Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853366-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220852557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:48:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị >=1 tỷ đồng và 01 hợp đồng mang tính chất cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị >=0,5 tỷ đồng.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đầu tư xây dựng nhà kho, ốp đá bồn hoa, sửa chữa cổng lắp đặt thiết bị cơ sở vật chất trường Tiểu học
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Tổng Hợp Khánh Hưng Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 6 năm 2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ỐP ĐÁ BỒN HOA, SỬA CHỮA CỔNG
1Đục nhám bề mặt vửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,608m2
2Lát đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,521m2
3Ốp chân tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4m2
4Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
5Gia cố bách lề, cạo xã lớp sơn củ sơn mới cửa cổng chính và cổng phụ bằng sơn chống rỉ 03 nước (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.gói
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,968m3
2Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,489m3
3Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4571m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,221m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9161m3
6Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,045m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,481m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,687m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,185m2
10Đắp cát lót móng đá bằng thủ công (cát tự nhiên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,979m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,532m3
12Bê tông xà dầm, giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,099m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127,63kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241,25kg
16Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ công (tận dung cát đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,091m3
17Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,233m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,691m3
19Xây móng bậc cấp bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,042m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,089m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,32kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,743m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,119m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,69kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V255,35kg
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,143m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,395m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,35kg
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,934m3
32Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,679m3
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V339,045kg
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V339,045kg
35Lợp mái bằng tấm lợp Onduline dạng sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,816m2
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,04m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
38Lát nền, sàn men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,353m2
39Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,615m2
40Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,635m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,7m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,991m2
43Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,195m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,119m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,46m
46Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo hãng Việt Pháp, kính dày 6,38ly (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
47Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo hãng Việt Pháp, kính dày 6,38ly (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
48Lắp dựng trần thả thạch cao Vĩnh Tường, tấm Duraflex KT 610x1210mm in hoa văn nổi (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,058m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,335m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205,305m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,24m2
52Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
53Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
57Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
58Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
59Lắp đặt tủ điện bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
60Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
61Lắp đặt hộp nối bằng nhựa KT 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA VÀ MÓNG THIẾT BỊ VUI CHƠI, VẬN ĐỘNG
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 AMTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V690m
2Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.380m
4Lắp đặt ống nhựa tròn chống cháy đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
5Nối ống, băng dính, sâu vít, vật tư phụ (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,425m3
7Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4251m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3251m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,75m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,17kg
11Lắp đặt Bulong M16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152cái
12Gia công bản mã bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,87kg
13Lắp dựng bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,87kg
14Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,281m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Camera ngoài trời• Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”.
• 25/30fps@1080P
• Chuẩn nén H265+
• Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
• Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
• Ống kính cố định 3.6mm.
• Chuẩn tương thích Onvif 2.4.
• Chuẩn chống nước IP67.
• Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất • Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C.
• Chất liệu kim loại + nhựa.
10cái
2Đầu ghi hình 16 kênh camera IP• Hỗ trợ tối đa 2 kênh bảo vệ vành đai (analog) hoặc 1 kênh nhận diện khuôn mặt (analog) hoặc 4 kênh SMD Plus (analog).• Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu.• Hỗ trợ hiển thị: AI tắt:1 kênh 12MP@30 fps; 1 kênh 8MP@30 fps; 2 kênh 5MP@30 fps; 3 kênh 4MP@30 fps; 6 kênh 1080p@30 fpsAI bật: 1 kênh 8MP@30 fps; 1 kênh 5MP@30 fps; 2 kênh 4MP@30 fps; 4 kênh 1080p@30 fps• Băng thông đầu vào max 200Mbps.• Hỗ trợ lên đến camera 12MP.• Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera.• Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4• Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB• 2 usd 2.0, 1 cổng RJ45 (10/100/1000Mbps), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.• Cổng HDMI xuất hình tối đa 4K• Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.• Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động• Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.• Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.• Chất liệu kim loại.• Nguồn : DC12V 1.5A• Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ +55°C.1cái
3Ổ cứng camera TOSHIBA.Dung lượng 1T chuẩn giao tiếp SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay IntelliPower, bộ đệm 64 MB Cache. Thích hợp trong hệ thống camera giám sát.1cái
4Thiết bị cấp nguồn cho toàn hệ thống 16 cổng1cái
5Tivi Samsung UHD 55inchMã sản phẩm: UA55AU7000KXXV17cái
6Cầu trượt đơn ngoài trời.• Kích thước: D275 x R55 x C130cm.• Khung sắt sơn tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên• Kết cấu bền vững chắc chắn. Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy2cái
7Xà đơn 2 bậc ngoài trời.• Kích thước: D300 x R12 x C260 cm.• Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114mm dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34mm dày 3mm. • Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.• Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.1cái
8Xà kép ngoài trời• Kích thước: D180 x R55 x C160 cm.- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114mm dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34mm dày 3mm. • Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.• Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng , ghi hoặc tùy chỉnh1cái
9Xích đu liên hoàn 03 ghế ngồi.• Kích thước: D300 x R140 x C180cm.• Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện dày dặn, phối màu bắt mắt/2cái
10Bập bênh đòn 4 chỗ ngồi• Kích thước: D240 x R60 x C60cm.• Chất liệu: Khung Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE và chắc chắn, bền đẹp.2cái
11Nhà chòi 2 khối cầu trượt ống mái cổ tích 16• Kích thước: D570 x R400 x C280cm.• Cột làm bằng ống thép D 90mm dày 1,4mm; lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống thép D32mm dày 1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Sàn bằng tôn sơn tĩnh điện ngoài trời• Các chi tiết nhựa là nhựa đúc nhập khẩu.• Màu sắc: Phối các màu.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị >=1 tỷ đồng và 01 hợp đồng mang tính chất cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị >=0,5 tỷ đồng.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 8 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
6 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->