Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863925-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220823908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:37:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,598,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm điện, đường dây trung áp và trạm biến áp.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục có khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông ≥250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn hoặc duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Trạm bơm điện Đòn Dong G1-H1, xã Thạnh An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: ấp Vình Tiến, TT. Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: ấp Vình Tiến, TT. Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lựca hoạt động xây dựng theo qui định; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:XÂY DỰNG TRẠM BƠM:
1Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9TMô tả chương V của E-HSMT1,5122100m3
2Đào phá đê quay bằng máy đào Mô tả chương V của E-HSMT1,5122100m3
3Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT4,16100m
4Cung cấp cừ dừa nẹp ngangMô tả chương V của E-HSMT0,7032100m
5Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT42,192100m
6Cung cấp cừ tràm nẹp ngangMô tả chương V của E-HSMT0,7032100m
7Thép neo Ø10Mô tả chương V của E-HSMT0,1444tấn
8Thép buộc Ø4 (0,8m/mối buộc)Mô tả chương V của E-HSMT0,0087tấn
9Tấn tấm bạt sọc phía trong hai hàng cừMô tả chương V của E-HSMT2,3448100m2
10Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả chương V của E-HSMT152,121m3
11Đào đất móng công trình bằng máy đào Mô tả chương V của E-HSMT6,6668100m3
12Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi chứa bằng máy đào Mô tả chương V của E-HSMT8,1883100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả chương V của E-HSMT2,5582100m3
14Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT139,32100m
15Đóng cừ tràm L=3.0m, Ø ngọn >=3,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT59,52100m
16Bơm nước hố móngMô tả chương V của E-HSMT5,3956ca
17Cát đệm đầu cừ, dày 10cmMô tả chương V của E-HSMT16,276m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, rộng >250cmMô tả chương V của E-HSMT41,0812m3
19SXLD cốt thép móng, ØMô tả chương V của E-HSMT0,0123tấn
20SXLD cốt thép móng, ØMô tả chương V của E-HSMT3,3949tấn
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáyMô tả chương V của E-HSMT0,4306100m2
22Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng >250cmMô tả chương V của E-HSMT40,173m3
23Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Mô tả chương V của E-HSMT7,398m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả chương V của E-HSMT4,8983100m2
25SXLD cốt thép tường, ØMô tả chương V của E-HSMT0,0244tấn
26SXLD cốt thép tường, ØMô tả chương V của E-HSMT11,1352tấn
27Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày Mô tả chương V của E-HSMT83,7999m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cộtMô tả chương V của E-HSMT0,393100m2
29SXLD cốt thép cột, ØMô tả chương V của E-HSMT0,0814tấn
30SXLD cốt thép cột, ØMô tả chương V của E-HSMT0,8475tấn
31Bê tông cột, đá 1x2, M250, SMô tả chương V của E-HSMT2,734m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầmMô tả chương V của E-HSMT1,1372100m2
33SXLD cốt thép dầm, ØMô tả chương V của E-HSMT0,636tấn
34SXLD cốt thép dầm, ØMô tả chương V của E-HSMT1,3757tấn
35Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả chương V của E-HSMT12,3252m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn công tácMô tả chương V của E-HSMT0,5047100m2
37SXLD cốt thép sàn, ØMô tả chương V của E-HSMT0,429tấn
38Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả chương V của E-HSMT5,3293m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép Mô tả chương V của E-HSMT1,9925tấn
40Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả chương V của E-HSMT0,135100m2
41Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250Mô tả chương V của E-HSMT35,1m3
42Rọ đá (1x2x0,3)mMô tả chương V của E-HSMT901 rọ
43Vải địa kỹ thuật trải dưới thảm đáMô tả chương V của E-HSMT2,035100m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả chương V của E-HSMT0,0576100m2
45Bê tông móng, rộng Mô tả chương V của E-HSMT0,864m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V của E-HSMT2,344m3
47Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100Mô tả chương V của E-HSMT20m2
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao Mô tả chương V của E-HSMT0,1032100m2
49Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả chương V của E-HSMT0,0226tấn
50SXLD cốt thép dầm, ØMô tả chương V của E-HSMT0,1419tấn
51Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250Mô tả chương V của E-HSMT1,032m3
52Bu lông M12x50 (chân cột)Mô tả chương V của E-HSMT32Bộ
53Sản xuất mặt bích chân, đầu cộtMô tả chương V của E-HSMT0,0393tấn
54Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả chương V của E-HSMT0,183tấn
55Lắp cột thép các loạiMô tả chương V của E-HSMT0,183tấn
56Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả chương V của E-HSMT0,1991tấn
57Lắp dựng hệ vì kèoMô tả chương V của E-HSMT0,1991tấn
58Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả chương V của E-HSMT0,1846tấn
59Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmMô tả chương V của E-HSMT0,1088tấn
60Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả chương V của E-HSMT0,2934tấn
61Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả chương V của E-HSMT1,0381100m2
62Lắp dựng cửa sổ S1Mô tả chương V của E-HSMT4,8m2
63Lắp dựng cửa đi Đ1Mô tả chương V của E-HSMT3,84m2
64Thép tấmMô tả chương V của E-HSMT0,5269tấn
65Thép hìnhMô tả chương V của E-HSMT1,2038tấn
66Bu lông M12 cầu thangMô tả chương V của E-HSMT24bộ
67Bu lông M6 lan can công tácMô tả chương V của E-HSMT80bộ
68Bu lông M36x400 (khung công tác)Mô tả chương V của E-HSMT7bộ
69Bu lông M27x300 (khung công tác)Mô tả chương V của E-HSMT64bộ
70Bạc đạnMô tả chương V của E-HSMT24bộ
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60Mô tả chương V của E-HSMT1,2648100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø34 (thanh lan can)Mô tả chương V của E-HSMT1,004100m
73Thép Ø8 (lan can)Mô tả chương V của E-HSMT0,0038tấn
74Thép hình (Lưới chắn rác)Mô tả chương V của E-HSMT0,2383tấn
75Thép Ø12 (Lưới chắn rác)Mô tả chương V của E-HSMT0,0443tấn
76Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước)Mô tả chương V của E-HSMT20,8m2
77Khung rào lưới thép B40Mô tả chương V của E-HSMT107,8572m2
78Cửa rào lưới thép B40Mô tả chương V của E-HSMT5,3038m2
79Dây kẽm gaiMô tả chương V của E-HSMT117,1m
80Bê tông đá 1x2, M200 đổ sau trụ hàng ràoMô tả chương V của E-HSMT2,75m3
81Sản xuất thép tấmMô tả chương V của E-HSMT1,521tấn
82Sản xuất thép tròn CT3Mô tả chương V của E-HSMT0,0837tấn
83Sản xuất thép tấmMô tả chương V của E-HSMT2,9639tấn
84Sản xuất thép hìnhMô tả chương V của E-HSMT1,5145tấn
85Sản xuất thép tròn CT3Mô tả chương V của E-HSMT0,0027tấn
86Joăng cao su củ tỏi P40Mô tả chương V của E-HSMT76,16m
87Bu lông D8Mô tả chương V của E-HSMT382cái
88Lắp đặt khe cửa vanMô tả chương V của E-HSMT1,6047tấn
89Sơn thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả chương V của E-HSMT133,731m2
B THI CÔNG CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT2,8795100m3
2"Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi chứa bằng máy đào Mô tả chương V của E-HSMT2,8795100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đào 1,25m³, đất cấp 1Mô tả chương V của E-HSMT1,7434100m3
4Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT62,0938100m
5Cát đệm đầu cừ, dày 10cmMô tả chương V của E-HSMT5,117m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, rộng >250cmMô tả chương V của E-HSMT5,117m3
7SXLD cốt thép móng, ØMô tả chương V của E-HSMT0,4006tấn
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả chương V của E-HSMT0,1108100m2
9Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng >250cmMô tả chương V của E-HSMT7,392m3
10SXLD cốt thép tường, ØMô tả chương V của E-HSMT0,5159tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả chương V của E-HSMT0,2989100m2
12Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày Mô tả chương V của E-HSMT3,705m3
13SXLD cốt thép tường, ØMô tả chương V của E-HSMT0,0508tấn
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột, dầmMô tả chương V của E-HSMT0,2824100m2
15Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày Mô tả chương V của E-HSMT3,2048m3
16Cung cấp ống bê tông H10-X60, D2000, L=3mMô tả chương V của E-HSMT15m
17Cung cấp gối cốngMô tả chương V của E-HSMT50cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả chương V của E-HSMT491cấu kiện
19Bê tông chèn gối cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V của E-HSMT0,798m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤2250mmMô tả chương V của E-HSMT51 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng joint cao su - Đường kính 2000mmMô tả chương V của E-HSMT4mối nối
22Lớp cát đệm lắp bù nền đường dày 0.1mMô tả chương V của E-HSMT1,8m3
23Lớp đá dăm đắp bù nền đường dày 0.3mMô tả chương V của E-HSMT0,054100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA 3 PHA 22/0,4kV-1x250kVA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT0,1389100m3
2Đắp đất móng công trình bằng máy đào Mô tả chương V của E-HSMT0,143100m3
3Bu lông M22x650Mô tả chương V của E-HSMT2Bộ
4SXLĐ ván khuôn đà cảnMô tả chương V của E-HSMT0,0214100m2
5Bê tông đà cản đá 1x2 M200Mô tả chương V của E-HSMT0,203m3
6SXLĐ thép đà cản, ØMô tả chương V của E-HSMT0,0296tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả chương V của E-HSMT3,9551m3
8Bê tông móng, rộng Mô tả chương V của E-HSMT3,7097m3
D THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm HTĐ2500-3,5; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p. Thông số Q=2300÷2500m³/h; H=3÷4,1m; Dx=450mmMô tả chương V của E-HSMT3Máy
2Tủ điện điều khiển 3 động cơ 37kW: Khởi động 1 cấp 3 bơm – hoạt động độc lập; Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz; Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaMô tả chương V của E-HSMT1Cái
3Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơMô tả chương V của E-HSMT100Mét
4Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn, tương đưong hiệu DONGYANG mới 100%.Mô tả chương V của E-HSMT1Cái
5Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay. Với các thông số: Visme = D60mm L = 6000mmMô tả chương V của E-HSMT2Bộ
6Chi phí vận chuyền máy bơm về đến công trìnhMô tả chương V của E-HSMT3Máy
E PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250 KVA -22/0,4 KV loại dầu (tiêu chuẩn 2608/QĐ- EVN SPC) ĐL Miền Nam hoặc 62/EVN.Mô tả chương V của E-HSMT1Cái
2MCCB 400A 1000VMô tả chương V của E-HSMT1Cái
3Tủ tụ bù tự động 120KVARMô tả chương V của E-HSMT120KVAR
4FCO 100A 24KVMô tả chương V của E-HSMT3Bộ
5LA – 10KA – 18KVMô tả chương V của E-HSMT3Cái
6TU trung thế 8400/120VMô tả chương V của E-HSMT0Cái
7TI trung thế 30/5 AMô tả chương V của E-HSMT0Cái
8Điện kế 3 phaMô tả chương V của E-HSMT1Cái
F PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ BTLT 14m, lực đầu trụ 650KgfMô tả chương V của E-HSMT2trụ
2Neo bê tôn 1.2mMô tả chương V của E-HSMT4Cái
3Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc) nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT3thanh
4Thanh chống 60x6-920-nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT6thanh
5Đ Sắt V75x8-3,2mm (3 cóc) nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT5thanh
6Đ Sắt V75x8-3,2mm(0 cóc) nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT2thanh
7Đà U 160 đỡ máy và gối đỡMô tả chương V của E-HSMT1Bộ
8Cáp đồng boc 600V - 150mm2Mô tả chương V của E-HSMT8Mét
9Đầu coss 150 mm2Mô tả chương V của E-HSMT2Cái
10Cáp đồng boc 600V - 250mm2Mô tả chương V của E-HSMT24Mét
11Đầu coss 240 mm2Mô tả chương V của E-HSMT6Cái
12Cáp đồng trần - 25mm2Mô tả chương V của E-HSMT10Kg
13Sứ đứng 35KV + TyMô tả chương V của E-HSMT12Bộ
14Bộ tiếp địaMô tả chương V của E-HSMT10Bộ
15Giếng tiếp địa sâu 40mMô tả chương V của E-HSMT0Cái
16Splitbolt 22mm2Mô tả chương V của E-HSMT24Cái
17Tủ MCCB 400AMô tả chương V của E-HSMT1Cái
18Ong PVC phi 114Mô tả chương V của E-HSMT12Mét
19Coude ống PVC phi 114Mô tả chương V của E-HSMT4Cái
20Ống nối PVC phi 114Mô tả chương V của E-HSMT4Cái
21Collier kẹp ống PVCMô tả chương V của E-HSMT4Bộ
22Băng keo điệnMô tả chương V của E-HSMT10Cuộn
23Bảng tên trạmMô tả chương V của E-HSMT2Bảng
24Boulon 16x250Mô tả chương V của E-HSMT8Cái
25Boulon 16x300Mô tả chương V của E-HSMT6Cái
26Boulon 16x300 VRSMô tả chương V của E-HSMT6Cái
27Boulon 16x800 VRSMô tả chương V của E-HSMT3Cái
28Boulon 16x40Mô tả chương V của E-HSMT14Cái
29Boulon 12x40Mô tả chương V của E-HSMT60Cái
30Rondell các loạiMô tả chương V của E-HSMT194Cái
G PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY
1FCO 200A 24KVMô tả chương V của E-HSMT3Bộ
2Trụ BTLT 14m, lực đầu trụ 650KgfMô tả chương V của E-HSMT1trụ
3Neo bê tôn 1.2mMô tả chương V của E-HSMT2cái
4Gia cố móng trụMô tả chương V của E-HSMT2cái
5Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc)-nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT3thanh
6Thanh chống 60x6-920-nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT6thanh
7Đà composite 2,4m+ Thanh chốngMô tả chương V của E-HSMT2Bộ
8Boulon M12x50 + LĐV25x25Mô tả chương V của E-HSMT12bộ
9Boulon 16x50 + LĐV 50x3- nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT8bộ
10Boulon 16x250 + LĐV 50x3- nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT6bộ
11Boulon 16x300 + LĐV 50x3- nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT6bộ
12Boulon 16x300 VRS+ LĐV 50x3- nhúng kẽmMô tả chương V của E-HSMT4bộ
13Boulon 16x800 ven răng 2 đầuMô tả chương V của E-HSMT3bộ
14Sứ treo polymer 24KV và Phụ kiệnMô tả chương V của E-HSMT6Cái
15Chì fuse link 40AMô tả chương V của E-HSMT3sợi
16Kẹp nhơm cở AC 50Mô tả chương V của E-HSMT6Cái
17Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22(10-95/95-150Mô tả chương V của E-HSMT6Cái
18Cáp nhôm bọc trung thế 50mm2Mô tả chương V của E-HSMT120Mét
19Cáp nhôm lỏi thép trần 50mm2Mô tả chương V của E-HSMT7kg
20Chụp kín MBA, LA, FCO…Mô tả chương V của E-HSMT1Trạm
21Bộ tiếp địaMô tả chương V của E-HSMT0Bộ
22Cable Đồng bọc/XLPE/PVC/24KV-25mm2Mô tả chương V của E-HSMT18Mét
23Sứ đứng 35kV (loai PIN TYPE)Mô tả chương V của E-HSMT4Cái
24Uclevis + Sứ ống chỉMô tả chương V của E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm điện, đường dây trung áp và trạm biến áp.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục có khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện và lắp đặt thiết bị 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (*) Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform1
3 Máy trộn bêtông ≥250 lít. Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
4 Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
5 Máy cắt sắt Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
6 Máy uốn hoặc duỗi sắt Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
7 Máy đầm dùi Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
8 Máy hàn Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
9 Máy phát điện Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform1
10 Máy bơm nước Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
11 Máy đầm cóc Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
12 Ô tô tự đổ ≥2,5T Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform1
13 Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform2
14 Ván khuôn (đơn vị m2) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->