Gói thầu: Mua sắm vật chất thể dục, thể thao, xây dựng chính quy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất thể dục, thể thao, xây dựng chính quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:50:00 đến ngày 2022-09-06 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440215E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48043E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.767.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.767.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất thể dục, thể thao, xây dựng chính quy Mua sắm vật chất thể dục, thể thao, xây dựng chính quy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế. 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, bảo hành. 6. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật, có chào xuất xứ hàng hóa rõ ràng; + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng - Toàn bộ tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, HN. Điện thoại: 567.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197; Fax: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn bóng bàn | DHS 2024 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chất liệu mặt bàn: MDF cao cấp + phủ mặt gỗ Melamine. Độ dày mặt bàn : 15mm. Kích thước bánh xe: 50mm. Kích thước :2740mm * 1525mm * 760mm. Trọng lượng sản phẩm: 68kg | |
| 2 | Dây thừng kéo co | 20 | Cuộn | Đường kính 50 mm, dài 25m | ||
| 3 | Cọc, Lưới bóng bàn | 10 | Bộ | Chất liệu bằng Cotton + Polyeste | ||
| 4 | Quả bóng bàn | 150 | Hộp | Hộp 3 quả. Bóng dày, độ nảy cao và xoáy sâu | ||
| 5 | Lưới cầu lông | Sodex Sport S27850 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Ô đơn 20mm (có gút); Băng trên Băng PES; Xung quanh Băng PES; Chất liệu Nylon; Kích thước Dài x Cao (6,1m x 0,76m) | |
| 6 | Quả cầu lông | 150 | Hộp | Hộp gồm 12 quả, độ cân bằng cao, tiếng nổ to, bền, đường cầu chuẩn, đạt tiêu chuẩn thi đấu.Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn của Liên đoàn Cầu lông Thế giới BWF. Có độ bền cao, tốc độ và quỹ đạo bay ổn định. Phù hợp với mọi loại hình thời tiết, khí hậu và thỏa mãn mọi điều kiện tập luyện, thi đấu. | ||
| 7 | Cờ trọng tài | 30 | Bộ | Cờ 2 màu - Vải Polyester. Cán bằng gỗ - Phủ PU. Kích thước 40x60mm | ||
| 8 | Bảng lật điểm tay | 20 | Cái | Kích thước bảng điểm: 40 x22cm. Có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát. Chữ số lớn cao 12cm, có màu vàng và số đếm từ 0 đến 30 để tính điểm cho 1 hiệp đấu. Chữ số nhỏ cao 6cm, có màu trắng và hiển thị tỷ số tháng thua theo hiệp đấu của hai đội. | ||
| 9 | Bóng tập phản xạ | 50 | Quả | Kích thước sản phẩm sau khi bơm: 25 x 12 cm. Trọng lượng bóng tập: 200 gram. | ||
| 10 | Lưới bóng chuyền | Sodex Sport S30852 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Kích thước: 9.5 m x 1.0 m; ; Loại sợi BR (dệt ống);Cỡ sợi 3mm;Cỡ ô: Ô đơn 100mm (có gút); Băng trênPVC trắng; Xung quanh Băng PVC; Chất liệu Polypropylene. Băng trên PVC 70mm - Băng dưới PVC 50mm; Băng hông 100 mm giúp cố định lưới và đảm bảo độ chắc chắc, chịu lực. Hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm. | |
