Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:26:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,480,209,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.157.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có thi công PCCC có tính chất và kỹ thuật tương tự gói thầu ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hạng mục công trình đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật hiện trường thi công PCCC)- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường tiểu học Minh Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7242 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,448 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0158 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9243 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,9313 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7005 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0231 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,552 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2404 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3399 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5648 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1336 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3591 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,3069 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,209 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0516 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2185 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3703 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9698 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9698 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3434 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2552 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0878 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4153 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5839 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3579 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3226 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2864 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7815 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,1041 | m2 |
| 45 | Ngâm chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1411 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1126 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1612 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8247 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5216 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3756 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0763 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5042 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1045 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8763 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,5157 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2085 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0442 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,3128 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5338 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7143 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4283 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8326 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2385 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5221 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4374 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng TTH, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3897 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6969 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,833 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3414 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3414 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,1489 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0719 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,3064 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2328 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4055 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5627 | m3 |
| 82 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 928,188 | m2 |
| 83 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,16 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.133,3113 | m2 |
| 85 | Trát cột bên ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,843 | m2 |
| 86 | Trát dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,2227 | m2 |
| 87 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,2126 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,43 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,37 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,32 | m |
| 91 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8076 | m2 |
| 92 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,34 | m |
| 93 | Đắp khóa vòm (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.281,5896 | m2 |
| 96 | CHỮ INOX TIỂU HỌC MINH CHÂU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3525 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.527,5235 | m2 |
| 98 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,94 | m2 |
| 99 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820,1641 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,2074 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.205,835 | m2 |
| 102 | Thi công vách compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,237 | m2 |
| 103 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT 600x600 dày 0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,2214 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,475 | m2 |
| 105 | Khung chậu rửa bằng inox kích thước 1x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9579 | m3 |
| 107 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.722,4396 | m2 |
| 108 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,2035 | m2 |
| 109 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh bằng sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,6247 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1555 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,216 | m2 |
| 112 | Xẻ đường dốc chống trơn trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | 10m |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,715 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,62 | m2 |
| 115 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,83 | m2 |
| 116 | Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,83 | m2 |
| 117 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,873 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,201 | m2 |
| 119 | Con trụ cầu thang bằng inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,08 | m2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,424 | m2 |
| 123 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 124 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,256 | m2 |
| 125 | Cửa Thép bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2986 | m2 |
| 126 | Cửa chống cháy khung thép, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,6026 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,256 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5911 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,3085 | m2 |
| 132 | Thang sắt lên mái và cửa tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8564 | m2 |
| 135 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,204 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,204 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 138 | Alu mái sảnh, chiều dày tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,16 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,65 | 100m2 |
| 140 | Đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 141 | Đèn âm trần D110 bóng led 9W, chống thấm, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 142 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 143 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 144 | Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 145 | Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 147 | Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 149 | Quạt treo tường công suất 53W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 150 | Công tác đèn 1 chiều loại 1, 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 151 | Công tác đèn 2 chiều loại ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 153 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 154 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | hộp |
| 156 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 157 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12-24MCB có khóa (kích thước 700x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 158 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 159 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 160 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 162 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 163 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-10KA-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 168 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-30A-10KA-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Dây Cu/PVC (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | m |
| 170 | Dây Cu/PVC (1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 171 | Dây Cu/PVC (1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 172 | Dây Cu/PVC (1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 173 | Dây Cu/PVC tiếp địa M16 (tiếp địa tủ điện tầng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 174 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.775 | m |
| 175 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | m |
| 176 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 177 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 179 | Dây Cu/PVC/PVC(4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 180 | Dây Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 181 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.775 | m |
| 182 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | m |
| 183 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 184 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 185 | Ống nhựa chống cháy SP D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 186 | Kim thu sét thép D16, dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 187 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 188 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 189 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 190 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 193 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt lavabol âm bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 197 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 198 | Dây xoắn inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Giá treo kích thước 900x1800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 202 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 205 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Van 1 chiều D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Côn thu PPR D40/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Tê đều PPR D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Tê đều PPR D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 214 | Tê đều PPR D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 217 | Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 223 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 226 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 228 | Ống nhựa PPR PN 10, D50 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PPR PN 10, D40 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PPR PN 10, D25 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,922 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 232 | Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 233 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 234 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 235 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 236 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 237 | Ống nhựa PVC class2 DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PVC class2 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PVC class2 DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC class2 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC class2 DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC class2 DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PVC class2 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PVC class2 DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 245 | Tê nhựa PVC DN110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Tê nhựa PVC DN75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 247 | Tê nhựa PVC DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 248 | Tê nhựa PVC DN75/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 249 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 250 | Ba chạc 45 độ nhựa U. PVC DN90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 251 | Ba chạc 45 độ nhựa U. PVC DN90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 252 | Đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Tê kiểm tra U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 255 | Tê kiểm tra U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Cút 90 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Cút 90 độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 259 | Cút 90 độ U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 260 | Cút 90 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 261 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 262 | Cút 90 độ U.PVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 263 | Cút 45 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 264 | Cút 45 độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 265 | Cút 45 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 266 | Cút 45 độ U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Măng sông U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 268 | Măng sông U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 269 | Măng sông U.PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 270 | Măng sông U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 271 | Măng sông U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 272 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 274 | Đầu bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Đầu bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 276 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 277 | Switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 278 | Cáp mạng máy tính UTP cat5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 587 | m |
| 279 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (Đế âm+mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 280 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 281 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 587 | m |
| 282 | Tủ mạng treo tường 4U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8037 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5873 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1425 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9665 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9665 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8629 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7469 | m3 |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,702 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Knc=Kmtc=1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4275 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8264 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4657 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót đài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2034 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5296 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,3991 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8435 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3954 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3703 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9695 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1083 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7105 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7127 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4967 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4997 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1407 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1611 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2042 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2042 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6111 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3543 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9194 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7403 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1564 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4511 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8522 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4536 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4536 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,972 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,626 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7378 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Ngâm bể nước chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8786 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,907 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4448 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,618 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2014 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5225 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2787 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2416 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8275 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9774 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6576 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6547 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,8063 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6142 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5903 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8514 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9949 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9949 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,9864 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0146 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0146 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,0358 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1658 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang bộ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3002 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4565 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1266 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1626 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,071 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7415 | tấn |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1657 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5246 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7215 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1522 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3992 | tấn |
| 104 | Bu lông neo M20 dài 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3992 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2545 | m2 |
| 107 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0605 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,7 | kg |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1062 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1062 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,424 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,9671 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5698 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7196 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7377 | m3 |
| 119 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,913 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830,2734 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,5398 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,229 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,1288 | m2 |
| 124 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,4082 | m2 |
| 125 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,06 | m |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,67 | m |
| 127 | Kẻ gờ lõm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 128 | Trát tạo trang trí phù điêu dày 40mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3648 | m2 |
| 129 | Trát tạo trang trí phù điêu dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.553,4837 | m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.212,2721 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,331 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,4465 | m2 |
| 134 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,7739 | m2 |
| 135 | Đắp phào kép cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,484 | m |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.334,6477 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3697 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2028 | 100m3 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670,0936 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic KT 120x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2664 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 143 | Mài, vệ sinh bề mặt sàn bê tông chuẩn bị cho công tác sơn sàn epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,8727 | 1m2 |
| 144 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epxoy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,8727 | m2 |
| 145 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,6526 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch sika chống thấm (quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,3306 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,008 | m2 |
| 148 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,1339 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,1339 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,1339 | m2 |
| 151 | Thi công trần nhôm có lỗ tiêu âm tấm KT 600x600 (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,1284 | m2 |
| 152 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mm màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 100m2 |
| 153 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6679 | 100m2 |
| 155 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,104 | m2 |
| 156 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,285 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch sika chống thấm sàn vệ sinh (quét 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3874 | m2 |
| 158 | Thi công trần nhôm KT 600x600 khung xương nổi (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,104 | m2 |
| 159 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,335 | m2 |
| 160 | Vách ngăn tiểu compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 161 | Bộ khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,874 | m2 |
| 163 | Nhân công khoét lỗ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ |
| 164 | Lát đá granite dày 18±1mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6194 | m2 |
| 165 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5349 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0768 | m2 |
| 167 | Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6117 | m2 |
| 168 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5705 | m2 |
| 169 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8846 | m2 |
| 171 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4307 | m2 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5641 | m3 |
| 174 | Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5547 | m2 |
| 175 | Gia công lan can đường dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2705 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,859 | m2 |
| 177 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,8125 | m2 |
| 178 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 179 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,435 | m2 |
| 180 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6925 | m2 |
| 181 | Cung cấp vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,045 | m2 |
| 182 | Cung cấp lam chớp nhôm (phụ kiện đầy đủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,57 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,075 | m2 |
| 184 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,44 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3301 | tấn |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,74 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,7817 | m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 189 | Cửa thép chống cháy EI30 KT 800x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 190 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 191 | Bộ chữ inox mạ vàng cao 400 "NHÀ TẬP ĐA NĂNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,008 | m2 |
| 192 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8393 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3563 | 100m2 |
| 194 | Đèn ốp trần D320 bóng led 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 195 | Đèn âm trần D110 bóng led 9W, chống thấm, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 196 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 197 | Bộ cần đèn + đèn led tube 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 198 | Bộ cần đèn + đèn led highbay 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 199 | Quạt trần sải cánh 1,4m + móc treo quạt kèm hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 200 | Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Quạt thông gió 220V/34W đường kính 350mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Quạt hút bếp công nghiệp đường kính D300 (400) 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Quạt treo tường công suất 53W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 204 | Công tắc đèn loại 1 chiều 1 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 205 | Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 206 | Công tắc đèn loại 1 chiều 3 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Công tắc đèn loại 2 chiều ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 209 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 210 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 14-18 MCB có khóa (loại 550x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 213 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Dây Cu/PVC (1x2,5mm2) dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 220 | Dây Cu/PVC (1x4mm2) dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 221 | Dây Cu/PVC (1x10mm2) dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 222 | Dây Cu/PVC (1x16mm2) dây E tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 223 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.281,5 | m |
| 224 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 225 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 226 | Dây Cu/PVC/PVC (2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 227 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 228 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.281,5 | m |
| 229 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 230 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 231 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 232 | Kim thu sét thép D16, dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 234 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 235 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 236 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 239 | Xí bệt (nắp rơi thường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 240 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 241 | Dây mềm (loại cho người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 242 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 243 | Bồn tiểu nữ + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 244 | Tiểu nam gắn tường + vòi tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 247 | Dây xoắn inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 249 | Giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 250 | Vòi rửa nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 251 | Bồn inox nằm ngang dung tích V=3000L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 252 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Van 2 chiều D50 nối bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 257 | Van 2 chiều D20 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 259 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 260 | Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Đầu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 262 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Đầu nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 264 | Côn nhựa PPR D32/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR D50/50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR D50/32 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Tê nhựa PPR D50/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR D32/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Cút nhựa PPR 90* D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 274 | Cút nhựa PPR 90* D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 275 | Cút nhựa PPR 90* D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 276 | Cút nhựa PPR 90* D20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 278 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 280 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 282 | Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m |
| 284 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m |
| 285 | Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m |
| 286 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 287 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 288 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 289 | Xi phông nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 290 | Xi phông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 291 | Ống nhựa PVC class2 DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 292 | Ống nhựa PVC class2 DN90 (bao gồm cả ống đứng TNM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 293 | Ống nhựa PVC class2 DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 294 | Ống nhựa PVC class2 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m |
| 295 | Ống nhựa PVC class2 DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m |
| 296 | Ống nhựa PVC class2 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC class2 DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 298 | Van bi nhựa D27 xả cặn bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 299 | Rắc co nối ren ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Tê nhựa PVC DN110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Tê nhựa PVC DN60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Tê nhựa PVC DN60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Cút 90* UPVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Cút 90* UPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 305 | Cút 90* UPVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 306 | Cút 90* UPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 307 | Cút 90* UPVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 308 | Cút 90* UPVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 309 | Cút 90* UPVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 310 | Cút 45* UPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 311 | Măng sông UPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 312 | Kẹp giữ ống DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 313 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 314 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m |
| 315 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 316 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m |
| 317 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m |
| 318 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m |
| 319 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 320 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 321 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3203 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685,3836 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.143,6423 | m2 |
| 4 | Làm sạch mặt granito bậc thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Công |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4244 | 100m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.694,4116 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.085,6603 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3203 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,262 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,579 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,495 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.728,5522 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,365 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9078 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3826 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3826 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9078 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,075 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.557,2586 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745,0166 | m2 |
| 13 | Quét mới 2 lớp sika chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,25 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8715 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7184 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,308 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 598,0309 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.871,2728 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3704 | 100m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,532 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 769,5197 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,263 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,685 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,636 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1511 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6821 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4069 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4685 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7783 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1415 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8811 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8612 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,2912 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,2912 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8385 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8385 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,2798 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7618 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,71 | m |
| 31 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,8133 | m2 |
| 32 | Đèn led bóng tròn 30W đui E27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 34 | Ống nhựa chống cháy SP D16 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1269 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5651 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0131 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1159 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8417 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7184 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1942 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4288 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0051 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6586 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1309 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2602 | m3 |
| 34 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2286 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4088 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,07 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m |
| 39 | Kẻ chỉ tạo lõm mặt đứng rộng 30 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,46 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7074 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,614 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2884 | m2 |
| 44 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5004 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4864 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,998 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm sê nô bằng sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,998 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3947 | 100m2 |
| 50 | Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Vệt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m2 |
| 54 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7934 | m2 |
| 59 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Co 45* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Co 90* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 63 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4-8MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Quạt treo tường công suất 53W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Dây Cu/PVC (2x1,5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng + quạt treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC (2x2,5mm2) (cấp điện ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC (1x2,5Emm2) (cấp điện ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 77 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9627 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1229 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1219 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5977 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8742 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4972 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8462 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6876 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8617 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9023 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7941 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9519 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng bậc thang inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 27 | Băng cản nước waterstop V20 (mạch ngừng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 28 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,85 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,5 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,5 | m2 |
| 31 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 32 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,75 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3125 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch sika chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,0625 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9011 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4914 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4914 | 100m3 |
| 39 | Nắp tôn bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9348 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM ĐẶT TRÊN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5979 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1024 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5749 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,045 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,718 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,763 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,777 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,586 | m2 |
| 13 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,739 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2884 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp cửa khung thép bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 18 | Bật sắt D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9272 | m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,44 | m |
| 28 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Co 45* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Co 90* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 32 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Co 90* PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Co 90* PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Co 135* PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Co 135* PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D32 cấp nước bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D25 cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Tê nhựa PPR D32/32 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Đèn tuýp led công suất 2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Quạt treo tường công suất 53W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Công tắc đèn loại 1 chiều 3 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây Cu/PVC (2x1,5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC (2x2,5mm2) (cấp điện ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC (1x2,5Emm2) (cấp điện ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 53 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 54 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 55 | Tủ điện âm tường KT700x500x200, sơn tĩnh điện dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 61 | Contactor 220V/25A, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Rơle an toàn 220V-50HZ, 700W cấp điện 12V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Hệ thống phao điện , dây tín hiệu 12V-24V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3848 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1327 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8917 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4724 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2254 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1545 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1911 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2214 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1203 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5681 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5922 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6083 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9176 | m3 |
| 26 | Mặt nạ trụ chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8321 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8321 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4325 | m2 |
| 32 | Bộ cổng đặt hàng tại xưởng theo đúng hoa văn thiết kế, trọn gói cả phụ kiện ray, bật, chân... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ tên biển hiệu đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8909 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3593 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đấttrong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2378 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,038 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7695 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1703 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2044 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8665 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5622 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5588 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,0788 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9105 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,104 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0713 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,86 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.286 | m2 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,611 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6474 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,19 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m2 |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 10 m |
| 8 | Râu chờ D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 9 | Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0001 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0001 | tấn |
| 11 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thanh dẫn đồng D8, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng KT 1100x500x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì xoay chiều 250V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | MCCB 4P-175A-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | MCCB 4P-125A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | MCCB 4P-63A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | MCCB 4P-80A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 31 | Cáp chống cháy Cu/Mica/.XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 32 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 33 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Cáp Cu.XLPE/PVC (2x10+1x10E)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Cáp Cu.XLPE//PVC (2x4+1x4E)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 37 | Dây Cu/PVC tiếp địa M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8875 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5486 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3369 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3369 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2118 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2406 | 100m3 |
| 48 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm B=0.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 49 | Xếp gạch chỉ KT 105x220x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 1000v |
| 50 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Móc néo cáp đầu hồi nhà lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cần đèn |
| 53 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2028 | kg |
| 54 | Lắp chóa đèn + bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Crefin D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Crefin D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1824 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm nước CS 3m3/h; H=30m cấp nước nhà lớp học 3 tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Máy bơm nước CS 3m3/h; H=20m cấp nước nhà đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2172 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3171 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,528 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,712 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8894 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,952 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,2 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5786 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4525 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9872 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2671 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3393 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1987 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2419 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5945 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1571 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,192 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8384 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2434 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6054 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,04 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,411 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0319 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4236 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,0026 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,839 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,8499 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,2314 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,9958 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0123 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0123 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,26 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,8944 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8963 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2133 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6811 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6811 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,188 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | 100m3 |
| 11 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 14 | Bích thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 15 | Cút tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Cút tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Van chặn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 39 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lăng phun D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 50 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bình |
| 51 | Mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 54 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy, phong bảo vệ về phòng bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 61 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 62 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 64 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Ecu + blong M16xL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | Bộ |
| 75 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 76 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Đay cuốn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 81 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đế đầu bào nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 87 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 chuông |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | 5 đèn |
| 91 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 92 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 10m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 99 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | hộp |
| 101 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | cái |
| 104 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | 5 đèn |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 5 đèn |
| 107 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 110 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 111 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | hộp |
| 112 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 113 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 114 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 115 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 116 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 117 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 118 | Bình tích áp 100 L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.157.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có thi công PCCC có tính chất và kỹ thuật tương tự gói thầu ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hạng mục công trình đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật hiện trường thi công PCCC)- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi