Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865939-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220850225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:26:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,480,209,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.157.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có thi công PCCC có tính chất và kỹ thuật tương tự gói thầu ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hạng mục công trình đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật hiện trường thi công PCCC)- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường tiểu học Minh Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty TNHH DTSAFE; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7242tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,448tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291tấn
4Sản xuất bản táp đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0158tấn
5Lắp đặt bản táp đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0158tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9243100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,9313m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0625m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7005m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0231100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,552m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2404tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3399tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5648tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1336100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3591100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,3069m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,209m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0516m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2185100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3703100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9698100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9698100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3434m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2552100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1678100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1678100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0878m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0351tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4153tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0885100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5839m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3579m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3226m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,2864m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7815m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,1041m2
45Ngâm chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bể
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1411m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1126tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1612tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8247tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5216100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3756m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0763tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5042tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1045tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8763100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,5157m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,2085tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0442100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,3128m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5338tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7143tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4283100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8326m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2385tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792tấn
69Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5221100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4374m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng TTH, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3897tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6969100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,833m3
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3414tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3414tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,1489m2
77Lợp mái che tôn chống nóng dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0719100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,3064m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2328m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4055m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5627m3
82Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt928,188m2
83Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,16m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.133,3113m2
85Trát cột bên ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt602,843m2
86Trát dầm bên ngoài, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,2227m2
87Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420,2126m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,43m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt239,37m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,32m
91Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8076m2
92Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,34m
93Đắp khóa vòm (NC 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
94Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20công
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.281,5896m2
96CHỮ INOX TIỂU HỌC MINH CHÂUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3525m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.527,5235m2
98Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,94m2
99Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820,1641m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.684,2074m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.205,835m2
102Thi công vách compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,237m2
103Thi công trần nhôm khung xương nổi KT 600x600 dày 0,6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,2214m2
104Lát đá mặt bệ chậu rửa khu vệ sinh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,475m2
105Khung chậu rửa bằng inox kích thước 1x0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9579m3
107Lát nền gạch ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.722,4396m2
108Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,2035m2
109Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh bằng sika hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,6247m2
110Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,1555m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,216m2
112Xẻ đường dốc chống trơn trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5610m
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,715m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,62m2
115Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,83m2
116Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,83m2
117Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,873tấn
118Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,201m2
119Con trụ cầu thang bằng inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
120Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,08m2
121Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
122Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,424m2
123Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m2
124Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,256m2
125Cửa Thép bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2986m2
126Cửa chống cháy khung thép, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,6026m2
128Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,256m2
129Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5911tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,96m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,3085m2
132Thang sắt lên mái và cửa tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
133Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0989tấn
134Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8564m2
135Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,204tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,204tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8m2
138Alu mái sảnh, chiều dày tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,16m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,65100m2
140Đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31bộ
141Đèn âm trần D110 bóng led 9W, chống thấm, chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
142Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108bộ
143Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
144Bộ cần đèn+đèn Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo (bao gồm, máng treo đèn, cần đèn, bóng đèn T8...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
145Bộ Congson treo đèn chiếu sáng bảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
147Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
148Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
149Quạt treo tường công suất 53WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
150Công tác đèn 1 chiều loại 1, 2 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
151Công tác đèn 2 chiều loại ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
152Ổ cắm đơn 3 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
153Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
154Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
155Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173hộp
156Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
157Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12-24MCB có khóa (kích thước 700x500x200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
158Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
159Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
160Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
161Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
162Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
163Aptomat loại nhỏ MCB-2P-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
166Aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-10KA-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
168Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-30A-10KA-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
169Dây Cu/PVC (1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180m
170Dây Cu/PVC (1x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
171Dây Cu/PVC (1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
172Dây Cu/PVC (1x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57m
173Dây Cu/PVC tiếp địa M16 (tiếp địa tủ điện tầng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
174Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.775m
175Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180m
176Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
177Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
178Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57m
179Dây Cu/PVC/PVC(4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
180Dây Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
181Ống nhựa chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.775m
182Ống nhựa chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180m
183Ống nhựa chống cháy SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
184Ống nhựa chống cháy SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410m
185Ống nhựa chống cháy SP D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
186Kim thu sét thép D16, dài 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
187Dây thoát sét bằng thép D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125m
188Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
189Dây nối đất thép D16 liên kết cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
190Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
191Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
192Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
193Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
194Lắp đặt hộp cuộn giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
195Lắp đặt lavabol âm bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
196Lắp đặt vòi rửa lavabolTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
197Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavaborTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
198Dây xoắn inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
199Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
200Giá treo kích thước 900x1800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
202Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
204Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
205Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Van 1 chiều D50 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
210Côn thu PPR D50/40 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Côn thu PPR D40/25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
212Tê đều PPR D50 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
213Tê đều PPR D40 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
214Tê đều PPR D25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
215Tê nhựa PPR D50/40 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Tê nhựa PPR D25/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
217Tê nhựa PPR D20/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
220Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
221Cút nhựa PPR 90 độ D20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
222Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
223Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
225Đầu nối thẳng PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
226Đầu nối thẳng PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
227Đầu nối thẳng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
228Ống nhựa PPR PN 10, D50 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m
229Ống nhựa PPR PN 10, D40 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
230Ống nhựa PPR PN 10, D25 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922100m
231Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
232Phễu thu sàn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
233Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
234Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
235Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
236Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
237Ống nhựa PVC class2 DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
238Ống nhựa PVC class2 DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5100m
239Ống nhựa PVC class2 DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
240Ống nhựa PVC class2 DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
241Ống nhựa PVC class2 DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
242Ống nhựa PVC class2 DN42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
243Ống nhựa PVC class2 DN34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
244Ống nhựa PVC class2 DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
245Tê nhựa PVC DN110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
246Tê nhựa PVC DN75/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
247Tê nhựa PVC DN75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
248Tê nhựa PVC DN75/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
249Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
250Ba chạc 45 độ nhựa U. PVC DN90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
251Ba chạc 45 độ nhựa U. PVC DN90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
252Đấu nối chuyển bậc DN110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
253Đấu nối chuyển bậc DN90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Tê kiểm tra U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
255Tê kiểm tra U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256Cút 90 độ U.PVC DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
257Cút 90 độ U.PVC DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
258Cút 90 độ U.PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
259Cút 90 độ U.PVC DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
260Cút 90 độ U.PVC DN42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
261Cút 90 độ U.PVC DN34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
262Cút 90 độ U.PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
263Cút 45 độ U.PVC DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
264Cút 45 độ U.PVC DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
265Cút 45 độ U.PVC DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
266Cút 45 độ U.PVC DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
267Măng sông U.PVC DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
268Măng sông U.PVC DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
269Măng sông U.PVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
270Măng sông U.PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
271Măng sông U.PVC DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
272Van bi nhựa PVC D27 nối dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
273Rắc co D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
274Đầu bịt thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275Đầu bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
276Đầu bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
277Switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
278Cáp mạng máy tính UTP cat5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt587m
279Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (Đế âm+mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
280Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
281Ống nhựa chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt587m
282Tủ mạng treo tường 4U-D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8037tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5873tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1425tấn
4Sản xuất bản táp đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9665tấn
5Lắp đặt bản táp đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9665tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8629100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,7469m3
8Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,702100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Knc=Kmtc=1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4275100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9688m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8264m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,147100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4657m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn lót đài cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5296100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,3991m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8435100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3954100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3703tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9695tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1083tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7105m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7127m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4967m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4997100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3259tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1407tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1611100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2042100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2042100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6111100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,3543m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9194m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7403m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1564m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0339100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1349tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0483tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4511m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0372tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8522m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4536m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4536m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,972m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,626m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7378m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0629tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
59Ngâm bể nước chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8786m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,907m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4448m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,618100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2014tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5225tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2787tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,2416m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8275100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9774tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6576tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6547tấn
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,8063m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6142100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5903tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8514m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0774100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9949tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9949tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,9864m2
80Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0146tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0146tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,0358m2
