Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:37:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.983999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5967998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông hoặc Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông + 01 hợp đồng về thi công công trình nông nghiệp, PTNT từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.725.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.451.732.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp & PTNT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ bơm nước thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Kiên cố hóa kênh tưới tiêu kết hợp đường giao thông từ đường 480B đến đê sông Mới, xã Khánh Lợi huyện Yên Khánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi; Địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định UBND xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0399006846) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định UBND xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0399006846) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 332,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 46,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,948 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 10,717 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 11,327 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 9,463 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 4,862 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 1.888,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 379,09 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3800m | Chi tiết theo chương V | 379,09 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 11,68 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Chi tiết theo chương V | 3,791 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 641,5 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 32,075 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 5,981 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 137,467 | 10m |
| 21 | Trám khe co bằng matis | Chi tiết theo chương V | 1.374,669 | m |
| 22 | Trám khe giãn bằng ma tits | Chi tiết theo chương V | 58,158 | m |
| 23 | Mua gỗ khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,242 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC (41.15+247.55 = 288.7M) - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 37,687 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 75,373 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 133,495 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 474,656 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 19,951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,734 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,315 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 22,429 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 3,733 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 303,82 | 1 cấu kiện |
| C | KÊNH XÂY - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 206,607 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 50,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 73,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 57,109 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 171,327 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 49,163 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 262,205 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 744,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 29,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 3,467 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,502 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,246 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 51,27 | m2 |
| 16 | Ống thoát nước lưng tường | Chi tiết theo chương V | 1,218 | 100m |
| 17 | Vải địa bịt ống thoát nước | Chi tiết theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,038 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 18 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| E | CỐNG TẠI C7+15M & C9+20M - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,18 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,57 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,165 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,317 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,302 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,453 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,363 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Lắp tấm đan hố ga | Chi tiết theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| F | CỐNG TẠI C13+10M - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,69 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,402 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,344 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,184 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| G | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 140,417 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 58,507 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 117,014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 222,413 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 860,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 19,585 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 3,595 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,236 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,254 | tấn |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 3,136 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 5,983 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 418,177 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,832 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,113 | tấn |
| 21 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 17 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.983999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5967998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông hoặc Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông + 01 hợp đồng về thi công công trình nông nghiệp, PTNT từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.725.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.451.732.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp & PTNT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu >= 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | tải trọng >=8T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | tải trọng >=8T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 l | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80 l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Phục vụ bơm nước thi công | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi