Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:47:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,230,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng 04 phòng học 2 tầng trường Mầm non thôn Nội Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền.
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc, móng xây mới | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,4594 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 9,7043 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,6766 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,6766 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ E-HSMT | 8,357 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ E-HSMT | 70,4394 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ E-HSMT | 198 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ E-HSMT | 17,6099 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ E-HSMT | 198 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ E-HSMT | 10,3 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dương) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ E-HSMT | 132 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 35,6304 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 47,3185 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,6127 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,4799 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 8,6162 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,5866 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,3637 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 37,3181 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3732 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3732 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,4172 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,8923 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 16,8645 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3716 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,4259 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3216 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 3,8604 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3702 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,5023 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ E-HSMT | 150,23 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( TT 40m) | Theo hồ sơ E-HSMT | 150,23 | m3 |
| 42 | Rải nilon nền | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,9954 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền sảnh | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 20,9062 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4Km tiếp theo) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,4593 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (5Km tiếp theo) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,4593 | 100m3/1km |
| B | Phần thân xây mới | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,5881 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7671 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,4204 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 9,8842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,7196 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 3,9461 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 22,8567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ E-HSMT | 4,3405 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ E-HSMT | 7,0679 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 49,2103 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 47,478 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 53,3736 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 7,3931 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 16,6665 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3512 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,4106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng sê nô | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3595 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,1347 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,3406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,6264 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7913 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,0769 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,0769 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi A/Z100, dày 0,42mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,4454 | 100m2 |
| 35 | Lợp tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 38,8709 | m |
| 36 | Ván khuôn móng tam cấp | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 9,445 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện xây mới | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 442,714 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 211,8527 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 657,4262 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 373,2336 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 86,4212 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 66,28 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 79,48 | m |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite 150x600mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 29,106 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ E-HSMT | 522,249 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ E-HSMT | 1.204,9457 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 200,844 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 6x24 cm | Theo hồ sơ E-HSMT | 15,347 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ E-HSMT | 134,6384 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 39,4476 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ E-HSMT | 39,8728 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ E-HSMT | 358,3361 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ E-HSMT | 41,1014 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 87,4 | m |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ E-HSMT | 39,8728 | m2 |
| 20 | Gia công lan can thép | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ E-HSMT | 42,4979 | m2 |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo hồ sơ E-HSMT | 761 | Kg |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ E-HSMT | 5,8647 | 100m2 |
| 24 | Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 25 | Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 26 | Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 27 | Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Vách kính lộ đố XF65 thanh nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn 10,38mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 33,792 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,6181 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ E-HSMT | 21,5107 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vách Compact dày 20mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ E-HSMT | 18,876 | m2 |
| D | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Keo dán ống pvc | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài uPVC D48 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 59 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bơm áp lực | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 34 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110 | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D110-76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76 | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D76-34 | Theo hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D34 | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Keo dán ống | Theo hồ sơ E-HSMT | 30 | hộp |
| 46 | Băng tan | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | cuộn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt thu sàn inox | Theo hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van nhấn tiểu Nam | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 12,0058 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,4592 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 3,783 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| E | Phần điện, chống sét, Phòng CCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300x150 | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn led TUBE đôi 1,2m, bóng led 36W | Theo hồ sơ E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng 24W-220v | Theo hồ sơ E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường bóng 24W-220v | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 190 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 410 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | Theo hồ sơ E-HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp chưa APTOMAT 200x200 | Theo hồ sơ E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa D6 | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | cọc |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,6536 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,6536 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ E-HSMT | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | mối nối |
| 37 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | điểm |
| 38 | Nậm sứ | Theo hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thép hình | Theo hồ sơ E-HSMT | 15,5936 | kg |
| 40 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo hồ sơ E-HSMT | 1 | bao |
| 41 | Xi măng PCB30 | Theo hồ sơ E-HSMT | 20 | kg |
| 42 | Cát vàng | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,0949 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đai treo bình | Theo hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| F | Phá dỡ nhà lớp học, cổng, tường rào, bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ E-HSMT | 136,6188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,1317 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ E-HSMT | 154,822 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ E-HSMT | 83,0161 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ E-HSMT | 62,1326 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào) | Theo hồ sơ E-HSMT | 21,3525 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,8541 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,6012 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ E-HSMT | 18,7541 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ E-HSMT | 4,0138 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào móng) | Theo hồ sơ E-HSMT | 8,2935 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào móng) | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,1798 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ E-HSMT | 3,1117 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,5048 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ E-HSMT | 1,8231 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ E-HSMT | 26,3413 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ E-HSMT | 211,234 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ E-HSMT | 211,234 | m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ E-HSMT | 2,8698 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi