Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881010-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220880937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 20:05:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,520,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054695E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 (3 x 250.000.000đ = 750.000.000 đ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi phát hiện lỗi được thông báo, Nhà thầu phải nhanh chóng cử người có kinh nghiệm đến kiểm tra và có biện pháp khắc phục sửa chữa, thay thế với thời gian sớm nhất thời gian không quá 5 ngày;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện điện tử
Mua vật tư, linh kiện điện tử
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BC Thông tin liên lạc; Số 1- Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội; ĐT: 522379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc , địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BC Thông tin liên lạc; Số 1- Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội; ĐT: 522379


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng còn hiệu lực trong thời gian gần nhất 3 tháng kể từ ngày công chứng đến khi nộp cho bên mời thầu.). 2. Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm ( Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn). 3. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020,2021). 4. Cam kết các vật tư hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.Có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ ( C/O), giấy chứng nhận chất lượng ( C/Q) của hàng hóa ( trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng ( C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. 5. Cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.520.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BC Thông tin liên lạc; Số 1- Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội; ĐT: 522379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BC Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 1- Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/BC Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 1- Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội.; ĐT: 588901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng/CKT-BCTTLL; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 522379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn- Đo lường- Chất lượng/CKT-BCTTLL; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.. ĐT: 522379
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn cao tần TLC2652TLC265214Cái- Ký hiệu: TLC2652;- Cực tính Transistor: N;- Điện áp đánh thủng cực cổng-cực nguồn: -25V;- Dòng cực máng liên tục: 20mA;- Điện áp cực máng: 25V;- Nhiệt độ làm việc: -550c đến 1500c;- Tiêu tán nguồn: 350mW.
2Bán dẫn CA3046CA304619Cái- Ký hiệu: CA3046;- Cực tính Transistor: P;- Điện áp đánh thủng cực cổng-cực nguồn: -20V;- Dòng cực máng liên tục: 20mA;- Điện áp cực máng: 27V;- Nhiệt độ làm việc: -550c đến 1500c;- Tiêu tán nguồn: 450 mW.
3Bán dẫn 2SC2570A2SC2570A7Cái- Ký hiệu: 2SC2570A;- Cực tính Transistor: P;- Điện áp đánh thủng cực cổng-cực nguồn: -25V;- Dòng cực máng liên tục: 30mA;- Điện áp cực máng: 25V;- Nhiệt độ làm việc: -550c đến 1500c;- Tiêu tán nguồn: 350 mW.
4Bán dẫn J211J2112Cái- Ký hiệu: J211;- Cực tính Transistor: N;- Điện áp đánh thủng cực cổng-cực nguồn: -25V;- Dòng cực máng liên tục: 20mA;- Điện áp cực máng: 25V;- Nhiệt độ làm việc: -550c đến 1500c;- Tiêu tán nguồn: 350mW.
5Bán dẫn BFS 084BFS 0844Cái- Ký hiệu: BFS 084;- Cực tính Transistor: P- Điện áp đánh thủng cực cổng-cực nguồn: -25V;- Dòng cực máng liên tục: 20mA;- Điện áp cực máng: 25V;- Nhiệt độ làm việc: -550c đến 1500c;- Tiêu tán nguồn: 350mW.
6IC 1NA-031841NA-0318421Cái- Ký hiệu: 1NA-03184;- Điện áp đầu vào: 5 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-10 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 650 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 14
7IC SN76514NSN76514N6Cái- Ký hiệu: SN76514N;- Điện áp đầu vào: 6 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-15 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 600 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 2.0 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 8
8IC MC14526BCPMC14526BCP11Cái- Ký hiệu: MC14526BCP;- Điện áp đầu vào: 5 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-15 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 600 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 10
9IC SM5158APSM5158AP11Cái- Ký hiệu: SM5158AP;- Điện áp đầu vào: 12 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-30 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 750 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 8
10IC 772508W772508W9Cái- Ký hiệu: 772508W;- Điện áp đầu vào: 12 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-25 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 800 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 6
11IC ALG02AALG02A3Cái- Ký hiệu: ALG02A;- Điện áp đầu vào: 4 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-45 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 500 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 8
12IC HD 14052BFBHD 14052BFB4Cái- Ký hiệu: HD 14052BFB;- Điện áp đầu vào: 24 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-45 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 500 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 14
13IC 2SA1037K(R)2SA1037K(R)2Cái- Ký hiệu: 2SA1037K(R) ;- Điện áp đầu vào: 12 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-20 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 400 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 12
14IC H435FN22H435FN227Cái- Ký hiệu: H435FN22;- Điện áp đầu vào: 6 VDC;- Dòng tiêu thụ: 6-10 mA;- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 350 mW;- Điện áp logic đầu ra mức cao: 0.5- 1.5 V;- Điện áp logic đầu ra mức thấp: 0.05- 0.06 V;- Số chân: 8
15Rơ le cao tần 68KFG15F68KFG15F6Cái- Ký hiệu: 68KFG15F;- Dải tần làm việc: 100KHz đến 2,0 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 6VDC - Số chân: 8
16Rơ le cao tần RK-1-2-L2-H41RK-1-2-L2-H4110Cái- Ký hiệu: RK-1-2-L2-H41;- Dải tần làm việc: 1MHz đến 2,5 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 14VDC;- Số chân: 12
17Rơ le cao tần 74KFG50F74KFG50F10Cái- Ký hiệu: 74KFG50F;- Dải tần làm việc: 150 MHz đến 2,0 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 14VDC;- Số chân: 14.
18Rơ le cao tần G5Y-1-HG5Y-1-H3Cái- Ký hiệu: G5Y-1-H;- Dải tần làm việc: 1MHz đến 2,5 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Số chân: 8
19Rơ le vỏ bọc kim cao tần MKTN3321MKTN332110Cái- Ký hiệu: MKTN3321;- Dải tần làm việc: 100kHz đến 3,0 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 14VDC;- Số chân: 12
20Rơ le cao tần vỏ bọc kim 24V 00JTMM00JTMM5Cái- Ký hiệu: 00JTMM;- Dải tần làm việc: 100kHz đến 2,0 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 24VDC;- Số chân: 10
21Rơ le cao tần vỏ bọc kim 24V LJ63KSLJ63KS7Cái- Ký hiệu: 00JTMM;- Dải tần làm việc: 150MHz đến 2,5 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Số chân: 14
22Rơ le vỏ bọc kim cao tần 24V 24TNT6500424TNT650043Cái- Ký hiệu: 24TNT65004;- Dải tần làm việc: 150kHz đến 2,5 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 24VDC;- Số chân: 12
23Rơ le cao tần vỏ bọc kim NK606BNK606B2Cái- Ký hiệu: NK606B;- Dải tần làm việc: 150kHz đến 2,0 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Số chân: 8
24Rơ le chuyển mạch cao tần HTN2-BBV-8HTN2-BBV-84Cái- Ký hiệu: HTN2-BBV-8;- Dải tần làm việc: 1MHz đến 2,5 GHz;- Vỏ bọc: Chống nhiễu;- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Số chân: 10
25Đi ốt tách sóng cao tần BAT63BAT633Cái- Dải tần làm việc: Đến 2,5 GHz;- Ký hiệu: BAT63;- Điện áp chịu đựng: 24 VDC;
26Đi ốt biến dung HVU306ATRUHVU306ATRU6Cái- Dải tần làm việc: Đến 3,0 GHz;- Ký hiệu: HVU306ATRU;- Điện áp chịu đựng: 6 VDC;
27Đi ốt tách sóng A1/AA1/A1Cái- Dải tần làm việc: Đến 2,0 GHz;- Ký hiệu: A1/A; - Điện áp chịu đựng: 12 VDC;
28Thẻ nhớ 8MB- SA708SA7082Cái- Ký hiệu: SA708;- Dung lượng thẻ: 8MB;- Khe cắm: 24 chân.
29Thẻ nhớ 1MB- SA701SA7012Cái- Ký hiệu: SA701;- Dung lượng thẻ: 1MB;- Khe cắm: 24 chân.
30Bộ trộn tần số tuyến thu SEEA3/1( 44829/448230)SEEA3/1( 44829/448230)1Bộ- Ký hiệu: SEEA3/1( 44829/448230)- Điện áp tín hiệu đầu vào: 20 mV;- Dải tần làm việc: 100Hz đến 500 MHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,5 A- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Điện áp tín hiệu đầu ra sau bộ trộn: 1V.
31Khối dao động chuẩn thạch anh TCXO 0,1ppmTCXO 0,1ppm4Khối- Ký hiệu: TCXO 0,1ppm;- Độ chính xác tần số: 1 x 10-8.
32Khối nguồn Model V.BAT YGN3789DModel V.BAT YGN3789D1Khối- Ký hiệu: Model V.BAT YGN3789D;- Điện áp đầu vào: 220V/50Hz;- Điện áp đầu ra: ± 5VDC; ± 12VDC; ± 24VDC;.- Độ gợn điện áp: 0,1%.
33Modul SSxDSL-4SSSxDSL-4S1Cái- Ký hiệu: SSxDSL-4S;- Điện áp đầu ra: 12VAC;- Dải tần làm việc: 10Hz đến 500 MHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,5 A- Điện áp nguồn nuôi: 5VDC;
34Màn hình hiển thị LCD 1,3 inch OLEDLCD 1,3 inch OLED1Cái- Là màn hình LCD 1,3 inch OLED;- Điện áp nguồn cung cấp: ( 6,0 đến 12,0)VDC;- Dòng tiêu thụ: (100 đến 200)µA.
35Vi mạch 9633MUX9633MUX4Cái- Ký hiệu: 9633MUX;- Điện áp tín hiệu đầu vào: 10 mV ;- Dải tần làm việc: 100Hz đến 2,0 GHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,5 A- Điện áp nguồn nuôi: 14 VDC;- Điện áp tín hiệu đầu ra : 1,5 V.
36Vi mạch biến đổi AD7545AKRAD7545AKR2Cái- Ký hiệu: AD7545AKR;- Điện áp tín hiệu đầu vào: 15 mV ;- Dải tần làm việc: 100Hz đến 150 MHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,5 A- Điện áp nguồn nuôi: 5 VDC;- Điện áp tín hiệu đầu ra : 1,0 V.
37Vi mạch khuếch đại tín hiệu TLC2652ACTLC2652AC2Cái- Ký hiệu: TLC2652AC;- Điện áp tín hiệu đầu vào: 15 μV ;- Dải tần làm việc: 100Hz đến 500 MHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,5 A- Điện áp nguồn nuôi: 12VDC;- Điện áp tín hiệu đầu ra sau KĐ: 5V.
38Vi mạch biến đổi AD 9047ADAD 9047AD1Cái- Ký hiệu: AD 9047AD;- Điện áp tín hiệu đầu vào: 15 mV ;- Dải tần làm việc: 100Hz đến 1 MHz;- Dòng tiêu thụ: ≤ 1,2 A- Điện áp nguồn nuôi: 12 VDC;- Điện áp tín hiệu đầu ra : 0,5 V.
39Dây đo chuyên dụng SS168SS1682cái- Ký hiệu: SS168;- Độ dài tiêu chuẩn: 30 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: 3 chân, tròn, thẳng hàng.
40Dây đo x10 chuyên dụng PC-51PC-511Cái- Ký hiệu: PC-51;- Độ dài tiêu chuẩn: 50 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: tròn, 6 chân vòng tròn.
41Cáp đo chuyên dụng 7019437019432Cái- Ký hiệu: 701943;- Độ dài tiêu chuẩn: 50 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: tròn, 8 chân vòng tròn.
42Cáp cao tần CP-50CP-506Cái- Ký hiệu: CP-50;- Độ dài tiêu chuẩn: 50 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: BNC;- Dải tần làm việc: đến 200MHz.
43Cáp BNC U2921A-100U2921A-1003Cái- Ký hiệu: U2921A-100;- Độ dài tiêu chuẩn: 30 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: BNC;- Dải tần làm việc: đến 500MHz.
44Cáp đo cao tần SMA-BNCSMA-BNC2Cái- Ký hiệu: SMA-BNC;- Độ dài tiêu chuẩn: 30 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: BNC;- Dải tần làm việc: đến 3 GHz.
45Cáp đồng trục 10833A10833A4Cái- Ký hiệu: 10833A;- Độ dài tiêu chuẩn: 30 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: BNC;- Dải tần làm việc: đến 1 GHz.
46Cáp đồng trục RG/223 50WRG/223 50W1Cái- Ký hiệu: RG/223 50W;- Độ dài tiêu chuẩn: 50 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: BNC;- Dải tần làm việc: đến 500 MHz.
47Cáp nối N4002A chuẩn SNSN4002A chuẩn SNS1Cái- Ký hiệu: N4002A chuẩn SNS;- Độ dài tiêu chuẩn: 30 cm;- Suy hao: 0,1 dB;- Đầu cắm: chuẩn SNS;- Dải tần làm việc: đến 2 GHz.
48Cuộn cảm tùy chỉnh 33 µH33 µH6Cái- Điện cảm: 33 µH;- Lõi Phe rít điều chỉnh được.
49Đầu chuyển đổi N-SMAN-SMA3Cái- Đúng chủng loại: N-SMA;- Suy hao: 0,01dBm.
50Đầu cao tần loại NN3Cái- Đúng chủng loại: N;- Suy hao: 0,01dBm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054695E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 (3 x 250.000.000đ = 750.000.000 đ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi phát hiện lỗi được thông báo, Nhà thầu phải nhanh chóng cử người có kinh nghiệm đến kiểm tra và có biện pháp khắc phục sửa chữa, thay thế với thời gian sớm nhất thời gian không quá 5 ngày;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->