Gói thầu: Mua sắm vật chất, bảo đảm hội thi, Tập huấn cán bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, bảo đảm hội thi, Tập huấn cán bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:35:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01,có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, bảo đảm hội thi, Tập huấn cán bộ Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn và vật chất bảo đảm huấn luyện, hội thi, tập huấn cán bộ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế. 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuậ; Điều kiện bảo hành. 6. Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố. 7. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 8. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật, có chào xuất xứ hàng hóa rõ ràng; + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với văn phòng phẩm thời hạn sử dụng tối thiểu là 01 tháng. Đối với vật tư hàng hóa thời hạn sử dụng tối thiểu là 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng - Toàn bộ tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 069.567.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán gáy | 50 | Cuộn | Màu xanh kích thước 5 cm | ||
| 2 | Băng dính trong, đục | 49 | Cuộn | Kích thước 5 cm | ||
| 3 | Băng dính 2 mặt 0,5 cm | 20 | Cuộn | Dai, bền, bám dính tốt, dộ dày 0,5 cm | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt | 22 | Cuộn | Dai, bền, bám dính tốt, dộ dày 1 cm | ||
| 5 | Bìa kính A4 | 9 | Tập | 100 tờ/tập | ||
| 6 | Bìa kính A3 | 10 | Tập | 100 tờ/tập | ||
| 7 | Bút Pentel 0,7mm | BL 57 hoặc tương đương | 150 | Cái | Kích thước đầu bi 0.7mm, nét chữ rõ ràng (các màu xanh, đen, đỏ) | |
| 8 | Bút pentel 1.0mm | BL 60 (hoặc tương đương) | 150 | Cái | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: dài 136mm; đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 9 | Bút bi nước | 300 | Cái | Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại. Màu mực đậm, không lem, không phai màu (các màu xanh, đỏ) | ||
| 10 | Bút chì gỗ | Deli 2B hoặc tương đương | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 11 | Bút tu chỉnh hải đồ hàng hải. | 40 | Hộp | Dùng mực chuyên dụng. Hộp 10 cây: Dùng mực chuyên dụng. Mực nét đều, bền, không nhòe, phai, tốc độ khô mực trong 0,3s. | ||
| 12 | Bút chì kim kỹ thuật bấm Inox chuyên dụng kẻ vẽ hải đồ 0.9mm | Pentel 0.9mm-PG519-G hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Hộp 10 cây có ghi ngày sản xuất của hãng. Thân bút làm bằng kim loại cao cấp, thiết kế theo hình lục giác. Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút, bút bấm chắc, hạn chế tối đa sự gãy ngòi. Gần đầu bút có đường gờ chống trượt khắc nhám, ống giữ ngòi được thiết kế nhỏ và có độ dài hợp lý. Phần đuôi bút có thể xoay để chọn chỉ số, loại ngòi chì sử dụng. Bút sử dụng loại ngòi 0.9mm. Hộp 10 cây. Trang bị gôm tẩy ở đuôi bút được bảo quản bằng nắp đậy. | |
| 13 | Bút chì kim kỹ thuật bấm Inox chuyên dụng kẻ vẽ hải đồ 0.5mm | 50 | Chiếc | Hộp 10 cây có ghi ngày sản xuất của hãng. Thân bút làm bằng kim loại cao cấp, thiết kế theo hình lục giác. Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút, bút bấm chắc, hạn chế tối đa sự gãy ngòi. Gần đầu bút có đường gờ chống trượt khắc nhám, ống giữ ngòi được thiết kế nhỏ và có độ dài hợp lý. Phần đuôi bút có thể xoay để chọn chỉ số, loại ngòi chì sử dụng. Bút sử dụng loại ngòi 0.5mm. Hộp 10 cây. Trang bị gôm tẩy ở đuôi bút được bảo quản bằng nắp đậy. | ||
| 14 | Băng xóa | 60 | Cái | Chiều dài băng 7m, chiều rộng băng 5mm; làm từ chất liệu nhựa nhẹ | ||
| 15 | Bút xóa nước | 100 | Cái | Mực dung môi lỏng nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại, không bị tắc mực. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt | ||
| 16 | Bút nhớ dòng | 150 | Cái | Đầu bút bằng sợi polyester viết êm, mà mực tươi sáng, độ phản quang cao, không để lại vết khi qua photocopy | ||
| 17 | Bút ghi CD | Thiên Long PM-04 CeeDee hoặc tương đương | 20 | Cái | Mực đậm, độ bền cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Không độc hại với người sử dụng | |
| 18 | Bàn cắt giấy | Bose 868 hoặc tương đương | 1 | Cái | Sử dụng lưỡi dao cắt bằng thép đặc biệt của Nhật cực sắc bén, có thể cắt được 400 tờ/lượt (tức là một lần cắt sẽ được đồng thời và tối đa một sập giấy cao 4cm). Cắt giấy A3, A4, A5Bàn cắt trang bị thước đo kỹ thuật số chính xác từng milimetTrang bị khóa chốt dao cắt cực kỳ an toàn cho người sử dụng | |
| 19 | Biển tên để bàn loại to | 25 | Cái | Chất liệu bằng Mica trong (Nhật) 4mm, kích thước 120x240mm. Đế bằng gỗ sơn viền đồng, kích thước: rộng 70mm, ngang 275mm, cao 47mm. In chữ “Phòng QH-NT CSB” ở dưới đế | ||
| 20 | Biển tên để bàn loại nhỏ | 100 | Cái | Chất liệu bằng Mica trong (Nhật), kích thước 8,5cm x15cm. Đế Mica trong (Nhật), kích thước 2 cm x 17cm. In chữ “ Cảnh sát biển” chìm ở dưới đế | ||
| 21 | Biển tên đeo | 300 | Cái | Bằng nhựa composite kích thước 5,5 x 8,5cm. Kèm móc đeo. | ||
| 22 | Bút trình chiếu không dây | Logitech R800 hoặc tương đương | 3 | Cái | Tần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h.Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại | |
| 23 | Biển báo | 50 | Cái | Chân biển bằng sắt hộp không gỉ, ba chân cao 1,2m, mặt biển kích thước 30 x 40 cm | ||
| 24 | Bình cứu hỏa CO2 | 10 | Bình | Trọng lượng khí nạp: 5 ± 0,25Kg Chất chữa cháy: CO2 nén lỏng Phân loại khí nạp: ≥ 55B | ||
| 25 | Băng chỉ huy | 4 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 26 | Băng trực ban | 10 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 27 | Băng dẫn bắn | 10 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 28 | Băng quân khí | 10 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 29 | Băng phục vụ | 10 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 30 | Biển bệ bắn | 30 | Cái | Làm bằng inox, mặt biển sơn nền đỏ, viền và chữ màu vàng. Các mối hàn, góc, cạnh được mài nhẵn tránh bị xây sát khi huấn luyện. KT mặt biển: 240x140mm; dày 10mm.KT chân biển: 340cm.Quy cách chữ viết: Chiều cao chữ: 45mm;Chiều rộng nét chữ: 6mm;Chiều rộng mỗi chữ cái: 15mm;Khoảng các giữa các chữ: 6mm | ||
| 31 | Biển tuyến bắn | 10 | Cái | Làm bằng inox màu đỏ, viền và chữ vàngKT mặt biển: 220x350mm; dày 10mm.KT chân biển: 500mmChiều cao chữ: 70mm;Chiều rộng nét chữ: 10mm;Chiều rộng mỗi chữ cái: 25mm;Khoảng cách giữa các chữ: 30mm;Khoảng cách giữa 2 dòng: 30mm. | ||
| 32 | Bao cát | 1.500 | Bao | Kích thước 25 cm x 40 cm | ||
| 33 | Cắt băng dính dán thùng | Deli 801 hoặc tương đương | 5 | Cái | Cắt băng dính cuộn to | |
| 34 | Compa xoay tác nghiệp Hero hoặc tương đương (chuyên dùng cho tác nghiệp hàng hải). | 100 | Hộp | Chất liệu bằng thép đặc biệt không rỉ. Có 01 thân compa, 04 đầu thay. Chiều dài tổng thể 170mm. Sử dụng bền trong điều kiện nhiệt độ cao, nước mặn, dầu, mỡ. Một chiêc/Hộp | ||
| 35 | Cardtriged máy photo Sharp MX-M5070 | 8 | Hộp | Chính hãng In được 48000 bản | ||
| 36 | Cardtriged máy photo Sharp AR-6026N | 8 | Hộp | Chính hãng in được 25000 bản | ||
| 37 | Cardtriged máy in A4 HP lase Jet Pro M404dn | 8 | Hộp | Chính hãng | ||
| 38 | Cardtriged mực máy in Canon 2900 | 4 | Hộp | Chính hãng | ||
| 39 | Còi trọng tài | 30 | Chiếc | Chất liệu sắt, không hạt | ||
| 40 | Cờ lưu niệm | 30 | Cái | In nội dung trên nền logo cảnh sát biển. Kt 40x30cm | ||
| 41 | Cờ chỉ huy trường bắn màu vàng | 6 | Cái | Làm bằng vải chắc chắn. Kt: 1200mm x 800mm | Theo mẫu | |
| 42 | Cờ chỉ huy trường bắn màu đỏ | 6 | Cái | Kt: 1200mm x 800mm | Theo mẫu | |
| 43 | Cờ giới hạn bắn, ném, đánh | 20 | Cái | Kt: 1000x500mm (mầu đỏ) | Theo mẫu | |
| 44 | Cờ dẫn bắn, ném, đánh và báo bia | 20 | Cái | Kt: 250x400mm (mầu đỏ) | Theo mẫu | |
| 45 | Cờ vị trí bắn, ném, đánh | 20 | Cái | Kt: 300x250mm (màu đỏ) | Theo mẫu | |
| 46 | Dập ghim số 10 | 50 | Cái | Đóng được 12 tờ | ||
| 47 | Dập ghim trung | Deli 0394 hoặc tương đương | 10 | Cái | Đóng được 120 tờ | |
| 48 | Dập ghim đại | KW-Trio hoặc tương đương | 3 | Cái | Kt 40.8x31.7x31.7 cm; dập dược tối đa 240 tờ. Chất liệu thép chịu lực có độ bền cao. | |
| 49 | Dấu Ban Tổ chức | 10 | Cái | Dấu vuông, khắc chữ "BAN TỔ CHỨC" | ||
| 50 | Dấu Ban Giám khảo | 10 | Cái | Dấu vuông, khắc chữ "BAN GIÁM KHẢO" | ||
| 51 | Dây leo | 50 | mét | Dây thừng đường kính 50mm độ chắc chắn cao | ||
| 52 | Dao cắt giấy lớn | 30 | Cái | Làm từ chất liệu thép cap cấp, không rỉ, sắc bén, độ bền cao. Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập | ||
| 53 | Đồng hồ bấm giây | PC2810 hoặc tương đương | 18 | Cái | Chất liệu: Vỏ nhựa ABS; Pin: CR-2032; Bộ nhớ: 10 LAP; Màu sắc:Đen; Kích thước: 87.7 x 59.5 x 21.0 mm. Đồng hồ có các nút điều chỉnh trên phím đồng hồ nhạy bén và tạo thuận lợi khi sử dụng và có dây đeo cổ tiện dụng. | |
| 54 | Eke cầm tay tam giác cân (chuyên phục vụ cho tác nghiệp hàng hải) | 60 | Cái | Có gờ giữa, vòng tròn chia độ có vạch mm.Chất liệu bằng nhựa ABS và Mica cứng đặc biệt, trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy, sử dụng lâu dài.Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng lâu dài. In logo Cảnh sát biển và dòng chữ “Cảnh sát biển” chìm vào Eke | ||
| 55 | Giấy in A4 | 100 | Ream | ĐL80gsm Double A, 500 tờ/Ream | ||
| 56 | Giấy in A3 | 100 | Ream | ĐL80gsm Double A, 500 tờ/Ream | ||
| 57 | Giấy photo màu | 10 | Ream | 500 tờ/Ream | ||
| 58 | Giấy Decan A4 | 5 | Xấp | 100 tờ/Ream | ||
| 59 | Giấy bìa A4 | 1.000 | Tờ | In offset. Mặt ngoài pha màu xanh nước biển mặt trong màu trắng | ||
| 60 | Giấy bìa A3 | 500 | Tờ | In offset. Mặt ngoài pha màu xanh nước biển, mặt trong màu trắng | ||
| 61 | Giấy in ảnh Epson A4 100 tờ/tập | 20 | Tập | 100 tờ/tập | ||
| 62 | Giấy nhớ 1.5'' x 2'' | 20 | Tập | 100 tờ/Tập | ||
| 63 | Giấy phân trang Pronoti Please Sign | 20 | Tập | 100 tờ/tập | ||
| 64 | Giấy than Gstar Mỹ | 5 | Ream | 100 tờ/Ream | ||
| 65 | Gọt bút chì | 200 | Cái | Bên trong đồ chuốt có hộc đựng rác. Lưỡi chuốt làm bằng thép không gỉ, sắc bén | ||
| 66 | Gôm tẩy chì | 200 | Cái | Không chứa hoá chất độc hại, dễ dàng tẩy sạch vết bẩn mà không làm nhăn, rách giấy | ||
| 67 | Ghim cài | 30 | Hộp | Ghim tam giác | ||
| 68 | Ghim dập 23/8 | 40 | Hộp | Kích cỡ 23/8, sản xuất từ chất liệu bền dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy | ||
| 69 | Ghim dập 23/10 | 40 | Hộp | Kích cỡ 23/10, sản xuất từ chất liệu bền dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy | ||
| 70 | Ghim dập 23/13 | 40 | Hộp | Kích cỡ 23/13, sản xuất từ chất liệu bền dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy | ||
| 71 | Ghim dập 23/23 | 40 | Hộp | Kích cỡ 23/23, sản xuất từ chất liệu bền dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy | ||
| 72 | Giá dứng bắn di động | 4 | Cái | Chất liệu thép, chạc ba chân điều chỉnh được độ cao (0,8 -1,2m), có thể đặt bao cát lên trên được. | ||
| 73 | Giá quỳ bắn di động | 4 | Cái | Chất liệu thép, chạc ba chân điều chỉnh được độ cao (0,4-0,6m), có thể đặt bao cát lên trên được | ||
| 74 | Giá để súng | 3 | Cái | Chất liệu gỗ, để đặt súng TLAK, kích thước 1000x1000x400mm, điều chỉnh được độ nghiêng của giá | ||
| 75 | Giá treo Hải đồ | 6 | Cái | KT cao 2m10 x Rộng 1m58. Làm bằng Inox, chiều cao có thể thay đổi được | ||
| 76 | Giấy in A0 | 20 | Cuộn | Định lượng 100gsm, độ trắng 92% | ||
| 77 | Giấy bia số 4 | 100 | Tờ | kt: 45,5cm x 42cm. Chất liệu giấy dầu | ||
| 78 | Giấy bia số 4c | 100 | Tờ | kt: 50cm x 50cm. Chất liệu dầu | ||
| 79 | Giấy bia số 7 | 50 | Tờ | Chất liệu giấy dầu, màu đen, kt: 98cm x 42cm | ||
| 80 | Hồ dán khô | 100 | Lọ | Độ bám dính cao | ||
| 81 | Hải đồ các loại | 600 | Tờ | Độ chính xác cao, màu sắc rõ nét, đúng theo tiêu chuẩn. Chuyên sử dụng cho hàng hải | ||
| 82 | Hóa chất xử lý nước hồ bơi | 2 | Thùng | Hỗn hợp hoá chất Chlorin | ||
| 83 | Hỗn hợp khí CO2 | 10 | Bình | Thành phần: CO2 (60 – 70%), C3H3 (10 – 15%), C4H10 (10 – 15%), Silicon (10 – 20%), áp suất 100 – 120psi. dung tích 500ml. | ||
| 84 | In màu biển tên để bàn | 300 | Cái | In 2 mặt, nền đỏ chữ vàng kích thước 8,5cmx15cm. Chữ viết thành 3 hàngCỡ viền vàng: 1mm; cỡ chữ cấp bậc: 10mm, cỡ tên: 21mm, cỡ chữ chức vụ: 10mm; khoảng cách 3 hàng: 9mm, 8mm (có mẫu và danh sách cụ thể) | ||
| 85 | Kéo cắt giấy | 50 | Cái | Cán và lưỡi kéo dài phù hợp cho việc cắt các sản phẩm kích thươc lớn, chất liệu thép không gỉ, lưỡi kéo sắc bén | ||
| 86 | Kẹp đen 200-41mm | 40 | Hộp | Hộp 12 chiếc | ||
| 87 | Kẹp đen 260-51mm | 40 | Hộp | Hộp 12 chiếc | ||
| 88 | Kẹp Inox 145mm | 30 | Cái | Bằng thép inox cao cấp, không gỉ, lò xo bấm nhẹ nhàng | ||
| 89 | Kẹp file tài liệu A4 | 100 | Cái | Khổ A4, giấy C300, in hai mặt 4 màu cán mờ | ||
| 90 | Kẹp file tài liệu A5 | 50 | Cái | Khổ A5, giấy C300, in hai mặt 4 màu cán mờ | ||
| 91 | Kính bơi | View 820ASA hoặc tương đương | 160 | Cái | Có khả năng chống nước, chống sương mù, tia UV, Mắt kính làm từ nhựa cứng , dây đeo silicon có thể điều chỉnh được kích cỡ | |
| 92 | Khung bằng khen | 50 | Cái | Kích thước 250*350mm, chất liệu compotit mầu vàng, phối ghoa văn bền đẹp; lót mặt bằng mica trắng, miếng lót sau bằng Alu. | ||
| 93 | Kích chống chìm 80 x500 | 4 | Cái | Kích thước 80 x 50mm Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 94 | Kích chống chìm 62x1500 | 4 | Cái | Kích thước 60 x 1500 mm. Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 95 | Kích chống chìm 96x2000 | 4 | Cái | Kích thước 96 x 2000 mm. Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 96 | Kính kiểm tra đường ngắm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép cacbon cường độ cao, kính phản xạKích thước mặt kính 3x4mm. Cố định chắc chắn trên súng khi kiểm tra ngắm | ||
| 97 | Khung bia số 7 | 15 | Cái | Làm bằng gỗ loại 1; kt: 1,98m x 45cm | ||
| 98 | Khung bia số 8 | 15 | Cái | Làm bằng gỗ loại 1; kt: 1,98m x 45cm | ||
| 99 | Khung bia số 4 | 15 | Cái | Làm bằng gỗ loại 1;Kt: 1,98m x 50cm | ||
| 100 | Loa tay | 4 | Chiếc | Loa tay: chỉ huy Megaphone 4TOAER1203: Nguồn điện R6P (AA); công suất 6W; phạm vi nghe 250m; kích thước 154 x 266 x 250m; trọng lượng 660g. | ||
| 101 | Lưới nguỵ trang | 500 | m2 | Chất liệu 210D vải poly Oxford + lưới dù + viền may lưới màu xanh rằn ri | ||
| 102 | Lô cốt di động | 4 | Cái | Hình lục giác, có lỗ châu mai, cao 1,5m; cạnh lục giác trên dài 0,5 m, cạnh lục giác dưới dài 0,8 m làm bằng chất liệu thép; Các mặt làm bằng tấm nhôm hoặc alumium; có thể tháo rời dễ dàng | ||
| 103 | Lưụ đạn tập LĐT 1.M5 | 5 | Quả | Khối lượng 450g, thân ngòi được sơn đen, làm bằng thép chất lượng tốt mô phỏng ngòi lựu đạn thật | ||
| 104 | Mực in màu epson | 12 | Hộp | Mực in màu epson chính hãng | ||
| 105 | Mực in máy in A0 HP Designjet Z5200 PostScript | 8 | Hộp | Màu Xanh đậm và Màu Xanh nhạt;Màu Đen và Màu Đen nhạt;Màu Xám và Màu Hồng;Màu Vàng và Màu đỏ. | ||
| 106 | Maket | 6 | Chiếc | Làm bằng thép hộp. Kích thước: 4x1,5m .Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng+ Nội dung in chữ: (Có nội dung cụ thể) | ||
| 107 | Mõ quay | 20 | Cái | Mẫu kèm theo (cán mõ dài 60 cm) | ||
| 108 | Nam châm 7836 | 50 | Vỉ | 04 viên/vỉ | ||
| 109 | Ổ cứng di động | 3 | Cái | Ổ SSD 2T | ||
| 110 | Ổ cắm điện nối dài | panasonic (hoặc tương đương) | 10 | cái | 3 ổ cắm, 250VAC-10A, dây 3m, có màn che chắc chắn, cầu dao bảo vệ quá tải, công tắc phụ | |
| 111 | Ô dù che nằng ngoài trời | 2 | Cái | Kiểu ô lệch tâm, vải tráng nhựa PU, kt 3mx3m | ||
| 112 | Pin | Energizer (hoặc tương đương) | 20 | Đôi | Pin tiểu Loại 1 | |
| 113 | Pin vuông | Panasonic 9V hoặc tương đương | 20 | đôi | Chất lượng nhà sản xuất | |
| 114 | Pano 6 x 4m | 4 | Chiếc | Dài 6 m x rộng 4mLàm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm.Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình.Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biẻu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh+ Nội dung in chữ: (Có nội dung cụ thể) | ||
| 115 | Pano cổ động 6 x 2,5m | 10 | Chiếc | Dài 6 m x rộng 2,5mLàm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm.Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình.Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biẻu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh+ Nội dung in chữ: (Có nội dung cụ thể) | ||
| 116 | Pano cổ động 12 x 2,5m | 4 | Chiếc | Dài 12m x rộng 2,5mLàm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm.Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình.Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biẻu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh+ Nội dung in chữ: (Có nội dung cụ thể) | ||
| 117 | Băng rôn 12 x 1,2m | 4 | Chiếc | Dài 12m x rộng 1,2mLàm bằng thép hộp, kt: 5 x 5x5cm.Khoảng cách 20cm đan thanh sắt chống phình.Chất liệu bạt: Bạt HI Flex chất liệu nhựa chống chịu tốt với mưa, nắng, gió, độ dày: 0.4mm. + Kiểu in phun: Osesp. + Chất liệu mực in: Phun sơn. + Màu sắc: Nền đỏ, chữ vàng. Có logo Cảnh sát biển, có biẻu tượng phụ của tàu CSB trắng xanh+ Nội dung in chữ: (Có nội dung cụ thể) | ||
| 118 | Phôi bằng khen, giấy khen | 100 | Chiếc | Giấy offset, khổ A3 | ||
| 119 | Phao tròn | 10 | Cái | màu trắng cam, chất liệu xốp kết hợp vải, có dây dù và đai | ||
| 120 | Quần bơi nhiều kích cỡ | 150 | Bộ | Chất liệu vải maxlife, 100% polyester, có khả năng chống chịu chlorine | ||
| 121 | Que chỉ bảng | 4 | Cái | Chất liệu gỗ, thẳng, dài 1m | ||
| 122 | Sổ Hồng Hà | 150 | Quyển | 240 trang bìa da; Giấy đẹp, trắng, phẳng | ||
| 123 | Thước mica 20cm | 300 | Cái | Chất liệu mica không cong vênh | ||
| 124 | Thước mica 30cm | 300 | Cái | Chất liệu mica không cong vênh | ||
| 125 | Thước mica 100cm | 150 | Cái | Chất liệu mica không cong vênh | ||
| 126 | Thước song song | B60 Navigation Parallel Ruler 455mm (hoặc tương đương) | 70 | Bộ | Navigation Parallel Ruler 455mm. Gồm 02 thước được ghép song song, có thanh ghép song song bằng thép không rỉ. Chất liệu nhựa ABS và Mica đặc biệt, trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy. In logo Cảnh sát biển kèm dòng chữ Cảnh sát biển chìm vào thước | |
| 127 | Thước chỉ huy | 50 | Chiếc | Có các hình ký hiệu hàng hải. Chất liệu nhựa ABS và Mica dẻo đặc biệt. Màu nâu nhạt trong suốt, bền, không bị gẫy, sử dụng lâu dài. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng lâu dài In logo Cảnh sát biển kèm dòng chữ “Cảnh sát biển” chìm vào thước | ||
| 128 | Túi đựng đề thi A4 | 1.000 | Chiếc | Bằng giấy craft | ||
| 129 | Túi đựng đề thi A3 | 500 | Chiếc | Bằng giấy craft | ||
| 130 | Thiết bị lưu trữ USB 32G | Transeend hoặc tương đương | 200 | Chiếc | tốc độ 3.0 | |
| 131 | Thiết bị tạo tiếng nổ giả | 2 | Cái | Thể hiện được các loại tiếng động: Tiếng súng TLAK, súng B41, bom, mìn, lựu đạn nổ, máy bay, xe tăng, pháo | ||
| 132 | Túi đựng tài liệu Clear | 300 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, kt 32x23.5 cm | ||
| 133 | Vòi rồng | 5 | Chiếc | Dài 20m; Chịu lực 13 bar | ||
| 134 | Xẻng bộ binh | 10 | Chiếc | Chất liệu thép, có cán bằng gỗ dài 50 cm; chiều ngang xẻng 20 cm | ||
| 135 | Kính lúp | 2 | Chiếc | Độ phóng đại 10x |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01,có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi