Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844860-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220842268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ được giao theo QĐ số 2999/QĐ-UBND tỉnh ngày 08/12/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:51:00 đến ngày 2022-09-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học: Xây dựng; Giao thông; Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ được giao theo QĐ số 2999/QĐ-UBND tỉnh ngày 08/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Tổ 5 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La; Tổ 5, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; 0212.3.852.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH ST689; Sở xây dựng Sơn La. - Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc. - Công ty TNHH tư vấn xây dung Nậm La.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Tổ 5 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La; Tổ 5, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; 0212.3.852.738


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Sơn La; Tổ 5, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; 0212.3.852.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Tiến Quyền; Tổ 5, Phường Chiềng Lề, tỉnh Sơn La; 0212.3.852.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ A, C. NHÀ KHOA NỘI 2 TẦNG (KHOA DƯỢC VÀ X QUANG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.107,6925m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công526,9231m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.025,1653m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,9073m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 50%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,6635m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,238m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7577m3
9Diện tích gạch lát nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công820,6254m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,0625m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,509m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5083m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5083m3
14Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng ( Công 3/7)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10TB
15Tháo dỡ thiết bị nước, hệ thống ống cấp thoát nước ( Công 3/7)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5TB
16Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4519m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126,5383m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công371,996m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,3888m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,5372m2
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,3701m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,6635m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,6635m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.139,0726m2
10Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.859,98m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.999,0526m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công774,6356m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,0625m2
14Khuôn cửa đi, cửa sổ képHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,8md
15Cửa đi pa nô kính ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,56m2
16Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,56m2
17Khóa quả trùyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
18Hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,96kg
19Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,4m2
20Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
21Khóa cửa đi 2 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
22Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
23Vách kính nhôm việt pháp kính 6,38lyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,104m2
24Cửa cuốn kéo tayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,88m2
25Hộp che cửa cuốn nhôm alumi ( cả khung)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,83m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,208m2
27Thanh đỡ khung bànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28bộ
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1765100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80bộ
2Đèn Led 12WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
4Mặt 1 lỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
6Đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH ( TRỤC E-F)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,108m2
2Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,3648m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,84m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,104m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6708m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6708m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,108m2
8Trần nhựa tấm KT 600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,3648m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,84m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,552m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,104m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,108m2
13Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,72m2
14Cửa sổ nhôm việt pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
15Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Van xả kiểu nhấnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
8Ống nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
9Ống nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
10Ống nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
11Cút nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Cút nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Cút nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
14Côn thu PPR D50/32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Côn thu PPR D32/20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16T nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17T nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
18Van khoá PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Van khoá PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Rắc co PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Cút PPR D20 ( Ren trong)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
22Lắp đặt kép thép D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17100m
2Ống PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
3Ống PVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
4Cút PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Cút PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Chếch PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
7Chếch PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
8Cút PVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
9Tê PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
10Tê PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
11Côn thu PVC D90/42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12Phếu thu sàn Inox D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
2Cút PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Quả cầu chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Ống lồng D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ D - NHÀ TRUNG TÂM KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ CAO ( 3 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.916,6523m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công324,0725m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.257,6262m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,7362m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng (50%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,5m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường ( phần bị hư hỏng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,8553m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0499m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,3748m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,3748m3
12Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng ( Công 3/7)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10Công
13Tháo dỡ thiết bị nước, hệ thống ống cấp thoát nước ( Công 3/7)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Công
14Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,9186m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công152,872m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,2819m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,125m2
5Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,6112m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,5m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,5m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.397,3624m2
9Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.528,72m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.926,0824m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.712,0048m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,8553m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,54m2
14Cửa đi pa nô kính ( Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,265m2
15Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
16Khóa cửa đi 2 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Vách nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6,38lyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,7m2
18Cửa sắt xếp ( Đã bao gồm lắp dựng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,4m2
19Khóa cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,92100m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100bộ
2Đèn Led 12WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
4Mặt 1 lỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
6Đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
L CẢI TẠO KHU WC KHỐI NHÀ D TRỤC K-L (3 TẦNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,048m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,3933m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161,392m2
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2628m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,8159m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,6506m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,6506m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9463m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,51m2
10Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,048m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,8m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,2633m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,5197m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,558m2
15Vách compact dày 1,2cm.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,3246m2
16Phụ kiện cho cửa đi váchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
17Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,22m2
18Cửa sổ mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
19Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
8Mặt attomatHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Mặt 1 lỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Mặt 2 lỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
7Ống nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
8Ống nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
9Ống nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
10Cút nhựa PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Cút nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Cút nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
13Côn thu PPR D50/32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Côn thu PPR D32/20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
15T nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
16T nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
17Van khoá PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Van khoá PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
19Rắc co PPR D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Cút PPR D20 ( Ren trong)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
21Lắp đặt kép thép D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
2Ống PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
3Ống PVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
4Cút PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
5Cút PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
6Chếch PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
7Chếch PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
8Cút PVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
9Tê PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
10Tê PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
11Côn thu PVC D90/42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Phếu thu sàn Inox D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,92100m
2Cút PVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
3Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Quả cầu chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Ống lồng D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 Đại học: Xây dựng; Giao thông; Thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
2 Máy khoan bê tông Công suất >0,5kW1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải >7 tấn1
4 Máy cắt gạch Công suất : 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->