| 11 | Lưới tennis | S25898 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Kích thước 12,7 m x 1,07m. Chất liệu sợi HDPE BR 4.0mm xử lý hoá chất chống tia UV hiệu quả. Ô lưới đơn cỡ 48mm. Băng trên lưới làm bằng PES | |
| 12 | Bóng tennis | 100 | Hộp | Hộp 4 quả. Phù hợp cho tất cả các bề mặt sân. Công nghệ HDurability Core (lõi siêu bền). Lớp Flouro Cloth bên ngoài, dễ nhìn, thích hợp thời tiết khắc nghiệt | ||
| 13 | Dây nhảy thể lực đàn hồi | 100 | Chiếc | Tay cầm làm bằng nhựa, vừa vặn và được bọc mút. Phần dây nhảy làm tư cao su cao cấp có độ bền cao. ĐK dây 5mm. Chiều dài dây 2,8m. Màu sắc: đỏ + đen và xanh + đen | ||
| 14 | Dây cuốn cổ tay đu xà đơn | 20 | Đôi | Chất liệu: thép + Nylon vải làm đai; Chất liệu nylon, đóng mở bằng băng dán xé | ||
| 15 | Tạ tập tay lục giác 2,5 kg | 50 | Cái | Chất liệu : Khung : 100.0% Sắt, Vỏ ngoài : 80.0% Cao su - Cao su butadien, Vỏ ngoài : 20.0% Cao su - Cao su tự nhiên - Latex; Hình dáng : hình lục giác ở 2 đầu tạ - giúp đặt để tạ tay lên xuống dễ dàng & đứng vững (không bị lăn đi như các hình dáng tròn khác).Khối lượng : 2,5kg | ||
| 16 | Tạ tập tay lục giác 1,0 kg | 50 | Cái | Chất liệu : Khung : 100.0% Sắt, Vỏ ngoài : 80.0% Cao su - Cao su butadien, Vỏ ngoài : 20.0% Cao su - Cao su tự nhiên - Latex; Hình dáng : hình lục giác ở 2 đầu tạ - giúp đặt để tạ tay lên xuống dễ dàng & đứng vững (không bị lăn đi như các hình dáng tròn khác).Khối lượng : 1,0kg | ||
| 17 | Quần bơi nam | Jammer one hoặc tương đương | 300 | Cái | Chất liệu polyester co giãn, đảm bảo khả năng vận động tự do, có khả năng kháng clo | |
| 18 | Quần áo bơi nữ liền thân cộc tay | 70 | Bộ | Chất liệu vải Lycra co giãn 4 chiều: 82% nynol, 12% Spandex; Chất liệu bền mau khô, chống nắng UPF 50+ | ||
| 19 | Tạ tập tay lục giác 5kg | 50 | Cái | Chất liệu: Khung : 100.0% Sắt, Vỏ ngoài : 80.0% Cao su - Cao su butadien, Vỏ ngoài : 20.0% Cao su - Cao su tự nhiên - Latex; Hình dáng : hình lục giác ở 2 đầu tạ - giúp đặt để tạ tay lên xuống dễ dàng & đứng vững (không bị lăn đi như các hình dáng tròn khác) Khối lượng : 5kg | ||
| 20 | Bóng đá | 40 | Quả | FIFA Quaility Pro UHV 2.07 Đạt tiêu chuẩn FIFA QUALITY PRO; Size: Số 5; Chu vi (mm): 685-695; Trọng lượng (gram): 420-445 | ||
| 21 | Bóng chuyền | VB 7700 hoặc tương đương | 40 | Quả | Size : Số 5; Chu vi: 650 - 670mm; Trọng lượng : 260 - 280 gram; Độ nảy : 90- 120 cm | |
| 22 | Quần áo thể thao | 100 | Bộ | Chất liệu thun Thái cao cấp không nhăn, không xù, không phai, thấm mồ hôi tốt | ||
| 23 | Găng tay tập tạ | 100 | Đôi | Chất liệu da lộn kết hợp với vải có nhiều lỗ thoáng khí nhỏ. Lớp lót ở lòng bàn tay được làm bằng da lộn, kết hợp với những hạt nhựa giúp tăng bám dính tốt. Tránh vết chai tay, phỏng tay trong suốt quá trình tập luyện. | ||
| 24 | Bóng chuyền hơi | 30 | Quả | Chất liệu cao su mềm, có độ bền cao, tròn đều, độ nảy cực chuẩn phù hợp tiêu chuẩn bộ môn bóng chuyền | ||
| 25 | Mặt Vợt Bóng Bàn | 10 | Chiếc | Độ bền cao. Mặt vợt có độ xoáy cao, và độ nảy khá tốc. Giúp người chơi tấn công tốt nhất. Độ dày: 2,2 mm. Màu sắc: Đen/Đỏ | ||
| 26 | Kìm tập cơ tay | 60 | Chiếc | Lõi bằng thép, phần ngoài của tay cầm bọc nhựa cao cấp chống trơn, thấm mồ hôi và lò xo có độ đàn hồi lớn.Tập cơ bàn tay, ngón tay. | ||
| 27 | Giày tập | 200 | Đôi | Kiểu dáng: Cổ thấp. Chất liệu: Đế giày được làm bằng mặt đế cao su tự nhiên bám sàn, chống trơn trượt và đáp ứng linh hoạt trên sân đấu. Giày phù hợp với mọi mặt sàn từ thảm cầu lông, thảm thi đấu đa năng, sân xi măng, sân gạch hay sân bê tông... giày có thiết kế ôm chân. Chất liệu bên ngoài: Vải thô, Tổng hợp. Màu sắc: Trắng hoặc đen | ||
| 28 | Giày thể thao | (Mira hoặc tương đương) | 100 | Đôi | Có dây buộcThân giày bằng vải siêu nhẹCảm giác linh hoạt, thoáng khíLớp lót bằng vải dệtĐế ngoài bằng cao su | |
| 29 | Vợt tennis | 10 | Cái | Kích cỡ mặt vợt 99 inch; Chiều dài27 inch; Mặt cắt ngang24mm; Trọng lượng chưa đan dây277gĐiểm cân bằngChưa đan dây (32,5cm), Đã đan dây (33,5cm); Mật độ căng cước16 x 15; Độ căng cước23kg - 27kg; Trọng lượng sản phẩmĐã căng cước (290g) | ||
| 30 | Vợt cầu lông | 20 | Cái | Về kích thước của khung vợt:+ Chiều dài | ||
| 31 | Kính bơi | View hoặc tương đương | 320 | Cái | Chất liệu Polycarbonate, Silicone, Elastomer. Có khả năng chống nước, chống sương mù, tia UV, Mắt kính làm từ nhựa cứng , dây đeo silicon có thể điều chỉnh được kích cỡ. Mắt kính 4.5 x 3cm | |
| 32 | Võ phục | 50 | Bộ | Chất liệu vải thô, màu trắng | ||
| 33 | Đích đá tròn | 30 | Chiếc | Chất liệu: lõi mút cao su, PU cao cấp | ||
| 34 | Bảng lịch công tác tuần | 100 | Cái | KT 100 cm x 140 cm Chất liệu: Nhôm khung tranh hợp kim Stasliabt, kẹp góc kim loại chắc chắn, độ dày 2cm mầu vàng, mặt fooc nhựa Hàn Quốc, có từ tính (dính được nam châm) chữ decal, nội dung theo mẫu | ||
| 35 | Bảng xây dựng chính quy | 100 | Cái | KT: 60 cm x 84 cm Chất liệu: Nhôm khung tranh hợp kim Stasliabt, kẹp góc kim loại chắc chắn, độ dày 2cm; mặt Fomex 8mm, Mica trong 2mm Đài Loan phủ ngoài | ||
| 36 | Gương điều lệnh | 20 | Cái | Kích thước 60 x 150 cm; Viền bằng hợp kim nhôm | ||
| 37 | Giá ke tay, chân tập điều lệnh | 20 | Bộ | Đế, cột bằng Inox cao 1,7m, có móc hàn vào cột. Các mối hàn, góc, cạnh được mài nhẵn tránh bị xây sát khi huấn luyện | ||
| 38 | Biển mica để bàn | 200 | Cái | Biển đứng có chân kiểu chữ T ngược, kích thước 150*85mm chất liệu mica trắng, uốn thành 2 lớp tạo khe hở 1mm; khối đế đặc hình thang cân kích thước 55*35*20mm, được phay rãnh để lắp với khung biển. In chữ tên đơn vị chìm dưới đáy | ||
| 39 | Cờ tổ quốc | 120 | Cái | Hình chữ nhật, nền màu đỏ tươi, thêu ngôi sao năm cánh màu vàng chính giữa 2 mặt. Kích thước: 1,2m x 1,8m. Chất liệu vải, chỉ may, thêu: Chất liệu bằng vải sa tanh bóng, dày màu đỏ loại đặc biệt, không phai màu, độ bền cao, chịu được nước mặn, nắng mưa, sóng gió. Mũi may ngắn, dày dặn, viền may lại mũi may 4 lượt. Chỉ may loại đặc biệt, độ dai, bền, không phai màu, chịu được sóng, gió, nước mặn, nhiệt độ cao. Chỉ thêu loại đặc biệt, bền màu không phai, không thấm nước, chịu được độ mặn nước biển. Thêu nổi 2 mặt như nhau, dày dặn. | ||
| 40 | Giá để nhận xét chào cờ | 20 | Cái | Gồm chân trụ và mặt giá. Chân trụ làm bằng thép inox điều chỉnh được độ cao đường kình Φ35 - Φ50. Mặt giá hình thang kích thước các cạnh như sau: Cao 35 và 60 cm; Rộng 40 và 43 cm, Dài 60 cm | ||
| 41 | Phôi chứng nhận đơn vị VMTD | 100 | Tờ | Giấy ảnh chất lượng cao. định lượng 200g/m2. Khổ A3 ( 30 x 42) cm. Có nội dung cụ thể | ||
| 42 | Khung chứng nhận VMTD | 100 | Cái | Kích thước 250*350mm, chất liệu composit mầu vàng, phối ghoa văn bền đẹp; lót mặt bằng mica trắng, miếng lót sau bằng Alu. | ||
| 43 | Biển tên đơn vị Kích thước: 0,4m x 0,2m. | 100 | Cái | Chất liệu biển bằng Alu, bóng đẹp, nền biển mầu đỏ, chữ màu vàng; đường viền 5mm màu vàng cách mép biển 15mm. | ||
| 44 | Biển tên đơn vị. Kích thước: 0,6m x 0,3m | 10 | Cái | Chất liệu biển bằng Alu, bóng đẹp, nền biển mầu đỏ, chữ màu vàng; đường viền 5mm màu vàng cách mép biển 15mm. | ||
| 45 | In nội dung biện pháp xây dựng chính quy | 200 | Tờ | KT: 84 x 60cm, giấy C20 tráng bóng. Logo cảnh sát biển in chìm dưới nội dung Nội dung: Có nội dung cụ thể | ||
| 46 | In bảng biện pháp xây dựng chính quy | 200 | Tờ | KT: 84 x 60cm, giấy C20 tráng bóng. Logo cảnh sát biển in chìm dưới nội dungNội dung: Có nội dung cụ thể | ||
| 47 | In bảng Tiêu chuẩn xây dựng đơn vị VMTD MMTB | 200 | Tờ | KT: 84 x 60cm, giấy C20 tráng bóng. Logo cảnh sát biển in chìm dưới nội dungNội dung: Có nội dung cụ thể | ||
| 48 | Găng tay điều lệnh | 100 | Đôi | Chất liệu vải coton, màu trắng | ||
| 49 | Băng KSQS | 100 | Cái | Chất liệu vải, đeo từ vai xuống cánh tay, dòng chứ "Kiểm soát quân sự" thêu trên băng | ||
| 50 | Gậy chỉ đường KSQS | 100 | Cái | Chất liệu nhựa, hai khoang trắng, đen, dài 60 cm, đường kính 4 cm | ||
| 51 | In biển tên kèm chức danh | 600 | Tờ | Giấy ảnh chất lượng cao. định lượng 200g/m2. Khổ 150 mm x 85 mm. Nền đỏ chữ vàng. | ||
| 52 | Trụ cầu lông | 4 | Bộ | Chất liệu thép 40mm sơn tĩnh điện chống gỉ. Có bánh xe di chuyển, đối trọng 30kg/trụ | ||
| 53 | Khung thành bóng đá 5 người | S1620-60 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Kích thước 3 x 2x1,2m (rộng x cao x sâu). Khung chính làm bằng thép ống D76, khung phụ làm bằng thép ống D34. Các khung đều được sơn tĩnh điện chống han, gỉ. Một bộ gồm 2 khung gôn kèm lưới | |
| 54 | Khung thành bóng đá mini | 4 | Bộ | Kích thước 1 x 1,5 x 0,56 m (Cao x rộng x sâu). Khung chính làm bằng thép ống D60, Gọng khung phía sau làm bằng thép vuông kích thước 30 x 30cm. Các khung đều được sơn tĩnh điện chống han, gỉ. Có thể xếp gập gọn tiện lợi khi vận chuyển hay cất giữ. Một bộ gồm 2 khung gôn kèm lưới | ||
| 55 | Trụ bóng chuyền di động | Sodex Sport S30052(W) hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chân trụ làm bằng thép ống Φ90/Φ76 mạ kẽm và dược sơn tĩnh điện chống rỉ sét bền, đẹp. Cột bóng chuyền (đối trọng) có bánh xe giúp thuận tiện trong việc di chuyển. Hệ thống căng lưới bằng ròng rọc, tăng đơ kèm theo. Chiều cao của trụ có thể điều chỉnh được các mức 2,43m - 1,07m | |
| 56 | Bảng tỉ số sân tennis | 2 | Cái | Kích thước 1200mmx1000mmx100mm. Mặt nền màu đen bằng alumium dày 3mm. Khung thép bên trong hộp. Điều khiển tỉ số từ xa, sử dụng led fi5 để báo điểm và tên vận động viên | ||
| 57 | Ống thổi đo nồng độ cồn Intoximeters | 2.500 | Cái | Màu trắng đục, chất liệu nhựa nguyên sinh, chiều dài 9,5cm. Đường kính 0,7cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440215E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48043E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.767.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.767.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi