Gói thầu: Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879170-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21
Số hiệu KHLCNT 20220867071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:59:00 đến ngày 2022-09-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 21
30 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T20135CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Bảng cầu chì 30A1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Biến áp quay KФ3-031-0531CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Biến áp quay KФ3-031-0601CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Biến áp quay KФ3-031-0761CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Biến thế 60V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Biến thế EA4.700.003 Cᴨ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Biến thế EA4.700.0131CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Biến thế EA4.700.0172CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Biến thế EA4.724.002 Cᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Biến thế KД4.735.0022CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Biến thế Γx4.720.0223CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Biến thế БA4.739.0211CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Biến thế БД4.710.0701CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Biến thế БД4.739.0092CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Biến thế БД4.739.0212CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Biến thế И581CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Biến thế ЛA4.750.0051CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Biến thế НБA4.710.0251CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Biến thế НБA4.710.0311CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Biến thế ЦA4.719.0232CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Biến thế ЦA4.770.0081CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Biến thế ЦA4.777.0131CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Biến thế ЦА4.710.0431cáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Biến thế ЦА4.713.0181CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Biến thế ЦА4.724.0051CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Biến thế ЦА4.739.0031CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Biến thế ЦА4.739.0111CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Biến trở CП3 -47kΩ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Biến trở CП3-20-100 kΩ ± 10%4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Biến trở CП3-220kΩ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Biến trở CП3-43-6,8 kΩ ± 10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Biến trở CП3-9a-2,2 kΩ-2W1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Biến trở CПO-1-12 kΩ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Biến trở CПO-2-2,7 kΩ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Biến trở ПП3-43-1 kΩ-2W4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Cầu chì 0,5A15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Cầu chì 10A2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Cầu chì 15A2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Cầu chì 1A10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Cầu chì 2A11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Cầu chì 30A4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Cầu chì 3A15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Cầu chì 40A1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Cầu chì 5A17CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Cầu chì ПК-45-0,151CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Cầu chì ПК-45-0,256CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Chổi than động cơ ДCO-2024CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Con rung BПГ- 622CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Công tắc BKC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Công tắc TП1-23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Cuộn cảm ДM-0,2-30 МкГн3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Cuộn cảm УЦ4.775.019 Сᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Cuộn cảm УЦ4.775.020 Сᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Cuộn cảm УЦ4.777.047 Сᴨ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Cuộn cảm УЦ4.777.090 Сᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Cuộn cảm УЦ4.777.174 Сᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Cuộn cảm УЦ5.775.096 Сᴨ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Cuộn cảm УЦ7.767.1021CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-56ᴍкГн±5%3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Cuộn chặn cao tần ДM-3-10ᴍкГн±5%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Cuộn chặn БД4.759.0022CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Cuộn chặn ДP-0,4-125MHz1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Cuộn chặn ДP-1,4 MHz1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Cuộn chặn ДP-40 MHz1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Cuộn chặn ДМ.1,2-10±5%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.0201CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Đầu Φ CP-75-166Φ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Đầu Ш 20 chân cái1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Đầu Ш 20 chân đực1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Đầu Ш 4 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Đầu Ш cao áp1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Đầu Ш PШAB-204CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Điện trở OMЛT-2-4,7K1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Dây điện đơn bọc kim 1.0100mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Dây điện đơn Ф248mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Dây điện đơn Ф310mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Dây súp đôi26mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Dây tóc đồng hồ3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Đèn điện tử 6C29Б3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Đèn điện tử 6C52H-B1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Đèn điện tử 6C6Б5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Đèn điện tử 6H1П14CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Đèn điện tử 6H3П8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Đèn điện tử 6H6П8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Đèn điện tử 6Д6A2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Đèn điện tử 6Ж10Б6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Đèn điện tử 6Ж41CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Đèn điện tử 6Ж5Б12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Đèn điện tử 6Ж5П1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Đèn điện tử 6П37H2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Đèn điện tử 6П3C2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Đèn điện tử 6Х7Б9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Đèn hình 10ЛО43И1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Đèn K7051CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Đèn tiền điều chế TГИ2-260/121CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Đèn tín hiệu2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Đi ốt 2Д522Б8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Đi ốt chỉnh lưu 25EД10Г3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Đi ốt chỉnh lưu 40EД10Г6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Đi ốt Д2239CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Đi ốt Д2264CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Đi ốt Д2292CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Đi ốt Д23710CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Đi ốt Д2E11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Điện trở ОМЛТ-1-1 kΩ ±10%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Điện trở ППБ-1В 1kOm±10%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Điện trở ПЭВ-10-3,3±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Điện trở ПЭВ-10-390Ω±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Điện trở ПЭВ-10-4,7кΩ±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Điện trở ПЭВ-25-5,1±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Động cơ điện ДAK-8-50/4002CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Đui đèn chiếu sáng4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Lỗ gơ Г30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Máy phát tốc AT-2312CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Nắp chụp đèn chiếu sáng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Núm công tắc mỏ quạ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Quạt gió 3 pha 220v-400HZ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Quạt MO2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Rơ le PЭC34 PC4.524.370-23.014CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Rơ le thời gian ЭMPB-27Б-1 40-200s1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Rơle PЭC9. PC4. 529.029-05.001CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Rơle PЭC9. PC4. 529.029-05.011CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Tụ điện K40П-2a-400-0,01 μF ± 10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Tụ điện K40У-9-630-0,015 μF ± 10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Tụ điện K50-20-100-102CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Tụ điện K50-3A-300-202CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Tụ điện K53-4-20-1±20%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Tụ điện K53-4-20-15±20%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Tụ điện K53-4-20-3,3±20%3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Tụ điện K53-4-20-4,7±20%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Tụ điện KCO-2-500-A-220±10%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Tụ điện KCO-2-500-A-680±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Tụ điện KCO-5-500-Г-680±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Tụ điện KM-5a-H30-0,068ᴍкΦ±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Tụ điện KM-5a-H30-3300ᴨΦ±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Tụ điện KM-5a-H90-0,068ᴍкΦ±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Tụ điện KM-5a-M47-470ᴨΦ±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Tụ điện KT-1-M47-47ᴨΦ±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Tụ điện KT-1-M47-5,6ᴨΦ±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Tụ điện KT-2-M700-47ᴨф±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Tụ điện MБM-250-0,05μF20CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Tụ điện MБГO-2-160B-30ᴍкф-II2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Tụ điện MБГO-2-300B-1ᴍкф-II1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Tụ điện MБГО-2-630 B-4 μF ± 10%4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Tụ điện MБГО-3-160V5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Tụ điện MБГО-4-160V5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Tụ điện MБГО-4-400V5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Tụ điện MБГП-2-400B-10ᴍкф±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Tụ điện MБГП-2-400B-4ᴍкф±20%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Tụ điện MБГП-2-630B-0,1ᴍкф±10%3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Tụ điện MБГП-2-630B-0,1ᴍкф±20%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Tụ điện MБГП-3-630B-0,1ᴍкф±20%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Tụ điện OMБГ-2-400B-0,25ᴍкф±5%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Tụ điện OMБГ-2-400B-2ᴍкф±5%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Tụ điện OMБГ-2-600B-4ᴍкф±10%1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Tụ điện OMБГ-630-4μF1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Tụ điện МБM-0,01-160V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->