Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865460-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
Số hiệu KHLCNT 20220715887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:23:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,489,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Hòa Bình khởi công năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vĩnh Bảo - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông – Số 5B/492 Thiên Lôi, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở giao thông vận tải Hải Phòng; Số 1 Cù Chính Lan – Hồng Bàng, Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Sản xuất kinh doanh và xây dựng Hoàng Dũng; Địa chỉ: Đội 4, Thôn An Quý, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vĩnh Bảo - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vĩnh Bảo - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Móng trường (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Đào đất móng băng rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật733,32m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật370,1042100m
3Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,06m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,2069m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6783100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0942tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7413tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7895tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật217,536m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,3926m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4877100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5405tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0449m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5217100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1218tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5361tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5357m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4206m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,2042m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,021m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,021m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0701100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7226tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9815m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1406100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5689100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6332100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,6922m3
B Hạng mục: Phần Khung bê tông (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3563100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7644tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8122tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,9353m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2175100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4768tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2843tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,755tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,5819m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6318100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,772tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,2621m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4112100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4502tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2094tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9036m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1751100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8146tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,9942m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,5072m3
22Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật430,4484m2
23Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật255,102m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật384,3616m2
25Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8523tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8523tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5573100m2
28Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật450cái
C Hạng mục: Xây thô + Hoàn thiện (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5438m3
2Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2607m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,8476m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,1287m3
5Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160,0849m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.173,1068m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật554,5278m2
8Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật365,9909m2
9Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,12m2
10Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,1986m2
11Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật133,2742m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật578,358m2
13Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật404,3179m2
14Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,8401m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,3m
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật761,001m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật225,8952m2
18Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật852,4608m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,345m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,6383m2
21Paget cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,922md
22Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật143,5512m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật554,5278m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.173,1068m2
25Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật840,1078m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang ngoài nhà:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật995,4231m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.394,6356m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.168,5299m2
29Vách composit ngăn vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
30Vách ngăn tiểu vệ sinh nam ( bao gồm cả phụ kiện )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
31Gia công lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5984tấn
32Lan can cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật176,6007kg
33Cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,695m2
34Cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
35Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
36Vách kính khung nhôm hệ kinh trắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,082m2
37Gia công và lắp dựng khung sắt gia cường tường gạch thông gióChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,3237kg
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6226tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,48m2
40Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,612m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật482,346m2
42Bộ chữ Alumec tên công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Cửa mái InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Thang lên mái bằng InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,684100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,1152100m2
D Hạng mục: Phần cấp điện (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Đèn tuýt led đơn 22W/1200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt đèn Panel 600x600-36WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Đèn LED treo tường (24W/220V)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Đèn led D300 24WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
6Tủ điện tổng 600x400x200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tủ điện phòng 3/6LAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Chiết áp liền công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 250x250, 25WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
14Bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Công tắc 20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Aptomat MCCB 3P-63AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCCB 3P-50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Aptomat MCCB 1P-50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Aptomat MCCB 1P-20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Aptomat MCCB 1P-16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
26Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật650m
27Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Ống sun mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
31Ống sun mềm D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
32Mặt 3 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Mặt 2 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
34Mặt 1 lỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cái
35Mặt MCCB cóc 1 tépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật95cái
37Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130hộp
38móc quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,2125kg
40Dây tiếp địa D12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
41Thép dẹt L50x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,775m
42Ống HDPE D50/40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
E Hạng mục: Phần điện nhẹ (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Ô cắm internetChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Cáp mạng CAT6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168m
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Kệ tủ Rack mạng 27U 600x800Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Bộ chuyển mạch Switch - 8 PortChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Thanh đấu dây mạng CAT6 -8PChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Thanh giữ dây 1UChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đế âm tường tự chống cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Ống sun luồn dây D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168m
12Hộp nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Ống HDPE D40/30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
F Hạng mục: Phần Chống sét (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật235,5kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Nậm chân kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Dây bọc cháy PCV D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
11Đào móng hố tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,56m3
G Hạng mục: Bình cứu hỏa (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Nội quy tiêu lệnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
3Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bình
4Bình khí CO2 MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
H Hạng mục: Thiết bị nước (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42cái
6Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42cái
7Bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bể
8Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Xi phông tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Van nhấn inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Xi phông phễu thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Van phao D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Máy bơm tăng ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van 1 chiều D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Van 1 chiều D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Van khóa D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Van khóa D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
22Van khóa D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
I Hạng mục: Cấp nước (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Ống nhựa HDPE D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Ống nhựa PPR D25- vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m
3Ống nhựa PPR D25- vạch đỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
4Ống nhựa PPR D32 - vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
5Ống nhựa PPR D50 - vạch xanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
6Nối thẳng - PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
7Nối thẳng - PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Nối thẳng - PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Nối góc 90 PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54cái
12Nối góc 90 PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Nối góc 90 PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Nối góc 90- HDPE D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Ba chạc 90 PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật108cái
16Ba chạc 90 PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100cái
20Rắc co D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Nối thẳng ren ngoài PPR D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Nối thẳng ren trong HDPE D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ống tránh- PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26T inox D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
27Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120cái
J Hạng mục: Thoát nước thải (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Ống nhựa U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
5Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
6Ống nhựa U.PVC D140Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
7Nối thẳng U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Nối thẳng U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Nối thẳng U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Nối thẳng U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Nối thẳng U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
12Nối thẳng U.PVC D140Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Ba chạc 110- U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Ba chạc 45 - U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Ba chạc 45 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
20Ba chạc 45 - U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
21Nối góc 90 - U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Nối góc 45 - U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Nối góc 45 - U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120cái
24Nối góc 45 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50cái
25Nối góc 45 - U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73cái
26Đai treo 32A D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
27Ty treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
28Nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
29Đai treo 50A D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
30Ty treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
32Đai treo 80A D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
33Ty treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
34Nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
35Đai treo 100A D114Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
36Ty treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
37Nở đạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
38Chóp thông hơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Đầu bịt U.PVC D21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Đầu bịt U.PVC D42Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
41Đầu bịt U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Đầu bịt U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Đầu bịt U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
K Hạng mục: Thoát nước mưa (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
2Nối góc 90 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Nối thẳng - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
6Nối góc 45 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
L Hạng mục: Thang sắt thoát hiểm (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,2975m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,882100m
3Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
4Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8741m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1307tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2812tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3313100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7475m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1068100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tải tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0862100m3
13Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4123tấn
14Lắp đặt cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4123tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,1841m2
16Bu lông M18, L=400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Bu lông M16, L230Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cái
18Bu lông M8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2511100m2
M Hạng mục: San lấp (Mở rộng trường mầm non Trung tâm về phía Tây)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,1514100m3
2Rải ni lông lót móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,65100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,5m3
4Cắt nền sân bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1410m
N Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 2 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9539100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5319100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,825m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật376,3147m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,16m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,76m2
7Cạo tẩy trang trí cột trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cột
8Phá dỡ nền nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật110,1608m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,64m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3176100m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật415,4747m2
12Sơn trang trí cột trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cột
13Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1196tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0774m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật110,1608m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,76m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5271m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5271m3
O Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 7 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5894100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3088100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,475m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,968m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,2644m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,0198m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,778m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,768m2
9Phá dỡ nền nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,7872m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,034m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,768m2
12Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,112m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5978100m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật376,2522m2
15Cửa nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,475m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,7872m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,7872m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,034m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6033m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6033m3
P Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 10 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8915100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3736100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210,6265m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,3073m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,1514m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,173m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật286,093m2
8Cạo tẩy trang trí cột trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,6862m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8485m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,5347m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật319,1068m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật358,2444m2
14Sơn trang trí cột trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cột
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,6862m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8485m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3398m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3398m3
Q Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 11 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa)
1Phá dỡ tường thu hồi máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,021m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,24m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,9194m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật382,0232m2
6Đục nhám nền bê tông nhà văn hóaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật254,9476m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật262,5076m2
9Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,7914m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,7914m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật382,0232m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật254,9476m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7524100m2
15Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,656m2
20Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật110cái
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,7128m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,7128m3
R Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn 19 (Tu sửa, nâng cấp 05 nhà văn hóa)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9449100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5647100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,54m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,753m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật270,0266m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250,2845m2
7Phá dỡ nền nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,5724m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,766m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,753m2
10Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,4488m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật270,0266m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250,2845m2
13Láng nền tạo phẳng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,3384m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,8064m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,766m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9254100m2
17Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120cái
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7409m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tải tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7409m3
S Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp sân trạm y tế (Sửa chữa, nâng cấp sân tường bao trạm y tế)
1Đắp cát đen san lấp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,965100m3
2Rải ni lông lótChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,55100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,5m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật175m
5Đánh bóng xoa nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật655m2
6Xây gạch tường chắn vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1768m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,884m2
8Lát gạch thẻ vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,884m2
T Hạng mục: Xây mới cổng - tường bao (Sửa chữa, nâng cấp sân tường bao trạm y tế)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3759m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9686m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1714100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7697m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0854100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0618tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3907tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8487m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2326m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3631m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7098m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1167100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1281100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1281100m3/1km
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6245m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1637100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9548m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3028m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,672m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,888m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,5456m2
27Cắt chỉ lõm mặt trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,6m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,8m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,4336m2
30Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1792tấn
31Lắp dựng cửa thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,575m2
32Gia công hàng ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
33Lắp dựng hàng ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,877m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,904m2
35Bản lề cố xoayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0668tấn
37Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0668tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,768m2
39Alumium màu đỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
40Chữ nhôm cắt vi tính màu đỏ "NHÀ VĂN HÓA"Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp, thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,5KW2
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW2
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l3
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l3
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
7 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m32
8 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->