Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857257-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220773462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:31:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ về cung cấp hàng hóa, vật tư y tế hoặc sửa chữa thiết bị y tế (Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2021)
E-CDNT 10.2(c)
Vật tư linh kiện cung cấp có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại phí, lệ phí và các chi phí cho việc vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng từ 01 năm trở lên
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 790012CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 1503-3858-000. Hoặc tương đương;Cảm biến lưu lượng (Flow sensor).
2Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 79006CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: OOM110. Hoặc tương đương;Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor).
3Bộ dây thở Silicon cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 79006BộMã vật tư thay thế sửa chữa: BD1. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon: Bộ dây máy thở Silicon 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần dùng cho người lớn. Cấu hình: 4 ống dây 60cm + 1 ống dây 45cm + 2 bẫy nước. Vật liệu: Silicon.
4Bóng bóp và dây nối bóng cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 79006BộMã vật tư thay thế sửa chữa: BD2. Hoặc tương đương; Bóng bóp và dây nối bóng.
5Pin dự phòng 12v 2,2Ah cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 79006CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 1503-3045-000. Hoặc tương đương; Pin dự phòng 12v 2,2Ah.
6Dây cáp kết nối (Oxy sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 79006CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 1009-5570-000. Hoặc tương đương; Dây cáp kết nối (Oxy sensor).
7Bóng phát tia cho máy đo độ yếu của xương kỹ thuật số Hàn Quốc Dexxum T1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: EMB- 0165. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bộ phát tia X. Nguồn điện cấp: 100-250 VAC. Công suất đầu ra tối đa: 165W. Công suất phát: 83KV. Dòng phát: (0,2 – 1,5) mA.
8Bo mạch cấp nguồn chính cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP20CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 20090923. Hoặc tương đương; Bo mạch cấp nguồn chính. Đặc điểm: Điện áp vào: 110-220VAC; 50-60Hz. Điện áp đầu ra: 24VDC; 12VDC; 5VDC.
9Bộ cáp điện tim cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP40BộMã vật tư thay thế sửa chữa: CM1203. Hoặc tương đương; Bộ cáp điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với Monitor.
10Sensoor (đầu kẹp SPO2) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP40CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SG3241P. Hoặc tương đương; Sensoor (đầu kẹp SPO2). Dùng để kẹp đầu ngón tay kiểm tra SPO2 trong máu.
11Bao đo huyết áp cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP40CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SP9119. Hoặc tương đương; Bao đo huyết áp: Rộng: 5 cm. Phạm vi đo: 8 - 13 cm. Tương thích với Máy theo dõi bệnh nhân.
12Pin khô (10,8V 2200mAh) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP40CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SDI1865L. Hoặc tương đương; Pin khô (10,8V 2200mAh).
13Ắc quy 12V-7ah lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 8402ChiếcĐặc điểm: Kiểu ắc quy: AGM VRLA (kín khí, không cần bảo dưỡng). Khối lượng: Dung lượng: 7Ah. Hiệu điện thế: 12V.Sử dụng phù hợp với máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840
14Cảm biến lưu lượng khí thở và O2; Cảm biến dòng thở F1, F2 lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 8402CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 4-072211-SP, 4-072212-SP FRU. Hoặc tương đương; Cảm biến lưu lượng khí thở và O2; Cảm biến dòng thở F1, F2.
15Van servo 02 lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 8402CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 4-071800-00K. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Van servo 02. Van điều khiển dòng khí Oxy đầu vào cho bộ trộn khí thở.
16Bộ dây máy thở Silicon lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 8401BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF.
17Sửa chữa pedan (Dây cab và jack kết nối Pedan) cho Hệ thống khoan cắt nạo trong phẫu thuật tai mũi họng Medtronic 601-11HTMã vật tư thay thế sửa chữa: LEMD FGA-08. Hoặc tương đương; (Dây cab và jack kết nối Pedan).
18Thay thế bo mạch chính cho Máy siêu âm xách tay GE Hàn Quốc Logig book1ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: 5197791. Hoặc tương đương; Bo mạch chính: Hệ thống xử lý tín hiệu: Đây là bộ phận đầu não của máy siêu âm, với chức năng xử lý các tín hiệu thu được từ đầu dò, tái tạo hình ảnh và hiển thị lên màn hình.
19Thay thế bo mạch cấp điện cho cao áp màn hình hiển thị của máy siêu âm mắt Isaren US-40001ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: LCD7xmu. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bo mạch cấp điện cho cao áp màn hình hiển thị. Mạch Inverter có chức năng chuyển đổi điện áp DC (từ 12V đến 20V) lên mức điện áp cao điện áp từ 600V đến 1.000V.
20Thay thế bo mạch tín hiệu siêu âm, của máy siêu âm đen trắng Smartsono Hàn Quốc MS-091ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: VP4-0140. Hoặc tương đương; Bo mạch tín hiệu siêu âm: Hệ thống xử lý tín hiệu: Đây là bộ phận đầu não của máy siêu âm, với chức năng xử lý các tín hiệu thu được từ đầu dò, tái tạo hình ảnh và hiển thị lên màn hình.
21Thay thế bo mạch điều khiển đèn mổ treo trần Đài Loan JS2012ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: MIA9/24. Hoặc tương đương; Bo mạch điều khiển đèn mổ treo trần: Điện áp cấp nguồn đầu vào 220V; điện áp đầu ra 12VDC – 24 VDC; dòng tiêu thụ 5A.
22Sửa chữa Camer thu nhận tín hiệu hình ảnh và bo mạch xử lý tín hiệu hình ảnh cho máy đo nhãn áp Nhật Bản Nidek1ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: ICX054AL-A. Đặc điểm: Camerra thu nhận tín hiệu hình ảnh, bo mạch xử lý tín hiệu hình ảnh. Camera CCD sử dụng kĩ thuật CCD để nhận biết hình ảnh. CCD là tập hợp những ô tích điện có thể cảm nhận ánh sáng sau đó chuyển tín hiệu ánh sáng sang tín hiệu số để đưa vào các bộ xử lý.
23Bơm dịch chạy thận cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK964CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: K40126002 Motor. Hoặc tương đương; Model thiết bị: K40503001 Bơm. Bơm dịch chạy thận: Động cơ DC một chiều, 24 V, 100 mNm, 2280 RPM, 25 W. PREMOTEC 9904 120 13821 Động cơ Servo không chổi than 24V.DC W/GAMBRO. Tốc độ bơm khoảng 0-1.000 ml/phút. Điều trị: 500ml/p. Tẩy rửa: >700ml/p.
24Cảm biến bọt khí (Air Detetor) cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK964CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: K40286002. Hoặc tương đương; Cảm biến bọt khí (Air Detetor). Cài bầu tĩnh mạch: 22mm.
25Bộ gioăng cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK962BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 100319009; K63278001; 100319008; K08056C; K40201006. Hoặc tương đương;
26Sửa chữa Motor cho bộ khoan điện dùng trong phẫu thuật sọ não Mỹ SC21011BộMotor: Tốc độ tối đa khoan là 80.000V/phút. Cáp kết nối từ Motor tay khoan tới máy chính.
27Thay thế bo mạch chính cho máy thở dành cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 7605CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 060005-00. Hoặc tương đương; Bo mạch chính đóng vai trò liên kết các thiết bị thông qua các đầu cắm hoặc dây dẫn phù hợp. Nhờ có bo mạch chính, các linh kiện mới có thể hoạt động và phát huy tối đa công năng đạt tới hiệu quả như mong muốn của máy.
28Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy thở dành cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 76010CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: OM101. Hoặc tương đương; Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor).
29Bộ dây máy thở Silicon lắp cho máy thở dùng cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 7605BộMã vật tư thay thế sửa chữa: G-329000. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF.
30Sửa chữa đầu dò Linear (thay thế chấn tử thạch anh) cho máy siêu âm mầu kỹ thuật số 4 đầu dò Mỹ LOGIQ71ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: 11L. Hoặc tương đương;Sửa đầu dò Linear (thay thế chấn tử thạch anh). Mỗi chấn tử bao gồm 1 tinh thể được nối với dòng điện xoay chiều. Khi cho dòng điện chạy qua tinh thể áp điện. Chiều dày của các tinh thể càng mỏng tần số càng cao. Như vậy, hiệu ứng áp điện rất thích hợp để chế tạo đầu dò siêu âm.
31Bộ cáp điện tim cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 80014BộMã vật tư thay thế sửa chữa: K111. Hoặc tương đương; Bộ cáp điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với máy điện tim 12 cần.
32Thay thế Bo mạch xử lý tín hiệu cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 8005CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: CDP800-10. Hoặc tương đương; Bo mạch sử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số (Digital Signal Processor – DSP) là một bộ vi xử lý chuyên dụng (hoặc khối SIP), với kiến trúc được tối ưu hóa cho nhu cầu hoạt động của xử lý tín hiệu số.
33Thay thế Pin khô 19,2V 2.200mAh cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 80014CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 35010014(s). Hoặc tương đương; Pin khô 19,2V 2.200mAh.Sử dụng phù hợp với máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 800
34Thay thế Sensoor (đầu kẹp SPO2) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP6CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SG3241P. Hoặc tương đương; Sensoor (đầu kẹp SPO2).
35Cáp kết nối điện tim cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP6BộMã vật tư thay thế sửa chữa: CM1203. Hoặc tương đương; Cáp kết nối điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với máy Monitor.
36Bao đo huyết áp cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP6CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SP9119. Hoặc tương đương; Bao đo huyết áp: Rộng: 5 cm. Phạm vi đo: 8 - 13 cm. Tương thích với Máy theo dõi bệnh nhân.
37Pin khô (10,8V 2200mAh) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP6CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: SDI1865L. Hoặc tương đương;Sử dụng phù hợp với máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP
38Thay thế Đèn hình 24inch cho màn hình cho hệ thống máy nội soi phẫu thuật ổ bụng Karl Storz/Đức TELECAM SL II.scb1ChiếcMã vật tư thay thế sửa chữa: LMD2010. Hoặc tương đương; Đèn hình 24inch. Màn hình mổ góc nhìn rộng, Khả năng chống nước, Đỗ trễ thấp, Cho hình ảnh thời gian thực.
39Sợi cáp quang nguồn sáng cho Dàn máy nội soi phẫu thuật ổ bụng Karl Storz/Đức TELECAM SL II.scb1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1152. Hoặc tương đương; Sợi cáp quang nguồn sáng dài 250cm, cỡ 3,5mm.
40Ống kính soi HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 0⁰, đường kính 10mm, dài 330 mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1130HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 0⁰, đường kính 10mm, dài 330 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước.
41Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 30 độ, đk 4mm, dài 330 mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 32-4020HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 30 độ, đk 4mm, dài 330 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước.
42Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 45 độ, đk 10mm, dài 300 mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1136HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 45 độ, đk 10mm, dài 300 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước.
43Ống soi niệu quản bể thận hướng nhìn 0 độ, đường kính vỏ cỡ 7.5-9-12 Fr, kênh dụng cụ cỡ 6.8 Fr dùng cho dụng cụ cỡ lên đến 5Fr chiều dài làm việc 425 mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 70-8000. Hoặc tương đương; Ống soi niệu quản bể thận hướng nhìn 0 độ, đường kính vỏ cỡ 7.5-9-12 Fr, kênh dụng cụ cỡ 6.8 Fr dùng cho dụng cụ cỡ lên đến 5Fr chiều dài làm việc 425 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước.
44Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 70 độ, đk 4mm, dài 300 mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 32-4030HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 70 độ, đk 4mm, dài 300 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước.
