Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:23:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,489,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Hòa Bình khởi công năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vĩnh Bảo - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Móng trường (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 733,32 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370,1042 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2069 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6783 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0942 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7413 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7895 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 217,536 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4877 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5405 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0449 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5217 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5361 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5357 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4206 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2042 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,021 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,021 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7226 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9815 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1406 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5689 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6332 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6922 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần Khung bê tông (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3563 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7644 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8122 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2175 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4768 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,755 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6318 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,772 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2621 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4502 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1751 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8146 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9942 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5072 | m3 |
| 22 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 430,4484 | m2 |
| 23 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,102 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 384,3616 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8523 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5573 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| C | Hạng mục: Xây thô + Hoàn thiện (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5438 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2607 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 206,8476 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1287 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0849 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,1068 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 554,5278 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365,9909 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1986 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2742 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 578,358 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 404,3179 | m2 |
| 14 | Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8401 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 761,001 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8952 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 852,4608 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,345 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6383 | m2 |
| 21 | Paget cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,922 | md |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,5512 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 554,5278 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,1068 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 840,1078 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang ngoài nhà: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 995,4231 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,6356 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.168,5299 | m2 |
| 29 | Vách composit ngăn vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 30 | Vách ngăn tiểu vệ sinh nam ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5984 | tấn |
| 32 | Lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176,6007 | kg |
| 33 | Cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,695 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm hệ kinh trắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,082 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp dựng khung sắt gia cường tường gạch thông gió | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3237 | kg |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6226 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,612 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 482,346 | m2 |
| 42 | Bộ chữ Alumec tên công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cửa mái Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Thang lên mái bằng Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,684 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1152 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Phần cấp điện (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt led đơn 22W/1200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel 600x600-36W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đèn led D300 24W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Chiết áp liền công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250, 25W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Công tắc 20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-63A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 26 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 27 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Ống sun mềm D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 31 | Ống sun mềm D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Mặt 3 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 34 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 35 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Đế âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 37 | Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 38 | móc quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2125 | kg |
| 40 | Dây tiếp địa D12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 41 | Thép dẹt L50x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m |
| 42 | Ống HDPE D50/40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| E | Hạng mục: Phần điện nhẹ (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Ô cắm internet | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Mặt ổ cắm 1 hạt mạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack mạng 27U 600x800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch Switch - 8 Port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT6 -8P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đế âm tường tự chống cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ống sun luồn dây D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 12 | Hộp nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Ống HDPE D40/30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| F | Hạng mục: Phần Chống sét (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Dây bọc cháy PCV D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m3 |
| G | Hạng mục: Bình cứu hỏa (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 3 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| H | Hạng mục: Thiết bị nước (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Van nhấn inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Xi phông phễu thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Máy bơm tăng áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Van 1 chiều D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Van khóa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Van khóa D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Van khóa D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | Hạng mục: Cấp nước (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25- vạch xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25- vạch đỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 - vạch xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D50 - vạch xanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 6 | Nối thẳng - PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Nối thẳng - PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Nối thẳng - PPR D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Nối góc 90 PPR D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Nối góc 90- HDPE D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 16 | Ba chạc 90 PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ống tránh- PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | T inox D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| J | Hạng mục: Thoát nước thải (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Nối thẳng U.PVC D140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Ba chạc 110- U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Ba chạc 45 - U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Nối góc 90 - U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Nối góc 45 - U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Nối góc 45 - U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 24 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 25 | Nối góc 45 - U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 26 | Đai treo 32A D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 27 | Ty treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 28 | Nở đạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 29 | Đai treo 50A D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Ty treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Nở đạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Đai treo 80A D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 33 | Ty treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 34 | Nở đạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 35 | Đai treo 100A D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 36 | Ty treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 37 | Nở đạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 38 | Chóp thông hơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Đầu bịt U.PVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Đầu bịt U.PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Đầu bịt U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| K | Hạng mục: Thoát nước mưa (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Nối thẳng - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| L | Hạng mục: Thang sắt thoát hiểm (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2975 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,882 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8741 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7475 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tải tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 13 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4123 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4123 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,1841 | m2 |
| 16 | Bu lông M18, L=400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Bu lông M16, L230 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 18 | Bu lông M8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | 100m2 |
| M | Hạng mục: San lấp (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1514 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lót móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 4 | Cắt nền sân bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 10m |
| N | Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 2 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9539 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5319 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,825 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 376,3147 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,76 | m2 |
| 7 | Cạo tẩy trang trí cột trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 8 | Phá dỡ nền nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1608 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3176 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 415,4747 | m2 |
| 12 | Sơn trang trí cột trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0774 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1608 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5271 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5271 | m3 |
| O | Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 7 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5894 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,968 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2644 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0198 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,778 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,768 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7872 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,034 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,768 | m2 |
| 12 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,112 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 376,2522 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,475 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7872 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7872 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,034 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6033 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6033 | m3 |
| P | Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 10 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8915 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,6265 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3073 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1514 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,173 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,093 | m2 |
| 8 | Cạo tẩy trang trí cột trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6862 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8485 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5347 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 319,1068 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 358,2444 | m2 |
| 14 | Sơn trang trí cột trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6862 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8485 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3398 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3398 | m3 |
| Q | Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 11 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa) | |||
| 1 | Phá dỡ tường thu hồi mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9194 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 382,0232 | m2 |
| 6 | Đục nhám nền bê tông nhà văn hóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254,9476 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,5076 | m2 |
| 9 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7914 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7914 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 382,0232 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254,9476 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,656 | m2 |
| 20 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7128 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7128 | m3 |
| R | Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 19 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9449 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5647 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,753 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270,0266 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250,2845 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5724 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,766 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,753 | m2 |
| 10 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4488 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270,0266 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250,2845 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo phẳng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3384 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8064 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,766 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9254 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7409 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7409 | m3 |
| S | Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp sân trạm y tế (Sửa chữa, nâng cấp sân tường bao trạm y tế) | |||
| 1 | Đắp cát đen san lấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lót | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 5 | Đánh bóng xoa nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | m2 |
| 6 | Xây gạch tường chắn vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1768 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,884 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,884 | m2 |
| T | Hạng mục: Xây mới cổng - tường bao (Sửa chữa, nâng cấp sân tường bao trạm y tế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3759 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9686 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3907 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8487 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2326 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3631 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7098 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2866 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6245 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9548 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3028 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,888 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5456 | m2 |
| 27 | Cắt chỉ lõm mặt trụ cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4336 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,575 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hàng rào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,877 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,904 | m2 |
| 35 | Bản lề cố xoay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,768 | m2 |
| 39 | Alumium màu đỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 40 | Chữ nhôm cắt vi tính màu đỏ "NHÀ VĂN HÓA" | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 2 |
| 8 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi