Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ được giao theo QĐ số 2999/QĐ-UBND tỉnh ngày 08/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:51:00 đến ngày 2022-09-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học: Xây dựng; Giao thông; Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ được giao theo QĐ số 2999/QĐ-UBND tỉnh ngày 08/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La; Tổ 5, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; 0212.3.852.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Tiến Quyền; Tổ 5, Phường Chiềng Lề, tỉnh Sơn La; 0212.3.852.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ A, C. NHÀ KHOA NỘI 2 TẦNG (KHOA DƯỢC VÀ X QUANG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.107,6925 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 526,9231 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.025,1653 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,9073 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 50%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6635 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,238 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7577 | m3 |
| 9 | Diện tích gạch lát nền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 820,6254 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng (10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,0625 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,509 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5083 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5083 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng ( Công 3/7) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | TB |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị nước, hệ thống ống cấp thoát nước ( Công 3/7) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | TB |
| 16 | Hút bể phốt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4519 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,5383 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 371,996 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,3888 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,5372 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,3701 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6635 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6635 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.139,0726 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.859,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.999,0526 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 774,6356 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,0625 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8 | md |
| 15 | Cửa đi pa nô kính ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,56 | m2 |
| 16 | Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,56 | m2 |
| 17 | Khóa quả trùy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,96 | kg |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,4 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi 2 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 23 | Vách kính nhôm việt pháp kính 6,38ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,104 | m2 |
| 24 | Cửa cuốn kéo tay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,88 | m2 |
| 25 | Hộp che cửa cuốn nhôm alumi ( cả khung) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,83 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,208 | m2 |
| 27 | Thanh đỡ khung bàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1765 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 6 | Đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH ( TRỤC E-F) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,104 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6708 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6708 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,108 | m2 |
| 8 | Trần nhựa tấm KT 600x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,84 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,552 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,104 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,108 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,72 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm việt pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Van xả kiểu nhấn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Gương soi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50/32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32/20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | T nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | T nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Van khoá PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Van khoá PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 7 | Chếch PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 8 | Cút PVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 9 | Tê PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 10 | Tê PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 11 | Côn thu PVC D90/42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Phếu thu sàn Inox D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Ống lồng D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ D - NHÀ TRUNG TÂM KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ CAO ( 3 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.916,6523 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 324,0725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.257,6262 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,7362 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (50%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( phần bị hư hỏng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,8553 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0499 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3748 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3748 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng ( Công 3/7) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Công |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị nước, hệ thống ống cấp thoát nước ( Công 3/7) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Công |
| 14 | Hút bể phốt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,9186 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152,872 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,2819 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,125 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,6112 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,5 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.397,3624 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.528,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.926,0824 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.712,0048 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,8553 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,54 | m2 |
| 14 | Cửa đi pa nô kính ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,265 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi 2 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Vách nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6,38ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,7 | m2 |
| 18 | Cửa sắt xếp ( Đã bao gồm lắp dựng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m2 |
| 19 | Khóa cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 2 | Đèn Led 12W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 6 | Đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| L | CẢI TẠO KHU WC KHỐI NHÀ D TRỤC K-L (3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,048 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,3933 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161,392 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2628 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,8159 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,6506 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,6506 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9463 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,51 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,048 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,8 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,2633 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,5197 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,558 | m2 |
| 15 | Vách compact dày 1,2cm. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,3246 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi vách | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 17 | Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,22 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 8 | Mặt attomat | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Mặt 1 lỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Mặt 2 lỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Gương soi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D50/32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 15 | T nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | T nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 17 | Van khoá PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Van khoá PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống PVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 7 | Chếch PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 8 | Cút PVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 9 | Tê PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 10 | Tê PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 11 | Côn thu PVC D90/42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Phếu thu sàn Inox D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Ống lồng D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Đại học: Xây dựng; Giao thông; Thủy lợi | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất >0,5kW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >7 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất : 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi