Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:43:00 đến ngày 2022-09-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,878,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Hòa Bình khởi công năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị traấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 782,378 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 329,456 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,422 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0456 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1156 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 917,0617 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8288 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7824 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 346,066 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3033 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1146 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 543,407 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,401 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6934 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3693 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6261 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2323 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6232 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.840,88 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | 100m |
| 13 | Phên nứa: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4509 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9406 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,104 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9766 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9766 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9766 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6674 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6912 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3598 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m3/1km |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần ga thu ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7866 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7097 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1069 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4088 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9512 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3795 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3/1km |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D400 ngang đường (L=92m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6734 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6734 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6734 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,203 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2783 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,975 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,716 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,716 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,716 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5644 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8262 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3606 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D500 (L=733m) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,321 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1589 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,504 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2313 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,168 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 366,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7196 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D1000- H30 qua đường (L=16m): | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7744 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6699 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6903 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6864 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 8: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cửa xả cống D1000 (SL 4 cái): | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6287 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8666 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9629 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4899 | 100m |
| 6 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9987 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9987 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6732 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2489 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,636 | m3 |
| 11 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0685 | m2 |
| I | Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5525 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7776 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5077 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 665,811 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 242,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 603,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1215 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 917,7295 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 335,83 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7915 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0225 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 592,878 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6635 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7109 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2711 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0285 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5755 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8576 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.034,86 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9495 | 100m |
| 13 | Phên nứa: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 258,99 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1928 | m3 |
| 2 | Đào xúc, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0973 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8061 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8061 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8061 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2419 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1554 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6912 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7017 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7531 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5152 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,184 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần ga thu ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5994 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8639 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9997 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4995 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6282 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7232 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6348 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3474 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần Cống D400 ngang đường (L=112m)) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6024 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6024 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2906 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5562 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,176 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,176 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6871 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0058 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6554 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7291 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần Cống D500 (L=827m) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,074 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7667 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,776 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4314 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0336 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,696 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,5 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,5 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4074 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5525 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7776 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5077 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 219,77 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 936,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4247 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1971 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1606 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9664 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 222,2032 | m3 |
| 10 | Vận chuyển, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8603 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2285 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,092 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5546 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1798 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4855 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,312 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1061 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8723 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020,34 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2174 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0428 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9568 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 25 | Gia công thép đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 462,208 | kg |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5758 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4191 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 29 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9164 | 100m |
| S | Hạng mục 19: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6221 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6221 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8276 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9657 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần ga thu nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0285 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0926 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5357 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5316 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8632 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D400 ngang đường (L=12m):) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8526 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1814 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1852 | 100m3 |
| V | Hạng mục 22: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D500 (L=66m)) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3273 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5613 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3/1km |
| W | Hạng mục 23: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D600 ngang đường (L=8m):) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6652 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cửa xả cống D600 (SL 2 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8077 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2225 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2308 | 100m |
| 5 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3169 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4645 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 10 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5342 | m2 |
| Y | Hạng mục 25: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần CAn toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3888 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2538 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5586 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2128 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 374,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,822 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 498,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,305 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4775 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,793 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0362 | 100m3 |
| 8 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 682,0906 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9261 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3748 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,716 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3858 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2294 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 277,7065 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1285 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7419 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0107 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4301 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.504,49 | m2 |
| AB | Hạng mục 28: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Thoát nước:) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4227 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6321 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3473 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5062 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3014 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | m3 |
| 19 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| AC | Hạng mục 29: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần ga thu nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6857 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6877 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9088 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | Hạng mục 30: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D400 ngang đường (L=12m): ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9574 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8526 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1814 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D500 (L=503m)) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,659 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6593 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4778 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2752 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,128 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 754 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2198 | 100m3 |
| AF | Hạng mục 32: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D500 ngang đường (L=21m)) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3289 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6813 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,562 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2306 | 100m3 |
| 19 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0578 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 33: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cửa xả cống D500 (SL 3 cái):) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0657 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3024 | 100m |
| 6 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,227 | m3 |
| 11 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3014 | m2 |
| AH | Hạng mục 34: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5525 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7776 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5077 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5525 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0148 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 671,33 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,29 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 338,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.527,53 | m3 |
| 5 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4034 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6697 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 753,6761 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3562 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 346,258 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3129 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1163 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 331,2575 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7615 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5841 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4851 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0693 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6069 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.179,68 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 978 | m2 |
| AK | Hạng mục 37: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần ga thu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4515 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4515 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4515 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1773 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5977 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1333 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6883 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| AL | Hạng mục 38: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần ga thu loại 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4569 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4011 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4819 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9702 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4072 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2947 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| AM | Hạng mục 39: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Ga thu loại 3 (SL 16 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9009 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6211 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3178 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0506 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3104 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 17 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| AN | Hạng mục 40: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D400 ngang đường (L=52m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8466 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8466 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8466 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0278 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7225 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,725 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,771 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8028 | 100m3 |
| AO | Hạng mục 41: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D500 (L=589m) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,743 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2969 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,832 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,256 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 883 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 294,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9549 | 100m3 |
| AP | Hạng mục 42: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D500 ngang đường (L=26m): | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4959 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4046 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4625 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1595 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3172 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8436 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4496 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4496 | 100m3/1km |
| AQ | Hạng mục 43: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3813 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,3421 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2691 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6435 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| AR | Hạng mục 44: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 653,92 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,81 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,43 | m3 |
| 5 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,832 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5069 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 735,2797 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7642 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9618 | 100m3 |
| AS | Hạng mục 45: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320,052 | m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0026 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8805 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 226,7695 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,696 | m3 |
| 6 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2464 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1246 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3982 | m3 |
| 9 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3426 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5343 | 100m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.431,89 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3735 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,47 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương bằng thủ công (10%TC) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy (90%M) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9143 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | 100m3 |
| AT | Hạng mục 46: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3888 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6552 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8914 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| AU | Hạng mục 47: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7084 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4285 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7509 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6352 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3/1km |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AV | Hạng mục 48: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2081 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4687 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4371 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2915 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7424 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1599 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7268 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3903 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 17 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,936 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| AW | Hạng mục 49: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần tCống D400 ngang đường (L=36 đoạn):) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8884 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8884 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8884 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5577 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5002 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4417 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3233 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5329 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5558 | 100m3 |
| AX | Hạng mục 50: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D500 (L=475m)) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7161 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3955 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,784 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4129 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4129 | 100m3/1km |
| AY | Hạng mục 51: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D500 ngang đường (L=12m):) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,675 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5432 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7105 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,535 | 100m |
| 26 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2713 | m3 |
| 27 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2713 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 31 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5342 | m2 |
| AZ | Hạng mục 52: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D800- H30 qua đường (L=8m):) | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1259 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1913 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4018 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | 100m3/1km |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1143 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4603 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,561 | 100m |
| 27 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7098 | m3 |
| 28 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4081 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1256 | m3 |
| 32 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9436 | m2 |
| BA | Hạng mục 53: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6375 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4052 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7615 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| BB | Hạng mục 54: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Đoạn từ nhà ông Đê đến nhà ông Rõi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4102 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,558 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,436 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0067 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5146 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4177 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2735 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | m3 |
| 25 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6372 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m3/1km |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 100m3 |
| 35 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6437 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,506 | m3 |
| 37 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 525,55 | m2 |
| BC | Hạng mục 55: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Rõi đến nhà ông Sinh) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,843 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6843 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,662 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5182 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6531 | 100m3 |
| 11 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,8048 | m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6253 | 100m3 |
| 13 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1773 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,1044 | m3 |
| 15 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085,45 | m2 |
| BD | Hạng mục 56: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Khiết đến nhà ông Sáng) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,378 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7035 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,88 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6798 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1783 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7378 | 100m3/1km |
| 18 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7887 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | m3 |
| 26 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 27 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9236 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | 100m3/1km |
| BE | Hạng mục 57: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cửa ông Chanh đến sông Nam) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2923 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,359 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7845 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3151 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240,58 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,798 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5985 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4627 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 523 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4359 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4359 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1629 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | m3 |
| 25 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3005 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | 100m3 |
| 35 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7033 | m³ |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1834 | 100m3 |
| 37 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0863 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2166 | m3 |
| 39 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,52 | m2 |
| BF | Hạng mục 58: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà đường 354 đến nhà ông Cước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4171 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,595 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6705 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | 10m |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,329 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2742 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4221 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | 100m3 |
| 22 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,499 | m³ |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 24 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5383 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7284 | m3 |
| 26 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 475,14 | m2 |
| BG | Hạng mục 59: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm đường cửa ông Đức) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4271 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,746 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0386 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9996 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,559 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6277 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7384 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,582 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5024 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3839 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3085 | 100m3 |
| 23 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8628 | m³ |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | 100m3 |
| 25 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3833 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,336 | m3 |
| 27 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 519,49 | m2 |
| BH | Hạng mục 60: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ ngã 3 ông Cận (Thôn 2) đến nhà ông Quận thôn 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2305 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,005 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6955 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 158,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,965 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0383 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 898,5 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 359,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,565 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6208 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.797 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8441 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,434 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7591 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8924 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8924 | 100m3/1km |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3437 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0408 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0408 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1527 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| 29 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4745 | m³ |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9025 | 100m3 |
| 31 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8522 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 598,2952 | m3 |
| 33 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.777,34 | m2 |
| BI | Hạng mục 61: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 3 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ trục thôn đến ông Cảnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0106 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,229 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8438 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4375 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2375 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1229 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1229 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3451 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9747 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0541 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8619 | m3 |
| 25 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9679 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,6128 | m3 |
| 35 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 489,94 | m2 |
| BJ | Hạng mục 62: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Lưu (thôn 4) đến đầu cừ lục | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7792 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,004 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,762 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 409,5 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7118 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 910 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6821 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6821 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,047 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7242 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8047 | 100m3/1km |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,005 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5405 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4059 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4224 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2335 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3576 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9144 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 512,66 | m2 |
| BK | Hạng mục 63: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thân đến nhà ông Hải | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8514 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,571 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,864 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3728 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5496 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5836 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5836 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | 100m3 |
| BL | Hạng mục 64: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thường đến nhà ông Luận | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3348 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,831 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9184 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6552 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 196,2 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,696 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2993 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4188 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4188 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
| BM | Hạng mục 65: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 5 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ đường trục xã đến ông Hưng (Tám) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2831 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,145 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m3 |
| 22 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4413 | m³ |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 24 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4409 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8408 | m3 |
| 26 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,34 | m2 |
| BN | Hạng mục 66: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 6 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Kha đến đường trục xã) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0596 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,773 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,412 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5595 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,721 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6412 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2486 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,85 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,428 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9847 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1115 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2471 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5675 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5675 | 100m3/1km |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5509 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1759 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,1276 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 746,15 | m2 |
| BO | Hạng mục 67: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 6 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà bà Khà đến đường bắc làng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7362 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,661 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5787 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7774 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7686 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7452 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | m3 |
| 25 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8388 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3/1km |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| 35 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0656 | m3 |
| 37 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 371,88 | m2 |
| 38 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m3 |
| BP | Hạng mục 68: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 7 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống ông Chí đến nhà ông Gốc) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,733 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,657 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3561 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0152 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1557 | 100m3 |
| 14 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5896 | m³ |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100m3 |
| 16 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1776 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6924 | m3 |
| 18 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 657,29 | m2 |
| BQ | Hạng mục 69: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 7 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Được đến nhà ông Tạ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0787 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,985 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,716 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4335 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2103 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,05 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,005 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9537 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6531 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1985 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1985 | 100m3/1km |
| 18 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1529 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | m3 |
| 26 | Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 27 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2581 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3/1km |
| BR | Hạng mục 70: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Cẩn (Thôn 8) đến nhà ông Chanh (Thôn 10)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7224 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,138 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,608 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,814 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8356 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0873 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,9 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,074 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8388 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0741 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9138 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9138 | 100m3/1km |
| 16 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5372 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1139 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6709 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9851 | m3 |
| 24 | Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 25 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6675 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3/1km |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | 10m |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 35 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1188 | m3 |
| 37 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 832,24 | m2 |
| BS | Hạng mục 71: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống Đình đến nhà ông Hát (Thôn 10)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4026 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,696 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,877 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5563 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 391,05 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,085 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3529 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8335 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 869 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6696 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6696 | 100m3/1km |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | 10m |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,736 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5062 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6736 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6736 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9142 | 100m3 |
| 23 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3069 | m³ |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | 100m3 |
| 25 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0902 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 293,8304 | m3 |
| 27 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.825,76 | m2 |
| BT | Hạng mục 72: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống Đình đến nhà ông Hát (Thôn 10)) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4594 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,215 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,532 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5295 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,765 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9143 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 236,51 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,885 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1649 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6216 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6216 | 100m3/1km |
| 18 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3735 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4774 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | m3 |
| 26 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,191 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m3/1km |
| BU | Hạng mục 73: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ đường trục xã đến cừ lũy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6834 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,593 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,633 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3042 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7686 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9117 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | m3 |
| 25 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8388 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3/1km |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 10m |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,192 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2673 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | 100m3/1km |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,407 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2966 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4407 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4407 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5364 | 100m3 |
| 44 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1897 | m³ |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1971 | 100m3 |
| 47 | Đất núi ( | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248,2667 | m³ |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3182 | 100m3 |
| 49 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3235 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190,0364 | m3 |
| 51 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,07 | m2 |
| BV | Hạng mục 74: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 9 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Ký (Thôn 9) đến nhà ông Tùng (Thôn 10), đoạn rẽ nhà ông Nhâm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,45 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8121 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,134 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,916 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8835 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5982 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5444 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265,05 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,303 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5622 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7853 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0134 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0134 | 100m3/1km |
| BW | Hạng mục 75: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 9 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Đức (Thôn 9) đến cống ông Phỉnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7527 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,474 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9435 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,145 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5753 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 283,05 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,305 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0757 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5979 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 629 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9474 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9474 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1137 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5316 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7993 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3545 | m3 |
| 25 | Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8085 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7966 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3/1km |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,45 | 10m |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2739 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | 100m3 |
| 40 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6864 | m³ |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | 100m3 |
| 42 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0393 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,7056 | m3 |
| 44 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,55 | m2 |
| BX | Hạng mục 76: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm tuyến đường cửa nhà ông Sơn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8377 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,308 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6188 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,75 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9308 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9308 | 100m3/1km |
| 17 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9608 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6962 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0443 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1815 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6157 | m3 |
| 25 | Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5485 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m3/1km |
| BY | Hạng mục 77: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Xanh đến nhà ông Khuyết | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6588 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6468 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4594 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5185 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,535 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7822 | 100m3 |
| 26 | Đắp bằng đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4828 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 28 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0172 | m³ |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 30 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0492 | m3 |
| 32 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 658,71 | m2 |
| BZ | Hạng mục 78: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà Văn Hóa thôn 10 đến nhà ông Minh (Thôn 9) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,829 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7946 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,908 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4908 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3991 | 100m3 |
| 10 | Đắp bằng đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 294,3084 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2371 | m³ |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | 100m3 |
| 14 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4519 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 269,654 | m3 |
| 16 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,99 | m2 |
| CA | Hạng mục 79: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Hải đến nhà ông Dạn) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,144 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,339 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,788 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,95 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2021 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9144 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,336 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5602 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3032 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3032 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9947 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3988 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6463 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8107 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3482 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 724,28 | m2 |
| CB | Hạng mục 80: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Đoạn đến nhà ông Thụy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1599 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,888 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5655 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6834 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5675 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,941 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0223 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2358 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2888 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2888 | 100m3/1km |
| CC | Hạng mục 81: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Chính đến nhà ông Niên) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6165 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,072 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4895 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4142 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2364 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 446,85 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,423 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1646 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 993 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9072 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9072 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,16 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4244 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,817 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8835 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9817 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9817 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1097 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,3938 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0147 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8544 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 375,2404 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.148,88 | m2 |
| CD | Hạng mục 82: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Luyến đến nhà ông Chiểu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1486 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,762 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8141 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,049 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0303 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1968 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2762 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2762 | 100m3/1km |
| CE | Hạng mục 83: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Khít đến nhà ông Hiến) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9476 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,529 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5655 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6834 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5675 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,65 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,941 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0223 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2358 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0529 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0529 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,804 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2424 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1289 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1289 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7999 | 100m3 |
| 27 | Đất núi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3876 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5998 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8649 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5764 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 811,55 | m2 |
| CF | Hạng mục 84: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( CCải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quý) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9802 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,891 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5565 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6552 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3261 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,37 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,358 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2097 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0891 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0891 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,342 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2908 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9611 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9611 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5235 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6357 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4636 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 828,48 | m2 |
| CG | Hạng mục 85: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Xoa đến nhà ông Điện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9073 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,081 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6704 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4627 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,806 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0124 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2107 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0081 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0081 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,541 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3987 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1563 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0902 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0902 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4639 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9098 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8018 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6441 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0146 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,386 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 802,05 | m2 |
| CH | Hạng mục 86: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Hùng (Hà) đến nhà ông Vược, đến nhà ông Thông, đến nhà Khánh) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9528 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9786 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7271 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7271 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,465 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2119 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1845 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3466 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7922 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5231 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6229 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5932 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 619,64 | m2 |
| CI | Hạng mục 87: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thư (Sáng) đến nhà ông Tác) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7567 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,846 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8861 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9846 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9757 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0873 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0204 | 100m3 |
| 11 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3097 | m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2191 | 100m3 |
| 13 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8029 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280,2988 | m3 |
| 15 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.373,17 | m2 |
| CJ | Hạng mục 88: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ trục xóm đến ông Chinh (Nga)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,969 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5025 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4788 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8294 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,75 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,132 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8897 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0203 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4648 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,551 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8496 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,671 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6904 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7671 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7671 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3542 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3542 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4978 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5305 | 100m3 |
| 32 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,9476 | m³ |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9274 | 100m3 |
| 34 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1929 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,0412 | m3 |
| 36 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 719,48 | m2 |
| CK | Hạng mục 89: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà Chép đến nhà ông Bột) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3869 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,061 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6355 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2993 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0387 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0387 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2353 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8692 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9658 | 100m3 |
| 14 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1377 | m³ |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7205 | 100m3 |
| 16 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6291 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 226,332 | m3 |
| 18 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,64 | m2 |
| CL | Hạng mục 90: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Quý đến nhà bà Thông) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2998 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,442 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,228 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6555 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9558 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9162 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 218,5 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,227 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4442 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4442 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,933 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,779 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3401 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1314 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1314 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6619 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0073 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,826 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7283 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3936 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 889,6 | m2 |
| CM | Hạng mục 91: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Vĩnh) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,445 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9532 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8901 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 196,2 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,428 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1893 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4582 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,722 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2324 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2324 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1195 | 100m3 |
| 27 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,508 | m³ |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8091 | 100m3 |
| 29 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1058 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7992 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 882,94 | m2 |
| CN | Hạng mục 92: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Núi đến nhà ông Mùi | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,128 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0915 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,579 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5113 | 100m3 |
| 10 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4351 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9353 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6866 | m³ |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m3 |
| 14 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2327 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138,0596 | m3 |
| 16 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 846,74 | m2 |
| CO | Hạng mục 93: Móng MT8 (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2544 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7338 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1536 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3388 | 100m3/1km |
| CP | Hạng mục 94: Cần đèn đơn (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn) | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cần đèn |
| CQ | Hạng mục 95: Tiếp địa bảo vệ (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.126,8 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | 100kg |
| 5 | Ống nhựa F21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 10m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | 100m3 |
| CR | Hạng mục 96: Tiếp địa lặp lại (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,3 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ghíp IPC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Ống nhựa F21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| CS | Hạng mục 97: (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn) | |||
| 1 | Cột PC.I 8-3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 3 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 6 | Đèn LED VENUS 100W.DIMMING 5 cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 8 | Lắp chao cao áp . | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520,54 | m |
| 10 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2054 | 100m |
| 11 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m |
| 14 | Kéo cáp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m |
| 15 | Kẹp treo 4x16, 4x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 16 | Kẹp hãm 4x16, 4x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 17 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM16, 25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ghíp IPC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 22 | Ghíp A 70-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,45 | kg |
| 25 | Lắp xà đỡ đầu cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| CT | Hạng mục 98: Móng MT8 (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6592 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2584 | 100m3/1km |
| CU | Hạng mục 99: Cần đèn đơn (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm) | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cần đèn |
| CV | Hạng mục 100: Tiếp địa bảo vệ (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.380,4 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,188 | 100kg |
| 5 | Ống nhựa F21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | 10m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | 100m3 |
| CW | Hạng mục 101: Tiếp địa lặp lại (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 736,2 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ghíp A35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Ống nhựa F21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| CX | Hạng mục 102: (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm) | |||
| 1 | Cột PC.I 8-3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cột |
| 3 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Đèn LED VENUS 80W.DIMMING 5 cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | bộ |
| 8 | Lắp chao cao áp . | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10.218,63 | m |
| 10 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1863 | 100m |
| 11 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m |
| 13 | Kẹp treo 16-25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 14 | Kẹp hãm 16-25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cái |
| 15 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 409 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 818 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM16,25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp IPC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 939 | cái |
| 20 | Ghíp A70-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 21 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 7 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 8 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi