Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865310-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220836759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:47:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,230,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 04 phòng học 2 tầng trường Mầm non thôn Nội Linh
240 Ngày
E-CDNT 3 Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD - Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư Ngân Hà Hưng Yên - Địa chỉ: Số 31 Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc, móng xây mới
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT2,4594tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT9,7043tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,1438tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ E-HSMT2,6766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ E-HSMT2,6766tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ E-HSMT8,357100m2
7Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ E-HSMT70,4394m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ E-HSMT1981 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ E-HSMT17,609910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ E-HSMT1981 cấu kiện
11Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ E-HSMT10,3100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo hồ sơ E-HSMT0,128100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dương)Theo hồ sơ E-HSMT0,005100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ E-HSMT1321 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT35,63041m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT47,31851m3
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ E-HSMT0,6127100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ E-HSMT1,4799100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT8,6162m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,675tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,5866tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT2,3637tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT37,3181m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên)Theo hồ sơ E-HSMT0,3732100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,3732100m3
27Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ E-HSMT0,1497100m2
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0321tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,2253tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,4172tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT0,8923m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT16,8645m3
33Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ E-HSMT0,3716100m2
34Bê tông lót dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,4259m3
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0583tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,3216tấn
37Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT3,8604m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,3702100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ E-HSMT1,5023100m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ E-HSMT150,23m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( TT 40m)Theo hồ sơ E-HSMT150,23m3
42Rải nilon nềnTheo hồ sơ E-HSMT1,9954100m2
43Ván khuôn gỗ nền sảnhTheo hồ sơ E-HSMT0,0124100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT20,9062m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3/1km
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (5Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3/1km
B Phần thân xây mới
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ E-HSMT1,5881100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,1874tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,7671tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT1,4204tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT9,8842m3
6Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ E-HSMT2,7196100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,7956tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT3,9461tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT22,8567m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ E-HSMT4,3405100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ E-HSMT7,0679tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT49,2103m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên)Theo hồ sơ E-HSMT0,7207100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,7207100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT47,478m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT53,3736m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT7,3931m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT16,6665m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ E-HSMT0,3512100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0508tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,2506tấn
22Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT2,4106m3
23Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng sê nôTheo hồ sơ E-HSMT0,3595100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0371tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,3726tấn
26Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT2,1347m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ E-HSMT0,2568100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,3406tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0721tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT2,6264m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,7913m3
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ E-HSMT2,0769tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ E-HSMT2,0769tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi A/Z100, dày 0,42mmTheo hồ sơ E-HSMT2,4454100m2
35Lợp tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mmTheo hồ sơ E-HSMT38,8709m
36Ván khuôn móng tam cấpTheo hồ sơ E-HSMT0,015100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT1,797m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT9,445m3
C Phần hoàn thiện xây mới
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT442,714m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT211,8527m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT657,4262m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT373,2336m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT86,4212m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT66,28m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT79,48m
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite 150x600mmTheo hồ sơ E-HSMT29,106m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT522,249m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT1.204,9457m2
11Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT200,844m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 6x24 cmTheo hồ sơ E-HSMT15,347m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ E-HSMT134,6384m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT39,4476m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ E-HSMT39,8728m2
16Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ E-HSMT358,3361m2
17Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ E-HSMT41,1014m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT87,4m
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ E-HSMT39,8728m2
20Gia công lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT0,761tấn
21Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT42,4979m2
22Sơn tĩnh điện lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT761Kg
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT5,8647100m2
24Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT38,88m2
25Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT17,28m2
26Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT25,92m2
27Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT2,88m2
28Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Vách kính lộ đố XF65 thanh nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn 10,38mmTheo hồ sơ E-HSMT33,792m2
29Gia công hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ E-HSMT0,6181tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ E-HSMT28,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT21,51071m2
32Cung cấp, lắp đặt vách Compact dày 20mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ E-HSMT18,876m2
D Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT0,675100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT0,01100m
3Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT13cái
4Cung cấp lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT7cái
5Cung cấp lắp đặt chếch uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT14cái
6Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ E-HSMT7cái
7Keo dán ống pvcTheo hồ sơ E-HSMT20hộp
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT0,45100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT0,84100m
10Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT6cái
12Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT3cái
13Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài uPVC D48Theo hồ sơ E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT10cái
18Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT59cái
19Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT48cái
20Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT52cái
21Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT36cái
22Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT6cái
23Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT6cái
24Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT25m
26Cung cấp, lắp đặt bơm áp lựcTheo hồ sơ E-HSMT1cái
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ E-HSMT1bể
28Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT0,7100m
29Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT0,5100m
30Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT0,15100m
31Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT10cái
32Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT34cái
33Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT34cái
34Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT12cái
35Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT24cái
36Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT4cái
37Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D110-76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
38Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
39Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT24cái
40Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT20cái
41Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
42Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT10cái
43Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D76-34Theo hồ sơ E-HSMT15cái
44Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT20cái
45Keo dán ốngTheo hồ sơ E-HSMT30hộp
46Băng tanTheo hồ sơ E-HSMT20cuộn
47Cung cấp, lắp đặt thu sàn inoxTheo hồ sơ E-HSMT12cái
48Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ E-HSMT20bộ
49Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ E-HSMT20cái
50Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
51Cung cấp, lắp đặt van nhấn tiểu NamTheo hồ sơ E-HSMT8cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
53Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
54Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ E-HSMT8cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ E-HSMT8cái
56Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tườngTheo hồ sơ E-HSMT8cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT12,00581m3
58Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ E-HSMT0,0108100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,7104m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ E-HSMT0,0383100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0489tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0583tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT1,0127m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT2,4592m3
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT15,12m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT15,3m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT3,783m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ E-HSMT0,0268100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ E-HSMT0,0296tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ E-HSMT0,597m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ E-HSMT5cái
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,0392100m3
E Phần điện, chống sét, Phòng CCC
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300x150Theo hồ sơ E-HSMT2hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ E-HSMT6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ E-HSMT34cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtTheo hồ sơ E-HSMT2cái
11Lắp đặt đế nhựa công tắcTheo hồ sơ E-HSMT20hộp
12Lắp đặt đèn led TUBE đôi 1,2m, bóng led 36WTheo hồ sơ E-HSMT22bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ E-HSMT40cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ E-HSMT10cái
15Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng 24W-220vTheo hồ sơ E-HSMT22bộ
16Lắp đặt đèn tường bóng 24W-220vTheo hồ sơ E-HSMT1bộ
17Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ E-HSMT170m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT190m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT410m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ E-HSMT50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo hồ sơ E-HSMT420m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ E-HSMT150m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Theo hồ sơ E-HSMT6hộp
25Lắp đặt hộp chưa APTOMAT 200x200Theo hồ sơ E-HSMT12hộp
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D25Theo hồ sơ E-HSMT60cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D16Theo hồ sơ E-HSMT30cái
28Lắp đặt dây đồng tiếp địa D6Theo hồ sơ E-HSMT10m
29Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ E-HSMT1cọc
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT1,65361m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ E-HSMT1,6536m3
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ E-HSMT2cái
33Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ E-HSMT3cọc
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ E-HSMT25m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ E-HSMT10m
36Mối nối kiểm traTheo hồ sơ E-HSMT1mối nối
37Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ E-HSMT1điểm
38Nậm sứTheo hồ sơ E-HSMT2cái
39Thép hìnhTheo hồ sơ E-HSMT15,5936kg
40Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ E-HSMT1bao
41Xi măng PCB30Theo hồ sơ E-HSMT20kg
42Cát vàngTheo hồ sơ E-HSMT0,1m3
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT2,09491m2
44Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ E-HSMT4cái
45Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ E-HSMT4cái
46Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ E-HSMT4cái
47Đai treo bìnhTheo hồ sơ E-HSMT16cái
F Phá dỡ nhà lớp học, cổng, tường rào, bể nước
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT136,6188m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT1,1317m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ E-HSMT23,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,2693tấn
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ E-HSMT154,822m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT83,0161m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT62,1326m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào)Theo hồ sơ E-HSMT21,35251m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)Theo hồ sơ E-HSMT0,8541100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT1,6012100m3
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,1609tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT18,7541m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT4,0138m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào móng)Theo hồ sơ E-HSMT8,29351m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào móng)Theo hồ sơ E-HSMT0,0663100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,1798100m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT1,731m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT3,1117m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT0,50481m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,0198100m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT1,8231m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT26,3413m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ E-HSMT211,234m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ E-HSMT211,234m3
25Đắp cát hoàn trả mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,579100m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT2,8698100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->