Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866615-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220858470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:41:00 đến ngày 2022-09-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo Trụ sở Đội PCCC và CNCH Mai Sơn (Trụ sở cũ Công an huyện Mai Sơn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong - Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1444100m2
6Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,876m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,502m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450,8742m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,481m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,9364m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2982m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,942m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7768m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5492m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật669,1376m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,2844m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật618,8507m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,7127m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật496,8959m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,224m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,2186m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,9798m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6998100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6998100m3/1km
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9644100m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,9313m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,9313m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,9313m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2716m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0728m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật703,3696m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật621,0647m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496,8959m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ chưa khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,304m2
37Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,664m2
38Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
40Sản xuất lắp dựng Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, (Đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,688m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.646,4314m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật597,8087m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.468,4627m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật775,7774m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật427,3683m2
46Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,892m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT: 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,812m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên màu Kim Sa vào cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,986m2
49Lát đá Granit tự nhiên màu Kim SaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,063m2
50Lát đá Granit màu Kim Sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6836m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6995m2
52Khung giá đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,024kg
53Sản xuất lắp dựng lan can sắt sơn tổng hợp, (Chưa bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,63kg
54Sản xuất lắp dựng lan can thang Inox 201, (Chưa bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,57kg
55Trụ cái cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
56Bích thép sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
57Bích thép InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,3162m2
59Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3672m2
60Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp []20x10x1mm, (Sơn tổng hợp, chưa bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,732kg
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9293m2
63Sản xuất lắp đặt vách, cửa Composite, d=12mm có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS 304 cùng phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,372m2
64Phụ kiện cửa cho vách CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Sản xuất lắp đặt trần nhôm Clip in KT: 600x600x0.5mm, (Bao gồm hệ khung, công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,876m2
66Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao chịu nước KT: 600x600mm, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,3112m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1444100m2
68Tôn úp nóc khổ 400, d=0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,74md
69Nhân công tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
70Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
71Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
72Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
73Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật610m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật560m
81Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
83Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
94Đế âm, (công tắc + ổ cắm + át + chiết áp quạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cái
95Mặt công tắc (đơn, đôi, ba), mặt át, mặt chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92cái
96Giá đón điện thép góc V63x63x6 + sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
98Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
99Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Hộp đựng bình PCCC, loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Gia công và đóng cọc chống sét V50x50x5, L=1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
102Kéo rải dây chống sét mạ kẽm dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
103Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
104Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 30x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
106Giá đỡ mạ kẽm 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Hộp PVC chịu nhiệt d=1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Bu lông, đai ốc, vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Bản đồng 50x50x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Điều hòa 2 chiều 900BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20máy
112Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
113Nhân công tháo dỡ thiết bị thoát nước bị hư hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
115Cầu chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Phễu thu PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
117Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Chếch nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
119Đai giữ ống PVC, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
120Vít + nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
121Lắp đặt chậu xí bệt VI44Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt chậu tiểu Nam - T1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
124Xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, (Vòi chậu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
127Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Vòi rửa loại gạt D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt gương soi + phụ kiện InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt giá treo khăn InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, (Bể đứng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
136Côn nhựa PPR D32/25mm dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Tê nhựa PPR D25mm dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
138Cút nhựa PPR D25mm dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
139Van ren PPR, D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Van ren PPR, D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Zắc co PPR, D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Zắc co PPR, D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Mang sông nhựa PPR D25mm dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Cút nhựa PPR ren trong D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
145Tê ren ngoài Inox D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
149Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Cút nhựa miệng bát D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Tê nhựa miệng bát D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Tê nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Côn nhựa miệng bát D110/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Côn nhựa miệng bát D90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Tê nhựa miệng bát D90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Y xiên PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Y xiên PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Thông hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
B NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,3825m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,1873m2
6Tháo dỡ trần nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1941m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8947m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật417,9757m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571,2389m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,2212m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7241m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,44m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8703m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3/1km
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7393100m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, (Lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,394m2
21Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1704m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7241m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,44m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật730,7613m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571,2389m2
26Lát đá Granit tự nhiên màu Kim SaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,784m2
27Lát đá Granit màu Kim Sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3153m2
28Sản xuất lắp đặt trần thạch cao KT: 600x600mm, (Bao gômg khung xương + tấm thạch cao + phụ kện + công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19410.0
29Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn d=6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,3825m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
32Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt các loại đèn LED sát trần tròn hoặc vuông 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Đế nổi, (ổ cắm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
41Mặt công tắc đơn, mặt át, mặt chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
42Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
43Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
44Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Nhân công tháo dỡ thiết bị thoát nước bị hư hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
46Cầu chắn rác Inox, d=90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
48Đai giữ ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
49Vít + nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130cái
50Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Chân chậu sứ trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Dây cấp bình nước nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt gương soi + phụ kiện InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt giá treo InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW2
2 Máy trộn vữa công suất >=150L1
3 Máy khoan công suất >=0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->