Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865884-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220715887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:43:00 đến ngày 2022-09-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,878,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Hòa Bình khởi công năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị traấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông – Số 5B/492 Thiên Lôi, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Sản xuất kinh doanh và xây dựng Hoàng Dũng; Địa chỉ: Đội 4, Thôn An Quý, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị traấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị traấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần nền đường)
1Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật782,378m3
2Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật329,456m3
3Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153,422m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,0456100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1156100m3
6Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật917,0617m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8288100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7824100m3
B Hạng mục 2: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần mặt đường)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật346,066m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3033100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1146100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật543,407m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,401m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6934100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3693100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,6261m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2323100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6232100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.840,88m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,85100m
13Phên nứa:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật297m2
C Hạng mục 3: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4509m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9406100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,104100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9766m3
5Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9766m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9766m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,465m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2074100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,6674m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật83,6912m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1865100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6014tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3598m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3672100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1045100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1045100m3/1km
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2712tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4416100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
21Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,872m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0499tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2772m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
28Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
D Hạng mục 4: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần ga thu )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7866m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7097100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1603m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1849100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,4088m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,9512m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3795100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5214tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2845100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3/1km
15Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
E Hạng mục 5: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D400 ngang đường (L=92m)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,6734m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,6734m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,6734m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,203m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2783100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,975100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,716m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,716m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,716m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2332tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5644100m2
13Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8262100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,3606m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2576100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3/1km
F Hạng mục 6: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D500 (L=733m)
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,321m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1589100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,504m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,154tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2313100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,168m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.099cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật366,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật366mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7196100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7196100m3/1km
G Hạng mục 7: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cống D1000- H30 qua đường (L=16m):
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7744m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7744m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7744m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6699m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6903100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,9100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,904m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,904m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,904m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4399100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2464100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,6864m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,767100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,767100m3/1km
H Hạng mục 8: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần Cửa xả cống D1000 (SL 4 cái):
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,6287m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8666100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9629100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9629100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4899100m
6Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9987m3
7Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9987m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,6732m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2489100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,636m3
11Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,0685m2
I Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống bến ( Phần an toàn giao thông)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5525m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7776kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5077m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1275m3
J Hạng mục 10: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần nền đường)
1Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật665,811m3
2Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật242,73m3
3Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,7m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật603,21m3
5Đắp đất nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1215100m3
6Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật917,7295m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9643100m3
8Vận chuyển đất bằng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,626100m3
K Hạng mục 11: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần mặt đường)
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật335,83m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,7915100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0225100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật592,878m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,6635m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7109100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2711100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,0285m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5755100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8576100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.034,86m2
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,9495100m
13Phên nứa:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật258,99m2
L Hạng mục 12: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,1928m3
2Đào xúc, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0973100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,288100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8061m3
5Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8061m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8061m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7091m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2419100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,1554m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,6912m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7531m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4282100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,791100m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3164tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5152100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
20Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3696m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,184m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3234m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
M Hạng mục 13: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần ga thu )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,5994m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8639100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9997m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4995m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2251100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6282m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,7232m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6348tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3474100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6125100m3
14Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
N Hạng mục 14: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần Cống D400 ngang đường (L=112m))
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,6024m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,6024m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,6024m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2906m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5562100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,1100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,176m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,176m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,176m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2839tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6871100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật168cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0058100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,6554m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3136100m3
20Vận chuyển, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7291100m3
O Hạng mục 15: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần Cống D500 (L=827m)
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,074m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7667100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,776m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4314tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,0336100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,696m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.240,5cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật413,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật413,5mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4074100m3
P Hạng mục 16: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến cống ông Chang ( phần An toàn giao thông)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5525m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7776kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5077m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1275m3
Q Hạng mục 17: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần nền đường)
1Đào nền đường đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật228,47m3
2Đào nền đường , đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật219,77m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,25m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật936,08m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4247100m3
6Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,1971m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1606100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9664100m3
9Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật222,2032m3
10Vận chuyển, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8603100m3
11Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2285100m3
R Hạng mục 18: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần mặt đường)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,092m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,5546100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1798100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,4855m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,312m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8208100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0821100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1061m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8723100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0872100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.020,34m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
13Phên nứaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5108tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2174tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0428tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9568tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
25Gia công thép đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật462,208kg
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5758m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4191100m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
29Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9164100m
S Hạng mục 19: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,269m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1142100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,888100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6221m3
5Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6221m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6221m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9331m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8276m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9657m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0233100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0752tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,295m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1083100m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,435m3
20Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0396m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,984m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0347m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
T Hạng mục 20: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần ga thu nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0285m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5357m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8035m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0241100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5316m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8632m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0651100m3
14Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
U Hạng mục 21: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D400 ngang đường (L=12m):)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8526m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1667100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,475100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1078100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,1814m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m3
20Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1852100m3
V Hạng mục 22: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D500 (L=66m))
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,637m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3273100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,808m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5613100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật99cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m3/1km
W Hạng mục 23: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cống D600 ngang đường (L=8m):)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6652m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1499100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,65100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1003100m3
18Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,032m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
20Vận chuyển đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m3/1km
21Vận chuyển cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m3
X Hạng mục 24: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần Cửa xả cống D600 (SL 2 cái)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8077m3
2Đào xúc đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2225100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,2308100m
5Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3169m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4645m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1187100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,818m3
10Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5342m2
Y Hạng mục 25: Nâng cấp, cải tạo tuyến từ đường 354 đến nhà ông Đê thôn 1 ( Phần CAn toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2763m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2125m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,3888kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,35kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2538m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0459100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5586100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1202tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2128m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,245m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m3
Z Hạng mục 26: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần nền đường)
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật374,8m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật193,822m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật498,79m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,305m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,4775100m3
6Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.418,793m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0362100m3
8Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật682,0906m3
9Vận chuyển đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9261100m3
10Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3748100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,25100m
12Phên nứaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.125m2
AA Hạng mục 27: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần mặt đường)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật247,716m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3858100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2294100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật277,7065m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,1285m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7419100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,0107m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4301100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.504,49m2
AB Hạng mục 28: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Thoát nước:)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4227m3
2Đào xúc đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,668100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9398m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9098m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1642100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,6321m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,3473m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2497100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5062tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3014m3
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2581100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3496100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,755m3
19Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2508m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,232m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0333100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2195m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
AC Hạng mục 29: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần ga thu nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6857m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0617100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3571m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5357m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6877m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9088m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5214tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m3
14Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AD Hạng mục 30: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D400 ngang đường (L=12m): )
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9574m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8526m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1667100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,475100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1078100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,1814m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m3
20Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m3
AE Hạng mục 31: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D500 (L=503m))
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,659m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6593100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,264m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4778tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2752100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,128m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật754cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật251,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật251mối nối
10Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2198100m3
AF Hạng mục 32: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cống D500 ngang đường (L=21m))
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,654m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3289100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6813100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,869m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,869m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,869m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1814100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,562m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2306100m3
19Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,0578m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m3
21Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m3
AG Hạng mục 33: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần Cửa xả cống D500 (SL 3 cái):)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0657m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3217100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3024100m
6Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
7Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9455m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1759100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,227m3
11Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,3014m2
AH Hạng mục 34: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ chùa Triều đến ngã tư nhà ông Chiều ( Phần An toàn giao thông)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5525m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7776kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5077m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5525m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,952m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4674100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1006tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0148m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3
AI Hạng mục 35: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần nền đường)
1Đào nền đường đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật671,33m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật197,29m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật338,33m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.527,53m3
5Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật144,4034m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6697100m3
7Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật753,6761m3
8Vận chuyển đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3562100m3
9Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6713100m3
AJ Hạng mục 36: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần mặt đường)
1Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật346,258m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3129100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1163100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật331,2575m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,7615m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5841100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,4851m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0693100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6069100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4.179,68m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,9100m
13Phên nứaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật978m2
AK Hạng mục 37: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần ga thu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,874m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,072100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4515m3
5Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4515m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4515m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1773m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,5977m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,1333m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1754tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6883m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0791tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0924m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,296m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0809m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
AL Hạng mục 38: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần ga thu loại 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4569m3
2Đào xúc đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4011100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3213m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4819m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1045100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,9702m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,4072m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2145100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2947tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1614100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m3
14Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
AM Hạng mục 39: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Ga thu loại 3 (SL 16 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9009m3
2Đào xúc đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6211100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3178m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9766m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1382100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,0506m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,3104m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2131tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,969m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2751100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1808tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
17Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2112m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,248m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
24Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
AN Hạng mục 40: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D400 ngang đường (L=52m)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8466m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8466m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8466m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0278m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7225100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,725100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,796m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,796m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,796m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m3
18Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,771m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8028100m3
AO Hạng mục 41: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D500 (L=589m)
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,743m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2969100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,832m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7307tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0066100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,256m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật883cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật294,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật294mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9549100m3
AP Hạng mục 42: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần Cống D500 ngang đường (L=26m):
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,76m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,76m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,76m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4959m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4046100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4625100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,314m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,314m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,314m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0659tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1595100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3172100m3
18Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,8436m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4496100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4496100m3/1km
AQ Hạng mục 43: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã từ nhà ông Chiều đến Đường xí nghiệp gạch cũ và rẽ đến nhà ông Hà ( Thùy) thôn 12 ( phần An toàn giao thông)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3813m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0625m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,3421kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,75kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2691m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3188m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2964100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0638tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6435m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m3
AR Hạng mục 44: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần nền đường)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật653,92m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,81m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,61m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.166,43m3
5Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,832m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,5069100m3
7Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật735,2797m3
8Vận chuyển đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7642100m3
9Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9618100m3
AS Hạng mục 45: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần mặt đường)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật320,052m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,0026100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8805100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,7695m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,696m3
6Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2464100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1246100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,3982m3
9Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3426100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5343100m3
11Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.431,89m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3735100m
13Phên nứaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,47m2
14Đào kênh mương bằng thủ công (10%TC)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,27m3
15Đào kênh mương bằng máy (90%M)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9143100m3
16Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,127100m3
AT Hạng mục 46: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3888m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,776100m
4Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2442m3
5Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2442m3
6Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2442m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8662m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6552m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8914m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0466100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1504tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0239100m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0678tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
20Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,968m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
AU Hạng mục 47: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7084m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2468100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1427m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0643100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7509m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6352m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1814tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0989100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3/1km
15Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x430 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
AV Hạng mục 48: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần thoát nước - Ga thu loại 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2081m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4687100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4883m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7325m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4371100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,2915m3
7Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,7424m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0495100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1599tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7268m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2827100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3903100m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
17Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nước hố tụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,936m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm C, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1188m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm C bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
24Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 ( bao gồm cả khung), tải trọng 250KNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
AW Hạng mục 49: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần tCống D400 ngang đường (L=36 đoạn):)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8884m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8884m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8884m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5577m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5002100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,1100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1825tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4417100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3233100m3
18Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,5329m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5558100m3
AX Hạng mục 50: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D500 (L=475m))
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,29m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7161100m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3955tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,037100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,784m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật712cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật237,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật237mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4129100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4129100m3/1km
AY Hạng mục 51: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D500 ngang đường (L=12m):)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,075m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1868100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,675100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,068m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,068m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,068m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1464100m3
18Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5432m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2076100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7105m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2147100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2147100m3/1km
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,535100m
26Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2713m3
27Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2713m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,297m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,818m3
31Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5342m2
AZ Hạng mục 52: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần Cống D800- H30 qua đường (L=8m):)
1Cắt mặt đường phục vụ thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,694m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,694m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,694m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1259m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1913100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2100m
8Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
10Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0803100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,492m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1186100m3
18Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,4018m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0315100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2126100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2126100m3/1km
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1143m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4603100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5114100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5114100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,561100m
27Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7098m3
28Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4081m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0472m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1256m3
32Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,9436m2
BA Hạng mục 53: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ đường 354 đến nhà ông Duy thôn 12 ( Phần An toàn giao thông)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8288m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6375m3
3Thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,4052kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,06kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7615m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
BB Hạng mục 54: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Đoạn từ nhà ông Đê đến nhà ông Rõi)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4102100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,558m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,616m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,552m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,436m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5808100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0067tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1761 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5146m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4177m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6266m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2735m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3694m3
25Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2205m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6372m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m3/1km
34Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0644100m3
35Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6437100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,506m3
37Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật525,55m2
BC Hạng mục 55: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Rõi đến nhà ông Sinh)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,843m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6843100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6843100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,662m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1096100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,048100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,048100m3/1km
9Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5182100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6531100m3
11Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật299,8048
12Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6253100m3
13Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,1773100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,1044m3
15Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.085,45m2
BD Hạng mục 56: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Khiết đến nhà ông Sáng)
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,310m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,378m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,064m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,596m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,2216m3
8Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7035m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,88m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,2m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,27m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6798100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1783tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2061 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7378100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7378100m3/1km
18Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7887m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
20Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8234m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4925m3
26Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
27Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
31Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9236m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0497100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0497100m3/1km
BE Hạng mục 57: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 1 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cửa ông Chanh đến sông Nam)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2923100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,359m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,012m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,518m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7845100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,4216m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4992100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,3151m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật240,58m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,798m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5985100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4627tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5231 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4359100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4359100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1629m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1047100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2532m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6569m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0817100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7388m3
25Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3005m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0733100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0733100m3/1km
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2806100m3
35Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,7033
36Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1834100m3
37Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0863100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật203,2166m3
39Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.065,52m2
BF Hạng mục 58: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà đường 354 đến nhà ông Cước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4171100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,634m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,85m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,595m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,5m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,594100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6705tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2251 cấu kiện
15Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,2510m
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,329m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2096100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2742100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2742100m3/1km
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4221100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1283100m3
22Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,499
23Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0881100m3
24Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5383100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,7284m3
26Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật475,14m2
BG Hạng mục 59: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm đường cửa ông Đức)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4271100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,746m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,296m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,444m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,592m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0386100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,9996m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,559m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6277100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7384tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2341 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4746100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4746100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,582m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5024100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m3/1km
21Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3839100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3085100m3
23Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,8628
24Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2206100m3
25Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3833100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,336m3
27Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật519,49m2
BH Hạng mục 60: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 2 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ ngã 3 ông Cận (Thôn 2) đến nhà ông Quận thôn 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2305100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,005m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,068m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,602m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6955100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,136m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,965100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,0383m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật898,5m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật359,4m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,565m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8081100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6208tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.7971 cấu kiện
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,49m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8441100m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,434m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7591100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8924100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8924100m3/1km
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,93m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3437100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0408100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0408100m3/1km
25Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1527100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,024m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4522100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m3
29Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật134,4745
30Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9025100m3
31Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8522100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật598,2952m3
33Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.777,34m2
BI Hạng mục 61: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 3 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ trục thôn đến ông Cảnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0106100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,229m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,75m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5625100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,875m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,875100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,8438m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168,75m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4375m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2375100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,145tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3751 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1229100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1229100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3451m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1211100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9747m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,462m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0496100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0541m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0953100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8619m3
25Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,75m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0816tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5145m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9679m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0849100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0849100m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,6128m3
35Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật489,94m2
BJ Hạng mục 62: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Lưu (thôn 4) đến đầu cừ lục
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7792100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,88m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,06m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,365100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,07m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,004100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,762m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật409,5m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật182m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,76m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4024100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7118tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9101 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6821100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6821100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,047m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7242100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8047100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8047100m3/1km
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,005m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5405100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6006100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6006100m3/1km
25Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4059100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3666100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,4224
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2335100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3576100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,9144m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật512,66m2
BK Hạng mục 63: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thân đến nhà ông Hải
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2610m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8514100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,571m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,32m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,04m3
8Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,288100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,864m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật390m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,72m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3728100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5496tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5201 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5836100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5836100m3/1km
18Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4735100m3
BL Hạng mục 64: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 4 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thường đến nhà ông Luận
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3348100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,831m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,776m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,572m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9184100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,6552m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật196,2m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,696m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,151100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2993tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4361 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4188100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4188100m3/1km
17Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0643100m3
BM Hạng mục 65: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 5 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ đường trục xã đến ông Hưng (Tám)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2831100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,145m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,73m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,867tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1501 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1013100m3
22Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,4413
23Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0711100m3
24Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4409100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,8408m3
26Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật255,34m2
BN Hạng mục 66: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 6 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Kha đến đường trục xã)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0596100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,773m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,412m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,618m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5595100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,721m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6412100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,2486m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,85m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,428m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9847100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1115tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3731 cấu kiện
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2637100m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2471100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5675100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5675100m3/1km
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,425m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3983100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2843100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2843100m3/1km
25Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3355100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3146100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,5509
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1759100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,1276m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật746,15m2
BO Hạng mục 67: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 6 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà bà Khà đến đường bắc làng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7362100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,18m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,216m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,252m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,661m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật124,2m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9108100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5787tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2761 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7774100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7774100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7686m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0692100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7452m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4925m3
25Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8388m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3/1km
34Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0193100m3
35Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1928100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0656m3
37Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật371,88m2
38Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m3
BP Hạng mục 68: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 7 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống ông Chí đến nhà ông Gốc)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,733m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,942m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3548100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1675100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1675100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,657m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4991100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m3/1km
11Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3561100m3
12Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,0152
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1557100m3
14Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130,5896
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,726100m3
16Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1776100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,6924m3
18Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật657,29m2
BQ Hạng mục 69: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 7 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Được đến nhà ông Tạ)
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4510m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0787100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,985m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,716m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,074m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4335100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,253m3
8Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,2103m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130,05m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,005m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9537100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6531tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2891 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1985100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1985100m3/1km
18Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1529m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m3
20Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2532m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0637100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0397m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0817100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7388m3
26Trát ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
27Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
31Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2581m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0727100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0727100m3/1km
BR Hạng mục 70: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Cẩn (Thôn 8) đến nhà ông Chanh (Thôn 10))
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7224100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,138m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,608m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,412m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,873100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,814m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8356100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,0873m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,9m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,074m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8388100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0741tấn
13Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5821 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9138100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9138100m3/1km
16Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5372m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1383100m3
18Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1139m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6709m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4904m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1089100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9851m3
24Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
25Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0933tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
29Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6675m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3/1km
33Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,110m
34Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3
35Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1729100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật124,1188m3
37Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật832,24m2
BS Hạng mục 71: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống Đình đến nhà ông Hát (Thôn 10))
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4026100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,696m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,236m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,354m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3035100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,913m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,877100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,5563m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật391,05m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,085m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3529100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8335tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8691 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6696100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6696100m3/1km
17Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,4510m
18Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,736m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5062100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6736100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6736100m3/1km
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9142100m3
23Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,3069
24Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6528100m3
25Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0902100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật293,8304m3
27Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.825,76m2
BT Hạng mục 72: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ cống Đình đến nhà ông Hát (Thôn 10))
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,6510m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4594100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,215m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,532m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,298m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5295100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,2662m3
8Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,765100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,9143m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật236,51m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,6m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,885m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1649100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0192tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3531 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6216100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6216100m3/1km
18Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3735m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1236100m3
20Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2532m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4774m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0817100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7388m3
26Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,64m2
27Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
31Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,191m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0854100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m3/1km
BU Hạng mục 73: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 8 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ đường trục xã đến cừ lũy)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6834100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,593m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,048m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,556m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,633m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,6m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,26m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7524100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3042tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2281 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0759100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0759100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7686m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0692100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8354m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9117m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4925m3
25Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m2
26Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8388m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3/1km
34Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,410m
35Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,192m3
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2673100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2519100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2519100m3/1km
39Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,407m3
40Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2966100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4407100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4407100m3/1km
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5364100m3
44Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật179,1897
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1971100m3
47Đất núi (Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật248,2667
48Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3182100m3
49Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3235100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật190,0364m3
51Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.046,07m2
BV Hạng mục 74: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 9 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Ký (Thôn 9) đến nhà ông Tùng (Thôn 10), đoạn rẽ nhà ông Nhâm)
1Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,4510m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8121100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,134m3
4Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,916m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,874m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8835100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,353m3
8Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5982100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,5444m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật265,05m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,303m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5622100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7853tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5891 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0134100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0134100m3/1km
BW Hạng mục 75: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 9 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Đức (Thôn 9) đến cống ông Phỉnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7527100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,474m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,514m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9435100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,433m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,145100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,5753m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật283,05m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật125,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,305m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0757100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5979tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6291 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9474100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9474100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1137m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1902100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5316m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2975m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0779100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7993m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1498100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3545m3
25Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,75m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8085m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7966m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1333100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1333100m3/1km
34Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,4510m
35Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,043m3
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2739100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3043100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3043100m3/1km
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2981100m3
40Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6864
41Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2835100m3
42Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0393100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,7056m3
44Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.142,55m2
BX Hạng mục 76: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm tuyến đường cửa nhà ông Sơn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8377100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,308m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,15m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4125100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,175m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,375100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6188m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật123,75m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,375m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,573tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2751 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9308100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9308100m3/1km
17Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9608m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0865100m3
19Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6962m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0443m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1815m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0681100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6157m3
25Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
26Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,25m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3675m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5485m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0606100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0606100m3/1km
BY Hạng mục 77: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Xanh đến nhà ông Khuyết
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6588100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,32m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,484m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,14m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7656100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6468m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,4m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,264m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4594100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5185tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1741 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1464100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1464100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0749100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,535m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4082100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4536100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4536100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m3/1km
25Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7822100m3
26Đắp bằng đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4828
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m3
28Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0172
29Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0823100m3
30Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,0492m3
32Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật658,71m2
BZ Hạng mục 78: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 10 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà Văn Hóa thôn 10 đến nhà ông Minh (Thôn 9)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,829m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7946100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,908m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3417100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4908100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4908100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0883100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0883100m3/1km
9Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3991100m3
10Đắp bằng đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật294,3084
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5685100m3
12Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,2371
13Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3968100m3
14Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4519100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật269,654m3
16Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.476,99m2
CA Hạng mục 79: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Hải đến nhà ông Dạn)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,823100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,144m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,41m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5775100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,339m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,706100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,788m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật180,95m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0296100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2021tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3851 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9144100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9144100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,336m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5602100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2133100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3032100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3032100m3/1km
25Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4304100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9947100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,3988
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6463100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8107100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,3482m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật724,28m2
CB Hạng mục 80: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Đoạn đến nhà ông Thụy)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1599100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,888m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,588m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,882m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5655100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,176m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6834100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,5675m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật188,5m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,941m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0223100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2358tấn
13Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3771 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2888100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2888100m3/1km
CC Hạng mục 81: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 11 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Chính đến nhà ông Niên)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6165100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,072m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,692m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,538m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4895100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,461m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4142100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,2364m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật446,85m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,423m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,671100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1646tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9931 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9072100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9072100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,16m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4244100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,817m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8835100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9817100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9817100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,408100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,408100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,508100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1097100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật351,3938
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0147100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,8544100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật375,2404m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.148,88m2
CD Hạng mục 82: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Luyến đến nhà ông Chiểu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1486100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,762m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,476m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,579100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,968m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,8141m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật193m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,049m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0303100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1968tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3861 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2762100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2762100m3/1km
CE Hạng mục 83: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Khít đến nhà ông Hiến)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9476100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,529m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,588m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,882m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5655100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,029m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6834100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,5675m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,65m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,4m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,941m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0223100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2358tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3771 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0529100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0529100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,804m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2424100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,289m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1289100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1289100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,045100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,045100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3354100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7999100m3
27Đất núiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,3876
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5998100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8649100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128,5764m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật811,55m2
CF Hạng mục 84: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( CCải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quý)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9802100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,891m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,324m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,486m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5565100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,1994m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6552100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3261m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật174,37m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,358m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0045100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2097tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3711 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0891100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0891100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,342m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2908100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9611100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9611100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4731100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,863100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,5235
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6357100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,056100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,4636m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật828,48m2
CG Hạng mục 85: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Xoa đến nhà ông Điện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9073100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,081m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,75m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5625100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,875m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6704100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4627m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168,75m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,806m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0124100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2107tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3751 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0081100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0081100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,541m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3987100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,737m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1563100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1737100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1737100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0902100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0902100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4639100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9098100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,8018
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6441100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0146100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128,386m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật802,05m2
CH Hạng mục 86: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Hùng (Hà) đến nhà ông Vược, đến nhà ông Thông, đến nhà Khánh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6544100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,271m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,64m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,46m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,87m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,376100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9528m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,5m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,34m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8316100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9786tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3101 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7271100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7271100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,465m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2119100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,695m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0626100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1845100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3466100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1621100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7922100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,5231
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5735100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6229100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật101,5932m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật619,64m2
CI Hạng mục 87: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thư (Sáng) đến nhà ông Tác)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,63m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7567100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,846m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8861100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9846100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9846100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9757100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9757100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0873100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0204100m3
11Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật228,3097
12Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2191100m3
13Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8029100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật280,2988m3
15Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.373,17m2
CJ Hạng mục 88: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 12 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ trục xóm đến ông Chinh (Nga))
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7172100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,969m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,364m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,11m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5025100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,795m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4788100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8294m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150,75m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,132m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8897100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0203tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2811 cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4648m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9075m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1718tấn
20Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,551m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8496100m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,671m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6904100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7671100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7671100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3542100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3542100m3/1km
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4978100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1273100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5305100m3
32Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật172,9476
33Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9274100m3
34Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1929100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật133,0412m3
36Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật719,48m2
CK Hạng mục 89: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà Chép đến nhà ông Bột)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,41m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3869100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,061m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6355100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,325m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2993100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0387100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0387100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2353100m3
12Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,8692
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9658100m3
14Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,1377
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7205100m3
16Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6291100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,332m3
18Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.280,64m2
CL Hạng mục 90: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Quý đến nhà bà Thông)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2998100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,442m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,228m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,842m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6555100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,456m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9558100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9162m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật218,5m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,4m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,227m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,453tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4371 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4442100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4442100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,933m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,614100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,779m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3401100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3779100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3779100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1314100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1314100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6619100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0073100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,826
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7415100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7283100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,3936m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật889,6m2
CM Hạng mục 91: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Vĩnh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1201100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,445m3
3Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,776m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,572m3
7Ván khuôn giằng miệng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9532100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miêng ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8901m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật196,2m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,2m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,428m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan (Luân chuyển ván khuôn 5 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1893100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4582tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4361 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2446100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2446100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,722m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,775100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,324m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2092100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2324100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2324100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,573100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,573100m3/1km
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3992100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1195100m3
27Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,508
28Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8091100m3
29Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1058100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,7992m3
31Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật882,94m2
CN Hạng mục 92: Cải tạo đường ngõ xóm Thôn 13 ( Cải tạo, nâng cấp ngõ xóm từ nhà ông Núi đến nhà ông Mùi
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,128m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0915100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,579m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5921100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6579100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6579100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5113100m3
10Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,4351m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9353100m3
12Đất núi (KL*1,13)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,6866
13Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m3
14Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2327100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,0596m3
16Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật846,74m2
CO Hạng mục 93: Móng MT8 (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2544100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7338100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1536m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4765100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3388100m3/1km
CP Hạng mục 94: Cần đèn đơn (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn)
1Cần đèn chiếu sángChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104cần đèn
CQ Hạng mục 95: Tiếp địa bảo vệ (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn)
1Sắt mạ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.126,8kg
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1747100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,396100kg
5Ống nhựa F21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312m
6Lắp đặt ống PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,210m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1747100m3
CR Hạng mục 96: Tiếp địa lặp lại (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn)
1Sắt mạ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật286,3kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,861100kg
5Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m
6Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
8Ghíp IPCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Ống nhựa F21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42m
10Lắp đặt ống PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,210m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
CS Hạng mục 97: (Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn)
1Cột PC.I 8-3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cột
3Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312m
4Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
6Đèn LED VENUS 100W.DIMMING 5 cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
7Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
8Lắp chao cao áp .Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
9Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.520,54m
10Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,2054100m
11Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,9m
12Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,36m
14Kéo cáp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m
15Kẹp treo 4x16, 4x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
16Kẹp hãm 4x16, 4x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53cái
17Tấm ốp + móc F16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật127cái
18Đai thép + khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật254cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM16, 25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật410 đầu cốt
21Ghíp IPCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật312cái
22Ghíp A 70-95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Chi phí lắp đặt công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Xà đỡ đầu cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,45kg
25Lắp xà đỡ đầu cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1181 vị trí
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
CT Hạng mục 98: Móng MT8 (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật108,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,68m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6592100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0285100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7701100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2584100m3/1km
CU Hạng mục 99: Cần đèn đơn (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm)
1Cần đèn chiếu sángChương V- Yêu cầu về kỹ thuật312cần đèn
CV Hạng mục 100: Tiếp địa bảo vệ (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm)
1Sắt mạ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.380,4kg
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5242100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,2cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,188100kg
5Ống nhựa F21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật936m
6Lắp đặt ống PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,610m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5242100m3
CW Hạng mục 101: Tiếp địa lặp lại (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm)
1Sắt mạ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật736,2kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,214100kg
5Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
6Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,610 đầu cốt
8Ghíp A35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
9Ống nhựa F21Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật108m
10Lắp đặt ống PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,810m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m3
12Đai thép + khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
CX Hạng mục 102: (Hệ thống điện chiếu sáng đường ngõ xóm)
1Cột PC.I 8-3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104cột
3Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật936m
4Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,36100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
6Đèn LED VENUS 80W.DIMMING 5 cấpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật312bộ
7Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312bộ
8Lắp chao cao áp .Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312bộ
9Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10.218,63m
10Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,1863100m
11Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,2m
12Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m
13Kẹp treo 16-25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật216cái
14Kẹp hãm 16-25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật193cái
15Tấm ốp + móc F16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật409cái
16Đai thép + khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật818cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM16,25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,810 đầu cốt
19Ghíp IPCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật939cái
20Ghíp A70-95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật212cái
21Chi phí lắp đặt công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3481 vị trí
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 02 kỹ sư xây dựng công trình giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
7 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
8 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
9 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->