 2 trụ 4 tấn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xi lanh thủy lực thân dài 4 tấn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mô tơ diện 3 pha 7,5KW/10HP | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ áp âm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện đồng trục 2x4.0 | 50 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ổ cắm chịu nhiệt 6000W | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phích cắm điện chịu nhiệt | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây điện đơn 2.5 cadivi | 2 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cắm điện âm tường | 18 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Băng keo điện | 7 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện 3 pha CXV 4x10 | 40 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Công tắc đèn âm tường | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Át tô mát 3 pha 63A | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Át tô mát 3 pha 100A | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ át tô mát 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu bấm cos dây điện lỗ 10 | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sắt hộp 30x30x6000 | 10 | Cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Que hàn 2,6 ly | 3 | Bó | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Que hàn 3.2 ly | 2 | Bó | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ sen tắp tăng áp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vòi củ sen tắm lạnh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kính cửa chớp 85x16cm x 5 ly | 10 | Tấm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Roăng cao su kính chớp | 30 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy bơm nước pentaxCM 75 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bóng điện tuýp huỳnh quang 1,2m | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bóng điện LED 50 đuôi xoắn | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tăng phô cơ bóng tuýp rạng đông | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thanh gia nhiệt máy hàn rút tôn | 50 | Thanh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Điện cực tam giác máy hàn rút tôn | 2 | Túi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Điện cực xoắn máy hàn rút tôn | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Điện cực thẳng máy hàn tút tôn | 2 | Túi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống lót có trục chình máy khoan bàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lò xo lá hồi vị máy khoan bàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ê tô gắn máy khoan bàn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đá mài thô 150x16x12.7 | 1 | Viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đá mài mịn 150x16x12.7 | 1 | Viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bơm thủy lực TB kiểm tra bơm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mai so thiết bị trưng cất nước | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thiết bị mài nòng xi lanh 57÷125mm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dao doa xi lanh | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ổ khóa tủ sắt | 24 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thùng xăng máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chế hòa khí máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu máy bơm nước cao áp 2HP | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây cu loa máy bơm nước cao áp | 2 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bánh xe sắt cẩu di động 2 tấn | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ty ben hơi chống cửa 1000N | 1 | Cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Van điện từ ty ben hơi | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Công tắc khởi động các máy | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khởi động từ Chint NT F4-22 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu đốt RIELLO G20 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lọc dầu điezen | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Lọc bụi rãnh hút khí | 40 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khớp nối nhanh khí nén bằng đồng | 4 | Cụm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây dẫn hơi Ø10 bọc dù | 45 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thùng nguấy sơn 5 lít | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hipic bassecoat binder B150 | 60 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống kẽm Ø 21 x3,2 ly nhúng nóng | 10 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Co góc ống 21 x3,2 ly nhúng nóng | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Co T ống 21 x3,2 ly nhúng nóng | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp khởi động động cơ điện 3 pha | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khóa đồng tay gạt 21 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống dẫn hơi Ø 16x24,5mm | 40 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khớp nối nhanh khí nén Ø 16 | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mô tơ cửa cuốn 800kg | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ điều hiển từ xa cửa cuốn | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Con lăn cửa cuốn | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xích tời ru lô cửa | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp trang thiết bị, trạm xưởng tương tự gói thầu này; - Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, bàn giao hàng hóa | 1 | Là kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, cơ khí ô tô, động lực, công nghệ ô tô hoặc các chuyên ngành khác tương đươngTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động,..) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi