Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử và phụ trợ, tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877630-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện, điện tử và phụ trợ, tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220866902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:29:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện, điện tử và phụ trợ, tiêu hao
Hợp đồng số 08/HĐ-TL ngày 27/5/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Transitor PNP công suất 200mW6ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Loại vỏ: KT-1-7 (TO-18); Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
2Transitor NPN công suất 0,5W6ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 0,5W; fgr min: 200MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 3V; Ik max: 0,3 A; Loại vỏ: KTYU-3-6; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
3Transitor PNP công suất 10W5ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 10 W; fgr min: 0,15MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 15V; Ik max: 5A; Khối lượng ≤12,5 g, mặt bích lắp không quá 4,5g; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
4Transitor PNP công suất 200mW6ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 200 mW; fgr min: 5MHz; Ukbo max: 60V; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Loại vỏ: KT-1-7 (TO-18); Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
5Transitor PNP công suất 4W2ChiếcCấu trúc tranzito: p-n-p; Рк max: 4W; fgr min: 1MHz; Ukbo max: 80V; Uebo max: 20V; Ik max: 1,25A; Nhiệt độ làm việc: -60÷70 °C
6Transitor NPN công suất 225mW5ChiếcCấu trúc tranzito: n-p-n; Рк max: 225 mW; fgr min: 120MHz; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30 mA; Loại vỏ: KTYU-3-1; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
7Vi mạch khuếch đại thuật toán10ChiếcChứa 35 phần tử tích phân; Số chân: 8; Loại vỏ 3101.8-9.01; Trọng lượng không quá 1,5 g; Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Điện áp đầu vào tối đa: ≥11,5V, ≤-11,5V Dòng điện đầu vào: -200÷200 nA; Mức tiêu thụ hiện tại: -2,8÷2,8 mA; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
8Vi mạch tích hợp logic 6I6ChiếcVi mạch tích hợp logic 6I hoạt động trên tải có điện trở thấp; chứa 19 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn nuôi: 5V±10%; Điện áp ra mức cao: >2.6V; Điện áp ra mức thấp:
9Vi mạch khuếch đại vi sai8ChiếcChứa 44 phần tử tích phân; Số chân: 16 Loại vỏ: 402.16-6; Trọng lượng không quá 1,5g; Điện áp cung cấp: -6V; Điện áp đầu vào tối đa: 0V; Điện áp đầu vào tối thiểu: -5,5V; Dòng ra tối đa: 40mA; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -10÷70 °C
10Vi mạch 2 transistor mosfet Kênh P8ChiếcVi mạch gồm 02 transistor mosfet Kênh P: VDS = 60V, VGS = 10V, RON = 0.1Ω, 1A; Điện áp nguồn: 4,2÷15 V; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°C
11IC giải mã-phân kênh 4 dòng2ChiếcIC giải mã-phân kênh 4 dòng; chứa 225 phần tử tích phân; Số chân: 24; Điện áp cung cấp: -4,75÷5,25V; Loại vỏ 239,24-2, trọng lượng ≤ 4g; Điện áp đầu vào mức thấp 2,4V; Dòng đầu vào mức thấp
12IC 2 cổng logic và 4 cổng vào NAND3ChiếcSố chân: 16; Điện áp cung cấp: 9±0,45 V; Điện áp đầu ra: 0,3÷8,2 V; thời gian giữ chậm: 250ns; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm: DIP-16; Nhiệt độ làm việc: -55÷125°C
13IC tích hợp dòng 2 cổng AND-NOT3ChiếcChứa 34 phần tử tích phân; Số chân: 14; Nguồn điện: 5V-5%; Điện áp đầu vào mức thấp: 2,4V; Dòng điện đầu vào mức thấp:
14Diode xung, hợp kim10ChiếcUopp max: 50V; Inp max: 50 mA; Unp: ≤ 1,5V ở Inp 50mA; Iobr: ≤ 1μA ở Uobr 50V; Nhiệt độ làm việc: -60÷100 °C; chân cắm đồng trục
15Đi ốt zenner15ChiếcĐiện áp ổn định lan truyền: 11.5÷14 V; Dòng ổn định: 3÷24 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
16Đi ốt ổn áp 9,5V10ChiếcĐiện áp ổn định: 9,5V; ổn định lan truyền: 9÷11 V; Dòng ổn định: 3÷33 mA; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C; chân cắm đồng trục
17Đi ốt ổn áp 7V10ChiếcĐiện áp ổn định: 7V; ổn định lan truyền: 6,4÷7,6 V; Dòng ổn định: 3÷20 mA; Loại vỏ KD-25; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
18Cầu đi ốt10ChiếcCầu đi ốt 4 chân; Uobp max: 75V; Iobp max: 2mA; Khối lượng: ≤ 0,6g; Nhiệt độ làm việc: -60÷125 °C
19Biến trở 1kΩ4ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung động trong dải tần 1-2000 Hz (biên độ gia tốc lên đến 73,6 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 1471 m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 343 m/s2).
20Biến trở 150Ω3ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 150Ω; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung động trong dải tần 1-2000 Hz (biên độ gia tốc lên đến 73,6 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 1471 m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 343 m/s2).
21Biến trở 1kΩ3ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 5%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 3W; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung động trong dải tần 1-2000 Hz (biên độ gia tốc lên đến 73,6 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 1471 m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 343 m/s2).
22Biến trở 1kΩ4ChiếcBiến trở dây cuốn; Giá trị: 1kΩ; Sai số 10%; Điện áp giới hạn: 400V; Công suất: 2W; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung động trong dải tần 1-2000 Hz (biên độ gia tốc lên đến 73,6 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 1471 m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 343 m/s2).
23Biến trở 3,3kΩ2ChiếcBiến trở: 3,3kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung trong dải tần 1-3000 Hz (biên độ gia tốc 200 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 10k m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 1500 m/s2).
24Biến trở 2,2kΩ2ChiếcBiến trở: 2,2kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung trong dải tần 1-3000 Hz (biên độ gia tốc 200 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 10k m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 1500 m/s2).
25Biến trở 1,5kΩ2ChiếcBiến trở: 1,5kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung trong dải tần 1-3000 Hz (biên độ gia tốc 200 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 10k m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 1500 m/s2).
26Biến trở 4,7kΩ4ChiếcBiến trở: 4,7kΩ; Sai số: 5%; Công suất: 1W; Điện áp giới hạn: 200V; Kích thước: 34x7x16,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; Chịu tải rung trong dải tần 1-3000 Hz (biên độ gia tốc 200 m/s2), sốc cơ học đơn lẻ (gia tốc lên đến 10k m/s2) và nhiều tác động (gia tốc lên đến 1500 m/s2)
27Bóng bán dẫn5ChiếcTích hợp 4 bán dẫn npn; Số chân 13; Công suất tiêu tán tối đa 0,8W; Vkbo ≤60V; Vkeo ≤60V; I ≤0,4A; fgr min: 200MHz; Kích thước bao: 16,3x15,3x13,5 mm; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
28Trigơ dòng TTL chứa 2D flip-flops5ChiếcChứa 2D flip-flops; Số chân 14; Điện áp cung cấp: 5V±5%; Điện áp đầu ra mức thấp: 0,4V; Điện áp đầu ra mức cao: 2,4V; Loại vỏ 401.14-5; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
29Trigơ dòng TTL chứa 4 flip-flops RS5ChiếcChứa 4 flip-flops RS; Số chân 16; Điện áp đầu ra: 0,01÷9,99V; Dòng điện đầu vào: ≤ 0,2μA; Dòng điện đầu ra: 0,2mA;Loại chân cắm DIP-16; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
30Điện trở 1Ω14ChiếcĐiện trở sứ 1Ω; Công suất 5W; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
31Điện trở 1kΩ14ChiếcGiá trị 1kΩ; Công suất: 0,5W; Sai số 1%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
32Điện trở 15kΩ14ChiếcGiá trị 15kΩ; Công suất: 1W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
33Điện trở 10Ω10ChiếcGiá trị 10Ω; Công suất: 1 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
34Điện trở 22Ω12ChiếcGiá trị 22Ω; Công suất: 2 W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
35Điện trở 4,7Ω/7,5W5ChiếcGiá trị 4,7Ω; Công suất: 7,5W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
36Điện trở 33Ω/15W5ChiếcGiá trị 33Ω; Công suất: 15W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -40÷125°С; chân cắm đồng trục
37Điện trở 20Ω15ChiếcGiá trị 20Ω; Công suất: 2W; Sai số 10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С; chân cắm đồng trục
38Tụ điện 0,1μF/250V16ChiếcTụ giấy vỏ kim loại, giá trị 0,1μF/250V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷70°С
39Tụ điện 10μF/25V15ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 10μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
40Tụ điện 22μF/25V12ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 22μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
41Tụ điện 220μF/25V12ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 220μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
42Tụ điện 4,7μF/25V15ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 4,7μF/25V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
43Tụ điện 47μF/50V15ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 47μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
44Tụ điện 1μF/50V13ChiếcTụ điện vỏ nhôm, điện phân oxit, giá trị 1μF/50V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
45Tụ điện 1μF/160V15ChiếcTụ điện hình chữ nhật 11x22x37mm; có 4 chân; Giá trị 1μF/160V ±10%; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
46Rơ le chuyên dụng 04 tiếp điểm5ChiếcRơ le 04 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷1000 Hz; Điện áp làm việc: 27÷33 V; Điện trở dây cuốn: 595-805Ω; Độ bền điện môi: 500V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 100MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 1500; gia tốc m/s2 (g): 30; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
47Rơ le chuyên dụng 01 tiếp điểm4ChiếcRơ le 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc: 50÷400 Hz; Điện áp làm việc: 12V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
48Rơ le chuyên dụng 01 tiếp điểm tần số cao4ChiếcRơ le 01 tiếp điểm chuyển đổi, tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
49Rơ le chuyên dụng 02 tiếp điểm3ChiếcRơ le 02 tiếp điểm chuyển đổi, tần số làm việc lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 5,5V; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С.
50Chuyển mạch đơn 2 cực2ChiếcChuyển mạch đơn 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước bao max: 28,2x14,2x45,5mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 6A; Công suất: 660W; Trở kháng: 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷100°С.
51Chuyển mạch đôi 2 cực2ChiếcChuyển mạch đôi 2 cực, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Kích thước bao max: 30,2x20,2x48,2mm; Nguồn điện max: 250V; Dòng điện max: 6A; Công suất: 660W; Trở kháng: 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Độ bền điện môi: 1100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷100°С.
52Chuyển mạch “bật - tắt - bật”3ChiếcChuyển mạch bật - tắt - bật, cơ cấu chuyển đổi đòn bẩy; Điện áp: 250V/6A; Trở kháng: 0,01Ω; Kích thước bao: 33,5x20x60mm; Thời gian làm việc 12 năm; Nhiệt độ làm việc: -60÷85°С
53Chuyển mạch 5 tầng2ChiếcChuyển mạch 5 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x55 mm; Trở kháng: 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
54Chuyển mạch 2 tầng2ChiếcChuyển mạch 2 tầng; mỗi tầng 3 cặp tiếp điểm; Điện áp: 250V/2A; Kích thước (RxC): 32x28 mm; Trở kháng: 0,02Ω; Điện trở cách điện: ≥ 1000MΩ; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
55Giắc 50 chân1ChiếcChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0,8±0,01) mm; Cách điện DC 700V; AC 500V; Dòng điện max: 10A; Loại: 50 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;Nhiệt độ làm việc: -60÷150°С
56Bảng cắm 35 chân1ChiếcSố chân: 35 chân; Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0,8±0,01) mm; Dòng điện max: 15A; Dải tần số: 1÷2 kHz; Kích thước: 80x20x10 mm, vỏ composite; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc: -60÷125°С
57Cuộn lọc nhiễu4ChiếcBộ lọc nhiễu tần số cao và nhiễu xảy ra trong; Dải điện áp hoạt động: 125÷250 VAC; Điện áp đánh thủng: 1450 V; Dòng điện tối đa: 20 A; Độ ẩm: 80%; Kích thước (DxRxC): 95x50x29 mm; Nhiệt độ hoạt động: -25÷85°С.
58Dây điện lắp ráp Ф0.58mVỏ nhựa, lõi đồng Φ = 0,5mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
59Dây bọc kim Ф1.012mVỏ nhựa, có lớp bọc kim, lõi đồng Φ = 1.0mm; Nhiệt độ làm việc: -40÷85 °С
60Bộ ống gen chịu nhiệt Φ1,2x110mm50BộVật liệu: nhựa dẻo; nhiệt độ làm việc: −196°C ÷250°C; đường kính trong: 1,2mm; chiều dày: 0,2mm; tiêu chuẩn kích thước theo GOST 17675; quy cách: bao gói 4 chiếc/bộ
61Chổi quét điện50BộKích thước 78 х 65 х 12mm; dòng tải: không nhỏ hơn 2A, tiêu chuẩn GOST 19780-81
62Đầu cốt75ChiếcĐầu COS nhôm; loại đầu tròn Φ2 (40 chiếc); loại đầu chỉa Φ2 (35 chiếc)
63Đầu mỏ hàn nhiệt25ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
64Dây tẩy thiếc không trợ dung75SợiVật liệu: sợi đồng bện; tráng phủ: không; chiều dài: 1,5mm; chiều rộng: 0,7mm; quy cách: cuộn trên lõi PE 35mm
65Hút thiếc5ChiếcDung tích xi lanh: 15 ml; Chiều dài tổng thể: 216 mm; Trọng lượng: 34 g; Điện trở chống tĩnh điện: Rg
66Ống ghen cách điện các loại5mỐng ghen các loại: Φ1.0 (2m); Φ2.0 (2m); Φ3.0 (1m); Chất liệu: vải bột thủy tinh
67Lỗ Г kiểm tra20ChiếcĐường kính: 4mm; Loại vặn ốc; Màu đen; Hợp kim kẽm; Vỏ nhựa
68Vòng tiếp mát5Chiếcchiều dài dây nối đất: 1,8m; chiều dài cuộn dây: 19cm; tổng chiều dài dây: 100cm; điện trở: 1MΩ; khối lượng: 41g
69Đầu tuốt vỏ dây nhiệt10ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; kích thước dài 77mm x 2 thanh, sử dụng cho cỡ dây: 1,0-6,0 mm2; phù hợp với thiết bị HAKKO FT-802
70Dây điện 0,12mm225mVật liệu: đồng; tiết diện: 0,12mm2; điện áp danh định 250V 5kHz; điện áp một chiều danh định 350V; nhiệt độ hoạt động −60 °C ÷ 220°C
71Dây đồng1.500gVật liệu: đồng tinh khiết ủ mềm; đường kính: 0,0508mm; vật liệu cách điện: Polyamide; nhiệt độ làm việc tối đa 200° C; tiêu chuẩn Nema MW-35C, quy cách: cuộn 56,7g (0,125 pound)
72Bộ đầu cốt 2mm50BộVật liệu: nhựa kỹ thuật; đường kính: 2mm; chiều dài:10mm; chiều dày: 0,8mm; điện áp làm việc tới 500V; tần số 50Hz; màu: trắng; nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 70°C; tiêu chuẩn bản vẽ OST 92-0535-70
73Thiếc hàn22,8KgMàu: trắng bạc, không xỉn, mốc; thành phần: Sn/Pb=63%/37%; nhiệt độ nóng chảy: 183°C; đường kính sợi: 0,8mm; tỉ lệ chất trợ hàn: 1%-2%; quy cách: cuộn 0,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->