Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862837-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220862810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Thọ Sơn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:05:00 đến ngày 2022-09-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,915,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thọ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường Long Châu Sa, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Thọ Sơn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Sơn , địa chỉ: Phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Sơn. Tên Bên mời thầu: UBND phường Thọ Sơn. Địa chỉ: Phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.910.881
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Sơn , địa chỉ: Phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Sơn. Tên Bên mời thầu: UBND phường Thọ Sơn. Địa chỉ: Phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.910.881


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động các nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận,... - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn,... - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Sơn. Tên Bên mời thầu: UBND phường Thọ Sơn. Địa chỉ: Phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.910.881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0389100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1377100m3
3Đào kết cấu mặt đường cũ + hè cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6232100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7092100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + VUỐT LỐI RẼ
1MẶT ĐƯỜNG: Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5416100m2
2Sản xuất, Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7221100m2
3Sản xuất Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,87cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8804100m2
4Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9818100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,1259100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,4122m3
7Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2917m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1894100m2
9VUỐT LỐI RẼ: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9116100m2
10Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9116100m2
C HẠNG MỤC: HÈ PHỐ
1Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 - dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6335m3
2Lát gạch tezzaro KT(40x40x3)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V907,72m2
3Bê tông viên vỉa M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2768m3
4Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4538100m2
5Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V612m
6Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,64m2
7Tấm đan rãnh tam giác bằng gạch Coric KT(50x30x5)cm-M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.063Viên
8Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,45m2
9Bê tông móng vỉa + rãnh đan, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m3
10Ván khuôn móng vỉa + đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2852100m2
11Bê tông bó gáy hè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9019m3
12Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3869100m2
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3281100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,448m3
5Ván khuôn thép móng + mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0064m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,32m2
8Bê tông mũ tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,144m3
9Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2903tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3225100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1609tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V641cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662m3
17Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2492m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7561m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4687m2
20Bê tông tấm sàn +cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836m3
21Ván khuôn hố ga - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1838m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
24Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
25Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459tấn
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6353m3
29Đào đất hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
30Phá dỡ mũ tường và thân ga hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
31Bê tông mũ tường hố ga M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0687tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
37Tấm chắn rác composite tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
39Bê tông cổ ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
40Ván khuôn bê tông cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m2
41Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
42Lắp lại tấm bản tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
43Khung thép nắp bể thép L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,15kg
44Thép T100x60x8 đỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V62kg
45Ke đỡ cáp KT(300x50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,89kg
46Bê tông miệng bể M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
47Bê tông đáy bể M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
48Trát tường M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
49Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
50Lắp lại tấm bản tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cột đỡ biển báo loại 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,72m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,96m2
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG). MÓNG M2CL (2 cái): Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,788m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
6ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN): Cột VLT NPC.I-10-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cột VLT NPC.I-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Xà lệch XL2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,96kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bổ sung cáp vặn xoắn A/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176km/dây
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
19Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
21Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
22Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
23Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
24CHIẾU SÁNG: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
25Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
26Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cần đèn
27Lắp choá đèn led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp Cu/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
29Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 (A/XLPE 4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,998100m
30Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
32Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
33Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V261 bộ
34Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
G Chi phí đảm bảo an toàn thi công khi thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn thi công khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T2
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy đào ≥0,8m31
5 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥10T3
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->