Gói thầu: Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ đào tạo chính quy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:06:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,851,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.651.473.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm điện tử viễn thông có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 490.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022. Bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các Bộ môn thuộc Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ đào tạo chính quy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu nhà thầu nêu rõ nhãn mác, ký mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Yêu cầu nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất (C/Q) lúc bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 (năm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ, Địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 830262; Fax: 0292 3838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình hút ẩm Duran, có vòi, vĩ inox 300mm 18,5 lít | Duran 247826905 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 2 | Ống ly tâm 50 mL (ống Falcon) (bọc 50 cái) | Isolab | 10 | Bọc | - Như trên - | |
| 3 | Đĩa petri nhựa vô trùng 90x15cm | Mida | 200 | Cái | - Như trên - | |
| 4 | Giấy lọc lỗ lọc 0.45mm | Sartorius 11106-47-N | 4 | Hộp | - Như trên - | |
| 5 | Giấy Parafilm 4Inx125Feet | 3M | 2 | Hộp | - Như trên - | |
| 6 | Hộp đựng đầu col trắng 10ul | 5 | Hộp | - Như trên - | ||
| 7 | Hộp đựng đầu col xanh 1000ul | 10 | Hộp | - Như trên - | ||
| 8 | Đầu col 1000-5000ul | 2.000 | Cái | - Như trên - | ||
| 9 | Đầu col trắng 0,2-10ul | Isolab | 2.000 | Cái | - Như trên - | |
| 10 | Đầu col vàng 2-200ul | 5.000 | Cái | - Như trên - | ||
| 11 | Đầu col xanh 100-1000ul | 10.000 | Cái | - Như trên - | ||
| 12 | Bình Kjeldahl Duran 500ml | Duran 212314404 | 4 | Cái | - Như trên - | |
| 13 | Micropipet 100-1000ml | Sartorius | 4 | Cây | - Như trên - | |
| 14 | Micropipet 1-5ml | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 15 | Ống sinh hàn thẳng | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 16 | Ống sinh hàn xoắn | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 17 | Ống thủy tinh 30cm | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 18 | Ống trụ thuỷ tinh | 20 | Cái | - Như trên - | ||
| 19 | Phễu thủy tinh không đuôi | 20 | Cái | - Như trên - | ||
| 20 | Giá để ống nghiệm inox (48 vị trí) | 4 | Cái | - Như trên - | ||
| 21 | Muỗng hoá chất Inox 2 đầu vừa, 18mm | 10 | Cái | - Như trên - | ||
| 22 | Tuyp li tâm nhựa 50ml | 500 | Cái | - Như trên - | ||
| 23 | Cryotube 2ml, tiệt trùng | 12 | Gói/25 cái | - Như trên - | ||
| 24 | Pasteur pipette thủy tinh | 500 | Cái | - Như trên - | ||
| 25 | Hộp đựng đầu col vàng 200ul | 5 | Hộp | - Như trên - | ||
| 26 | Giá phơi dụng cụ inox 2 mặt | 3 | Cái | - Như trên - | ||
| 27 | Chén nung 50ml, có nắp | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 28 | Chai trung tính chịu nhiệt Duran 5000ml | 2 | Cái | - Như trên - | ||
| 29 | Bếp điện | Gali | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 30 | Bình định mức Duran 25 mL | 216781409 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 31 | Bình định mức Duran 50 mL | 216781709 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 32 | Bình định mức Duran 100 mL | 216782405 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 33 | Bình định mức Duran 250 mL | 216783607 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 34 | Bình định mức Duran 500 mL | 216784406 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 35 | Bình định mức Duran 1000 mL | 216785402 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 36 | Bình tam giác có vạch 50ml | 250 | Cái | - Như trên - | ||
| 37 | Bình tam giác có vạch 100ml | 250 | Cái | - Như trên - | ||
| 38 | Bình tam giác có vạch 250ml | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 39 | Cốc đốt 50ml | 100 | Cái | - Như trên - | ||
| 40 | Cốc đốt 100ml | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 41 | Cốc đốt 500ml | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 42 | Cuvet nhựa 1,5ml | 5 | Hộp/100c | - Như trên - | ||
| 43 | Ống đong Duran -50mL, Class A | 213901706 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 44 | Ống đong Duran thủy tinh | 213902402 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 45 | Ống nghiệm thủy tinh 16x160 mm | 500 | Cái | - Như trên - | ||
| 46 | Ống nghiệm chịu nhiệt Duran 16/160 có nút | 231752155 | 500 | Cái | - Như trên - | |
| 47 | Quả bóp 3 chia | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 48 | Ống Falcon tiệt trùng 50ml | 500 | Cái | - Như trên - | ||
| 49 | Bình định mức Duran, Class A | 216780807 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 50 | Bình định mức Duran, Class A | 216782405 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 51 | Bình định mức Duran 1000 mL | 216785402 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 52 | Bình định mức Duran 200 mL | 216783204 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 53 | Bình định mức Duran 25 mL | 216781409 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 54 | Bình định mức Duran 250 mL | 216783607 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 55 | Bình định mức Duran, Class A | 216781709 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 56 | Bình định mức Duran 500 mL | 216784406 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 57 | Bình hút ẩm có vòi, vĩ Inox 300mm 18,5 lít | 247826905 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 58 | Bình tam giác thủy tinh Duran 100 mL | 212162403 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 59 | Bình tam giác thủy tinh Duran 1000 mL | 212165409 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 60 | Bình tam giác thủy tinh Duran 200 mL | 212163202 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 61 | Bình tam giác thủy tinh Duran 50 mL | 212161707 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 62 | Bình tam giác thủy tinh Duran 500 mL | 212164404 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 63 | Chai thủy tinh màu tối 10 mL | 218060856 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 64 | Chai thủy tinh màu tối 100 mL | 218062454 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 65 | Chai thủy tinh màu tối 50 mL | 218061758 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 66 | Chai thủy tinh nắp xanh 1000 mL | 218015455 | 20 | Cái | - Như trên - | |
| 67 | Bông thuỷ tinh dùng để lọc -hộp 1kg | 5 | kg | - Như trên - | ||
| 68 | Buret Duran, màu nâu khóa PTFE 10ml, 1/50, loại AS | 243362708 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 69 | Buret Duran, nâu khóa PTFE 25ml, 1/20, loại AS | 243363301 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 70 | Buret Duran, nâu Khóa PTFE 50ml, 1/10, loại AS | 243363601 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 71 | Cốc thủy tinh 10 mL | 211060804 | 30 | Cái | - Như trên - | |
| 72 | Cốc thủy tinh 25 mL | 211061406 | 30 | Cái | - Như trên - | |
| 73 | Cốc thủy tinh Duran 50 mL | 211061706 | 30 | Cái | - Như trên - | |
| 74 | Cốc thủy tinh 100 mL | 211062402 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 75 | Cốc thủy tinh 250 mL | 211063604 | 30 | Cái | - Như trên - | |
| 76 | Cốc thủy tinh 600 mL | 211064806 | 30 | Cái | - Như trên - | |
| 77 | Cốc thủy tinh 1000 mL | 211065408 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 78 | Cốc thủy tinh 3000 mL | 211066807 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 79 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 100 mL | 241702706 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 80 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 1000 mL | 241705609 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 81 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 200 mL | 241703702 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 82 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám Duran 500 mL | 241704604 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 83 | Đũa thủy tinh dài 30cm | 10 | Cái | - Như trên - | ||
| 84 | Giấy lọc đ.tính 1, TB nhanh 11um, 110mm | Whatman | 5 | Hộp | - Như trên - | |
| 85 | Giấy thử pH -hộp 20 tập | 2 | Hộp | - Như trên - | ||
| 86 | Bếp khuấy từ gia nhiệt | IKA | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 87 | Ống ly tâm dung tích 1.5 mL | Mida | 5 | gói | - Như trên - | |
| 88 | Ống ly tâm dung tích 15 mL | 5 | gói | - Như trên - | ||
| 89 | Ống ly tâm dung tích 50 mL | Isolab | 5 | gói | - Như trên - | |
| 90 | Ống ly tâm dung tích 50 mL | Isolab | 2 | gói | - Như trên - | |
| 91 | Ống nghiệm 18 x 180 mm | 100 | Cái | - Như trên - | ||
| 92 | Ống đong Duran thủy tinh 5ml, class A | Duran 213900701 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 93 | Ống đong Duran thủy tinh 10ml, class A | Duran 213900804 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 94 | Ống đong Duran thủy tinh 25ml, class A | 213901406 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 95 | Ống đong Duran thủy tinh 50ml, class A | Duran 213901706 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 96 | Ống đong Duran thủy tinh | Duran 213902402 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 97 | Ống đong Duran thủy tinh 250ml, class A | 213903604 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 98 | Ống đong Duran thủy tinh 500ml, class A | Duran 213904403 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 99 | Ống đong Duran thủy tinh 1000ml, class A | Duran 213905408 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 100 | Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 45mm 30ml | Jipo | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 101 | Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 50mm 45ml | Jipo | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 102 | Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 70mm 120ml | Jipo | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 103 | Chén nung bằng sứ có nắp Jipo đk 80mm 200ml | Jipo | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 104 | Bình hút ẩm Duran, 150 mm có vòi | Duran 247825703 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 105 | Cá từ 30x6 mm | 10 | Thanh | - Như trên - | ||
| 106 | Cá từ 40x6 mm | 10 | Thanh | - Như trên - | ||
| 107 | Cá từ 50x6 mm | 10 | Thanh | - Như trên - | ||
| 108 | Khay đựng ống nghiệm 35 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F16x160mm ) | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 109 | Khay đựng ống nghiệm 48 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F18x180mm ) | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 110 | Khay đựng ống nghiệm 90 lỗ (giá ống nghiệm dây inox F30) | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 111 | Muỗng cân hóa chất 2 đầu mum 20cm = inox | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 112 | Muỗng cân hóa chất 1 đầu bẹt, 1 đầu tròn 210 cm(muỗng microspoon dài 210mm) | Isolab | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 113 | Muỗng cân hóa chất 2 đầu 2 cm, 1 đầu bẹt bằng 1 mum | Isolab | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 114 | Nhíp gắp 14 cm | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 115 | Nhíp gắp 16 cm | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 116 | Nhíp gắp 18 cm | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 117 | Nhíp gắp 20 cm | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 118 | Bàn nâng 150 x150mm | 2 | Cái | - Như trên - | ||
| 119 | Bình hút ẩm Duran, 150 mm có vòi | 247825703 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 120 | Bình hút ẩm Duran, 200 mm không vòi | 247816107 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 121 | Bình hút ẩm Duran, vĩ Inox 250mm 10,5 lít | 247816604 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 122 | Bình hút ẩm, vĩ Inox 300mm 18,5 lít | 247816904 | 1 | Cái | - Như trên - | |
| 123 | Bộ tiểu phẩu | 5 | Bộ | - Như trên - | ||
| 124 | Ca nhựa 1000ml | Isolab | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 125 | Cối chày thủy tinh phi 110mm | 2 | Cái | - Như trên - | ||
| 126 | Dao cắt mẫu + lưỡi | 5 | Cây | - Như trên - | ||
| 127 | Kéo nhọn 16cm | 10 | Cây | - Như trên - | ||
| 128 | Khay inox nhỏ 50x20x27 | 10 | Cái | - Như trên - | ||
| 129 | Kim mũi giáo | 10 | Cây | - Như trên - | ||
| 130 | Kim mũi mác | 10 | Cây | - Như trên - | ||
| 131 | Kính lúp phi 90mm | 10 | Cái | - Như trên - | ||
| 132 | Nút cao su số 6 | 20 | Cái | - Như trên - | ||
| 133 | Nút cao su số 10 | 20 | Cái | - Như trên - | ||
| 134 | Ống silicol phi 8x12mm | 10 | m | - Như trên - | ||
| 135 | Ống silicol phi 10x14mm | 5 | m | - Như trên - | ||
