Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865476-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220865018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:37:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,322,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.983999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5967998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông hoặc Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông + 01 hợp đồng về thi công công trình nông nghiệp, PTNT từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.725.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.451.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp & PTNT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80 l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Kiên cố hóa kênh tưới tiêu kết hợp đường giao thông từ đường 480B đến đê sông Mới, xã Khánh Lợi huyện Yên Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi , địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát (Số nhà 17/2, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 0932355797). + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng NN & PTNT huyện Yên Khánh; Địa chỉ: huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0339 751 839; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hà Phong; Địa chỉ: Số nhà 132, đường Nguyễn Công Trứ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0943 15 5665; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hà Phong; Địa chỉ: Số nhà 132, đường Nguyễn Công Trứ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình; Điện thoại: 0943 15 5665;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi , địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi; Địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0969666538
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định UBND xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0399006846)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thẩm định UBND xã Khánh Lợi (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0399006846)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông Chi tiết theo chương V332,89m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V46,2m3
3Đào nền đường, đất cấp IChi tiết theo chương V1,948100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IChi tiết theo chương V11,68100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V10,717100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V11,327100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V9,463100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V4,862100m3
9Mua đất đắpChi tiết theo chương V1.888,82m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,68100m3
11Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V11,68100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V379,09m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3800mChi tiết theo chương V379,09m3
14San đất bãi thảiChi tiết theo chương V11,68100m3
15San đá bãi thảiChi tiết theo chương V3,791100m3
16Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V641,5m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V32,075100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V5,981100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V1,164100m2
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V137,46710m
21Trám khe co bằng matisChi tiết theo chương V1.374,669m
22Trám khe giãn bằng ma titsChi tiết theo chương V58,158m
23Mua gỗ khe co giãnChi tiết theo chương V0,242m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC (41.15+247.55 = 288.7M) - TUYẾN 1
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V37,687m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V75,373m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,224100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V133,495m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V474,656m2
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V19,951m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V1,4100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,734tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,315tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V22,429m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,12100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V3,733tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V303,821 cấu kiện
C KÊNH XÂY - TUYẾN 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V206,607100m
2Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V10,08m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V50,4m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V73,08m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V57,109m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V171,327m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,642100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V49,163m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chi tiết theo chương V262,205m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V744,9m2
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V29,624m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V3,467100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,502tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,246tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V51,27m2
16Ống thoát nước lưng tườngChi tiết theo chương V1,218100m
17Vải địa bịt ống thoát nướcChi tiết theo chương V0,067100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,038m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,021100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,047tấn
21Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V11 cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN 1
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết theo chương V54cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChi tiết theo chương V1cái
4Mua biển báoChi tiết theo chương V3cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChi tiết theo chương V15,4m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V15,4m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChi tiết theo chương V21đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mmChi tiết theo chương V18mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChi tiết theo chương V42cái
E CỐNG TẠI C7+15M & C9+20M - TUYẾN 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V3,18100m
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,335m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,602m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,076100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Chi tiết theo chương V1,57m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,165tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,314100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V0,317m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChi tiết theo chương V10đoạn ống
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,302m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V0,27m2
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,453m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,03tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,041100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,363m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,02100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,074tấn
19Lắp tấm đan hố gaChi tiết theo chương V41 cấu kiện
F CỐNG TẠI C13+10M - TUYẾN 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V3,69100m
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,056m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,16m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V4,402m3
5Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,72m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,344tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,582tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,184tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,05100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V0,37100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết theo chương V0,124100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,478100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,354100m3
G TUYẾN 2
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V140,417100m
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V58,507m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V117,014m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,82100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V222,413m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V860,4m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V19,585m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V3,595100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,236tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,254tấn
11Đào xúc đất, đất cấp IChi tiết theo chương V2,948100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V3,136100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V5,983100m3
14Mua đất đắpChi tiết theo chương V418,177m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,948100m3
16Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,948100m3
17San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,948100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,832m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,033100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,113tấn
21Lắp tấm đanChi tiết theo chương V81 cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChi tiết theo chương V17đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mmChi tiết theo chương V17mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChi tiết theo chương V34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.983999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5967998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông hoặc Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông + 01 hợp đồng về thi công công trình nông nghiệp, PTNT từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.725.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.451.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)52
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp & PTNT 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
5 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,5m32
2 Máy ủi công suất >=110CV1
3 Máy lu tĩnh tải trọng >=8T1
4 Máy lu rung tải trọng >=8T1
5 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 l3
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 l2
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70 kg2
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kw2
10 Máy bơm nước Phục vụ bơm nước thi công2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->