Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính năm 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:05:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,063,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Cấp nước sinh hoạt cho khu du dịch PAPIU Lũng Hồ, xã Lũng Hồ, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính năm 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang;
Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6171 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | ống thép mạ kẽm D100 ( xả tràn, cặn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Van mặt bích D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Nút bịt kẽm có ren D100 (xả cặn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Đầu nối bích D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Bích thép rỗng D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Ống thép D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 18 | Ống PVC D200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Cút chếch PVC D200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Thanh thải dòng chảy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 21 | Hút nước hố móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ca |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LỌC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8691 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 15 | Van mặt bích D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Bích thép D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Bin lọc D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | ống thép mạ kẽm xả cặn D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 19 | ống Thép mạ kẽm xả tràn D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 20 | Nút bịt kẽm có ren D100 (xả cặn ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Cút 90 Thép D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Cút thép 1350 D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | T thép D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | ống thép mạ kẽm rửa lọc D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 25 | ống thép mạ kẽm rửa lọc D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | T Thép 80-50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Chuyển bậc 50-20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Đầu nối bích D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Bu lông M8x80mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 30 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | 1m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7466 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,04 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,11 | m2 |
| 43 | Máy bơm LT100-27 (Máy bơm Hải Dương) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 44 | ống thép D50 có nắp, có ren (ống thoát nước) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 45 | Bu lông đuôi cá M18x480 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Van đĩa D120: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cửa sắt xếp, kích thước (2.0 x 2.4)m (cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ thép hoa 12x12 (cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | kg |
| 49 | Khóa việt tiệp: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | ống thép D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Bích thép D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Bu lông M18-80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Cao su tấm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 54 | Móc cẩu 2 tấn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 55 | Pa lăng xích 1T: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 56 | Cột điện cấp cho máy bơm Ống thép đen D42 dày 3.5mm, dài 3m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 57 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 58 | Lắp đặt cột điện và kéo dây điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 59 | Cầu dao đế sứ 3P 100A-600V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,65 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m2 |
| 10 | ống kẽm D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | ống kẽm D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 12 | Cút kẽm D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Cút kẽm D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Van chặn D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Van phao D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | T kẽm D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Bin lọc D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lồng nối ống kẽm PE D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 100M3 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9526 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2101 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6865 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2626 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,96 | m2 |
| 22 | Cút kẽm D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Van mặt bích D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D80 xả thừa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,5 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4582 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M600, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8086 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3642 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7626 | 100 m |
| 12 | Cút góc D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Cút góc D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | Cút góc D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Cút góc D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Lồng nối kẽm - HDPE D80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lồng nối kẽm - HDPE D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn thu 80-50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Côn thu 50-40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 40-32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi