Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | mua sắm hóa chất, vật tư và bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 22:33:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,350,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao mua sắm hóa chất, vật tư và bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | mua sắm hóa chất, vật tư và bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; i) Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định của HSMT này; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với hóa chất nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa đã vận chuyển đến Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hóa chất thời gian tối thiểu ½ thời hạn sử dụng của hàng hóa hoặc có thời hạn sử dụng hàng hóa ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi
Tân Phong, Thụy Phương, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: 024 3752 5373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thầm quyền: Phương Văn Vĩnh + Điện thoại: 091 689 8299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Người nhận: Võ Thị Vân + Điện thoại: 0988406589 + Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 2 | Chai | Công thức: CH3OHMethanol cho LC-MS, khối lượng phân tử 32.04 g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99.97 % ; H2O : ≤ 0.01 % ; Độ acid : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (từ 260 nm) : ≥ 98 %Đóng chai: 1lít/Chai | ||
| 2 | Axit citric monohydrate(C6H8O7.H2O) | 1 | Chai | Công thức: C6H8O7.H2OKhối lượng phân tử: 210.14 g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99.5%.Phosphate (PO4) ≤ 10 ppmSulphate (SO4) ≤ 20 ppmKim loại nặng ≤ 5 ppmNước (theo Karl Fischer): 7.5 – 8.8 %Đóng chai: 500g/Chai | ||
| 3 | Na2EDTA.2H2O | 1 | Chai | Công thức: C10H14N2Na2O8.2H2OKhối lượng phân tử: 372.24 g/molĐộ tinh khiết: 99 %pH(50g/l; Nước): 4.0 – 5.5 % Sulphate (SO4) ≤ 0.01%Kim loại nặng ≤ 0.0005 %Đóng chai: 1kg/Chai | ||
| 4 | Chất chuẩn tetracycline | 1 | Lọ | Công thức: C22H24N2O8. HClKhối lượng phân tử: 480.90 g/mol.Độ tinh khiết: 98.0-102.0% Điểm nóng chảy: 220 - 223 °C. Đóng chai: 250 mg/Lọ | ||
| 5 | Chất chuẩn Chlortetacycline | 1 | Lọ | Công thức: C22H23C1N2O8.HCl Khối lượng Mol: 515.34 g/mol.Độ tinh khiết: ≥ 91.0% Điểm nóng chảy: 210 - 215 °C. Đóng chai: 250 mg/Lọ | ||
| 6 | Chất chuẩn oxytetacycline | 1 | Lọ | Công thức: C22H24N2O9.HCl. Khối lượng Mol: 496.89 g/mol.Độ tinh khiết 95.0%Dạng bột màu vàng.Đóng chai: 250 mg/Lọ | ||
| 7 | 2- propanol | 16 | Chai | Công thức: C3H8OKhối lượng phân tử: 60.1 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 % Khoảng nhiệt độ sôi (81-83°C): ≥ 94% (v/v)Ni (Nickel) ≤ 0.05 ppm; Cặn bốc hơi : ≤ 0.0020%; Nước : ≤ 0.20 %Đóng chai: 1 lít/Chai | ||
| 8 | Acetonitrile (CH3CN) | 10 | Chai | Công thức: CH3CNKhối lượng phân tử: 41.05 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; Cặn bốc hơi : ≤ 4.0 mg/l ; Nước : ≤ 0.05 % ; Độ acid : ≤ 0.0005 meq/g ; Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 195 nm) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua (tại 200 nm) : ≥ 90 % ;Đóng chai: 2.5 lít/Chai | ||
| 9 | Axit axetic | 1 | Chai | Công thức: CH3COOHKhối lượng phân tử: 60.05 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.8% ;Màu sắc: ≤ 5 HazenAcetaldehyde: ≤ 2ppm;Pb ≤ 2 ppbĐóng chai: 1 lít/Chai | ||
| 10 | Methanol | 2 | Chai | Công thức: CH3OHMethanol cho sắc ký lỏng, khối lượng phân tử 32.04 g/mol.Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ;H2O : ≤ 0.05 % ;Độ acid : ≤ 0.0002 meq/g ;Độ bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (từ 265 nm) : ≥ 98 %Đóng chai: 2.5 lít/Chai | ||
| 11 | n hexan | 21 | Chai | Công thức: C6H14Khối lượng phân tử: 86.18 g/molĐộ tinh khiết : ≥ 98.5 %Màu ≤ 10 Hazen;Nước: ≤ 0.02 %; Water-soluble titrable acid (Axit chuẩn độ hòa tan trong nước): ≤ 0.0003 meq/gSulfur compounds (các hợp chất lưu huỳnh) ≤ 0.005 % Đóng chai: 2.5 lít/Chai | ||
| 12 | N,N-dimetylformamit | 1 | Chai | Công thức:C3H7NOKhối lượng phân tử: 73.09 g/molĐộ tinh khiết : ≥ 99.5 %Tỉ trọng (d 20°C /4°C) : 0.948 – 0.949; Cặn bốc hơi : ≤ 0.001%;Nước : ≤ 0.1%; Độ acid : ≤ 0.0005 meq/g; Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g;Kim loại nặng ≤ 0.001%Đóng chai: 1 lít/ Chai | ||
| 13 | Bình cầu đáy tròn, nhám 250ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày. Bình cầu đáy bằng, cổ có nhám. Độ dày thành bình đồng nhất. Cổ: 29/32. Dung tích: 250ml | ||
| 14 | Bình cầu đáy tròn, nhám 500ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày. Bình cầu đáy bằng, cổ có nhámĐộ dày thành bình đồng nhất. Cổ: 29/32. Dung tích: 500ml | ||
| 15 | Bình định mức nâu 50ml | 3 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISO.Chất liệu: Thủy tinh / Nắp PE (polyethylene)Sai số cho phép 1 ml Dung tích: 50ml | ||
| 16 | Bình định mức nâu 500ml | 3 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh /Nắp PE (polyethylene)Sai số cho phép 1 ml Dung tích: 500ml | ||
| 17 | Bình định mức 25ml, nút nhựa | 11 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh /Nắp PE (polyethylene)Sai số cho phép 1 ml Dung tích: 25ml | ||
| 18 | Bình tam giác, cổ hẹp 50ml | 4 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh Dung tích: 50ml | ||
| 19 | Bình tam giác, cổ hẹp 100ml | 10 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh Dung tích: 100ml | ||
| 20 | Bình tam giác, cổ hẹp 250ml | 2 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh Dung tích: 250ml | ||
| 21 | Cốc đốt thấp thành 50ml (Cốc thủy tinh 50ml) | 3 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt caoDung tích: 50ml | ||
| 22 | Cốc đốt thấp thành 250ml (Cốc thủy tinh 250ml) | 8 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh chịu nhiệtDung tích: 250ml | ||
| 23 | Ống đong thủy tinh 10ml | 3 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh chịu nhiệtDung tích: 10ml | ||
| 24 | Ống đong thủy tinh 50ml | 3 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh chịu nhiệtSai số cho phép: ± 1 mlDung tích: 50ml | ||
| 25 | Ống đong thủy tinh 100ml | 8 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOThủy tinh chịu nhiệtSai số cho phép: ± 1 mlDung tích: 100ml | ||
| 26 | Chai trung tính 100ml | 12 | Cái | Class A, tiêu chuẩn DIN EN ISOChất liệu thủy tinh chịu nhiệt/ Nắp PE (polyethylene) chịu nhiệt, hấp tiệt trùng tối đa 1400cDung tích: 100ml | ||
| 27 | Phễu chiết quả lê khoá TT 250ml không chia vạch | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Dung tích 250ml | ||
| 28 | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Dung tích 500ml | ||
| 29 | Phễu thủy tinh 70mm | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Đường kính 70mm | ||
| 30 | Phễu thủy tinh 80mm | 8 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Đường kính 80mm | ||
| 31 | Ống hút thẳng vạch xanh 1ml | 12 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.015mlDung tích: 1ml | ||
| 32 | Ống hút thẳng vạch xanh 2ml | 11 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.02mlDung tích: 2ml | ||
| 33 | Ống hút thẳng vạch xanh 5ml | 11 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.05mlDung tích: 5ml | ||
| 34 | Ống hút thẳng vạch xanh 10ml | 11 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh.Sai số cho phép: ± 0.1mlDung tích: 10ml | ||
| 35 | Ống hút thẳng vạch xanh 20ml | 8 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.1mlDung tích: 20ml | ||
| 36 | Ống hút thẳng vạch xanh 25ml | 11 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.1mlDung tích: 25ml | ||
| 37 | Ống hút thẳng vạch xanh 50ml | 8 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh. Class A. Chia vạch màu xanh. Sai số cho phép: ± 0.2mlDung tích: 50ml | ||
| 38 | Đầu lọc Syringe 25mm/ Syringe lọc PTFE, PVDF, Nylon, MCE 30mm | 2 | Túi | Màng lọc: PTFE, đầu lọc Syringe, chất liệu PTFE kị nước, kích thước 25mm, phù hợp cho dung môi nước và dung môi hữu cơĐóng gói: 100 cái/túi | ||
| 39 | Ống Vial 2ml | 6 | Hộp | Thân tròn, chất liệu thủy tinh, trong suốt, dung tích 2ml. Nắp bằng nhựa màu, vặn vừa.Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 40 | Ống ly tâm 15ml | 4 | Túi | Dùng để đựng mẫu ly tâm, thể tích 15ml, có chia vạch, có nắp vặn kínChất liệu: nhựa PP Đóng gói: 50 cái/ túi | ||
| 41 | Ống ly tâm 50ml | 8 | Túi | Dùng để đựng mẫu ly tâm, thể tích 50ml, có chia vạch, có nắp vặn kínChất liệu: nhựa PP Đóng gói: 25 cái/ túi | ||
| 42 | Cột chiết HYPERSEP C18 500MG/6ML PK/30 | 3 | Hộp | Cột chiết pha rắn C18, dung tích 500mg/6ml. Đóng gói: 30 cái/hộp | ||
| 43 | Cột Shim-pack GISS C18, 3μm, 3.0x100(Cột phân tích) | 1 | Chiếc | Vật tư tiêu hao dùng cho hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS-MS 8040 của Shimazu hoặc tương đương Kích thước hạt: 3μmChiều dài: 100mmĐường kính trong: 3mm | ||
| 44 | Tiền cột Shim-pack GISS (G) C18, 3μm, 3.0x10 (2 chiếc) và bộ gá (Cột bảo vệ) | 1 | Chiếc | Vật tư tiêu hao dùng cho hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS-MS 8040 của Shimazu hoặc tương đươngKích thước hạt: 3μmChiều dài: 10mmĐường kính trong: 3mm | ||
| 45 | Capillary assy ống mao quản | 1 | Chiếc | Vật tư tiêu hao dùng cho hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS-MS 8040 của Shimazu hoặc tương đương | ||
| 46 | Bình xịt nước (bình tia) | 8 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PP, nắp bình có vòi dùng để xịt nước | ||
| 47 | Giấy lọc Cellulose Nitrate Filter | 2 | Hộp | Kích thước: 0.45µmChất liệu: Cellulose acetate, màng lọc trơn, nhẵn, độ bền và dẻo cao, mức độ trích ly thấp, dùng để lọc các dung dịch chứa nước. Đóng gói: 100 tờ/ hộp | ||
| 48 | Giấy lọc định lượng số 5C, đường kính phi 11 | 2 | Hộp | Dùng để lọc dịch lỏngLàm từ giấy chuyên dụng màu trắng, đường kính 11cmĐóng gói: 100 cái/ hộp | ||
| 49 | Giấy lau mẫu | 3 | Hộp | 02 lớp, dày, mềm, mịnSản xuất từ 100% bột giấy nguyên sinhĐóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 50 | Găng tay có bột | 10 | Hộp | Dùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi.Chất liệu cao suĐóng gói: 50 đôi/ hộp | ||
| 51 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Dùng bảo hộ miệng, mũiChất liệu: vải không dệt, than hoạt tính, 3 lớp vải lọc 1 lớp kháng khuẩn.Đóng gói: 50 Cái/ hộp | ||
| 52 | Nước rửa dụng cụ | 2 | Chai | Rửa dụng cụ phòng thí nghiệmĐóng gói: 800ml/chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi