Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:31:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ về cung cấp hàng hóa, vật tư y tế hoặc sửa chữa thiết bị y tế (Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu Mua sắm, lắp đặt linh kiện, vật tư thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2021) |
| E-CDNT 10.2(c) | Vật tư linh kiện cung cấp có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại phí, lệ phí và các chi phí cho việc vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành cho người sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng từ 01 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 12 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1503-3858-000. Hoặc tương đương;Cảm biến lưu lượng (Flow sensor). | ||
| 2 | Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: OOM110. Hoặc tương đương;Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor). | ||
| 3 | Bộ dây thở Silicon cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 6 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: BD1. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon: Bộ dây máy thở Silicon 2 bẫy nước sử dụng nhiều lần dùng cho người lớn. Cấu hình: 4 ống dây 60cm + 1 ống dây 45cm + 2 bẫy nước. Vật liệu: Silicon. | ||
| 4 | Bóng bóp và dây nối bóng cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 6 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: BD2. Hoặc tương đương; Bóng bóp và dây nối bóng. | ||
| 5 | Pin dự phòng 12v 2,2Ah cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1503-3045-000. Hoặc tương đương; Pin dự phòng 12v 2,2Ah. | ||
| 6 | Dây cáp kết nối (Oxy sensor) cho máy gây mê kèm thở dòng thấp GE Healthcare DATEXOMEDA SPIRE 7900 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1009-5570-000. Hoặc tương đương; Dây cáp kết nối (Oxy sensor). | ||
| 7 | Bóng phát tia cho máy đo độ yếu của xương kỹ thuật số Hàn Quốc Dexxum T | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: EMB- 0165. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bộ phát tia X. Nguồn điện cấp: 100-250 VAC. Công suất đầu ra tối đa: 165W. Công suất phát: 83KV. Dòng phát: (0,2 – 1,5) mA. | ||
| 8 | Bo mạch cấp nguồn chính cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 20 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 20090923. Hoặc tương đương; Bo mạch cấp nguồn chính. Đặc điểm: Điện áp vào: 110-220VAC; 50-60Hz. Điện áp đầu ra: 24VDC; 12VDC; 5VDC. | ||
| 9 | Bộ cáp điện tim cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 40 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: CM1203. Hoặc tương đương; Bộ cáp điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với Monitor. | ||
| 10 | Sensoor (đầu kẹp SPO2) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 40 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SG3241P. Hoặc tương đương; Sensoor (đầu kẹp SPO2). Dùng để kẹp đầu ngón tay kiểm tra SPO2 trong máu. | ||
| 11 | Bao đo huyết áp cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 40 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SP9119. Hoặc tương đương; Bao đo huyết áp: Rộng: 5 cm. Phạm vi đo: 8 - 13 cm. Tương thích với Máy theo dõi bệnh nhân. | ||
| 12 | Pin khô (10,8V 2200mAh) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 40 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SDI1865L. Hoặc tương đương; Pin khô (10,8V 2200mAh). | ||
| 13 | Ắc quy 12V-7ah lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840 | 2 | Chiếc | Đặc điểm: Kiểu ắc quy: AGM VRLA (kín khí, không cần bảo dưỡng). Khối lượng: Dung lượng: 7Ah. Hiệu điện thế: 12V.Sử dụng phù hợp với máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840 | ||
| 14 | Cảm biến lưu lượng khí thở và O2; Cảm biến dòng thở F1, F2 lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840 | 2 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 4-072211-SP, 4-072212-SP FRU. Hoặc tương đương; Cảm biến lưu lượng khí thở và O2; Cảm biến dòng thở F1, F2. | ||
| 15 | Van servo 02 lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840 | 2 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 4-071800-00K. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Van servo 02. Van điều khiển dòng khí Oxy đầu vào cho bộ trộn khí thở. | ||
| 16 | Bộ dây máy thở Silicon lắp cho máy thở dùng cho trẻ sơ sinh РВ 840 | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF. | ||
| 17 | Sửa chữa pedan (Dây cab và jack kết nối Pedan) cho Hệ thống khoan cắt nạo trong phẫu thuật tai mũi họng Medtronic 601-1 | 1 | HT | Mã vật tư thay thế sửa chữa: LEMD FGA-08. Hoặc tương đương; (Dây cab và jack kết nối Pedan). | ||
| 18 | Thay thế bo mạch chính cho Máy siêu âm xách tay GE Hàn Quốc Logig book | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 5197791. Hoặc tương đương; Bo mạch chính: Hệ thống xử lý tín hiệu: Đây là bộ phận đầu não của máy siêu âm, với chức năng xử lý các tín hiệu thu được từ đầu dò, tái tạo hình ảnh và hiển thị lên màn hình. | ||
| 19 | Thay thế bo mạch cấp điện cho cao áp màn hình hiển thị của máy siêu âm mắt Isaren US-4000 | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: LCD7xmu. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bo mạch cấp điện cho cao áp màn hình hiển thị. Mạch Inverter có chức năng chuyển đổi điện áp DC (từ 12V đến 20V) lên mức điện áp cao điện áp từ 600V đến 1.000V. | ||
| 20 | Thay thế bo mạch tín hiệu siêu âm, của máy siêu âm đen trắng Smartsono Hàn Quốc MS-09 | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: VP4-0140. Hoặc tương đương; Bo mạch tín hiệu siêu âm: Hệ thống xử lý tín hiệu: Đây là bộ phận đầu não của máy siêu âm, với chức năng xử lý các tín hiệu thu được từ đầu dò, tái tạo hình ảnh và hiển thị lên màn hình. | ||
| 21 | Thay thế bo mạch điều khiển đèn mổ treo trần Đài Loan JS201 | 2 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: MIA9/24. Hoặc tương đương; Bo mạch điều khiển đèn mổ treo trần: Điện áp cấp nguồn đầu vào 220V; điện áp đầu ra 12VDC – 24 VDC; dòng tiêu thụ 5A. | ||
| 22 | Sửa chữa Camer thu nhận tín hiệu hình ảnh và bo mạch xử lý tín hiệu hình ảnh cho máy đo nhãn áp Nhật Bản Nidek | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: ICX054AL-A. Đặc điểm: Camerra thu nhận tín hiệu hình ảnh, bo mạch xử lý tín hiệu hình ảnh. Camera CCD sử dụng kĩ thuật CCD để nhận biết hình ảnh. CCD là tập hợp những ô tích điện có thể cảm nhận ánh sáng sau đó chuyển tín hiệu ánh sáng sang tín hiệu số để đưa vào các bộ xử lý. | ||
| 23 | Bơm dịch chạy thận cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK96 | 4 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: K40126002 Motor. Hoặc tương đương; Model thiết bị: K40503001 Bơm. Bơm dịch chạy thận: Động cơ DC một chiều, 24 V, 100 mNm, 2280 RPM, 25 W. PREMOTEC 9904 120 13821 Động cơ Servo không chổi than 24V.DC W/GAMBRO. Tốc độ bơm khoảng 0-1.000 ml/phút. Điều trị: 500ml/p. Tẩy rửa: >700ml/p. | ||
| 24 | Cảm biến bọt khí (Air Detetor) cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK96 | 4 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: K40286002. Hoặc tương đương; Cảm biến bọt khí (Air Detetor). Cài bầu tĩnh mạch: 22mm. | ||
| 25 | Bộ gioăng cho máy chạy thận nhân tạo Thụy Điển Gambro AK96 | 2 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 100319009; K63278001; 100319008; K08056C; K40201006. Hoặc tương đương; | ||
| 26 | Sửa chữa Motor cho bộ khoan điện dùng trong phẫu thuật sọ não Mỹ SC2101 | 1 | Bộ | Motor: Tốc độ tối đa khoan là 80.000V/phút. Cáp kết nối từ Motor tay khoan tới máy chính. | ||
| 27 | Thay thế bo mạch chính cho máy thở dành cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 760 | 5 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 060005-00. Hoặc tương đương; Bo mạch chính đóng vai trò liên kết các thiết bị thông qua các đầu cắm hoặc dây dẫn phù hợp. Nhờ có bo mạch chính, các linh kiện mới có thể hoạt động và phát huy tối đa công năng đạt tới hiệu quả như mong muốn của máy. | ||
| 28 | Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy thở dành cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 760 | 10 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: OM101. Hoặc tương đương; Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor). | ||
| 29 | Bộ dây máy thở Silicon lắp cho máy thở dùng cho người lớn và trẻ em Đức Bennet 760 | 5 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: G-329000. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF. | ||
| 30 | Sửa chữa đầu dò Linear (thay thế chấn tử thạch anh) cho máy siêu âm mầu kỹ thuật số 4 đầu dò Mỹ LOGIQ7 | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 11L. Hoặc tương đương;Sửa đầu dò Linear (thay thế chấn tử thạch anh). Mỗi chấn tử bao gồm 1 tinh thể được nối với dòng điện xoay chiều. Khi cho dòng điện chạy qua tinh thể áp điện. Chiều dày của các tinh thể càng mỏng tần số càng cao. Như vậy, hiệu ứng áp điện rất thích hợp để chế tạo đầu dò siêu âm. | ||
| 31 | Bộ cáp điện tim cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 800 | 14 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: K111. Hoặc tương đương; Bộ cáp điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với máy điện tim 12 cần. | ||
| 32 | Thay thế Bo mạch xử lý tín hiệu cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 800 | 5 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: CDP800-10. Hoặc tương đương; Bo mạch sử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số (Digital Signal Processor – DSP) là một bộ vi xử lý chuyên dụng (hoặc khối SIP), với kiến trúc được tối ưu hóa cho nhu cầu hoạt động của xử lý tín hiệu số. | ||
| 33 | Thay thế Pin khô 19,2V 2.200mAh cho máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 800 | 14 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 35010014(s). Hoặc tương đương; Pin khô 19,2V 2.200mAh.Sử dụng phù hợp với máy điện tim 12 kênh có phần mềm hỗ trợ Hàn Quốc CARDIPIA 800 | ||
| 34 | Thay thế Sensoor (đầu kẹp SPO2) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SG3241P. Hoặc tương đương; Sensoor (đầu kẹp SPO2). | ||
| 35 | Cáp kết nối điện tim cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 6 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: CM1203. Hoặc tương đương; Cáp kết nối điện tim: Theo tiêu chuẩn IEC. Kích thước đầu cáp: 3mm. Tương thích với máy Monitor. | ||
| 36 | Bao đo huyết áp cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SP9119. Hoặc tương đương; Bao đo huyết áp: Rộng: 5 cm. Phạm vi đo: 8 - 13 cm. Tương thích với Máy theo dõi bệnh nhân. | ||
| 37 | Pin khô (10,8V 2200mAh) cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: SDI1865L. Hoặc tương đương;Sử dụng phù hợp với máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số Hàn Quốc PM1000NTP | ||
| 38 | Thay thế Đèn hình 24inch cho màn hình cho hệ thống máy nội soi phẫu thuật ổ bụng Karl Storz/Đức TELECAM SL II.scb | 1 | Chiếc | Mã vật tư thay thế sửa chữa: LMD2010. Hoặc tương đương; Đèn hình 24inch. Màn hình mổ góc nhìn rộng, Khả năng chống nước, Đỗ trễ thấp, Cho hình ảnh thời gian thực. | ||
| 39 | Sợi cáp quang nguồn sáng cho Dàn máy nội soi phẫu thuật ổ bụng Karl Storz/Đức TELECAM SL II.scb | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1152. Hoặc tương đương; Sợi cáp quang nguồn sáng dài 250cm, cỡ 3,5mm. | ||
| 40 | Ống kính soi HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 0⁰, đường kính 10mm, dài 330 mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1130HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 0⁰, đường kính 10mm, dài 330 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước. | ||
| 41 | Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 30 độ, đk 4mm, dài 330 mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 32-4020HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 30 độ, đk 4mm, dài 330 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước. | ||
| 42 | Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 45 độ, đk 10mm, dài 300 mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 11-1136HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 45 độ, đk 10mm, dài 300 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước. | ||
| 43 | Ống soi niệu quản bể thận hướng nhìn 0 độ, đường kính vỏ cỡ 7.5-9-12 Fr, kênh dụng cụ cỡ 6.8 Fr dùng cho dụng cụ cỡ lên đến 5Fr chiều dài làm việc 425 mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 70-8000. Hoặc tương đương; Ống soi niệu quản bể thận hướng nhìn 0 độ, đường kính vỏ cỡ 7.5-9-12 Fr, kênh dụng cụ cỡ 6.8 Fr dùng cho dụng cụ cỡ lên đến 5Fr chiều dài làm việc 425 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước. | ||
| 44 | Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 70 độ, đk 4mm, dài 300 mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 32-4030HD. Hoặc tương đương; Ống kính soi hopkins thế hệ II, hướng nhìn 70 độ, đk 4mm, dài 300 mm. Có thể hấp tiệt trùng, trong lòng có gắn thấu kính hình gậy bằng thuỷ tinh thạch anh giúp tăng trường nhìn, đầu ống có bọc saphia chống xước. | ||
| 45 | Forceps phẫu tích không tổn thương Kelly, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm cong dài 15mm, tay cầm không có khóa | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1419XPI. Hoặc tương đương; Forceps phẫu tích không tổn thương Kelly, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm cong dài 15mm, tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần | ||
| 46 | Forceps kẹp ruột có đốt điện, đường kính 5mm, hàm thủng, dài 40 mm, tay cầm không có khóa | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1343XPI. Hoặc tương đương; Forceps kẹp ruột có đốt điện, đường kính 5mm, hàm thủng, dài 40 mm, tay cầm không có khóa, Cấu tạo gồm 3 phần | ||
| 47 | Kéo lưỡi cong Metzenbaum, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm dài 18mm, tay cầm không có khóa | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1461XPI. Hoặc tương đương; Kéo lưỡi cong Metzenbaum, có đốt điện, đường kính 5mm, hàm dài 18mm, tay cầm không có khóa, Cấu tạo gồm 3 phần | ||
| 48 | Kéo cắt chỉ (Lưỡi kéo móc) có đốt điện, đường kính 5mm, chiều dài lưỡi kéo 10 mm tay cầm không có khóa | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1431XPI. Hoặc tương đương; Kéo cắt chỉ (Lưỡi kéo móc) có đốt điện, đường kính 5mm, chiều dài lưỡi kéo 10 mm tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần | ||
| 49 | Forceps gắp bệnh phẩm, đường kính 5mm, tay cầm không có khóa | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1367XP, 13-1356XP, 13-1536XPI. Hoặc tương đương; Forceps gắp bệnh phẩm, đường kính 5mm, tay cầm không có khóa. Cấu tạo gồm 3 phần | ||
| 50 | Kìm kẹp kim, hàm cong trái, chiều dài làm việc 330mm, đường kính 5mm | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1594ET. Kìm kẹp kim, hàm cong trái, chiều dài làm việc 330mm, đường kính 5mm. | ||
| 51 | Forceps lưỡng cực | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1646SI, 13-1635IWO. Hoặc tương đương; Forceps lưỡng cực, cấu tạo gồm 2 phần | ||
| 52 | Sợi cáp cao tần lưỡng cực dài 3m | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 13-1641. Sợi cáp cao tần lưỡng cực dài 3m. | ||
| 53 | Bóng đèn XENON 300W | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 20133028. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Bóng đèn XENON 300W. Công suất 300W, nhiệt độ màu 5900K, cường độ sáng 5000 Lumens. | ||
| 54 | Bo mạch tín hiệu Màn hình hiển thị | 1 | Cái | Bo mạch tín hiệu Màn hình. Đây là loại màn hình sử dụng công nghệ mới, trong các điểm mầu người ta sử dụng các Transistor màng mỏng cho phép ánh sáng xuyên qua, điều này khiến cho sự hiện diện của Transistor không gây cản trở đến sự truyền dẫn ánh sáng, giúp cho kích thước của điểm ảnh có thể thu nhỏ và ánh sáng của màn hình tăng lên, tăng độ sắc nét cho hình ảnh. | ||
| 55 | Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng của Bộ nội soi phế quản Nhật Bản BF type P150 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen. | ||
| 56 | Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng của Bộ nội soi tiêu hoá dạ dầy Video Nhật Bản GIF type Q150 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen. | ||
| 57 | Thân thăm khám cho dây soi dạ dầy Nhật Bản GIF type Q150 | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: Dây nọi soi dạ dầy CV150 Olympus Hoặc tương đương; Thân thăm khám cho dây soi dạ dầy. Đặc điểm: Kiểm tra rò rỉ. Đo và kiểm tra góc uốn cong. Đo lưu lượng khí/nước. Kiểm tra hình ảnh. Kiểm tra toàn bộ ống soi. Kiểm tra dây cáp, cần nâng dụng cụ. Kiểm tra tình trạng dây dẫn sáng. Kiểm tra và lau chùi thấu kính, thị kính. Kiểm tra nút nhấn điều khiển. Kiểm tra lưu lượng hút. Kiểm tra các đầu kết nối điện. | ||
| 58 | Cơ cho dây nội soi dạ dầy Nhật Bản GIF type Q150 | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: căng cơ cho dây nội soi dạ dầy CV150 Olympus. Hoặc tương đương; Cơ cho dây nội soi dạ dầy. Cân chỉnh cơ điều khiển, thay vỏ cao su di động và gioăng núm xoay điều khiển. | ||
| 59 | Bóng đèn halogen 12v 150w cho nguồn sáng cho Bộ nội soi hình ảnh đại tràng Nhật Bản GIF type Q150 | 6 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: MD-151. Hoặc tương đương; Bóng đèn halogen 12v 150w. Đặc điểm: Nguồn điện: 12V. Công suất bóng đèn: 150W. Nguồn sáng CV-150, CV-70, CLK-4,10. Loại bóng đèn: Halogen. | ||
| 60 | Đầu đọc barcode cho máy định danh vi khuẩn BD Mỹ | 1 | Cái | Đầu đọc barcode. Quét barcode nhận diện các loại hóa chất trước khi đưa vào chạy cho máy định danh. Sử dụng phù hợp với máy định danh vi khuẩn BD Mỹ | ||
| 61 | Bóng đèn UV 24V DC cho máy định danh vi khuẩn Mỹ | 1 | Cái | Bóng đèn UV 24V DC.Sử dụng phù hợp với máy định danh vi khuẩn BD Mỹ | ||
| 62 | Thay thế mạch điều khiển định vị chụp, điều chỉnh độ cao của cột bóng phát tia + Nguồn cấp 24V VDC cho máy chụp phim toàn cảnh hai hàm Hàn Quốc Pax 400C | 1 | Chiếc | Bộ điều khiển định vị chụp, điều chỉnh độ cao của cột bóng phát tia + Nguồn cấp 24V DC. | ||
| 63 | Thay thế Ắc quy cho bộ lưu điện 150kva cấp nguồn cho máy MRI Italy UPS MPT 160 6P | 66 | Cái | Bộ ắc quy cho UPS 150Kva Đặc điểm: Loại 12V 100Ah. Kiểu ắc quy: Khô, kín khí không cần bảo dưỡng. Dòng sạc tối đa: max 2,8A. Tuổi thọ: 5-7 năm. Chuyên dùng cho: UPS, bộ kích điện, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng. Vỏ bình được thiết kế với kết cấu gắn chặt các điện cực. Chất điện phân phân tầng. Chống rò rỉ/chống tràn/hiệu suất tái hợp nước là 99%. Có van tự điều áp suất – chịu được nội áp suất tối đa là 2.5psi. Sản phẩm có kích thước phù hợp với tủ pin máy UPS MPT 160 6P | ||
| 64 | Thay thế đầu chụp thẳng cho Bộ dụng cụ phẫu thuật đối với hệ thần kinh trung ương + khoan hơi sọ não Mỹ 037-4020 etc | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: AS09. Hoặc tương đương; Đầu chụp thẳng. Đầu chụp MR7, chất liệu titan. | ||
| 65 | Thay thế Đầu chụp có chân cho Bộ dụng cụ phẫu thuật đối với hệ thần kinh trung ương + khoan hơi sọ não Mỹ 037-4020 etc | 1 | Cái | Xuất xứ: Mã vật tư thay thế sửa chữa: AF02. Hoặc tương đương; Đầu chụp có chân. Đầu chụp MR7, chất liệu titan. | ||
| 66 | Thay thế Bóng phát tia cho máy tán sỏi ngoài cơ thể kèm máy siêu âm đen trắng Hàn Quốc SSD-5000 | 1 | Chiếc | Bóng phát tia: Công suất: 40-120 KVp. Dòng từ: 0.5-5.0 mA. mA cố định. Đơn vị nhiệt: 0.3/1.0mm & 140.000 HU. | ||
| 67 | Thay thế Bộ vòng bi + phớt các loại cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-300 | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: Vòng bi 6313Z. Hoặc tương đương; Bộ vòng bi + phớt các loại. Đặc điểm: Phù hợp với máy giặt 30Kg Hàn Quốc G-300. | ||
| 68 | Thay thế Dây cu roa cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-300 | 1 | Bộ | Dây curoa được làm từ cao su tổng hợp và có nguồn gốc từ dầu mỏ.Dây curoa có 2 phần chính:Phần cao su: là thành phần cấu tạo chính của dây curoa, chất liệu cao su tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ và trải qua quá trình lưu hóa. Mỗi nhà sản xuất đều có 1 quy trình xử lý lưu hoá, phụ gia, công nghệ cũng như chất lượng của cao su khác nhau.Phần lớp bố dây: là phần dây đai được làm từ sợi tổng hợp có chức năng chịu lực kéo dãn, chống sinh nhiệt và để làm mát cho dây curoa. Độ bền và tuổi thọ của dây phụ thuộc vào lớp bố dây này, nó làm cho dây không bị thay đổi về chiều daì và làm mát dây trong quá trình truyền động. | ||
| 69 | Cao su trong van xả nước máy giặt công nghiệp tự động 30 Kg Hàn Quốc G-300 | 1 | Cái | Cao su van xả nước máy giặt công nghiệp, Sử dụng phù hợp với máy giặt công nghiệp tự động 30 Kg Hàn Quốc G-300 | ||
| 70 | Sơn chống rỉ cho máy giặt tự động 30Kg Hàn Quốc G-300 | 2 | Kg | Sơn chống rỉ. | ||
| 71 | Thay thế Bộ vòng bi + phớt các loại cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-500 | 2 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: Vòng bi 6313Z. Hoặc tương đương; Bộ vòng bi + phớt các loại. Đặc điểm: Phù hợp với máy giặt 50Kg Hàn Quốc G-500. | ||
| 72 | Thay thế Dây cu roa cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-500 | 2 | Bộ | Dây curoa được làm từ cao su tổng hợp và có nguồn gốc từ dầu mỏ.Dây curoa có 2 phần chính:Phần cao su: là thành phần cấu tạo chính của dây curoa, chất liệu cao su tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ và trải qua quá trình lưu hóa. Mỗi nhà sản xuất đều có 1 quy trình xử lý lưu hoá, phụ gia, công nghệ cũng như chất lượng của cao su khác nhau.Phần lớp bố dây: là phần dây đai được làm từ sợi tổng hợp có chức năng chịu lực kéo dãn, chống sinh nhiệt và để làm mát cho dây curoa. Độ bền và tuổi thọ của dây phụ thuộc vào lớp bố dây này, nó làm cho dây không bị thay đổi về chiều daì và làm mát dây trong quá trình truyền động. | ||
| 73 | Cao su trong van xả nước máy giặt công nghiệp tự động 50 Kg Hàn Quốc G-500 | 2 | Cái | Cao su van xả nước máy giặt công nghiệp. Sử dụng phù hợp với máy giặt công nghiệp tự động 50 Kg Hàn Quốc G-500 | ||
| 74 | Sơn chống rỉ cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-500 | 2 | Kg | Sơn chống rỉ. | ||
| 75 | Thay thế bộ biến tần cho máy giặt tự động 50Kg Hàn Quốc G-500 | 1 | Bộ | Đặc điểm: Công suất: 1.5KW Điện áp ngõ ra: 3 Pha 220V. Điện áp ngõ vào: 3 Pha 220V. Bộ xử lý lên đến 16 bit, khả năng kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM. Dãy tần số ngõ ra rộng từ 0.1Hz ~ 400Hz; Cho phép cài đặt tần số ngõ ra lên đến 2000Hz, đáp ứng hầu hết các yêu cầu cho động cơ tốc độ cao như bơm chân không, máy CNC, động cơ Spindee… Có sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp thêm điện trở xả có 15 bước xử lý tín hiệu, 16 bước điều khiển tốc độ, chức năng PLC. Khả năng tự động tăng moment và bù trượt. Tích hợp giao tiếp truyền thông RS485. Cho phép tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng hoặc giảm tốc. Khả năng tự điều áp và độ dốc V/F. Cho phép tự động dò tìm tần số khởi động giúp thuận tiện trong sử dụng. Phương pháp điều khiển sensorless vector, PID có hồi tiếp và điều khiển PG. Tính năng cao cấp và thông dụng với ngõ vào tham chiếu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20MA. | ||
| 76 | Bộ kít 1 bảo dưỡng Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 100 | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 05-06899-1-100. Hoặc tương đương; | ||
| 77 | Bộ kít 2 bảo dưỡng Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 100 | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 05-06899-2-200. Hoặc tương đương; | ||
| 78 | Thay thế Máy in nhiệt cho Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 100 | 1 | Cái | Máy in nhiệt. Kết nối và sử dụng phù hợp với Hệ thống khử trùng nhiệt độ thấp sử dụng công nghệ Plasma Mỹ Sterrad 100 | ||
| 79 | Thay thế Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina | 2 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 8403735. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Cảm biến lưu lượng (Flow sensor). Dùng đo lưu lượng khí cho máy thở. Công nghệ sợi nhiệt. | ||
| 80 | Thay thế Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina | 4 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: MX01049. Hoặc tương đương; Đặc điểm: Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor). Dùng để đo nồng độ oxy trong khí thở cung cấp cho bệnh nhân. Có tích hợp màng lọc khuẩn để bảo vệ cho cảm biến. | ||
| 81 | Bộ dây máy thở cho Máy thở xâm nhập và không xâm nhập (người lớn) Đức Savina | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây máy thở: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụng. Bẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF. | ||
| 82 | Bộ dây thở Silicon (Sơ sinh) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R860 | 2 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: VA-4032-01. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon (Sơ sinh). Dây dài 60cm, 2 nhánh, chất liệu silicon dùng nhiều lần. | ||
| 83 | Bộ dây thở Silicon (trẻ nhi) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R860 | 2 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: VA-4033-01. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon (trẻ nhi). Dây dài 130 cm, 1 nhánh, kiểm soát nhiệt, ống nối dài 60cm, chất liệu silicone. | ||
| 84 | Ắc quy Yuasa NP4-12 (12V-4ah) cho Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R860 | 8 | Cái | Đặc điểm: Ắc quy 12V-4ah Kiều ắc quy: Kín khí không cần bảo dưỡng. Kiều ắc quy: Dung lượng: 4ah. Hiệu điện thế: 12V. Tuổi thọ thiết kế: >5 năm. Tuổi thọ sử dụng: 5 năm (nếu sử dụng đúng cách).Sử dụng phù hợp với Máy thở dùng cho sơ sinh Mỹ Carescape R860 | ||
| 85 | Thay khối thu nhận tín hiệu hình ảnh trong Camera, mạch điều khiển tín hiệu hình ảnh và Cab nhận hình ảnh cho máy Xquang C-Am Mỹ OEC Fluorostar | 1 | Khối | Thay khối thu nhận tín hiệu hình ảnh trong Camera, mạch điều khiển tín hiệu hình ảnh và Cab nhận hình ảnh. Đặc điểm: Khối xử lý hình có nhiệm vụ nhận tín hiệu hình ảnh, khuyếch đại tín hiệu này, giải mã màu, khuyếch đại các tín hiệu màu đưa tới 3 catôt đèn hình màu. Khối phục hồi hình ảnh có nhiệm vụ nhận tín hiệu hình ảnh màu, tín hiệu quét để phục hồi hình ảnh phát lên màn hình. | ||
| 86 | Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E | 1 | Cái | Cảm biến lưu lượng (Flow sensor).Sử dụng phù hợp với máy thở DRAGER Đức EVITA 4E | ||
| 87 | Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor) cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E | 1 | Cái | Cảm biến nồng độ Oxy (Oxy sensor)Sử dụng phù hợp với máy thở DRAGER Đức EVITA 4E | ||
| 88 | Bộ dây thở Silicon cho máy thở DRAGER Đức EVITA 4E | 1 | Bộ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 6781. Hoặc tương đương; Bộ dây thở Silicon: Bao gồm: 04 đoạn 60 cm và 01 đoạn 30cm ống silicone thành trong trơn, 01 co nối chữ Y, và 02 bẫy nước và co nối. Hấp autoclave (lên đến 1340C), Cidex hoặc thanh trùng cho hơn 50 lần tái sử dụngBẫy nước người lớn: 65ml, 22M, PSF. | ||
| 89 | Thay thế Van sả nước cho Máy giặt đồ vải 60kg Tây Ban Nha WEN 60E-ET | 1 | Chiếc | Van xả nước: Loại điện áp: 220V/ 0-60Hz. Loại ống xả: 2 inch (50mm), 3 inch (75mm). Kèm xả tràn (with overflow). Dùng cho máy giặt Image, Powerline, Maxi model: HE60. | ||
| 90 | Hệ thống đường ống dẫn hơi cho máy hấp tiệt trùng (bao gồm đường ống bằng kẽm, cút, kép, van chặn khí) Hàn Quốc HS - 700S | 1 | HT | Hệ thống đường ống dẫn hơi cho máy hấp tiệt trùng (bao gồm đường ống bằng kẽm, cút, kép, van chặn khí). | ||
| 91 | Bơm áp suất cho hệ thống hấp tiệt trùng dung tích 700L, 02 cửa sạch/ bẩn, kỹ thuật số, 04 chương trình và tiêu chuẩn Ht3 Hàn Quốc HS - 700S | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 15PME. Hoặc tương đương; Bơm áp suất Euwhan 15PME. Hoặc tương đương; Công suất (W) 750. Lưu lượng (m3/h) 600. | ||
| 92 | Van xả chịu nhiệt cho hệ thống hấp tiệt trùng dung tích 700L, 02 cửa sạch/ bẩn, kỹ thuật số, 04 chương trình và tiêu chuẩn Ht3 Hàn Quốc HS - 700S | 6 | Cái | Van sả chịu nhiệt: Kích thước cổng: 1 1/4" (ren 42mm). Áp suất hoạt động: từ 0~0.7 MPa . Loại van 2 cửa 2 vị trí (van đóng mở). Nhiệt độ hoạt động: -5~180 oC. Điện áp sử dụng: AC 220V. | ||
| 93 | Van điện từ 220v cho máy sấy đồ vải 30Kg Hàn Quốc S-300 | 2 | Cái | Đặc điểm: Kích thước: DN15 – DN200. Vật liệu: Đồng, gang, inox. Áp suất: PN10-PN16-PN25 Nhiệt độ: -5 ~ 180 độ C. Nguồn điện: 220 V. Kiểu van: thường đóng. | ||
| 94 | Bộ kháng đốt nhiệt cho máy Máy sấy đồ vải 50Kg Hàn Quốc S-500 | 1 | Bộ | Bộ kháng đốt nhiệt: Công suất: 12kw. Điện áp: 220v/380v. Chất liệu inox 304. | ||
| 95 | Bánh đỡ lồng sấy cho Máy sấy công nghiệp Tây Ban Nha DD45E | 4 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: DD45E SILVER. Hoặc tương đương; Bánh đỡ lồng sấy chất liệu:+ Ngoài bọc Silicon chịu nhiệt độ cao và chống mài mòn+ Trong lõi thép để lắp vòng bi cố định | ||
| 96 | Bóng cho đèn chiếu vàng da Hàn Quốc ВТ 400 | 40 | Cái | Bóng đèn. Cường độ nguồn sáng: 20~100 µW/cm2/nm trong khoảng 40cm (16 inches). Có thể điều chỉnh cường độ: 20-100 µW/cm2/nm (Cường độ thấp: 20-70 µW/cm2/nm ±10%, Cường độ cao: 40-100 µW/cm2/nm ±10%). Sự biến thiên cường độ chiếu sáng sau 6 giờ: ±10%. Tổng thời gian hoạt động (vòng đời): ≥20,000 giờ. Phạm vi điều trị hiệu quả: 40x20 cm. Bước sóng đỉnh: 450 tới 475 nm. | ||
| 97 | Bóng cho máy chụp ảnh mầu từ đáy mắt Nhật Bản Nonmyd 8s | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: K9L39FUK. Hoặc tương đương; Bóng đèn. Công suất 35 W, Điện áp 12 V. | ||
| 98 | Bảo vệ thấu kính cho máy tán sỏi Lase Trung Quốc ACCU-H2G | 1 | Cái | Bảo vệ thấu kính (ϕ17*0,5mm). | ||
| 99 | Dây truyền quang (550µm, chiều dài: 3m) cho máy tán sỏi Lase Trung Quốc ACCU-H2G | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: RHBFSF 550/605-3 Hoặc tương đương; Dây truyền quang (550µm, chiều dài: 3m). | ||
| 100 | Lõi lọc cho máy tán sỏi Lase Mỹ 1210-VHP | 2 | Cái | Sử dụng phù hợp với thiết bị máy tán sỏi Lase Mỹ 1210-VHP | ||
| 101 | Mắt kính bảo vệ hoặc bảo vệ thấu kính dùng cho máy tán sỏi laser Mỹ 1210-VHP | 1 | Cái | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 8.0228.01. Hoặc tương đương; Mắt kính bảo vệ hoặc bảo vệ thấu kính dùng cho máy tán sỏi laser | ||
| 102 | Hạt hút ẩm cho máy tán sỏi laser Mỹ 1210-VHP | 1 | Lọ | Mã vật tư thay thế sửa chữa: 3.0333.01. Hoặc tương đương; | ||
| 103 | Bo mạch điều khiển chính cho Nồi hấp 60 lít Trung Quốc TC-339 | 1 | Cái | Bo mạch điều khiển chính: Mạch điều khiển hay còn gọi là board điều khiển, bộ xử lý trung tâm của cổng tự động. Nó là thành phần quan trọng nhất của hệ thống. Để cổng tự động có thể hoạt động được cần phải có mạch điều khiển trung tâm, nó bao gồm các chíp sét được nạp chương trình để xử lý các lệnh và tín hiệu. Nó gửi tín hiệu điều khiển cho các bộ phận và cũng như tiếp nhận các thông tin từ các thiết bị ngoại vi khác và xử lý các tình huống tùy theo tập lệnh cụ thể. | ||
| 104 | Van áp lực điện từ cho Nồi hấp 60 lít Trung Quốc TC-339 | 2 | Cái | Van áp lực: Van xả chịu nhiệt. Kích thước cổng: 1 1/4" (ren 42mm). Áp suất hoạt động: từ 0~0.7 MPa. Loại van 2 cửa 2 vị trí (van đóng mở) Nhiệt độ hoạt động: -5~180oC. Điện áp sử dụng: AC 220V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ về cung cấp hàng hóa, vật tư y tế hoặc sửa chữa thiết bị y tế (Có kèm theo bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành tùy từng danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử y sinh, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tự động hóa. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi