Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860131-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220857091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính năm 2022, 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:05:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,063,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cấp nước sinh hoạt cho khu du dịch PAPIU Lũng Hồ, xã Lũng Hồ, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Quản lý hành chính năm 2022, 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng phát triển Thành Đạt, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,941m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,56m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6171100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
9Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
11ống thép mạ kẽm D100 ( xả tràn, cặn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
12Van mặt bích D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Nút bịt kẽm có ren D100 (xả cặn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
14Đầu nối bích D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Bích thép rỗng D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
16Ống thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0441100m3
18Ống PVC D200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Cút chếch PVC D200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Thanh thải dòng chảyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Công
21Hút nước hố móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Ca
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC + TRẠM BƠM
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8691100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3275tấn
10Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,7m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
15Van mặt bích D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
16Bích thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
17Bin lọc D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18ống thép mạ kẽm xả cặn D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
19ống Thép mạ kẽm xả tràn D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m
20Nút bịt kẽm có ren D100 (xả cặn )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
21Cút 90 Thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
22Cút thép 1350 D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
23T thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24ống thép mạ kẽm rửa lọc D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5m
25ống thép mạ kẽm rửa lọc D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
26T Thép 80-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
27Chuyển bậc 50-20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
28Đầu nối bích D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
29Bu lông M8x80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
30Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,871m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0625100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,44m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7466100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,44m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,04m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,62m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật123,11m2
43Máy bơm LT100-27 (Máy bơm Hải Dương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
44ống thép D50 có nắp, có ren (ống thoát nước)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9m
45Bu lông đuôi cá M18x480Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Van đĩa D120:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Cửa sắt xếp, kích thước (2.0 x 2.4)m (cả công vận chuyển và lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
48Cửa sổ thép hoa 12x12 (cả công vận chuyển và lắp đặt)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,75kg
49Khóa việt tiệp:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50ống thép D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Bích thép D100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Bu lông M18-80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Cao su tấm:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m2
54Móc cẩu 2 tấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
55Pa lăng xích 1T:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
56Cột điện cấp cho máy bơm Ống thép đen D42 dày 3.5mm, dài 3mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153m
57Cáp nhôm vặn xoắn 4x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật561m
58Lắp đặt cột điện và kéo dây điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50công
59Cầu dao đế sứ 3P 100A-600VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
C HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,651m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3116100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,52m2
10ống kẽm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
11ống kẽm D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28m
12Cút kẽm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Cút kẽm D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Van chặn D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Van phao D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16T kẽm D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Bin lọc D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lồng nối ống kẽm PE D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 100M3
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5331m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,32m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9526tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,62m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2101100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6865tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,79m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2626tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,6m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168,96m2
22Cút kẽm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Van mặt bích D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Ống thép mạ kẽm D80 xả thừaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,51m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4582100m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M600, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,848100m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,66100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,46100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,66100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8086100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3642100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7626100 m
12Cút góc D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31cái
13Cút góc D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37cái
14Cút góc D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
15Cút góc D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56cái
16Lồng nối kẽm - HDPE D80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lồng nối kẽm - HDPE D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Côn thu 80-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Côn thu 50-40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Côn thu 40-32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
5 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
6 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->