45Forceps phẫu tích không tổn thương Kelly, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm cong dài 15mm, tay cầm không có khóa1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1419XPI. Hoặc tương đương; Forceps phẫu tích không tổn thương Kelly, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm cong dài 15mm, tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần
46Forceps kẹp ruột có đốt điện, đường kính 5mm, hàm thủng, dài 40 mm, tay cầm không có khóa1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1343XPI. Hoặc tương đương; Forceps kẹp ruột có đốt điện, đường kính 5mm, hàm thủng, dài 40 mm, tay cầm không có khóa, Cấu tạo gồm 3 phần
47Kéo lưỡi cong Metzenbaum, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm dài 18mm, tay cầm không có khóa1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1461XPI. Hoặc tương đương; Kéo lưỡi cong Metzenbaum, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm dài 18mm, tay cầm không có khóa, Cấu tạo gồm 3 phần
48Kéo cắt chỉ (Lưỡi kéo móc) có đốt điện, đường kính 5mm, chiều dài lưỡi kéo 10 mm tay cầm không có khóa1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1431XPI. Hoặc tương đương; Kéo cắt chỉ (Lưỡi kéo móc) có đốt điện, đường kính 5mm, chiều dài lưỡi kéo 10 mm tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần
49Forceps gắp bệnh phẩm, đường kính 5mm, tay cầm không có khóa1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1536XPI. Hoặc tương đương; Forceps gắp bệnh phẩm, đường kính 5mm, tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần
50Kìm kẹp kim, hàm cong trái, chiều dài làm việc 330mm, đường kính 5mm1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1594ET. Kìm kẹp kim, hàm cong trái, chiều dài làm việc 330mm, đường kính 5mm.
51Forceps lưỡng cực1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1646SI, 13-1635IWO. Hoặc tương đương; Forceps lưỡng cực, cấu tạo gồm 2 phần
52Sợi cáp cao tần lưỡng cực dài 3m1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1641. Sợi cáp cao tần lưỡng cực dài 3m.
53Bóng đèn XENON 300W1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 20133028. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bóng đèn XENON 300W. Công suất 300W, nhiệt độ màu 5900K, cường độ sáng 5000 Lumens.
54Bo mạch tín hiệu Màn hình hiển thị1CáiBo mạch tín hiệu Màn hình. Đây là loại màn hình sử dụng công nghệ mới, trong các điểm mầu người ta sử dụng các Transistor màng mỏng cho phép ánh sáng xuyên qua, điều này khiến cho sự hiện diện của Transistor không gây cản trở đến sự truyền dẫn ánh sáng, giúp cho kích thước của điểm ảnh có thể thu nhỏ và ánh sáng của màn hình tăng lên, tăng độ sắc nét cho hình ảnh.
55Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng của Bộ nội soi phế quản Nhật Bản BF type P1506CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen.
56Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng của Bộ nội soi tiêu hoá dạ dầy Video Nhật Bản GIF type Q1506CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen.
57Thân thăm khám cho dây soi dạ dầy Nhật Bản GIF type Q1501CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: Dây nọi soi dạ dầy CV150 Olympus Hoặc tương đương; Thân thăm khám cho dây soi dạ dầy. Đặc điểm: Kiểm tra rò rỉ. Đo và kiểm tra góc uốn cong. Đo lưu lượng khí/nước. Kiểm tra hình ảnh. Kiểm tra toàn bộ ống soi. Kiểm tra dây cáp, cần nâng dụng cụ. Kiểm tra tình trạng dây dẫn sáng. Kiểm tra và lau chùi thấu kính, thị kính. Kiểm tra nút nhấn điều khiển. Kiểm tra lưu lượng hút. Kiểm tra các đầu kết nối điện.
58Cơ cho dây nội soi dạ dầy Nhật Bản GIF type Q1501CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: căng cơ cho dây nội soi dạ dầy CV150 Olympus. Hoặc tương đương; Cơ cho dây nội soi dạ dầy. Cân chỉnh cơ điều khiển, thay vỏ cao su di động và gioăng núm xoay điều khiển.
59Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng cho Bộ nội soi hình ảnh đại tràng Nhật Bản GIF type Q1506CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen.
60Đầu đọc barcode cho máy định danh vi khuẩn BD Mỹ1CáiĐầu đọc barcode. Quét barcode nhận diện các loại hóa chất trước khi đưa vào chạy cho máy định danh. Sử dụng phù hợp với máy định danh vi khuẩn BD Mỹ
61Bóng đèn UV 24V DC cho máy định danh vi khuẩn Mỹ1CáiBóng đèn UV 24V DC.Sử dụng phù hợp với máy định danh vi khuẩn BD Mỹ
62Thay thế mạch điều khiển định vị chụp, điều chỉnh độ cao của cột bóng phát tia + Nguồn cấp 24V VDC cho máy chụp phim toàn cảnh hai hàm Hàn Quốc Pax 400C1ChiếcBộ điều khiển định vị chụp, điều chỉnh độ cao của cột bóng phát tia + Nguồn cấp 24V DC.
63Thay thế Ắc quy cho bộ lưu điện 150kva cấp nguồn cho máy MRI Italy UPS MPT 160 6P66CáiBộ ắc quy cho UPS 150Kva Đặc điểm: Loại 12V 100Ah. Kiểu ắc quy: Khô, kín khí không cần bảo dưỡng. Dòng sạc tối đa: max 2,8A. Tuổi thọ: 5-7 năm. Chuyên dùng cho: UPS, bộ kích điện, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng. Vỏ bình được thiết kế với kết cấu gắn chặt các điện cực. Chất điện phân phân tầng. Chống rò rỉ/chống tràn/hiệu suất tái hợp nước là 99%. Có van tự điều áp suất – chịu được nội áp suất tối đa là 2.5psi. Sản phẩm có kích thước phù hợp với tủ pin máy UPS MPT 160 6P
64Thay thế đầu chụp thẳng cho Bộ dụng cụ phẫu thuật đối với hệ thần kinh trung ương + khoan hơi sọ não Mỹ 037-4020 etc1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: AS09. Hoặc tương đương; Đầu chụp thẳng. Đầu chụp MR7, chất liệu titan.
65Thay thế Đầu chụp có chân cho Bộ dụng cụ phẫu thuật đối với hệ thần kinh trung ương + khoan hơi sọ não Mỹ 037-4020 etc1CáiXuất xứ: Mã vật tư thay thế sửa chữa: AF02. Hoặc tương đương; Đầu chụp có chân. Đầu chụp MR7, chất liệu titan.
66Thay thế Bóng phát tia cho máy tán sỏi ngoài cơ thể kèm máy siêu âm đen trắng Hàn Quốc SSD-50001ChiếcBóng phát tia: Công suất: 40-120 KVp. Dòng từ: 0.5-5.0 mA. mA cố định. Đơn vị nhiệt: 0.3/1.0mm & 140.000 HU.
67Thay thế Bộ vòng bi + phớt các loại cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-3001BộMã vật tư thay thế sửa chữa: Vòng bi 6313Z. Hoặc tương đương; Bộ vòng bi + phớt các loại. Đặc điểm: Phù hợp với máy giặt 30Kg Hàn Quốc G-300.
68Thay thế Dây cu roa cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-3001BộDây curoa được làm từ cao su tổng hợp và có nguồn gốc từ dầu mỏ.Dây curoa có 2 phần chính:Phần cao su: là thành phần cấu tạo chính của dây curoa, chất liệu cao su tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ và trải qua quá trình lưu hóa. Mỗi nhà sản xuất đều có 1 quy trình xử lý lưu hoá, phụ gia, công nghệ cũng như chất lượng của cao su khác nhau.Phần lớp bố dây: là phần dây đai được làm từ sợi tổng hợp có chức năng chịu lực kéo dãn, chống sinh nhiệt và để làm mát cho dây curoa. Độ bền và tuổi thọ của dây phụ thuộc vào lớp bố dây này, nó làm cho dây không bị thay đổi về chiều daì và làm mát dây trong quá trình truyền động.
69Cao su trong van xả nước máy giặt công nghiệp tự động 30 Kg Hàn Quốc G-3001CáiCao su van xả nước máy giặt công nghiệp, Sử dụng phù hợp với máy giặt công nghiệp tự động 30 Kg Hàn Quốc G-300
70Sơn chống rỉ cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-3002KgSơn chống rỉ.
71Thay thế Bộ vòng bi + phớt các loại cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-5002BộMã vật tư thay thế sửa chữa: Vòng bi 6313Z. Hoặc tương đương; Bộ vòng bi + phớt các loại. Đặc điểm: Phù hợp với máy giặt 50Kg Hàn Quốc G-500.
72Thay thế Dây cu roa cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-5002BộDây curoa được làm từ cao su tổng hợp và có nguồn gốc từ dầu mỏ.Dây curoa có 2 phần chính:Phần cao su: là thành phần cấu tạo chính của dây curoa, chất liệu cao su tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ và trải qua quá trình lưu hóa. Mỗi nhà sản xuất đều có 1 quy trình xử lý lưu hoá, phụ gia, công nghệ cũng như chất lượng của cao su khác nhau.Phần lớp bố dây: là phần dây đai được làm từ sợi tổng hợp có chức năng chịu lực kéo dãn, chống sinh nhiệt và để làm mát cho dây curoa. Độ bền và tuổi thọ của dây phụ thuộc vào lớp bố dây này, nó làm cho dây không bị thay đổi về chiều daì và làm mát dây trong quá trình truyền động.
73Cao su trong van xả nước máy giặt công nghiệp tự động 50 Kg Hàn Quốc G-5002CáiCao su van xả nước máy giặt công nghiệp. Sử dụng phù hợp với máy giặt công nghiệp tự động 50 Kg Hàn Quốc G-500
74Sơn chống rỉ cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-5002KgSơn chống rỉ.
75Thay thế bộ biến tần cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-5001BộĐặc điểm: Công suất: 1.5KW Điện áp ngõ ra: 3 Pha 220V. Điện áp ngõ vào: 3 Pha 220V. Bộ xử lý lên đến 16 bit, khả năng kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM. Dãy tần số ngõ ra rộng từ 0.1Hz ~ 400Hz; Cho phép cài đặt tần số ngõ ra lên đến 2000Hz, đáp ứng hầu hết các yêu cầu cho động cơ tốc độ cao như bơm chân không, máy CNC, động cơ Spindee… Có sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp thêm điện trở xả có 15 bước xử lý tín hiệu, 16 bước điều khiển tốc độ, chức năng PLC. Khả năng tự động tăng moment và bù trượt. Tích hợp giao tiếp truyền thông RS485. Cho phép tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng hoặc giảm tốc. Khả năng tự điều áp và độ dốc V/F. Cho phép tự động dò tìm tần số khởi động giúp thuận tiện trong sử dụng. Phương pháp điều khiển sensorless vector, PID có hồi tiếp và điều khiển PG. Tính năng cao cấp và thông dụng với ngõ vào tham chiếu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20MA.
76Bộ kít 1 bảo dưỡng Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 1001BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 05-06899-1-100. Hoặc tương đương;
77Bộ kít 2 bảo dưỡng Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 1001BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 05-06899-2-200. Hoặc tương đương;
78Thay thế Máy in nhiệt cho Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 1001CáiMáy in nhiệt. Kết nối và sử dụng phù hợp với Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 100
79Thay thế Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina2BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 8403735. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Cảm biến lưu lượng (Flow sensor). Dùng đo lưu lượng khí cho máy thở. Công nghệ sợi nhiệt.
80Thay thế Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina4CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: MX01049. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor). Dùng để đo nồng độ oxy trong khí thở cung cấp cho bệnh nhân. Có tích hợp màng lọc khuẩn để bảo vệ cho cảm biến.
81Bộ dây máy thở cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina1BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF.
82Bộ dây thở Silicon (Sơ sinh) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R8602BộMã vật tư thay thế sửa chữa: VA-4032-01. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon (Sơ sinh). Dây dài 60cm, 2 nhánh, chất liệu silicon dùng nhiều lần.
83Bộ dây thở Silicon (trẻ nhi) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R8602BộMã vật tư thay thế sửa chữa: VA-4033-01. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon (trẻ nhi). Dây dài 130 cm, 1 nhánh, kiểm soát nhiệt, ống nối dài 60cm, chất liệu silicone.
84Ắc quy Yuasa NP4-12 (12V-4ah) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R8608CáiĐặc điểm: Ắc quy 12V-4ah Kiều ắc quy: Kín khí không cần bảo dưỡng. Kiều ắc quy: Dung lượng: 4ah. Hiệu điện thế: 12V. Tuổi thọ thiết kế: >5 năm. Tuổi thọ sử dụng: 5 năm (nếu sử dụng đúng cách).Sử dụng phù hợp với Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R860
85Thay khối thu nhận tín hiệu hình ảnh trong Camera, mạch điều khiển tín hiệu hình ảnh và Cab nhận hình ảnh cho máy Xquang C-Am Mỹ OEC Fluorostar1KhốiThay khối thu nhận tín hiệu hình ảnh trong Camera, mạch điều khiển tín hiệu hình ảnh và Cab nhận hình ảnh. Đặc điểm: Khối xử lý hình có nhiệm vụ nhận tín hiệu hình ảnh, khuyếch đại tín hiệu này, giải mã màu, khuyếch đại các tín hiệu màu đưa tới 3 catôt đèn hình màu. Khối phục hồi hình ảnh có nhiệm vụ nhận tín hiệu hình ảnh màu, tín hiệu quét để phục hồi hình ảnh phát lên màn hình.
86Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E1CáiCảm biến lưu lượng (Flow sensor).Sử dụng phù hợp với máy thở DRAGER Đức EVITA 4E
87Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E1CáiCảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor)Sử dụng phù hợp với máy thở DRAGER Đức EVITA 4E
88Bộ dây thở Silicon cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E1BộMã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụngBẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF.
89Thay thế Van sả nước cho Máy giặt đồ vải 60kg Tây Ban Nha WEN 60E-ET1ChiếcVan xả nước: Loại điện áp: 220V/ 0-60Hz. Loại ống xả: 2 inch (50mm), 3 inch (75mm). Kèm xả tràn (with overflow). Dùng cho máy giặt Image, Powerline, Maxi model: HE60.
90Hệ thống đường ống dẫn hơi cho máy hấp tiệt trùng (bao gồm đường ống bằng kẽm, cút, kép, van chặn khí) Hàn Quốc HS - 700S1HTHệ thống đường ống dẫn hơi cho máy hấp tiệt trùng (bao gồm đường ống bằng kẽm, cút, kép, van chặn khí).
91Bơm áp suất cho hệ thống hấp tiệt trùng dung tích 700L, 02 cửa sạch/ bẩn, kỹ thuật số, 04 chương trình và tiêu chuẩn Ht3 Hàn Quốc HS - 700S1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 15PME. Hoặc tương đương; Bơm áp suất Euwhan 15PME. Hoặc tương đương; Công suất (W) 750. Lưu lượng (m3/h) 600.
92Van xả chịu nhiệt cho hệ thống hấp tiệt trùng dung tích 700L, 02 cửa sạch/ bẩn, kỹ thuật số, 04 chương trình và tiêu chuẩn Ht3 Hàn Quốc HS - 700S6CáiVan sả chịu nhiệt: Kích thước cổng: 1 1/4" (ren 42mm). Áp suất hoạt động: từ 0~0.7 MPa . Loại van 2 cửa 2 vị trí (van đóng mở). Nhiệt độ hoạt động: -5~180 oC. Điện áp sử dụng: AC 220V.
93Van điện từ 220v cho máy sấy đồ vải 30Kg Hàn Quốc S-3002CáiĐặc điểm: Kích thước: DN15 – DN200. Vật liệu: Đồng, gang, inox. Áp suất: PN10-PN16-PN25 Nhiệt độ: -5 ~ 180 độ C. Nguồn điện: 220 V. Kiểu van: thường đóng.
94Bộ kháng đốt nhiệt cho máy Máy sấy đồ vải 50Kg Hàn Quốc S-5001BộBộ kháng đốt nhiệt: Công suất: 12kw. Điện áp: 220v/380v. Chất liệu inox 304.
95Bánh đỡ lồng sấy cho Máy sấy công nghiệp Tây Ban Nha DD45E4CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: DD45E SILVER. Hoặc tương đương; Bánh đỡ lồng sấy chất liệu:+ Ngoài bọc Silicon chịu nhiệt độ cao và chống mài mòn+ Trong lõi thép để lắp vòng bi cố định
96Bóng cho đèn chiếu vàng da Hàn Quốc ВТ 40040CáiBóng đèn. Cường độ nguồn sáng: 20~100 µW/cm2/nm trong khoảng 40cm (16 inches). Có thể điều chỉnh cường độ: 20-100 µW/cm2/nm (Cường độ thấp: 20-70 µW/cm2/nm ±10%, Cường độ cao: 40-100 µW/cm2/nm ±10%). Sự biến thiên cường độ chiếu sáng sau 6 giờ: ±10%. Tổng thời gian hoạt động (vòng đời): ≥20,000 giờ. Phạm vi điều trị hiệu quả: 40x20 cm. Bước sóng đỉnh: 450 tới 475 nm.
97Bóng cho máy chụp ảnh mầu từ đáy mắt Nhật Bản Nonmyd 8s1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: K9L39FUK. Hoặc tương đương; Bóng đèn. Công suất 35 W, Điện áp 12 V.
98Bảo vệ thấu kính cho máy tán sỏi Lase Trung Quốc ACCU-H2G1CáiBảo vệ thấu kính (ϕ17*0,5mm).
99Dây truyền quang (550µm, chiều dài: 3m) cho máy tán sỏi Lase Trung Quốc ACCU-H2G1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: RHBFSF 550/605-3 Hoặc tương đương; Dây truyền quang (550µm, chiều dài: 3m).
100Lõi lọc cho máy tán sỏi Lase Mỹ 1210-VHP2CáiSử dụng phù hợp với thiết bị máy tán sỏi Lase Mỹ 1210-VHP
101Mắt kính bảo vệ hoặc bảo vệ thấu kính dùng cho máy tán sỏi laser Mỹ 1210-VHP1CáiMã vật tư thay thế sửa chữa: 8.0228.01. Hoặc tương đương; Mắt kính bảo vệ hoặc bảo vệ thấu kính dùng cho máy tán sỏi laser
102Hạt hút ẩm cho máy tán sỏi laser Mỹ 1210-VHP1LọMã vật tư thay thế sửa chữa: 3.0333.01. Hoặc tương đương;
103Bo mạch điều khiển chính cho Nồi hấp 60 lít Trung Quốc TC-3391CáiBo mạch điều khiển chính: Mạch điều khiển hay còn gọi là board điều khiển, bộ xử lý trung tâm của cổng tự động. Nó là thành phần quan trọng nhất của hệ thống. Để cổng tự động có thể hoạt động được cần phải có mạch điều khiển trung tâm, nó bao gồm các chíp sét được nạp chương trình để xử lý các lệnh và tín hiệu. Nó gửi tín hiệu điều khiển cho các bộ phận và cũng như tiếp nhận các thông tin từ các thiết bị ngoại vi khác và xử lý các tình huống tùy theo tập lệnh cụ thể.
104Van áp lực điện từ cho Nồi hấp 60 lít Trung Quốc TC-3392CáiVan áp lực: Van xả chịu nhiệt. Kích thước cổng: 1 1/4" (ren 42mm). Áp suất hoạt động: từ 0~0.7 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí (van đóng mở) Nhiệt độ hoạt động: -5~180oC. Điện áp sử dụng: AC 220V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ về cung cấp hàng hóa, vật tư y tế hoặc sửa chữa thiết bị y tế (Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa.33
2 Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->