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1658m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang bộ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3002100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4565tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1266tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1626m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,071100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1616tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7415tấn
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8725m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1657100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0524100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0524100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5246m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0519100m2
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7215m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1522100m2
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0395100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0924tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1934tấn
103Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3992tấn
104Bu lông neo M20 dài 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
105Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3992tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2545m2
107Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2347tấn
108Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0605m2
109Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,7kg
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1062tấn
111Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1062tấn
112Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1213tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1213tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,424m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,9671m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5698m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,7196m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7377m3
119Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt437,913m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt830,2734m2
121Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,5398m2
122Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,229m2
123Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,1288m2
124Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt271,4082m2
125Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,06m
126Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,67m
127Kẻ gờ lõm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
128Trát tạo trang trí phù điêu dày 40mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3648m2
129Trát tạo trang trí phù điêu dày 20mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.553,4837m2
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.212,2721m2
132Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,331m2
133Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt255,4465m2
134Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt526,7739m2
135Đắp phào kép cột trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,484m
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.334,6477m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3697m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142100m2
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2028100m3
140Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt670,0936m2
141Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic KT 120x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2664m2
142Lát nền, sàn bằng gạch đỏ chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m2
143Mài, vệ sinh bề mặt sàn bê tông chuẩn bị cho công tác sơn sàn epoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,87271m2
144Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epxoy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,8727m2
145Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,6526m2
146Quét dung dịch sika chống thấm (quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380,3306m2
147Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,008m2
148Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,1339m2
149Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,1339m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,1339m2
151Thi công trần nhôm có lỗ tiêu âm tấm KT 600x600 (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt282,1284m2
152Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mm màu xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1882100m2
153Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,92m
154Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP tôn 11 sóng dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6679100m2
155Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,104m2
156Công tác ốp tường bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,285m2
157Quét dung dịch sika chống thấm sàn vệ sinh (quét 3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,3874m2
158Thi công trần nhôm KT 600x600 khung xương nổi (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,104m2
159Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,335m2
160Vách ngăn tiểu compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,38m2
161Bộ khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
162Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,874m2
163Nhân công khoét lỗ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6lỗ
164Lát đá granite dày 18±1mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6194m2
165Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5349m2
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0768m2
167Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6117m2
168Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5705m2
169Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
170Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8846m2
171Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4307m2
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0698100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5641m3
174Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,5547m2
175Gia công lan can đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2705tấn
176Lắp dựng lan can đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,859m2
177Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,8125m2
178Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
179Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,435m2
180Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6925m2
181Cung cấp vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,045m2
182Cung cấp lam chớp nhôm (phụ kiện đầy đủ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,57m2
183Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,075m2
184Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,44m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3301tấn
186Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,74m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,7817m2
188Công tác gia công lắp dựng thang thép D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
189Cửa thép chống cháy EI30 KT 800x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
190Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
191Bộ chữ inox mạ vàng cao 400 "NHÀ TẬP ĐA NĂNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,008m2
192Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8393100m2
193Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3563100m2
194Đèn ốp trần D320 bóng led 14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
195Đèn âm trần D110 bóng led 9W, chống thấm, chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
196Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
197Bộ cần đèn + đèn led tube 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
198Bộ cần đèn + đèn led highbay 150WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
199Quạt trần sải cánh 1,4m + móc treo quạt kèm hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
200Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
201Quạt thông gió 220V/34W đường kính 350mm, 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
202Quạt hút bếp công nghiệp đường kính D300 (400) 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Quạt treo tường công suất 53WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
204Công tắc đèn loại 1 chiều 1 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
205Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
206Công tắc đèn loại 1 chiều 3 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
207Công tắc đèn loại 2 chiều ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
209Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
210Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 14-18 MCB có khóa (loại 550x400x200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
213Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
214Aptomat loại nhỏ MCB-1P-32A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
216Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Dây Cu/PVC (1x2,5mm2) dây E bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
220Dây Cu/PVC (1x4mm2) dây E bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
221Dây Cu/PVC (1x10mm2) dây E bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
222Dây Cu/PVC (1x16mm2) dây E tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
223Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.281,5m
224Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
225Dây Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
226Dây Cu/PVC/PVC (2x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
227Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
228Ống nhựa chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.281,5m
229Ống nhựa chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
230Ống nhựa chống cháy SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
231Ống nhựa chống cháy SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
232Kim thu sét thép D16, dài 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
233Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
234Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
235Dây nối đất thép D16 liên kết cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
236Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m3
239Xí bệt (nắp rơi thường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
240Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
241Dây mềm (loại cho người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
242Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
243Bồn tiểu nữ + vòi xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
244Tiểu nam gắn tường + vòi tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
245Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
246Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
247Dây xoắn inox D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
248Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
249Giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
250Vòi rửa nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
251Bồn inox nằm ngang dung tích V=3000LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
252Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
253Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
255Van 1 chiều D40 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256Van 2 chiều D50 nối bíchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
257Van 2 chiều D20 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
259Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
260Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
261Đầu nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
262Đầu nối ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
263Đầu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
264Côn nhựa PPR D32/25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
265Tê nhựa PPR D50/50 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
266Tê nhựa PPR D50/32 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Tê nhựa PPR D50/25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
268Tê nhựa PPR D50/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Tê nhựa PPR D40/25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Tê nhựa PPR D32/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
271Tê nhựa PPR D25/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
272Tê nhựa PPR D20/20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
273Cút nhựa PPR 90* D50 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
274Cút nhựa PPR 90* D40 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
275Cút nhựa PPR 90* D25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
276Cút nhựa PPR 90* D20 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
277Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
278Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
279Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
280Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
281Nút bịt nhựa nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
282Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262100m
283Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m
284Ống nhựa PPR PN10 DN32 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m
285Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m
286Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m
287Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
288Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
289Xi phông nhựa PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
290Xi phông nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
291Ống nhựa PVC class2 DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
292Ống nhựa PVC class2 DN90 (bao gồm cả ống đứng TNM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
293Ống nhựa PVC class2 DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
294Ống nhựa PVC class2 DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m
295Ống nhựa PVC class2 DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m
296Ống nhựa PVC class2 DN34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
297Ống nhựa PVC class2 DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
298Van bi nhựa D27 xả cặn bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
299Rắc co nối ren ngoài PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
300Tê nhựa PVC DN110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Tê nhựa PVC DN60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
302Tê nhựa PVC DN60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
303Cút 90* UPVC DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
304Cút 90* UPVC DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
305Cút 90* UPVC DN75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
306Cút 90* UPVC DN60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
307Cút 90* UPVC DN48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
308Cút 90* UPVC DN34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
309Cút 90* UPVC DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
310Cút 45* UPVC DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
311Măng sông UPVC DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
312Kẹp giữ ống DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
313Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m
314Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m
315Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m
316Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m
317Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100m
318Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m
319Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
320Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
321Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,3203m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt685,3836m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.143,6423m2
4Làm sạch mặt granito bậc thang, bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Công
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4244100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4244100m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.694,4116m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.085,6603m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,3203m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,262100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,579m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt567,495m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.728,5522m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,365m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9078m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3826100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3826100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9078m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,075m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.557,2586m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt745,0166m2
13Quét mới 2 lớp sika chống thấm sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,25m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8715tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7184m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,308100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt598,0309m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.871,2728m2
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3704100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3704100m3
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.684,532m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt769,5197m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,263100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,685m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,636m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1221100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1511100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1511100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5485m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0534100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6821m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4069m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4685m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1335100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1354tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7783m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1415100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8811m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0801100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8612m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,2912m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,2912m2
26Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8385tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8385tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,2798m2
29Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7618100m2
30Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,71m
31Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,8133m2
32Đèn led bóng tròn 30W đui E27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
33Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
34Ống nhựa chống cháy SP D16 (đi nổi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,284m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0588100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0588100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9284m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0338100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1269m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5651m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9284m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0844100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1101tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0131m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1042100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0418tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1159tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8417m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5048100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1452m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173tấn
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1206tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1206tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7184m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1942100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4288m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0051m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6586m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1309m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2602m3
34Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2286m2
36Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4088m2
37Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,07m2
38Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m
39Kẻ chỉ tạo lõm mặt đứng rộng 30 sâu 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,46m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,7074m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,614m2
42Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
43Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2884m2
44Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,818m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5004m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4864m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,998m2
48Quét chống thấm sê nô bằng sika hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,998m2
49Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3947100m2
50Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595m2
51Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Vệt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m2
53Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m2
54Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,99m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1317tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7934m2
59Quả cầu chắn rác dùng cho ống D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Co 45* UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
61Co 90* UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Ống nhựa UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
63Kẹp giữ ống đứng DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4-8MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x18W dài 1,2m lắp gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Quạt treo tường công suất 53WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Công tắc đèn loại 1 chiều 2 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Ổ cắm đôi 2 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Dây Cu/PVC (2x1,5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng + quạt treo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
75Dây Cu/PVC (2x2,5mm2) (cấp điện ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
76Dây Cu/PVC (1x2,5Emm2) (cấp điện ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
77Ống nhựa chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,9627m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1229100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3703m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0518100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,1219m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5977100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3314tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4929tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8742tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0551tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4972tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,625m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,61100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8462tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6876m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1384tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8617tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9023m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7941100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1806tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9519tấn
26Công tác gia công lắp dựng bậc thang inox D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
27Băng cản nước waterstop V20 (mạch ngừng thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98m
28Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,85m2
29Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,5m2
30Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,5m2
31Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,25m2
32Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,25m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,75m2
34Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,3125m2
35Quét dung dịch sika chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,0625m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9011100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4914100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4914100m3
39Nắp tôn bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9348m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM ĐẶT TRÊN BỂ PCCC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5979m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0543100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
4Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1024m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5749m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,045m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,718m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,763m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,777m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,586m2
13Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,739m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2884m2
16Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2191100m2
17Cung cấp cửa khung thép bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
18Bật sắt D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
19Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9272m2
27Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,44m
28Quả cầu chắn rác dùng cho ống D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Co 45* UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Co 90* UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Ống nhựa UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
32Kẹp giữ ống đứng DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Co 90* PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Co 90* PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
35Co 135* PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Co 135* PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Ống nhựa PPR D32 cấp nước bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
38Ống nhựa PPR D25 cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
39Tê nhựa PPR D32/32 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Tê nhựa PPR D32/25 nối hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Măng sông nối ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
42Măng sông nối ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
43Đèn tuýp led công suất 2x18W dài 1,2m lắp gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Quạt treo tường công suất 53WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Công tắc đèn loại 1 chiều 3 hạt ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Ổ cắm đôi 2 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Dây Cu/PVC (2x1,5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
51Dây Cu/PVC (2x2,5mm2) (cấp điện ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
52Dây Cu/PVC (1x2,5Emm2) (cấp điện ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
53Ống nhựa chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
54Ống nhựa chống cháy SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
55Tủ điện âm tường KT700x500x200, sơn tĩnh điện dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
58Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
59Dây Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
60Ống nhựa chống cháy SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
61Contactor 220V/25A, ICU=6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Rơle an toàn 220V-50HZ, 700W cấp điện 12VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Hệ thống phao điện , dây tín hiệu 12V-24VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
J HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3848m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0788100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7499m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1327100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0301100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8917m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0495tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0562100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4724m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2254100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1545tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1911m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0335tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2214tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1203100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5681m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5922100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1812tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6083m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9176m3
26Mặt nạ trụ chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,85m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8321m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8321m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4325m2
32Bộ cổng đặt hàng tại xưởng theo đúng hoa văn thiết kế, trọn gói cả phụ kiện ray, bật, chân...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
33Bộ chữ tên biển hiệu đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8909m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3593100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1957100m3
4Vận chuyển đấttrong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1825100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1825100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2378m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,038m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7695m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1561tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1703100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2044m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8665m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5622m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5588m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,52m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,0788m2
17Gia công hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9105tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,104m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0713m2
L HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Rải nilong lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,86100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328,6m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.286m2
4Rải nilong lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,611m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6474m3
8Ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,19m2
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m2
6Cọc tiếp địa L63x63x6-L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
7Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2510 m
8Râu chờ D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
9Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0001tấn
10Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0001tấn
11Bu lông vòng đệm M12x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Thanh dẫn đồng D8, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Đầu cốt đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu cốt
14Bu lông vòng đệm M12x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Tủ điện tổng KT 1100x500x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
16Tủ điện phân phối 500x400x150 - nhà để máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
17Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
18Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Chuyển mạch vôn kế 500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Cầu chì xoay chiều 250V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
22Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
23MCCB 4P-175A-36kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24MCCB 4P-125A-22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25MCCB 4P-63A-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26MCCB 4P-80A-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27MCB 2P-32A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28MCB-1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
31Cáp chống cháy Cu/Mica/.XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25100m
32Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
33Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
34Cáp Cu.XLPE/PVC (2x10+1x10E)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
35Cáp Cu.XLPE//PVC (2x4+1x4E)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
36Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m
37Dây Cu/PVC tiếp địa M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m
41Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5100m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8875m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5486100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3369100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3369100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2118100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2406100m3
48Rải băng báo hiệu cáp ngầm B=0.3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m2
49Xếp gạch chỉ KT 105x220x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,151000v
50Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
51Móc néo cáp đầu hồi nhà lớp họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
52Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cần đèn
53Thép cán 40x4 dài 255mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2028kg
54Lắp chóa đèn + bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
55Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m
N HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa HDPE D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
2Ống nhựa HDPE D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
3Ống nhựa HDPE D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
4Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
6Cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Tê nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Tê nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Tê nhựa HDPE D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Crefin D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Crefin D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Van 2 chiều D25 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Van 1 chiều D40 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Van 1 chiều D25 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m3
21Máy bơm nước CS 3m3/h; H=30m cấp nước nhà lớp học 3 tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Máy bơm nước CS 3m3/h; H=20m cấp nước nhà đa năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2172m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4613100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3264100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3171100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3171100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,528m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,712m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8894tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,952m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt571,2m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,2m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5786tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4525100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9872m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4081 cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2671m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0873100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1662100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1662100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3393m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1987m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2419tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2112100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5945m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1571tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,192m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4965100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8384100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8384100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2434100m3
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6054m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,04m2
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0461100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0461100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,411m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0319m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4236m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1846100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1846100m3
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,0026m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,839m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984100m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,6m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350,8499m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8tấn
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt406,2314m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,9958m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0123100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0123100m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,26m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,8944m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
27Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,8963m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2133m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6811100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6811100m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52100m
2Ống thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
3Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
4Ống thép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
5Ống thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,746100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,613100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225100m3
11Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cặp bích
12Bích bịt D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
13Bích thép D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
14Bích thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
15Cút tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Cút tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Cút tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
18Cút tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
19Cút tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
20Tê tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
21Tê thép tráng kẽm D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Tê thép tráng kẽm D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Tê thép tráng kẽm D100/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Tê thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
25Tê thép tráng kẽm D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
29Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Van chặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Van chặn D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Van 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Họng tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
39Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26hộp
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lăng phun D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
45Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
47Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
48Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
49Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bảng
50Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114bình
51Mặt nạ phòng độcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56100m
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m
54Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2801m2
55Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
56Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
57Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
58Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
59Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy, phong bảo vệ về phòng bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
61Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
62Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
63Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
64Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
65Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
66Lắp đặt bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Ecu + blong M16xL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380Bộ
75Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Bộ
76Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
77Đay cuốn ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10kg
78Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
79Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
80Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
81Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
82Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,610 đầu
83Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,610 đầu
84Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 đầu
85Lắp đặt đế đầu bào nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 đầu
86Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
87Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 chuông
88Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 đèn
89Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65 nút
90Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,15 đèn
91Đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
92Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.450m
96Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
97Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1210m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
99Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.700m
100Hộp chia ngả PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300hộp
101Tê nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000cái
102Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000cái
103Lắp đặt măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500cái
104Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500cái
105Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,45 đèn
106Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115 đèn
107Đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
110Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
111Hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120hộp
112Lắp đặt măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250cái
113Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250cái
114Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
115Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
116Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
117Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
118Bình tích áp 100 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Ắc quy 24V-7,5AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.157.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có thi công PCCC có tính chất và kỹ thuật tương tự gói thầu ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hạng mục công trình đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật hiện trường thi công PCCC)- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
16 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
17 Máy hàn Sử dụng tốt2
18 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt2
19 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
20 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt1
21 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->