Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Độc Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã năm 2022 và các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:30:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc>=60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Độc Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường xóm Can, xóm Mường Dao, xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã năm 2022 và các năm tiếp theo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: xã Độc Lập, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG (XÓM CAN) | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2847 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2847 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2018 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4496 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4206 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9434 | 100m3 |
| 10 | Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0509 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8677 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8677 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8677 | 100m3/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3456 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3456 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3456 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2777 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2756 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1658 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,104 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1227 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 508,288 | m3 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,1009 | 10m |
| 24 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 201,1376 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,8715 | m |
| 26 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8734 | 10m |
| 27 | Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,7339 | m |
| 28 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,66 | 10m |
| 29 | Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,6 | m |
| 30 | Đệm đá dăm chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4325 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,7787 | m3 |
| 33 | Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 816,7107 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7426 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,5066 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0817 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0475 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0859 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0362 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5532 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,904 | 100m |
| 42 | Đệm đá dăm móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,5417 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,746 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0455 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 337,4766 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 207,9785 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4392 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1159 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0736 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7625 | 100m |
| 51 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,62 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,261 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,76 | m3 |
| 54 | Sơn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (XÓM CAN) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3492 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9367 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9367 | 100m3/1km |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,7436 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,2098 | m3 |
| 7 | Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,7142 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,494 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0604 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5048 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0449 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0727 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7348 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | đoạn ống |
| 21 | Móng đá dăm thân cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1362 | m3 |
| 22 | Mối nối ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | ống cống |
| 23 | Quét nhựa bitum ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0467 | m2 |
| 24 | Xếp đá khan chống xói | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,7692 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG (XÓM MƯỜNG DAO) | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6067 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6067 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2148 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2148 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2148 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1228 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,547 | 100m3 |
| 10 | Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1933 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,309 | 100m3/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,643 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,643 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,643 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6216 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8097 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6048 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,0189 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8631 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 440,4158 | m3 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8747 | 10m |
| 24 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 154,0334 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214,7132 | m |
| 26 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3338 | 10m |
| 27 | Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,3384 | m |
| 28 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,346 | 10m |
| 29 | Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,46 | m |
| 30 | Đệm đá dăm chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1729 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2976 | m3 |
| 33 | Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120,775 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5138 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,1162 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1894 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0168 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0304 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0128 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1958 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m |
| 42 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,35 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2175 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,46 | m3 |
| 45 | Sơn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (XÓM MƯỜNG DAO) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2606 | 100m3/1km |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0728 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3293 | m3 |
| 7 | Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,098 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7524 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3674 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | đoạn ống |
| 13 | Móng đá dăm thân cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0681 | m3 |
| 14 | Mối nối ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | ống cống |
| 15 | Quét nhựa bitum ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,0234 | m2 |
| 16 | Xếp đá khan chống xói | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1796 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (XÓM MƯỜNG DAO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3636 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông sau phá dõ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0236 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0236 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng cột điện KT 1,0x1,0x1.4m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6559 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông LBT - NPC 8.5/5.0 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | m |
| 9 | Nhân công di chuyển lắp đặt (Nhân công 4,0/7) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận. | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80 lít | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 9 | Máy lu >=8 tấn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 10 | Máy lu rung>=10 tấn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 11 | Máy cắt khe MCD | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 12 | Máy ủi | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc>=60kg | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi