Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong phẫu thuật cột sống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880651-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong phẫu thuật cột sống
Số hiệu KHLCNT 20220880183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:02:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 990,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,858,250 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm năm mươi tám nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9811E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.770.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đảm nhận trong gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong phẫu thuật cột sống
Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế trong phẫu thuật cột sống tại Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng scan Giấy phép kinh doanh; 2. Bản scan bảo lãnh dự thầu; 3. Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có); 4. Bản cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 21); 5. Và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu phù hợp với các yêu cầu về thông số kỹ thuật của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư các yêu cầu sau: + Đối với hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: + Đối với hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1. Tờ khai hải quan (không yêu cầu bản chứng thực). 2. Giấy chứng nhận chất lượng CQ hay COA. 3. Catalog (không yêu cầu bản chứng thực). 4. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hay của đơn vị nhập khẩu. 5. Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. 6. Toàn bộ chứng từ, tài liệu kỹ thuật phải kèm bản dịch có công chứng đầy đủ ra Tiếng Việt. 7. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có) + Đối với hàng sản xuất trong nước: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1. Giấy chứng nhận xuất xưởng ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất của hàng hóa. Trường hợp giấy chứng nhận xuất xưởng không ghi rõ và hàng mới 100% và năm sản xuất thì phải bổ sung giấy chứng nhận của nhà sản xuất cho hàng hóa này. 2. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất. 3. Catalog (không yêu cầu bản chứng thực). 4. Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. 5. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hàng mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế bảo đảm: + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 1-2 năm + Tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 3 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
- Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.858.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Mười – Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số 0235.3747432, Fax: 0235.3747432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại di động số 0372.855.944
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam; 107 Quang Trung - thị trấn Ái Nghĩa - huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số: 0372.855.944
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống19CáiĐầu hình viên đạn, có răng. Số điểm đánh dấu cản quang: ≥4 điểm. Chiều dài: ≤25mm. Chiều cao: 7mm- 14mm. Chiều rộng trước /sau : ≤10mm. Độ ưỡn: ≥6 độ. Khoang ghép xương từ: ≤ 0.72 cc tùy kích thước. Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng ≥15 độ.Nhóm 3
2Vít cột sống đa trục89CáiVít hợp kim Titanium, công nghệ cánh ren ngược, đường kính: ≤ 7.5mm, chiều dài ≤ 50mm. Khoảng cách giữa 2 bước ren khoảng ≥2.8mm. Chiều cao mũ vít khoảng ≥16.1mm. Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là ≥28 độ. Đồng bộ với Nẹp dọc cứng đường kính ≤5.5mm.Nhóm 1
3Ốc khóa trong cho vít cột sống89CáiHợp kim Titanium. Tự gãy khi vặn đủ lực. Được thiết kế cánh ren ngược. Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ ≥13mm. Chiều dài còn lại của vít khóa trong sau khi bẻ khoảng ≥4.6mm. Đường kính ≤9mm. Khoảng cách giữa 2 bước ren ≤1.0 mm. Đồng bộ với Nẹp dọc cứng đường kính ≤5.5mm.Nhóm 1
4Nẹp dọc thẳng cột sống13CáiNẹp dọc cứng đường kính ≤5.5mm. Hợp kim Titanium. Dài ≥500mm. Có đầu lục lăng ≥6mm dùng để xoay nẹp và có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay nẹpNhóm 1
5Xương ghép nhân tạo khử khoáng2CáiXương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận kích thích mọc xương. Có chất mang là Glycerol. Dung tích ≥1cc, dạng gel.Nhóm 3
6Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ2CáiCó dạng hình thang, có răng 2 phía chống tuột Cao 5mm,6mm, 7mm x rộng ≤15mm x sâu ≤12mm Độ dày: cạnh sau ≤2.5mm, cạnh bên ≤2.25mm, cạnh trước ≤3.8mm. Độ nghiêng Lordosis: ≥6 độ. Số điểm đánh dấu cản quang: ≥2 điểm bằng chất liệu hợp kim Titan. - Khoang ghép xương nhân tạo: ≤ 0.43cc Độ nghiêng của vít khóa nẹp: + Khi dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi ≥40 độ, Hướng ra ngoài 8 ≥độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi ≤47 độ, Hướng ra ngoài ≤10 độ.Nhóm 1
7Vít cột sống cổ trước4CáiVít tự khoan, hợp kim Titanium. Đường kính ≤3.5mm. Chiều dài: ≤15mm. Có phần ren đôi xương cứng ≥5.2mm.Nhóm 1
8Vít cột sống đa trục hai bước ren8CáiHợp kim Titanium Cobalt Chrome. Đường kính ≤ 6.5mm. Chiều dài ≤ 45mm bước tăng 5mm. Chiều cao mũ vít ≤ 14.8mm. Chiều rộng phần mũ vít ≤10.4mm. Vít có 2 bước ren: phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là ≤4mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là ≤2mm. Đồng bộ với Nẹp dọc cứng đường kính ≤4.75mmNhóm 1
9Ốc khóa trong8CáiVật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính khoảng ≤7.9mm. Chiều cao ban đầu: ≥12mm, chiều cao sau khi bẻ vít: ≤4.9mm Công nghệ cánh ren ngược, tự gãy khi bẻ đủ lực. Khoảng cách giữa 2 bước ren: ≤0.9mm. Đồng bộ với Nẹp dọc cứng đường kính ≤4.75mmNhóm 1
10Nẹp dọc thẳng cột sống2CáiHợp kim Cobalt Chrom. Đường kính ≤4.75mm, chiều dài ≥500mm, loại thẳng. Đồng bộ với vít đơn trục/ đa trục 2 bước ren và ốc khóa trong tự gãy có đường kính ≤7.9mm và chiều cao ban đầu ≥12mm.Nhóm 1
11Nẹp nối ngang cố định cột sống2CáiHợp kim Titanium. Có thể xoay 360 độ và thay đổi được chiều ngắn - dài. Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính ≤5.5mm. Chiều dài ≤ 80mm.Nhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9811E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.770.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chuyên môn 1 Có trình độ đại học33
2 Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 Có trình độ đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->