Gói thầu: Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867667-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220866309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ đào tạo chính quy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 17:06:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,851,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.651.473.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm điện tử viễn thông có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 490.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022.
Bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ đào tạo chính quy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Cần Thơ , địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế.
E-CDNT 10.2(c)
- Yêu cầu nhà thầu nêu rõ nhãn mác, ký mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Yêu cầu nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất (C/Q) lúc bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 (năm) năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ, Địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 830262; Fax: 0292 3838474.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình hút ẩm Duran, có vòi, vĩ inox 300mm 18,5 lítDuran 2478269051CáiTham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT
2Ống ly tâm 50 mL (ống Falcon) (bọc 50 cái)Isolab10Bọc- Như trên -
3Đĩa petri nhựa vô trùng 90x15cmMida200Cái- Như trên -
4Giấy lọc lỗ lọc 0.45mmSartorius 11106-47-N4Hộp- Như trên -
5Giấy Parafilm 4Inx125Feet3M2Hộp- Như trên -
6Hộp đựng đầu col trắng 10ul5Hộp- Như trên -
7Hộp đựng đầu col xanh 1000ul10Hộp- Như trên -
8Đầu col 1000-5000ul2.000Cái- Như trên -
9Đầu col trắng 0,2-10ulIsolab2.000Cái- Như trên -
10Đầu col vàng 2-200ul5.000Cái- Như trên -
11Đầu col xanh 100-1000ul10.000Cái- Như trên -
12Bình Kjeldahl Duran 500mlDuran 2123144044Cái- Như trên -
13Micropipet 100-1000mlSartorius4Cây- Như trên -
14Micropipet 1-5ml5Cây- Như trên -
15Ống sinh hàn thẳng5Cái- Như trên -
16Ống sinh hàn xoắn5Cái- Như trên -
17Ống thủy tinh 30cm5Cái- Như trên -
18Ống trụ thuỷ tinh20Cái- Như trên -
19Phễu thủy tinh không đuôi20Cái- Như trên -
20Giá để ống nghiệm inox (48 vị trí)4Cái- Như trên -
21Muỗng hoá chất Inox 2 đầu vừa, 18mm10Cái- Như trên -
22Tuyp li tâm nhựa 50ml500Cái- Như trên -
23Cryotube 2ml, tiệt trùng12Gói/25 cái- Như trên -
24Pasteur pipette thủy tinh500Cái- Như trên -
25Hộp đựng đầu col vàng 200ul5Hộp- Như trên -
26Giá phơi dụng cụ inox 2 mặt3Cái- Như trên -
27Chén nung 50ml, có nắp50Cái- Như trên -
28Chai trung tính chịu nhiệt Duran 5000ml2Cái- Như trên -
29Bếp điệnGali1Cái- Như trên -
30Bình định mức Duran 25 mL21678140910Cái- Như trên -
31Bình định mức Duran 50 mL21678170910Cái- Như trên -
32Bình định mức Duran 100 mL21678240525Cái- Như trên -
33Bình định mức Duran 250 mL21678360710Cái- Như trên -
34Bình định mức Duran 500 mL21678440610Cái- Như trên -
35Bình định mức Duran 1000 mL2167854025Cái- Như trên -
36Bình tam giác có vạch 50ml250Cái- Như trên -
37Bình tam giác có vạch 100ml250Cái- Như trên -
38Bình tam giác có vạch 250ml50Cái- Như trên -
39Cốc đốt 50ml100Cái- Như trên -
40Cốc đốt 100ml50Cái- Như trên -
41Cốc đốt 500ml50Cái- Như trên -
42Cuvet nhựa 1,5ml5Hộp/100c- Như trên -
43Ống đong Duran -50mL, Class A2139017065Cái- Như trên -
44Ống đong Duran thủy tinh2139024025Cái- Như trên -
45Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm500Cái- Như trên -
46Ống nghiệm chịu nhiệt Duran 16/160 có nút231752155500Cái- Như trên -
47Quả bóp 3 chia5Cái- Như trên -
48Ống Falcon tiệt trùng 50ml500Cái- Như trên -
49Bình định mức Duran, Class A21678080710Cái- Như trên -
50Bình định mức Duran, Class A21678240510Cái- Như trên -
51Bình định mức Duran 1000 mL21678540210Cái- Như trên -
52Bình định mức Duran 200 mL21678320410Cái- Như trên -
53Bình định mức Duran 25 mL21678140910Cái- Như trên -
54Bình định mức Duran 250 mL21678360710Cái- Như trên -
55Bình định mức Duran, Class A21678170910Cái- Như trên -
56Bình định mức Duran 500 mL21678440610Cái- Như trên -
57Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 300mm 18,5 lít2478269051Cái- Như trên -
58Bình tam giác thủy tinh Duran 100 mL21216240350Cái- Như trên -
59Bình tam giác thủy tinh Duran 1000 mL21216540925Cái- Như trên -
60Bình tam giác thủy tinh Duran 200 mL21216320250Cái- Như trên -
61Bình tam giác thủy tinh Duran 50 mL21216170750Cái- Như trên -
62Bình tam giác thủy tinh Duran 500 mL21216440450Cái- Như trên -
63Chai thủy tinh màu tối 10 mL2180608565Cái- Như trên -
64Chai thủy tinh màu tối 100 mL2180624545Cái- Như trên -
65Chai thủy tinh màu tối 50 mL2180617585Cái- Như trên -
66Chai thủy tinh nắp xanh 1000 mL21801545520Cái- Như trên -
67Bông thuỷ tinh dùng để lọc -hộp 1kg5kg- Như trên -
68Buret Duran, màu nâu khóa PTFE 10ml, 1/50, loại AS2433627081Cái- Như trên -
69Buret Duran, nâu khóa PTFE 25ml, 1/20, loại AS2433633011Cái- Như trên -
70Buret Duran, nâu Khóa PTFE 50ml, 1/10, loại AS2433636011Cái- Như trên -
71Cốc thủy tinh 10 mL21106080430Cái- Như trên -
72Cốc thủy tinh 25 mL21106140630Cái- Như trên -
73Cốc thủy tinh Duran 50 mL21106170630Cái- Như trên -
74Cốc thủy tinh 100 mL21106240250Cái- Như trên -
75Cốc thủy tinh 250 mL21106360430Cái- Như trên -
76Cốc thủy tinh 600 mL21106480630Cái- Như trên -
77Cốc thủy tinh 1000 mL21106540810Cái- Như trên -
78Cốc thủy tinh 3000 mL21106680710Cái- Như trên -
79Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 100 mL2417027065Cái- Như trên -
80Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 1000 mL2417056095Cái- Như trên -
81Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 200 mL2417037025Cái- Như trên -
82Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 500 mL2417046045Cái- Như trên -
83Đũa thủy tinh dài 30cm10Cái- Như trên -
84Giấy lọc đ.tính 1, TB nhanh 11um, 110mmWhatman5Hộp- Như trên -
85Giấy thử pH -hộp 20 tập2Hộp- Như trên -
86Bếp khuấy từ gia nhiệtIKA1Cái- Như trên -
87Ống ly tâm dung tích 1.5 mLMida5gói- Như trên -
88Ống ly tâm dung tích 15 mL5gói- Như trên -
89Ống ly tâm dung tích 50 mLIsolab5gói- Như trên -
90Ống ly tâm dung tích 50 mLIsolab2gói- Như trên -
91Ống nghiệm 18 x 180 mm100Cái- Như trên -
92Ống đong Duran thủy tinh 5ml, class ADuran 21390070110Cái- Như trên -
93Ống đong Duran thủy tinh 10ml, class ADuran 21390080410Cái- Như trên -
94Ống đong Duran thủy tinh 25ml, class A21390140610Cái- Như trên -
95Ống đong Duran thủy tinh 50ml, class ADuran 21390170610Cái- Như trên -
96Ống đong Duran thủy tinhDuran 21390240210Cái- Như trên -
97Ống đong Duran thủy tinh 250ml, class A21390360410Cái- Như trên -
98Ống đong Duran thủy tinh 500ml, class ADuran 21390440310Cái- Như trên -
99Ống đong Duran thủy tinh 1000ml, class ADuran 21390540810Cái- Như trên -
100Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 45mm 30mlJipo10Cái- Như trên -
101Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 50mm 45mlJipo10Cái- Như trên -
102Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 70mm 120mlJipo5Cái- Như trên -
103Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 80mm 200mlJipo5Cái- Như trên -
104Bình hút ẩm Duran, 150 mm có vòiDuran 2478257031Cái- Như trên -
105Cá từ 30x6 mm10Thanh- Như trên -
106Cá từ 40x6 mm10Thanh- Như trên -
107Cá từ 50x6 mm10Thanh- Như trên -
108Khay đựng ống nghiệm 35 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F16x160mm )5Cái- Như trên -
109Khay đựng ống nghiệm 48 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F18x180mm )5Cái- Như trên -
110Khay đựng ống nghiệm 90 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F30)5Cái- Như trên -
111Muỗng cân hóa chất 2 đầu mum 20cm = inox5Cái- Như trên -
112Muỗng cân hóa chất 1 đầu bẹt, 1 đầu tròn 210 cm(muỗng microspoon dài 210mm)Isolab5Cái- Như trên -
113Muỗng cân hóa chất 2 đầu 2 cm, 1 đầu bẹt bằng 1 mumIsolab5Cái- Như trên -
114Nhíp gắp 14 cm5Cây- Như trên -
115Nhíp gắp 16 cm5Cây- Như trên -
116Nhíp gắp 18 cm5Cây- Như trên -
117Nhíp gắp 20 cm5Cây- Như trên -
118Bàn nâng 150 x150mm2Cái- Như trên -
119Bình hút ẩm Duran, 150 mm có vòi2478257031Cái- Như trên -
120Bình hút ẩm Duran, 200 mm không vòi2478161071Cái- Như trên -
121Bình hút ẩm Duran, vĩ Inox 250mm 10,5 lít2478166041Cái- Như trên -
122Bình hút ẩm, vĩ Inox 300mm 18,5 lít2478169041Cái- Như trên -
123Bộ tiểu phẩu5Bộ- Như trên -
124Ca nhựa 1000mlIsolab2Cái- Như trên -
125Cối chày thủy tinh phi 110mm2Cái- Như trên -
126Dao cắt mẫu + lưỡi5Cây- Như trên -
127Kéo nhọn 16cm10Cây- Như trên -
128Khay inox nhỏ 50x20x2710Cái- Như trên -
129Kim mũi giáo10Cây- Như trên -
130Kim mũi mác10Cây- Như trên -
131Kính lúp phi 90mm10Cái- Như trên -
132Nút cao su số 620Cái- Như trên -
133Nút cao su số 1020Cái- Như trên -
134Ống silicol phi 8x12mm10m- Như trên -
135Ống silicol phi 10x14mm5m- Như trên -
136Ống silicol phi 12x17mm5m- Như trên -
137Ống nhỏ giọt thủy tinh 3mL100Cái- Như trên -
138Ống nhỏ giọt nhựa 3mL2.000Cái- Như trên -
139Máy thổi khí 85W, 0.035Mpa, 90 lít/phút, đầu chia 85Cái- Như trên -
140Khúc xạ kế đo độ mặn2Cây- Như trên -
141Chai nhỏ giọt, TT, nâu, 50ml, có quả bóp nút vặn100Cái- Như trên -
142Chai nhỏ giọt, TT, nâu, 100ml, có quả bóp nút vặn50Cái- Như trên -
143Dao cắt đất10Cái- Như trên -
144Chai đựng dung dịch 50ml100Chai- Như trên -
145Bình tam giác có nút 50ml100Cái- Như trên -
146Bình tam giác có nút 100ml50Cái- Như trên -
147Buồng đếm hồng bạch cầu Neubauer1Bộ- Như trên -
148Buồng đếm thực vật phiêu sinh2Hộp- Như trên -
149Lưới phiêu sinh ĐV4m- Như trên -
150Lưới phiêu sinh TV4m- Như trên -
151Cốc thủy tinh Duran -50mL21106170650Cái- Như trên -
152Cốc thủy tinh Duran- 100 mL21106240250Cái- Như trên -
153Cốc thủy tinh Duran - 250 mL21106360425Cái- Như trên -
154Cốc thủy tinh Duran -600 mL21106480625Cái- Như trên -
155Cốc thủy tinh Duran -1000 mL21106540813Cái- Như trên -
156Cốc thủy tinh Duran -2000 mL2110663015Cái- Như trên -
157Bình tam giác Duran (Erlen) - 50mL21216170750Cái- Như trên -
158Bình tam giác Duran (Erlen) - 125mL21216280650Cái- Như trên -
159Bình tam giác Duran (Erlen) - 250mL21216360525Cái- Như trên -
160Bình tam giác Duran (Erlen) - 500mL21216440425Cái- Như trên -
161Bình tam giác (Erlen) - 1000mL21216540913Cái- Như trên -
162Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 50mL, nhám 24/29241931803 28612780245Cái- Như trên -
163Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 100mL, nhám 24/29241932602 28611660850Cái- Như trên -
164Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 250mL, nhám 24/29241933607 28611660825Cái- Như trên -
165Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 500mL, nhám 24/29241934406 28611660825Cái- Như trên -
166Ống đong Duran -5mL, Class A21390070110Cái- Như trên -
167Ống đong Duran -10mL, Class A21390080410Cái- Như trên -
168Ống đong Duran -25mL, Class A21390140610Cái- Như trên -
169Ống đong Duran -50mL, Class A21390170610Cái- Như trên -
170Ống đong Duran -100mL, Class A21390240210Cái- Như trên -
171Ống đong Duran -250mL, Class A21390360410Cái- Như trên -
172Ống đong Duran -500mL, Class A2139044035Cái- Như trên -
173Ống đong Duran -1000mL, Class A2139054083Cái- Như trên -
174Ống đong Duran -2000mL, Class A2139063013Cái- Như trên -
175Bình định mức Duran -10mL, Class A21678080725Cái- Như trên -
176Bình định mức Duran -25mL, Class A21678140925Cái- Như trên -
177Bình định mức Duran -50mL, Class A21678170925Cái- Như trên -
178Bình định mức Duran -100mL, Class A21678240510Cái- Như trên -
179Bình định mức Duran -250mL, Class A21678360710Cái- Như trên -
180Bình định mức Duran -500mL, Class A2167844063Cái- Như trên -
181Bình định mức Duran -1000mL, Class A2167854023Cái- Như trên -
182Bình cầu Duran đáy tròn cổ nhám -100mL, nhám 29/3224170270610Cái- Như trên -
183Bình cầu Duran đáy tròn cổ nhám-250mL, nhám 29/3224170370210Cái- Như trên -
184Bình cầu đáy tròn cổ nhám-500mL, nhám 29/3224170460410Cái- Như trên -
185Bình cầu đáy tròn cổ nhám-1000mL, nhám 29/322417056093Cái- Như trên -
186Bình hút ẩm Duran, vĩ Inox 250mm 10,5 lít2478166042Cái- Như trên -
187Bình hút ẩm, vĩ Inox 300mm 18,5 lít2478169042Cái- Như trên -
188Micro buret Duran 5ml, khóa PTFE, Class AS2432122082Cái- Như trên -
189Buret Duran 10ml, khóa PTFE, 1/50, class AS2433027022Cái- Như trên -
190Buret Duran 25ml , khóa PTFE, 1/20, Class AS2433033042Cái- Như trên -
191Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 100mL21801245825Cái- Như trên -
192Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) -250mL21801365125Cái- Như trên -
193Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 500mL2180144595Cái- Như trên -
194Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 1000mL2180154553Cái- Như trên -
195Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -250mL21806365610Cái- Như trên -
196Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -500mL2180644555Cái- Như trên -
197Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -1000mL2180654513Cái- Như trên -
198Bình gạn quả lê Duran 250mL có khóa nhựa106480610Cái- Như trên -
199Bình gạn quả lê Duran 500mLcó khóa nhựa10648075Cái- Như trên -
200Bình tam giác Duran 2000mL, có vòi hút chân không - ( không bao gồm phễu)2120163082Cái- Như trên -
201Ống nghiệm Duran 16x160mm, nắp vặn- GL182317521551Hộp- Như trên -
202Phễu thủy tinh 100mm25Cái- Như trên -
203Ống Falcol nhựa có nắp vặn 50mL chịu nhiệt3Hộp- Như trên -
204Ống Falcol nhựa có nắp vặn 15mL chịu nhiệt3Hộp- Như trên -
205Ống ly tâm nhựa 1,5mL chịu nhiệt (gói 500 cái)3Túi/gói- Như trên -
206Đầu típ nhựa 1000 µL + hộp chứa 96 giếng3Hộp- Như trên -
207Đầu típ nhựa 200 µL + hộp chứa 96 giếng3Hộp- Như trên -
208Đầu típ nhựa 10 µL + hộp chứa 96 giếng3Hộp- Như trên -
209Giá đỡ nhựa cho ống Falcol 50 mL5Cái- Như trên -
210Giá đỡ nhựa cho ống Falcol 15 mL5Cái- Như trên -
211Giá đỡ ống ly tâm eppendorf 80 vị trí -1,5-2 mLBiologix5Cái- Như trên -
212Pipet Duran thủy tinh thẳng 1mL, class AS23349110825Cái- Như trên -
213Pipet Duran thủy tinh thẳng 5mL, class AS23349230125Cái- Như trên -
214Pipet Duran thủy tinh thẳng 10mL, class AS23349290110Cái- Như trên -
215Ống hút nhỏ giọt thủy tinh (đầu dài)3Hộp- Như trên -
216Bộ chiết Soxhlet 1000ml1Bộ- Như trên -
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.651.473.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm điện tử viễn thông có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 490.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->