| 136 | Ống silicol phi 12x17mm | 5 | m | - Như trên - | ||
| 137 | Ống nhỏ giọt thủy tinh 3mL | 100 | Cái | - Như trên - | ||
| 138 | Ống nhỏ giọt nhựa 3mL | 2.000 | Cái | - Như trên - | ||
| 139 | Máy thổi khí 85W, 0.035Mpa, 90 lít/phút, đầu chia 8 | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 140 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 2 | Cây | - Như trên - | ||
| 141 | Chai nhỏ giọt, TT, nâu, 50ml, có quả bóp nút vặn | 100 | Cái | - Như trên - | ||
| 142 | Chai nhỏ giọt, TT, nâu, 100ml, có quả bóp nút vặn | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 143 | Dao cắt đất | 10 | Cái | - Như trên - | ||
| 144 | Chai đựng dung dịch 50ml | 100 | Chai | - Như trên - | ||
| 145 | Bình tam giác có nút 50ml | 100 | Cái | - Như trên - | ||
| 146 | Bình tam giác có nút 100ml | 50 | Cái | - Như trên - | ||
| 147 | Buồng đếm hồng bạch cầu Neubauer | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 148 | Buồng đếm thực vật phiêu sinh | 2 | Hộp | - Như trên - | ||
| 149 | Lưới phiêu sinh ĐV | 4 | m | - Như trên - | ||
| 150 | Lưới phiêu sinh TV | 4 | m | - Như trên - | ||
| 151 | Cốc thủy tinh Duran -50mL | 211061706 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 152 | Cốc thủy tinh Duran- 100 mL | 211062402 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 153 | Cốc thủy tinh Duran - 250 mL | 211063604 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 154 | Cốc thủy tinh Duran -600 mL | 211064806 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 155 | Cốc thủy tinh Duran -1000 mL | 211065408 | 13 | Cái | - Như trên - | |
| 156 | Cốc thủy tinh Duran -2000 mL | 211066301 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 157 | Bình tam giác Duran (Erlen) - 50mL | 212161707 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 158 | Bình tam giác Duran (Erlen) - 125mL | 212162806 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 159 | Bình tam giác Duran (Erlen) - 250mL | 212163605 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 160 | Bình tam giác Duran (Erlen) - 500mL | 212164404 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 161 | Bình tam giác (Erlen) - 1000mL | 212165409 | 13 | Cái | - Như trên - | |
| 162 | Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 50mL, nhám 24/29 | 241931803 286127802 | 45 | Cái | - Như trên - | |
| 163 | Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 100mL, nhám 24/29 | 241932602 286116608 | 50 | Cái | - Như trên - | |
| 164 | Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 250mL, nhám 24/29 | 241933607 286116608 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 165 | Bình tam giác cổ mài có nút Duran - 500mL, nhám 24/29 | 241934406 286116608 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 166 | Ống đong Duran -5mL, Class A | 213900701 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 167 | Ống đong Duran -10mL, Class A | 213900804 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 168 | Ống đong Duran -25mL, Class A | 213901406 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 169 | Ống đong Duran -50mL, Class A | 213901706 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 170 | Ống đong Duran -100mL, Class A | 213902402 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 171 | Ống đong Duran -250mL, Class A | 213903604 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 172 | Ống đong Duran -500mL, Class A | 213904403 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 173 | Ống đong Duran -1000mL, Class A | 213905408 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 174 | Ống đong Duran -2000mL, Class A | 213906301 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 175 | Bình định mức Duran -10mL, Class A | 216780807 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 176 | Bình định mức Duran -25mL, Class A | 216781409 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 177 | Bình định mức Duran -50mL, Class A | 216781709 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 178 | Bình định mức Duran -100mL, Class A | 216782405 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 179 | Bình định mức Duran -250mL, Class A | 216783607 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 180 | Bình định mức Duran -500mL, Class A | 216784406 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 181 | Bình định mức Duran -1000mL, Class A | 216785402 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 182 | Bình cầu Duran đáy tròn cổ nhám -100mL, nhám 29/32 | 241702706 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 183 | Bình cầu Duran đáy tròn cổ nhám-250mL, nhám 29/32 | 241703702 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 184 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám-500mL, nhám 29/32 | 241704604 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 185 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám-1000mL, nhám 29/32 | 241705609 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 186 | Bình hút ẩm Duran, vĩ Inox 250mm 10,5 lít | 247816604 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 187 | Bình hút ẩm, vĩ Inox 300mm 18,5 lít | 247816904 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 188 | Micro buret Duran 5ml, khóa PTFE, Class AS | 243212208 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 189 | Buret Duran 10ml, khóa PTFE, 1/50, class AS | 243302702 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 190 | Buret Duran 25ml , khóa PTFE, 1/20, Class AS | 243303304 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 191 | Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 100mL | 218012458 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 192 | Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) -250mL | 218013651 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 193 | Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 500mL | 218014459 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 194 | Chai trung tính Duran có nắp vặn (nhựa viền cổ chai) 1000mL | 218015455 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 195 | Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -250mL | 218063656 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 196 | Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -500mL | 218064455 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 197 | Chai thủy tinh NÂU Duran miệng hẹp -1000mL | 218065451 | 3 | Cái | - Như trên - | |
| 198 | Bình gạn quả lê Duran 250mL có khóa nhựa | 1064806 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 199 | Bình gạn quả lê Duran 500mLcó khóa nhựa | 1064807 | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 200 | Bình tam giác Duran 2000mL, có vòi hút chân không - ( không bao gồm phễu) | 212016308 | 2 | Cái | - Như trên - | |
| 201 | Ống nghiệm Duran 16x160mm, nắp vặn- GL18 | 231752155 | 1 | Hộp | - Như trên - | |
| 202 | Phễu thủy tinh 100mm | 25 | Cái | - Như trên - | ||
| 203 | Ống Falcol nhựa có nắp vặn 50mL chịu nhiệt | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 204 | Ống Falcol nhựa có nắp vặn 15mL chịu nhiệt | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 205 | Ống ly tâm nhựa 1,5mL chịu nhiệt (gói 500 cái) | 3 | Túi/gói | - Như trên - | ||
| 206 | Đầu típ nhựa 1000 µL + hộp chứa 96 giếng | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 207 | Đầu típ nhựa 200 µL + hộp chứa 96 giếng | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 208 | Đầu típ nhựa 10 µL + hộp chứa 96 giếng | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 209 | Giá đỡ nhựa cho ống Falcol 50 mL | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 210 | Giá đỡ nhựa cho ống Falcol 15 mL | 5 | Cái | - Như trên - | ||
| 211 | Giá đỡ ống ly tâm eppendorf 80 vị trí -1,5-2 mL | Biologix | 5 | Cái | - Như trên - | |
| 212 | Pipet Duran thủy tinh thẳng 1mL, class AS | 233491108 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 213 | Pipet Duran thủy tinh thẳng 5mL, class AS | 233492301 | 25 | Cái | - Như trên - | |
| 214 | Pipet Duran thủy tinh thẳng 10mL, class AS | 233492901 | 10 | Cái | - Như trên - | |
| 215 | Ống hút nhỏ giọt thủy tinh (đầu dài) | 3 | Hộp | - Như trên - | ||
| 216 | Bộ chiết Soxhlet 1000ml | 1 | Bộ | - Như trên - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.651.473.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị thí nghiệm điện tử viễn thông có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 490.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 490.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi