Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:41:00 đến ngày 2022-09-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Cải tạo Trụ sở Đội PCCC và CNCH Mai Sơn (Trụ sở cũ Công an huyện Mai Sơn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1444 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,876 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,502 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,8742 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,481 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,9364 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2982 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7768 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5492 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 669,1376 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2844 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 618,8507 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7127 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,8959 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,224 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2186 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9798 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6998 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6998 | 100m3/1km |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9644 | 100m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9313 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9313 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9313 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2716 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,3696 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 621,0647 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,8959 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,304 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,664 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.646,4314 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,8087 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468,4627 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 775,7774 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,3683 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,892 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT: 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,812 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu Kim Sa vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,986 | m2 |
| 49 | Lát đá Granit tự nhiên màu Kim Sa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,063 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit màu Kim Sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6836 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6995 | m2 |
| 52 | Khung giá đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,024 | kg |
| 53 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt sơn tổng hợp, (Chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,63 | kg |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can thang Inox 201, (Chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,57 | kg |
| 55 | Trụ cái cầu thang Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 56 | Bích thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 57 | Bích thép Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3162 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3672 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp []20x10x1mm, (Sơn tổng hợp, chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,732 | kg |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9293 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt vách, cửa Composite, d=12mm có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS 304 cùng phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,372 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa cho vách Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Sản xuất lắp đặt trần nhôm Clip in KT: 600x600x0.5mm, (Bao gồm hệ khung, công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,876 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao chịu nước KT: 600x600mm, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3112 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1444 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400, d=0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | md |
| 69 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 70 | Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 71 | Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 94 | Đế âm, (công tắc + ổ cắm + át + chiết áp quạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 95 | Mặt công tắc (đơn, đôi, ba), mặt át, mặt chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 96 | Giá đón điện thép góc V63x63x6 + sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 98 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 99 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Hộp đựng bình PCCC, loại 3 bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét V50x50x5, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 104 | Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 30x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 106 | Giá đỡ mạ kẽm 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Hộp PVC chịu nhiệt d=1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Bản đồng 50x50x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Điều hòa 2 chiều 900BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 112 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 113 | Nhân công tháo dỡ thiết bị thoát nước bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 115 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Phễu thu PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Đai giữ ống PVC, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 120 | Vít + nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt VI44 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu Nam - T1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, (Vòi chậu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Vòi rửa loại gạt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, (Bể đứng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 136 | Côn nhựa PPR D32/25mm dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D25mm dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D25mm dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Van ren PPR, D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Van ren PPR, D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Zắc co PPR, D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Zắc co PPR, D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Mang sông nhựa PPR D25mm dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR ren trong D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 145 | Tê ren ngoài Inox D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa miệng bát D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Tê nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Côn nhựa miệng bát D110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Côn nhựa miệng bát D90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Tê nhựa miệng bát D90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Y xiên PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Y xiên PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Thông hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| B | NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3825 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1873 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1941 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8947 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,9757 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,2389 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,2212 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7241 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8703 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7393 | 100m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1704 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7241 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,7613 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,2389 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit tự nhiên màu Kim Sa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,784 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit màu Kim Sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3153 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao KT: 600x600mm, (Bao gômg khung xương + tấm thạch cao + phụ kện + công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1941 | 0.0 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn d=6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3825 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Đế nổi, (ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 41 | Mặt công tắc đơn, mặt át, mặt chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 42 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 43 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 44 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Nhân công tháo dỡ thiết bị thoát nước bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 46 | Cầu chắn rác Inox, d=90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Đai giữ ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 49 | Vít + nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 50 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Chân chậu sứ trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Dây cấp bình nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | công suất >=150L | 1 |
| 3 | Máy khoan | công suất >=0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi