Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:37:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,598,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm điện, đường dây trung áp và trạm biến áp.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục có khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) Trạm bơm điện Đòn Dong G1-H1, xã Thạnh An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lựca hoạt động xây dựng theo qui định; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; số điện thoại: 0292 3858 937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:XÂY DỰNG TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,5122 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,5122 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ dừa nẹp ngang | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,7032 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 42,192 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp ngang | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,7032 | 100m |
| 7 | Thép neo Ø10 | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 8 | Thép buộc Ø4 (0,8m/mối buộc) | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 9 | Tấn tấm bạt sọc phía trong hai hàng cừ | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,3448 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả chương V của E-HSMT | 152,12 | 1m3 |
| 11 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả chương V của E-HSMT | 6,6668 | 100m3 |
| 12 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi chứa bằng máy đào | Mô tả chương V của E-HSMT | 8,1883 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,5582 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 139,32 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3.0m, Ø ngọn >=3,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 59,52 | 100m |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả chương V của E-HSMT | 5,3956 | ca |
| 17 | Cát đệm đầu cừ, dày 10cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 16,276 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, rộng >250cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 41,0812 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,3949 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,4306 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng >250cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 40,173 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 7,398 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả chương V của E-HSMT | 4,8983 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép tường, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 11,1352 | tấn |
| 27 | Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày | Mô tả chương V của E-HSMT | 83,7999 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,8475 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, S | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,1372 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,3757 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 12,3252 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn công tác | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,5047 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép sàn, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 5,3293 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,9925 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 42 | Rọ đá (1x2x0,3)m | Mô tả chương V của E-HSMT | 90 | 1 rọ |
| 43 | Vải địa kỹ thuật trải dưới thảm đá | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,035 | 100m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,344 | m3 |
| 47 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Mô tả chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép dầm, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 52 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Mô tả chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 53 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hệ vì kèo | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,0381 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 64 | Thép tấm | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 65 | Thép hình | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,2038 | tấn |
| 66 | Bu lông M12 cầu thang | Mô tả chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Bu lông M6 lan can công tác | Mô tả chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 68 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Mô tả chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Mô tả chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 70 | Bạc đạn | Mô tả chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,2648 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø34 (thanh lan can) | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,004 | 100m |
| 73 | Thép Ø8 (lan can) | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 74 | Thép hình (Lưới chắn rác) | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 75 | Thép Ø12 (Lưới chắn rác) | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 76 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Mô tả chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 77 | Khung rào lưới thép B40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 107,8572 | m2 |
| 78 | Cửa rào lưới thép B40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 5,3038 | m2 |
| 79 | Dây kẽm gai | Mô tả chương V của E-HSMT | 117,1 | m |
| 80 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ sau trụ hàng rào | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 81 | Sản xuất thép tấm | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 82 | Sản xuất thép tròn CT3 | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 83 | Sản xuất thép tấm | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,9639 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hình | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,5145 | tấn |
| 85 | Sản xuất thép tròn CT3 | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 86 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 76,16 | m |
| 87 | Bu lông D8 | Mô tả chương V của E-HSMT | 382 | cái |
| 88 | Lắp đặt khe cửa van | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,6047 | tấn |
| 89 | Sơn thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả chương V của E-HSMT | 133,73 | 1m2 |
| B | THI CÔNG CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,8795 | 100m3 |
| 2 | "Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi chứa bằng máy đào | Mô tả chương V của E-HSMT | 2,8795 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đào 1,25m³, đất cấp 1 | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,7434 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5.0m, Ø ngọn >=4,0cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 62,0938 | 100m |
| 5 | Cát đệm đầu cừ, dày 10cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, rộng >250cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M250, rộng >250cm | Mô tả chương V của E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tường, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép tường, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột, dầm | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường, đá 1x2, M250, dày | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,2048 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống bê tông H10-X60, D2000, L=3m | Mô tả chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Cung cấp gối cống | Mô tả chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V của E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông chèn gối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤2250mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng joint cao su - Đường kính 2000mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 22 | Lớp cát đệm lắp bù nền đường dày 0.1m | Mô tả chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Lớp đá dăm đắp bù nền đường dày 0.3m | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA 3 PHA 22/0,4kV-1x250kVA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Bu lông M22x650 | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | SXLĐ ván khuôn đà cản | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đà cản đá 1x2 M200 | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 6 | SXLĐ thép đà cản, Ø | Mô tả chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,955 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả chương V của E-HSMT | 3,7097 | m3 |
| D | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ2500-3,5; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p. Thông số Q=2300÷2500m³/h; H=3÷4,1m; Dx=450mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển 3 động cơ 37kW: Khởi động 1 cấp 3 bơm – hoạt động độc lập; Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz; Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơ | Mô tả chương V của E-HSMT | 100 | Mét |
| 4 | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn, tương đưong hiệu DONGYANG mới 100%. | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay. Với các thông số: Visme = D60mm L = 6000mm | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Chi phí vận chuyền máy bơm về đến công trình | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| E | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250 KVA -22/0,4 KV loại dầu (tiêu chuẩn 2608/QĐ- EVN SPC) ĐL Miền Nam hoặc 62/EVN. | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 400A 1000V | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 120KVAR | Mô tả chương V của E-HSMT | 120 | KVAR |
| 4 | FCO 100A 24KV | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | LA – 10KA – 18KV | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | TU trung thế 8400/120V | Mô tả chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 7 | TI trung thế 30/5 A | Mô tả chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 8 | Điện kế 3 pha | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m, lực đầu trụ 650Kgf | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Neo bê tôn 1.2m | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc) nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 4 | Thanh chống 60x6-920-nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | thanh |
| 5 | Đ Sắt V75x8-3,2mm (3 cóc) nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 5 | thanh |
| 6 | Đ Sắt V75x8-3,2mm(0 cóc) nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | thanh |
| 7 | Đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng boc 600V - 150mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 8 | Mét |
| 9 | Đầu coss 150 mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cáp đồng boc 600V - 250mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 24 | Mét |
| 11 | Đầu coss 240 mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần - 25mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 10 | Kg |
| 13 | Sứ đứng 35KV + Ty | Mô tả chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa | Mô tả chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Giếng tiếp địa sâu 40m | Mô tả chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 16 | Splitbolt 22mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Tủ MCCB 400A | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ong PVC phi 114 | Mô tả chương V của E-HSMT | 12 | Mét |
| 19 | Coude ống PVC phi 114 | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Ống nối PVC phi 114 | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Collier kẹp ống PVC | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Băng keo điện | Mô tả chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 23 | Bảng tên trạm | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 24 | Boulon 16x250 | Mô tả chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Boulon 16x300 | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Boulon 16x300 VRS | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Boulon 16x800 VRS | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Boulon 16x40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Boulon 12x40 | Mô tả chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 30 | Rondell các loại | Mô tả chương V của E-HSMT | 194 | Cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO 200A 24KV | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 14m, lực đầu trụ 650Kgf | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Neo bê tôn 1.2m | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Gia cố móng trụ | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc)-nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 6 | Thanh chống 60x6-920-nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | thanh |
| 7 | Đà composite 2,4m+ Thanh chống | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Boulon M12x50 + LĐV25x25 | Mô tả chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3- nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3- nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3- nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Boulon 16x300 VRS+ LĐV 50x3- nhúng kẽm | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Boulon 16x800 ven răng 2 đầu | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Sứ treo polymer 24KV và Phụ kiện | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Chì fuse link 40A | Mô tả chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 16 | Kẹp nhơm cở AC 50 | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22(10-95/95-150 | Mô tả chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 120 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm lỏi thép trần 50mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 20 | Chụp kín MBA, LA, FCO… | Mô tả chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| 21 | Bộ tiếp địa | Mô tả chương V của E-HSMT | 0 | Bộ |
| 22 | Cable Đồng bọc/XLPE/PVC/24KV-25mm2 | Mô tả chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 23 | Sứ đứng 35kV (loai PIN TYPE) | Mô tả chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Mô tả chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm điện, đường dây trung áp và trạm biến áp.- Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục có khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Thủy lợi hoặc công trình thủy;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện và lắp đặt thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê;Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 4 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 6 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 1 |
| 13 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 2 |
| 14 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan bản gốc hoặc file scan bản sao được chứng thực đính kèm E-HSDT trên webform | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi