Gói thầu: Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:59:00 đến ngày 2022-09-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 158 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 21 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 21 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa VKTBKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T201 | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bảng cầu chì 30A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Biến áp quay KФ3-031-053 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Biến áp quay KФ3-031-060 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Biến áp quay KФ3-031-076 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Biến thế 60V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Biến thế EA4.700.003 Cᴨ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Biến thế EA4.700.013 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Biến thế EA4.700.017 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Biến thế EA4.724.002 Cᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Biến thế KД4.735.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Biến thế Γx4.720.022 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Biến thế БA4.739.021 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Biến thế БД4.710.070 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến thế БД4.739.009 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến thế БД4.739.021 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến thế И58 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế ЛA4.750.005 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến thế НБA4.710.025 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Biến thế НБA4.710.031 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Biến thế ЦA4.719.023 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Biến thế ЦA4.770.008 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Biến thế ЦA4.777.013 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Biến thế ЦА4.710.043 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Biến thế ЦА4.713.018 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Biến thế ЦА4.724.005 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Biến thế ЦА4.739.003 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Biến thế ЦА4.739.011 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Biến trở CП3 -47kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Biến trở CП3-20-100 kΩ ± 10% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Biến trở CП3-220kΩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Biến trở CП3-43-6,8 kΩ ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Biến trở CП3-9a-2,2 kΩ-2W | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Biến trở CПO-1-12 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Biến trở CПO-2-2,7 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Biến trở ПП3-43-1 kΩ-2W | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Cầu chì 0,5A | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Cầu chì 10A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Cầu chì 15A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Cầu chì 1A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Cầu chì 2A | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Cầu chì 30A | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Cầu chì 3A | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Cầu chì 40A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cầu chì 5A | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Cầu chì ПК-45-0,15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Cầu chì ПК-45-0,25 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Chổi than động cơ ДCO-20 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Con rung BПГ- 62 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Công tắc BKC | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Công tắc TП1-2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Cuộn cảm ДM-0,2-30 МкГн | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Cuộn cảm УЦ4.775.019 Сᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Cuộn cảm УЦ4.775.020 Сᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Cuộn cảm УЦ4.777.047 Сᴨ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Cuộn cảm УЦ4.777.090 Сᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Cuộn cảm УЦ4.777.174 Сᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Cuộn cảm УЦ5.775.096 Сᴨ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Cuộn cảm УЦ7.767.102 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-56ᴍкГн±5% | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Cuộn chặn cao tần ДM-3-10ᴍкГн±5% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Cuộn chặn БД4.759.002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Cuộn chặn ДP-0,4-125MHz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Cuộn chặn ДP-1,4 MHz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cuộn chặn ДP-40 MHz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Cuộn chặn ДМ.1,2-10±5% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.020 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Đầu Φ CP-75-166Φ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Đầu Ш 20 chân cái | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Đầu Ш 20 chân đực | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Đầu Ш 4 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Đầu Ш cao áp | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Đầu Ш PШAB-20 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Điện trở OMЛT-2-4,7K | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Dây điện đơn bọc kim 1.0 | 100 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Dây điện đơn Ф2 | 48 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Dây điện đơn Ф3 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Dây súp đôi | 26 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Dây tóc đồng hồ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Đèn điện tử 6C29Б | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Đèn điện tử 6C52H-B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Đèn điện tử 6C6Б | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Đèn điện tử 6H1П | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Đèn điện tử 6H3П | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Đèn điện tử 6H6П | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Đèn điện tử 6Д6A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Đèn điện tử 6Ж10Б | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Đèn điện tử 6Ж4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Đèn điện tử 6Ж5Б | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Đèn điện tử 6Ж5П | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Đèn điện tử 6П37H | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Đèn điện tử 6П3C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Đèn điện tử 6Х7Б | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Đèn hình 10ЛО43И | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Đèn K705 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Đèn tiền điều chế TГИ2-260/12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Đi ốt 2Д522Б | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đi ốt chỉnh lưu 25EД10Г | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đi ốt chỉnh lưu 40EД10Г | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Đi ốt Д223 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đi ốt Д226 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đi ốt Д229 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Đi ốt Д237 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Đi ốt Д2E | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Điện trở ОМЛТ-1-1 kΩ ±10% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Điện trở ППБ-1В 1kOm±10% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Điện trở ПЭВ-10-3,3±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Điện trở ПЭВ-10-390Ω±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Điện trở ПЭВ-10-4,7кΩ±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Điện trở ПЭВ-25-5,1±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Động cơ điện ДAK-8-50/400 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Đui đèn chiếu sáng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Lỗ gơ Г | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Máy phát tốc AT-231 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Nắp chụp đèn chiếu sáng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Núm công tắc mỏ quạ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Quạt gió 3 pha 220v-400HZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Quạt MO | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Rơ le PЭC34 PC4.524.370-23.01 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Rơ le thời gian ЭMPB-27Б-1 40-200s | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Rơle PЭC9. PC4. 529.029-05.00 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Rơle PЭC9. PC4. 529.029-05.01 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Tụ điện K40П-2a-400-0,01 μF ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Tụ điện K40У-9-630-0,015 μF ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Tụ điện K50-20-100-10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Tụ điện K50-3A-300-20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Tụ điện K53-4-20-1±20% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Tụ điện K53-4-20-15±20% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Tụ điện K53-4-20-3,3±20% | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Tụ điện K53-4-20-4,7±20% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Tụ điện KCO-2-500-A-220±10% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Tụ điện KCO-2-500-A-680±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Tụ điện KCO-5-500-Г-680±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Tụ điện KM-5a-H30-0,068ᴍкΦ±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Tụ điện KM-5a-H30-3300ᴨΦ±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Tụ điện KM-5a-H90-0,068ᴍкΦ±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Tụ điện KM-5a-M47-470ᴨΦ±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Tụ điện KT-1-M47-47ᴨΦ±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Tụ điện KT-1-M47-5,6ᴨΦ±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Tụ điện KT-2-M700-47ᴨф±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Tụ điện MБM-250-0,05μF | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Tụ điện MБГO-2-160B-30ᴍкф-II | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Tụ điện MБГO-2-300B-1ᴍкф-II | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Tụ điện MБГО-2-630 B-4 μF ± 10% | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Tụ điện MБГО-3-160V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Tụ điện MБГО-4-160V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Tụ điện MБГО-4-400V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Tụ điện MБГП-2-400B-10ᴍкф±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Tụ điện MБГП-2-400B-4ᴍкф±20% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Tụ điện MБГП-2-630B-0,1ᴍкф±10% | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Tụ điện MБГП-2-630B-0,1ᴍкф±20% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Tụ điện MБГП-3-630B-0,1ᴍкф±20% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Tụ điện OMБГ-2-400B-0,25ᴍкф±5% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Tụ điện OMБГ-2-400B-2ᴍкф±5% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Tụ điện OMБГ-2-600B-4ᴍкф±10% | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Tụ điện OMБГ-630-4μF | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Tụ điện МБM-0,01-160V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi