Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862054-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220862050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã năm 2022 và các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:30:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,189,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc>=60kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đường xóm Can, xóm Mường Dao, xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế ngân sách xã năm 2022 và các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình. Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: xã Độc Lập, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Độc Lập; Địa chỉ: Xã Độc Lập, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG (XÓM CAN)
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2847100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2847100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2847100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2018100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2018100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2018100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,4496100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4206100m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9434100m3
10Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,0509100m3
11Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,8677100m3
12Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,8677100m3
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,8677100m3/1km
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3456100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3456100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3456100m3/1km
17Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2777100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,2756100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1658100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,104100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1227100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III508,288m3
23Cắt khe co mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,100910m
24Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III201,1376m
25Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III229,8715m
26Cắt khe giãn mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,873410m
27Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,7339m
28Cắt khe dọc mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6610m
29Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III76,6m
30Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,4132m3
31Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4325100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,7787m3
33Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III816,7107m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7426tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,5066m3
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0817m2
37Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0475100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0859100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0362100m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5532100m2
41Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,904100m
42Đệm đá dăm móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,5417m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,746100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0455100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III337,4766m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III207,9785m3
47Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4392100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1159100m3
49Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0736100m2
50Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7625100m
51Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m3
52Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,261100m2
53Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,76m3
54Sơn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,2m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (XÓM CAN)
1Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3313100m3
2Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3492100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9367100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9367100m3/1km
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,7436m3
6Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2098m3
7Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,7142m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1m3
9Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,44m3
10Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,494m3
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,82m3
12Ván khuôn bản cống bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0604100m2
13Ván khuôn mũ mố bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1056100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5048100m2
15Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0449tấn
16Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0727tấn
17Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03tấn
18Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7348tấn
19Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
20Lắp dựng ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22đoạn ống
21Móng đá dăm thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1362m3
22Mối nối ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20ống cống
23Quét nhựa bitum ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0467m2
24Xếp đá khan chống xóiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,7692m3
C HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG (XÓM MƯỜNG DAO)
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6067100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6067100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6067100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2148100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2148100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2148100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2148100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1228100m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,547100m3
10Điều phối đất đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1933100m3
11Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,309100m3
12Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,309100m3
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,309100m3/1km
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,643100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,643100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,643100m3/1km
17Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6216100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,8097100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6048100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,0189100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8631100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III440,4158m3
23Cắt khe co mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,874710m
24Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III154,0334m
25Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,7132m
26Cắt khe giãn mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,333810m
27Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,3384m
28Cắt khe dọc mặt đường BTXMPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,34610m
29Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,46m
30Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9536m3
31Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1729100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2976m3
33Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,775m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5138tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,1162m3
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1894m2
37Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0168100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0304100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0128100m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1958100m2
41Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
42Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,35m3
43Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2175100m2
44Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,46m3
45Sơn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21m2
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (XÓM MƯỜNG DAO)
1Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,278100m3
2Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0155100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2606100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2606100m3/1km
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,0728m3
6Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3293m3
7Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,098m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,41m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7524100m2
11Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3674tấn
12Lắp dựng ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11đoạn ống
13Móng đá dăm thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0681m3
14Mối nối ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10ống cống
15Quét nhựa bitum ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,0234m2
16Xếp đá khan chống xóiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1796m3
E HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (XÓM MƯỜNG DAO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3636m3
2Xúc cục bê tông sau phá dõ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0236100m3
3Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0236100m3
4Vận chuyển cục bê tông sau phá dõ bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0236100m3/1km
5Đào đất móng cột điện KT 1,0x1,0x1.4m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6559m3
7Lắp dựng cột điện, cột bê tông LBT - NPC 8.5/5.0Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cột
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38m
9Nhân công di chuyển lắp đặt (Nhân công 4,0/7)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Đáp ứng 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận.65
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1 kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy trộn vữa >=80 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành2
7 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
9 Máy lu >=8 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
10 Máy lu rung>=10 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Máy cắt khe MCD Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy ủi Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Máy đầm cóc>=60kg Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
14 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->