Gói thầu: XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866371-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220805135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:41:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,121,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án
Dự án Đầu tư xây dựng mới Viện Pháp Y Quốc Gia
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế (Địa chỉ: Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Bông Sen vàng (Địa chỉ: Số nhà 18/21/77, ngõ 16 Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 3T Việt Nam (Địa chỉ: Số 54 Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế (Địa chỉ: Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế (Địa chỉ: Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ A
C I.1. Kiến trúc
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật596,0834m3
2Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,7126m3
3Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,0809m3
4Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,9695m3
5Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,3535m3
6Xây gạch BT đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,109m3
7Râu thép D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,9278kg
D * Chi tiết thang bộ
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8712m3
2Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật547,2428m2
3Sơn mặt bậc bằng sơn EPOXYChương V. Yêu cầu về kỹ thuật319,252m2
4Sơn dầm thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,48m2
5Gia công lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6961tấn
6Chụp Inox chân thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật314cái
7Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,3m2
E * Chi tiết thang máy
1Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0043m2
2Công tác ốp đá granit 600x600 vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,92m2
3Công tác ốp đá marble 600x1200 vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,76m2
F * Chi tiết WC
1Công tác Ceramic 300x600 vào tường , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.182,9445m2
2Mua và lắp dựng vách ngăn COMPOSITEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật378,33m2
3Tay vịn inox D40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m
4Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật410,6933m2
5Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (KT 600x600) có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật410,693m2
6Mua và lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa, thép góc mạ kẽm L40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,4294m2
G * Chi tiết sảnh chính SD-01
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1352m3
2Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4035100m2
3Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4011m3
4Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9021m3
5Lát đá Granit chống trơn dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,9468m2
6Lát đá Granit sẫm màu dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,0968m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,6395m2
8Lát sàn gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,6395m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,6464m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,647m2
H * Chi tiết đường dốc
1Lát đường dốc gạch Granit chống trượt 600x600 màu đậm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9905m2
I * Chi tiết tam cấp - bồn hoa
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6917m3
2Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0075m3
3Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4034m3
4Trát trụ tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,7404m2
5Lát đá Granit chống trơn dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8498m2
6Lát đá Granit sẫm màu dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,9454m2
7Gia công lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,2692m2
8Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,2692m2
9Mua đất màu trồng hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,85m3
10Đắp đất trồng cây bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m3
J * Chi tiết hội trường
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bậc lên sân khấu, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,789m3
2Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,512m2
3Trát biên ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5867m2
4Lát đá Granit màu đỏ dày 20, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0782m2
5Thi công vách bằng tấm thạch cao đục lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,54m2
6Thi công mặt sàn lát gỗ CN dày 12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,597m2
7Thi công lớp ván sàn dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,597m2
8Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật329,8809m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm giật cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,617m2
10Bả bằng bột bả trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật564,498m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,707m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,707m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật663,912m2
14Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn mạ màu đỏ dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7125100m2
K * Chi tiết ban công BC-01+02
1Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7505m3
2Ván khuôn ban côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1788100m2
3Trát ban công vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8878m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,888m2
5Gia công lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,512m2
6Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,512m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,512m2
L * Chi tiết mặt đứng
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,8607m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.113,2525m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.113,253m2
M * Chi tiết SENO
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,5029m3
2Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 dày 2,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật801,8192m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật604,5417m2
4Gia công thang sắt lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0279tấn
5Bản mã 80x80x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lập là 50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0254tấn
7Thép V50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
8Nở sắt M14x145Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
N * Chi tiết trần
1Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.485,4m2
2Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (KT 600x600) có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44m2
O * Chi tiết sàn
1Lát sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.127,1328m2
2Lát sàn bằng gạch Granit 600x600 men khô, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77m2
3Lát sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,6m2
4Công tác ốp gạch chân tường gạch Granit 600x150 men khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granit 600x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,5141m2
P * Chi tiết chống thấm
1Quét dung dịch chống thấm WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật512,9497m2
2Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.256,6327m2
Q * Chi tiết mái
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,2945m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật707,886m2
3Lợp mái che tôn mạ màu đỏ dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2725100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật483,4451m2
5Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật483,4451m2
R * Hoàn thiện sơn trát
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.720,9425m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15.296,4742m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,1074m2
4Bả bằng bột bả vào trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,928m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,928m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,18m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.943,968m2
8Trát xà dầm giằng tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.075,838m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.720,943m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.134,4155m2
11Bả matit vào tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16.071,092m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16.071,09m2
13Đắp và sơn chữ nổi tên công trình "VIỆN PHÁP Y QUỐC GIA" (bao gồm cả nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2312m2
S * Chi tiết cửa
1Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuỷ tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8m2
2Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,734m2
3Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
4Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
5Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 0,8mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 15' (DT5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
6Mua vách kính cố định DVK1, khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,145m2
7Mua cửa sổ 1 cánh lật DVK1, khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
8Mua cửa mở 2 cánh DVK1, khung nhôm, kính cường lực 12mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,025m2
9Mua cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,56m2
10Mua cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,46m2
11Mua cửa đi trượt 4 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
12Mua vách nhôm cố định khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,923m2
13Mua cửa sổ hất 1 cánh đi kèm với các vách kính, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8155m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay đi kèm với các vách kính, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,39m2
15Mua vách kính cố định, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,902m2
16Mua vách kính khung thép kẹp chì, kính dày 12mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
17Mua và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, khuôn gỗ thép thanh, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m2
18Mua cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính cố định khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật629,99m2
19Mua cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 6,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
20Mua cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,64m2
21Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật767,87m cấu kiện
22Lắp dựng khuôn cửa képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.976,44m cấu kiện
23Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,571m2
24Vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
25Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.197,77m2
26Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,814m2
27Mua và lắp đặt cửa khung thép kẹp chì bọc tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Phụ kiện đồng bộ đi kèm (DC1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
28Mua và lắp đặt cửa khung thép kẹp chì bọc tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Phụ kiện đồng bộ đi kèm (DC2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
T * Phào
1Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,38m
2Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.900,82m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9178100m2
U I.2. Kết cấu
V 1. Thi công cọc (PHC - D450-A)
1Mua cọc BT ly tâm PHC- D450-A (Đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.362,192m
2Cọc dẫn bằng thép ống D450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,992100m
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,656100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật519mối nối
6Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9764tấn
8Bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,137m3
W 2. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6354100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5919100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,3666m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2713m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,5489m3
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,0106m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,4197m3
8Bê tông vách, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1606m3
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2107100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2693100m2
11Ván khuôn vách V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4758m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6609100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0169tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8544tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1296tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,705tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1552tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6007tấn
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2176m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,4608m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3473100m2
23Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0008100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,764tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5192tấn
27Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,5704m3
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,4661m3
29Trải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8721100m2
30Ván khuôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2961100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5315tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9775100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4026100m3
X 3. Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8861m3
2Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật323,2224m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5132100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3731tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4312tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2949tấn
7Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500,4841m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8437100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,72tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5718tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,8593tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,1124m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,8933100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,0008tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0948m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2814100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4926m3
19Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6601100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6101tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4404tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,6506m3
23Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4924100m2
24Ván khuôn cống vòmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0175100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7811tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9099tấn
27Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2066tấn
28Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9178tấn
29Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5248m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2295100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2518tấn
32Bulong M20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
33Bulong M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
34Bulong M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252cái
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,918tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,541tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật738,36m2
Y 4. Đường dốc
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8387m3
2Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7395m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9536100m2
4Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5806m3
5Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1583100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4875tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1891tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3686m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
10Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8154m3
11Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0789m3
Z I.3. Cấp thoát nước trong nhà
AA 1. Phần thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két nước rời kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
2Cung cấp và lắp đặt chậu rửa để bàn kèm nút xả + P trapChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
3Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa kèm nút xả + P trapChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
4Cung cấp và Lắp đặt vòi trộn chậu rửa nóng/lạnh + dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
5Cung cấp và Lắp đặt vòi trộn chậu rửa + dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
6Cung cấp và Lắp đặt chậu bếp đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
8Cung cấp và Lắp đặt gương treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
9Cung cấp và Lắp đặt lô giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94cái
10Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Cung cấp và Lắp đặt giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Cung cấp và Lắp đặt thoát sàn 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
13Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93cái
14Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AB 2. Phần cấp nước
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,95100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,22100m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,95100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,22100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
15Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124cái
16Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
17Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87cái
18Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
20Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
25Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D63x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
34Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
35Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240cái
36Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166cái
37Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
38Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
39Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
41Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D75/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D75/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D63/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
48Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
50Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
55Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Quang treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511cái
58Đai ômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cái
59Ty ren + Nở đạn M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật744m
60Bu lông, long đen, vít,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
AC 3. Phần thoát nước thải
AD * Ống chính:
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D75 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
6Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D125 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D75 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D140/90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/90 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AE * Ống nhánh:
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,07100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
7Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D140 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
9Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109cái
11Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125/110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53cái
16Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D140 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D125 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404cái
20Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
21Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật406cái
22Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D34 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
23Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172cái
24Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D34 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161cái
25Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D140/125 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/34 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D110/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
31Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
32Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cái
33Cung cấp và lắp đặt Si phông - P Trap D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
34Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D60 thông tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
35Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D90 thông tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D110 thông tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
37Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Cung cấp và lắp đặt Bể tách mỡ bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
40Quang treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật365cái
41Đai ômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật227cái
42Ty ren + Nở đạn M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192m
43Ty ren + Nở đạn M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
44Bu lông, long đen, vít,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AF I.4. Cấp điện trong nhà
AG a. Đèn chiếu sáng
1Cung cấp và Lắp đặt đèn led chống thấm 18w, dài 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
2Cung cấp và Lắp đặt đèn led chống thấm led 2x18w, dài 1200mm, quang thông 1800lumen, loại lắp nổi chịu thời tiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
3Cung cấp và Lắp đặt đèn pannel âm trần 600x600 công suất 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật468bộ
4Cung cấp và Lắp đặt đèn Downlight led âm trần công suất 16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật427bộ
5Cung cấp và Lắp đặt đèn Downlight led âm trần công suất 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146bộ
6Cung cấp và Lắp đặt đèn bán nguyệt 36W dài 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
7Cung cấp và Lắp đặt đèn hắt trần bóng led 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
8Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W - Sải cánh 1400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
AH b. Công tắc đèn
1Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
2Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
3Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
AI c. Ổ cắm
1Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A-240VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật637cái
AJ d. Dây dẫn, cáp, thang máng cáp
1Cung cấp và Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 - 0,6KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14.260m
2Cung cấp và Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 - 0,6KWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.100m
3Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/Mica/XPLE/FR-PVC 4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83m
5Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/Mica/XPLE/FR-PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73m
6Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.690m
7Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật508m
8Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118m
9Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
10Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152m
11Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111m
12Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m
13Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
15Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x240)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133m
16Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.550m
17Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.271m
18Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật705m
19Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147m
20Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật311m
21Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87m
22Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x50)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
23Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x95)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
24Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x120)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133m
25Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.565m
26Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.775m
27Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.326m
28Cung cấp và Lắp đặt Thang cáp 500x100x1,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,510 m
29Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 150x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,510 m
30Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 200x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1910 m
31Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 300x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 m
32Khớp chữ L máng cáp 300x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Khớp chữ L máng cáp 150x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Khớp chữ T máng cáp 300x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Khớp chữ T máng cáp 200x100x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Khớp nối 300x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Khớp nối 200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
AK e. Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
3Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
4Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,510 m
5Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,510 m
AL f. Tiếp địa nối đất an toàn
1Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cọc
2Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địa chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2810 m
AM I.5. Tủ điện
AN 1. Tủ điện EPB.NA
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 800A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 630A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 125A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x2200x400) mm dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-500AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp và lắp đặt Van chống sét 8/20sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng 700/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa năng P, U, I, Cosphi..Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AO 2. Tủ PB.NA
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 500A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x2200x400) mm dày 2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-1000VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt Van chống sét 8/20 sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 500/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa năng P, U, I, Cosphi..Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AP 3. Tủ PB.MED
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 630A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x1800x400) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-1000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AQ 4. Tủ điện EPB.1
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1000x300)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AR 5. Tủ điện EPB.2
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AS 6. Tủ điện EPB.3
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AT 7. Tủ điện EPB.4
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x800x300) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AU 8. Tủ điện EPB.5
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AV 9. Tủ điện EPB.M
1Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đăt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x400x250) mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AW 10. Tủ điện EP.1.1 (EP.1.2; EP.1.7: EP.1.8: EP.1.9; EP.1.11; EP.1.14; EP.1.17; EP.1.18; EP.1.19; EP.1.20; EP.1.23; EP.1.24; EP.1.25)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
AX 11. Tủ điện EP.1.21
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AY 12. Tủ điện EP.1.3 (EP.1.5; EP.1.10; EP.1.12; EP.1.13; EP.1.22)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
AZ 13. Tủ điện EP.1.4 (tương tự tủ EP.1.26)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BA 14. Tủ điện EP.1.6 (tương tự cho tủ EP.1.15; EP.1.16)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
BB 15. Tủ điện EP.2.1 (14 module)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BC 16. Tủ điện EP.2.5 (12 module)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BD 17. Tủ điện EP.2.11 (EP.2.15)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BE 18. Tủ điện EP.2.6 ( EP.2.16)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BF 19. Tủ điện EP.2.3
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.2.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BG 20. Tủ điện EP.3.7 (EP.3.18)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.7 (EP.3.18)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BH 21. Tủ EP.3.11 (EP.3.15)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.11 (EP.3.15)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BI 22. Tủ điện EP.3.12 (14 module)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BJ 23. Tủ điện EP.4.2 (EP.4.6; EP.4.7)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
BK 24. Tủ điện EP.4.3
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x600x200 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BL 25. Tủ EP.4.4
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x600x200 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BM 26. Tủ điện EP.4.5 (16 module)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 16 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BN 27. Tủ điện EP.5.15 (12 module)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BO 28. Tủ điện EP.2.2 (EP.2.7; EP.2.8; EP.2.9; EP.2.10; EP.2.13; EP.2.17; EP.2.18)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
BP 29. Tủ điện EP.2.4 (EP.2.12; EP.2.14; EP.2.19)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
BQ 30. Tủ điện EP.2.12
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.2.12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BR 31. Tủ điện EP.3.2
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BS 32. Tủ điện EP.3.1 ( EP.3.3; EP.3.21)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
BT 33. Tủ điện EP.3.4 ( EP.3.10, EP3.6)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
BU 34. Tủ điện EP.3.5 (EP.3.8; EP.3.13; EP.3.14; EP.3.16; EP.3.17; EP.3.19; EP.3.20)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
BV 35. Tủ điện EP.3.9
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BW 36. Tủ điện EP.3.6
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BX 37. Tủ điện EP.5.1 (EP.5.3; EP.5.7; EP.5.10)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
BY 38. Tủ điện EP.5.2
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BZ 39. Tủ điện EP.5.5
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CA 40. Tủ điện EP.5.6 ( EP.5.8; EP.5.9; EP.5.11; EP.5.12; EP.5.13)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
CB 41. Tủ EP.5.14
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ EP.5.14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CC 42. Tủ điện EP.5.16 (EP.5.17; EP.5.18)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
CD 43. Tủ điện EP.5.19
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CE 44. Tủ điện EP.4.1
1Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CF 45. Tủ điện EP.4.8
1Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x150)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CG 46. Tủ điện EP.TG
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 9 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CH 47. Tủ điện EP.LIFT-1
1Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CI 48. Tủ điện EP.LIFT-2
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CJ 49. Tủ điện XP-1.1, XP-1.2
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-350AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 350/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
CK 50. Tủ điện XP-1.3
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 150/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cung cấp và lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép....Tủ XP-1.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CL 51. Tủ điện EPB.XN1, EPB.XN2
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 150/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
CM 52. Tủ điện EPB.UT1
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CN 53. Tủ điện EPB.UT2
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CO 54. Tủ điện EPB.UT3
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x300)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CP 55. Tủ điện EPB.UT4
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch VoltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CQ 56. Tủ điện EPB.UT5
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x300)mm dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CR I.6 Điều hòa thông gió
CS 1. Hệ thống điều hòa không khí
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,23100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,61mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,77100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,39100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,81mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m
5Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,23100m
6Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,77100m
7Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,39100m
8Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m
9Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D6,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
10Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D9,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
11Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D12,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D15,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 2x(1x2,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật923m
14Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật923m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,45100m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
18Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,45100m
19Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
20Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
21Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236cái
22Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
23Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78cái
25Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
27Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D34/27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
29Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132cái
30Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
31Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
32quang treo ống gasChương V. Yêu cầu về kỹ thuật308cái
33giá đỡ giàn nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93cái
CT 2. Hệ thống thông gió
1Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 250x250, độ dày t=0,58mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
2Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 300x200, độ dày t=0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
3Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 350x250, độ dày t=0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 500x300, độ dày t=0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
5Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
6Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
9Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
10Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
11Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D300/350x350mm, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D200/300x200mm, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D300/500x300mm, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Cung cấp và lắp đặt cút 90 KT 350x250/R1 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Cung cấp và lắp đặt cút 90 KT 250x350/R1 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cung cấp và lắp đặt côn thu tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 350x350/250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt côn thu tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 500x200/300x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện vuông tròn 300x200/D250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện tôn tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 350x150/D150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện tôn tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 400x250/D300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAG 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Cung cấp và lắp đặt cửa gió EAG 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Cung cấp và lắp đặt van VD 300x250, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Cung cấp và lắp đặt van VD D300, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Cung cấp và lắp đặt van VD D150, dày 0,75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 1000x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 500x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 1200x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 400x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
32Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
CU I.7 Phòng cháy chữa cháy
CV 1. Hệ thống báo cháy
1Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,710 đầu
2Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,310 đầu
3đế đầu báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240cái
4Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,85 chuông
5Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,85 nút
6Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
7Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra điều khiển chuông đèn (CM)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào cho thang máy (RM)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển quạt hút khói, tăng áp (RM)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Module cách ly sự ngắn mạch (MI)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu 2*1.5mmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.600m
12Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 16*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.300m
14Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.538cái
16Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật825cái
17Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250cái
18Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả , D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250hộp
19Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây, KT 160*160*80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
CW 2. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn
1Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,65 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 đèn
3Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
4Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
5Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật617cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.423cái
7Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật463cái
8Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133cái
9Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây (KT: 160*160*80)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
10Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
CX 3. Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
3Cung cấp và lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
4Cung cấp và lắp đặt Hộp để bình chữa cháy xách tay KT: KT: 500*600*200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
5Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bình
6Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78bình
7Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D50; L=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cuộn
8Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm ren D100/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm hàn D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D100/D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D65/D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Cung cấp và lắp đặt Kép thép tráng kẽm ren D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Cung cấp và lắp đặt Kép thép tráng kẽm ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Cung cấp và lắp đặt Ubol + ecu D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
26Cung cấp và lắp đặt bích thép DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
27Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước sơn đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,186m2
29Lắp đặt quạt hướng trục hút khói phòng hội trường công suất 32000m3/h, 500PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 700x500, ống hút khói đạt EI45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
31Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 1100x500, ống hút khói đạt EI45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
32Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D600/1100x500 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp và lắp đặt tê 1100x500/700x500/700x500 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Cung cấp và lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cung cấp và lắp đặt louver KT 3000x700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
CY I.8 Điện nhẹ
1Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 4x2x23AWG,PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật551,510m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.208m
3Cung cấp và lắp đặt máng cáp 200x75x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,410m
4Cung cấp và lắp đặt máng cáp 300x75x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,510m
5Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6, 1 cổng RJ-45, không dùng kềm bấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120
6Cung cấp và lắp đặt cáp thoại 40 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,510 m
7Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng cat5e UTP 4x2x24AWG,PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật479,410m
8Cung cấp và lắp đặt phến đấu IDF 40 Pair (1xĐế inox 15way + 4xPhiến Cat3 10 đôi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Cung cấp và lắp đặt phiến đấu MDF 180 Pair(2xđể inox15way +18x phiến Cat3 10 đôi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại Cat5e, 1 cổng RJ45, không dùng kềm bấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114
11Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2(1x1.5)mm2 CU/FRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật810,6m
12Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20, bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật567,42m
CZ I.9 Chống mối
1Hào phòng mối ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật354m
2Hào phòng mối trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.352m
3Xử lý thuốc mặt nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.549m2
4Xử lý thuốc chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109m2
5Ống PVC DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17100m
6Cút PVC DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354cái
7Tê PVC DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
8Van khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
DA I.10. Bể tự hoại
DB 1. Bể tự hoại loại 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9589100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,614m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,53m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9398100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6757tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6086100m3
DC 2. Bể tự hoại loại 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7903100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,064m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,703100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8414tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4584100m3
DD 3. Bể tự hoại loại 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9307100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,424m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,839100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4194tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5419100m3
DE II. THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ F
DF II.1. Phần xây dựng
DG a. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0826100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2537m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,584m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1713100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2987100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0681tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7034tấn
10Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,51m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2329100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7465100m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8806m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9266100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3447tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8604tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1086m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,919100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4733tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0402tấn
21Trải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0227100m2
22Bê tông nền, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,7128m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6063m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9794100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn , đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8155tấn
26Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1053m3
27Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
DH b. Kiến trúc
1Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,2547m3
2Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,9457m3
3Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6054m3
4Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,982m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật306,0156m2
6Lát 2 lớp gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580,2092m2
7Lát 2 lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580,2092m2
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0349m3
9Bê tông, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3683m3
10Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4661m3
11Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6926m2
12Lát đá Granit màu trắng dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7856m2
13Lát đá Granit chống trơn màu đen dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3506m2
14Lát gạch Granit 600x600 chống trơn màu trắng , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,144m2
15Bê tông gờ chắn lốp ô tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2169m3
16Ván khuôn gờ chắn lốp ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
17D10 thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,05kg
18Sơn gờ chắn lốp bằng phản quang đen vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,446m2
19Gia công lan can inox 25x25x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
20Gia công lan can inox 50x50x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,682m2
22Quét dung dịch chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,5816m2
23Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (KT 600x600) có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,36m2
24Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (KT 600x600) có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m2
25Làm trần nhôm (KT 600x600) kháng khuẩn xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m2
26Lát sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,4m2
28Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,3m2
29Trát xà dầm giằng tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,105m2
31Trát sênô mái, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,8345m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580,1859m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật967,991m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật635,586m2
36Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,133m2
37Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
38Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
39Mua cửa đi 2 cánh trượt sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
40Mua cửa sổ 1 cánh lật + vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
41Mua cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
42Mua cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,455m2
43Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,96m cấu kiện
44Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,075m2 cấu kiện
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0072100m2
DI II.2. Cấp thoát nước trong nhà
DJ 1. Phần cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
9Cung cấp và lắp đặt Cút PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút PPR DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
DK 2. Phần thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
DL 3. Phần thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D75 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
5Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D75 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Cung cấp và lắp đặt Tê 135° uPVC D110 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp và lắp đặt Đấu nối uPVC D90/42 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Cung cấp và lắp đặt Đấu nối uPVC D90/76 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D76 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt côn thu D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước mưa lắp cho ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
21Cung cấp và lắp đặt Đầu thông hơi D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Đai thép chữ U ôm ống đứng - D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
DM II.3. Cấp điện trong nhà
1Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp LED 18W 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp LED chống thấm 18W 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Cung cấp và Lắp đặt đèn pannel âm trần 600x600 công suất 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Cung cấp và Lắp đặt đèn downlight led âm trần công suất 16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần LED công suất 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
6Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A-250V âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi một chiều 10A-250V âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba một chiều 10A-250V âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn một chiều 10A-250V âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Cung cấp và Lắp đặt dây đơn cv 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
12Cung cấp và Lắp đặt dây đơn cv 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
13Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn cxv 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76m
14Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
15Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58m
16Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm nóng L63xL63x6mm, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
17Dây thép D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
19Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
DN II.4. Tủ điện
DO 1. Tủ điện EBP.F
1Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A 10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x800x250) mm dày 1.5mm, IP31Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ volt kế 0-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Cung cấp và lắp đặt thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DP 2. Tủ điện 8 MODULE
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DQ 3. Tủ điện EP.1.2
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 17 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DR 4. Tủ điện EP.1.3
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 15 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DS 5. Tủ điện EP.1.4
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DT II.5. Điều hòa thông gió
DU 1. Hệ thống điều hòa không khí
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,81mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
3Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
4Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
5Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21m
6Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21m
7Cung cấp và lắp đặt Đường ống nước ngưng, ống nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
8Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
9Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
10Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Giá đỡ dàn nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
DV 2. Hệ thống thông gió
1Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn KT 250x250 dày 0,58mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
2Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn KT 300x300 dày 0,58mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cao su dày 20mm, kích thước 250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
4Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cao su dày 20mm, kích thước 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
5Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ có bảo ôn cao su dày 20mm, độ cong r=0,5 kích thước 250x250mm tôn dày 0,58mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ có bảo ôn cao su dày 20mm, độ cong r=0,5 kích thước 300x300mm tôn dày 0,58mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt lưới chắn côn trùng 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt lưới chắn côn trùng 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng Kt 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cung cấp và lắp đặt cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng Kt 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
DW II.6. Phòng cháy chữa cháy
DX 1. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn
1Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
3Cung cấp và lắp đặt dây chống cháy 2*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77cái
7Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
8Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây KT: 160x160x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
DY 2. Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt Hộp để bình chữa cháy xách tay KT: 500*600*200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
3Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
DZ II.7. Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2159100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8303m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1368tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8745m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0567tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
12Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8992m2
13Láng đáy bể phốt dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,98m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,98m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0795100m3
EA III. THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
EB III.1. Nhà bảo vệ
EC 1. Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1098100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1825m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1337100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1971100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5739tấn
8Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0738m3
9Láng vữa XM mác 100, dày 3cm cho bậc lên xuống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,984m2
10Trải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2277100m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8084m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9235m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1679100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1126tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3727m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2583tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4673m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5389100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8123tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0745100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
28Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3017m3
29Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1852m3
30Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4792m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,82m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4591m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8726m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2616m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5711m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,584m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,73m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,76m2
39Quét dung dịch chống thấm gốc PolymerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,335m2
40Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9748m2
41Lát nền nhà WC gạch Ceramic chống trơn 300x300vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7024m2
42Công tác ốp gạch Ceramic 300*600 vào tường, trụ, cột,vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
43Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,96m2
44Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,96m2
45Quả cầu chắn rác trên sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
47Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
48Mua cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,954m2
49Mua cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
50Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,56m cấu kiện
51Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,634m2
52Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,525m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6956100m2
ED 2. Cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Cung cấp và lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m 220v-80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 250V-16A âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt Quạt thông gió 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
9Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
10Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
11Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
14Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA- 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
20Dây thép D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
EE 3. Điều hòa thông gió
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,61mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
EF 4. Cấp thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két nước rời kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt chậu rửa để bàn kèm nút xả + P trapChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cung cấp và lắp đặt vòi trộn chậu rửa nóng/lạnh + dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp và lắp đặt gương treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt lô giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt giá treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt thoát sàn 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
14Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m
22Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m
23Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
25Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D21 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
26Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D34 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D21 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90*60 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D110 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D90 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D60 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D34 10barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60*34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Cung cấp và lắp đặt côn thu D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D34*21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
EG 5. Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1421100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5466m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2269m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0827100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1702m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7203m3
12Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3648m2
13Láng đáy bể phốt dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,23m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,968m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,968m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1283100m3
EH III.2. Nhà trạm bơm
EI 1. Phần xây dựng
1Mua cọc BT ly tâm PHC- D450-A (Đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật399,96m
2Cọc dẫn bằng thép ống D450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy, đất cấp II, đường kính cọc 450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 450mm (Ép âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36mối nối
6Cắt đầu cọc D450mm ClassA.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1685tấn
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6338m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2703100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9589m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,586m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,0149m3
14Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m2
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
16Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5011100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2241100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4468tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1388tấn
20Bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,2516m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2031m3
22Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7282100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5487100m2
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9132100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0325tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3591tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,429tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7883tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0049tấn
32Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,92m2
33Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,92m2
34Trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,5852m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,585m2
36Láng nền sàn bể nước không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,6496m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,235m2
38Sơn sàn và tường trong bể nước bằng sơn EPOXY màu ghi sáng, độ dày tối thiểu 340MIGRON hoăc tương đương.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,235m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2763100m3
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6156m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1119100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0808tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8549m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2527100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1993tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2526m3
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3544100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5765tấn
51Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2156m3
52Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
55Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7698m3
56Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,394m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,1999m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,4091m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,034m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2408m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,443m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,64m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,645m2
66Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4764m2
67Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,48m2
68Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,48m2
69Quả cầu chắn rác trên sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
71Gia công nắp cửa thăm bằng thép INOX các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1686tấn
72Lắp dựng nắp cửa thăm bằng thép INOX các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7956m2
73Gia công thang sắt bằng thép INOX các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
74Lắp dựng cầu thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
75Vít nở INOX M8*80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Mua và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
77Mua và lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
78Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
79Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,372m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6296100m2
EJ 2. Cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp đơn 18W- 1,2m gắn tường chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
6Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
EK 3. Phần công nghệ trạm bơm
1Lắp đặt Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m .(Bơm ly tâm trục đứng).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Cung cấp và lắp đặt Phao cơ DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và Lắp đặt van 2 chiều DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm DN65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van biChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen DN65mm dày 3.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
10Cung cấp và lắp đặt Tê thép đều DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút 90 độ thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cung cấp và Lắp bích thép rỗng DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp bích
13Cung cấp và Lắp bích thép đặc DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp bích
14Cung cấp và Lắp đặt mối nối chuyển vật liệu thép - HDPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
16Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ HDPE D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng Composite, khung inox, KT: 600x1200x300, dày 2.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A 18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 3P - 22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt 18-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí 440V-10A Phi 22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Cung cấp và lắp đặt Ampe kế 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt Vol kế 400AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Vol kế 440V-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha 3 màu 380AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Cung cấp và lắp đặt nút nhấn công nghiệp phi 22 440V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Cung cấp và lắp đặt đèn báo Phi 22-380VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt chuông hú gắn tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
34Cung cấp và lắp đặt rơ le trung gian 220V 2NO, 2NCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Cung cấp và lắp đặt bộ báo mứcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt,....Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
EL III.3. Trạm xử lý nước thải sinh hoạt
EM 1. Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0732100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8454m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8472m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2421100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8806tấn
8Láng vữa XM mác 100, dày 3cm cho bậc lên xuống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m2
9Trải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2185100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7642m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1819100m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6156m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1119100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0252m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2868100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0874tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2546tấn
20Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,826m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4022100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5952tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2156m3
24Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0289tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8481100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1824m3
29Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8544m3
30Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6674100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9631tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
37Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1699100m3
38Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9182m3
39Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4165m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,1561m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,6273m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,034m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6064m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,19m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,933m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,98m2
49Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2444m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,98m2
52Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
53Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
54Quả cầu chắn rác trên sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
56Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
57Cung cấp và lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
58Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
59Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,38m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,689100m2
EN 2. Cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt Đèn chống thấm, chống bụi 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
6Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
9Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
10Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63*63*6mm (L=2.5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
15Cung cấp và lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nóng phi 16, cao 700mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Dây thép D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
17Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A 22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt,....Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
EO 3. Hệ thống xử lý nước thải
1Cung cấp và lắp đặt Bồn nhựa chứa PP hóa chất khử trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Giá thể vi sinh nhựa cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
3Giá thể vi sinh nhựa di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
4Đĩa phân phối khí mịn D270Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Cung cấp và lắp đặt Van cơ điều khiển lưu lượng khí DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ KT 2000x1600x400mm, dày 2mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ vôn kế 500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vôn kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ ampe kế 50/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 50/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 42KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Cung cấp và lắp đặt contactor 2P 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Cung cấp và lắp đặt CPU S7-1200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Cung cấp và lắp đặt Modul mở rộng 16DI 24VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Cung cấp và lắp đặt Modul mở rộng Analog 4AIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Role trung gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
22Cung cấp và lắp đặt Màn hình HMI 7 inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
24Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Cung cấp và lắp đặt đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
31Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D110 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D110-60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Cung cấp và lắp đặt Côn uPVC D110-60 PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cung cấp và lắp đặt rắc co uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D63 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
39Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D32 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
40Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D63-32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63-32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Cung cấp và lắp đặt Van PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều PPR D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp 80AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cung cấp và lắp đặt Van an toàn 80AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng một đầu ren PPR 80AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Vi sinh kích hoạt hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
EP III.4. Nhà chứa rác
EQ 1. Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2281100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8043m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2408100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3387100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9909tấn
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0856m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
10Trải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7735100m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1524m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6259100m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5391m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2798100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0398tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1875tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4856m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2106tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5947tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0838m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5364tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2576m3
25Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
28Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8167m3
29Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5907m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,2708m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,5706m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,78m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,7152m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,051m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,486m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
39Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,8992m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,52m2
41Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,948m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,948m2
43Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (50*100*1.4mm); bọc lưới thép B40. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,61m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,87m2
45Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
46Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật182,5915m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4203100m2
ER 2. Cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt Đèn chống thấm, chống bụi 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 loại nắp chìm 250V-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118m
7Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
9Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
10Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
11Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Dây thép D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
16Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
17Cung cấp và lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nóng phi 16, cao 700mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
ES III.5 Trạm biến áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1008100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4302m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1565m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5101m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,377m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
7Ván khuôn móng băngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5032100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4562100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3472tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3684tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8388tấn
12Bê tông xà dầm hố thu dầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6048m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
20Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3949m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9587m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2622tấn
24Rải lớp nilon cho nền nhà chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6959100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8844100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0752100m3
28Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9079m3
29Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3469100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2597tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5132m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3801100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5002tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8687m3
37Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1852100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1119tấn
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0876m3
40Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1422100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1068tấn
43Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7128m3
44Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0783m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,2112m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,4582m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,0872m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,3m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,5m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,687m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,258m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
53Quét dung dịch chống thấm gốc PolymerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
54Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,8662m2
55Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,8662m2
56Quét dung dịch chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,8612m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,4331m2
58Quả cầu chắn rác trên sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
59Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
60Láng bậc sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
62Cung cấp và lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,72m2
63Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
64Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,78m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6128100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6242100m2
ET III.6. Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0222100m3
6Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7875tấn
7Bu lông liên kết M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66Bộ
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
9Gia công kết cấu thép làm khung thép cho nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3116tấn
10Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
11Lắp đặt kết cấu thép cho khung K1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2878m2
13Lợp mái bằng Tôn múi mạ màu hợp kim nhôm kẽm dày 0.45mm màu trắng sữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
14Làm máng nước và che ốp tường bằng tôn mạ kẽm dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
EU III.7. Cổng và tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1683100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3565m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9965m3
4Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8505100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8713100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9213tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,629tấn
8Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4044m3
9Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,9132m3
10Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9849m3
11Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0593m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,182tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5584m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5782100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
20Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,52m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5842tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8041tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3406100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật188cấu kiện
25Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,3543m3
26Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,836m3
27Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,394m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật489,9806m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,7004m2
30Sơn trụ, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật280,1558m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,38m
32Quét vôi 3 nước trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,4128m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,436m2
34Tắc kê, nở đá inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
35Bu lông M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
36Móc treo đá đuôi cáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110bộ
37Tai thép L50x50x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
38Phụ kiện khác (keo chuyên dụng,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
39Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp 80*40*2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0795tấn
40Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật280,3057m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật602,512m2
42Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80*40*2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945tấn
43Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,486m2
44Bản lề cối cho cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2688m2
46Mua và lắp dựng cổng điện bẳng thép INOX CHO CỔNGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
47Lưới thép B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật697,68m2
48Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật697,68m2
EV IV. THI CÔNG XÂY DỰNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
EW IV.1. San nền + tường chắn
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0257100m3
2Mua đất để đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật482,1032m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2664100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,5147100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5013100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7174100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2632100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,314m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,3m3
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,4m
11Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ 8KN/m cho chân tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,662100m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1039100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6371100m
EX IV.2. Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,749100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,75100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,75100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,75100m3
5Mua đất để đắp K=95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.264,0934m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,6409100m3
7Mua đất để đắp K=98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.025,5468m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2555100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 (chiều dày 15cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8953100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 (chiều dày 25cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6036100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4143100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4143100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6838100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,676100m2
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,52m3
16Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,6857m3
17Ván khuôn BT lót bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1226100m2
18Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.145,18m
19Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1777m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8323100m2
21Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật343,554m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3897100m3
23Lát gạch cho vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật779,43m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9032m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7729m3
EY IV.3. Cấp nước ngoài nhà
EZ 1. Đường ống cấp nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m3
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
11Cung cấp và Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và Lắp đặt TÊ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp và Lắp đặt TÊ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và Lắp đặt Tê đều HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cung cấp và Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE -90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE - 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và Lắp đặt Đầu bịt nhựa HDPE; D75MMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cung cấp và Lắp đặt Đầu bịt nhựa HDPE; D50MMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen lồng ống qua đường bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
21Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D75*2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cung cấp và Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D50*1.1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Cung cấp và Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D20*1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 - PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m
28Cung cấp và Lắp đặt Chụp mũ vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
FA 2. Hố đồng hồ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
4Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
13Cung cấp và Lắp đặt Van 2 chiều BB, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều BB, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp và lắp đặt ống thép chảy rối BB DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
17Cung cấp và lắp đặt BU HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm BE, DN 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ đo nước sạch , D63mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
FB IV.4. Thoát nước thải
FC 1. Đường ống
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,79100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,535100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m D300 tải trọng CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,4đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mối nối
5Chèn vữa xi măng M100 kèm dây đay nhựa đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,3m
6Cung cấp và Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật564cái
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (PN8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
8Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
FD 2. Hố ga xây gạch các loại (17 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,91m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,25m3
5Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,74m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép làm bậc thang thép trong hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
11Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,07m3
12Trát tường trong hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,682m2
13Chèn vữa xi măng mác 150 cho nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
14Cung cấp nắp hố ga bằng Composite đúc sẵn loại khung vuông nắp tròn 800*800; tải trọng 250KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cấu kiện
FE IV.5. Thoát nước mưa
FF 1. Đường ống
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,549100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,295100m3
3Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D200 (Tải trọng C)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4đoạn ống
4Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4đoạn ống
5Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,88đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184mối nối
9Cung cấp và Lắp đặt đế cống D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79cái
11Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật555cái
FG 2. Hố ga BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,26m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m2
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,889100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,191tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cho bậc thang cho hố ga, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
9Chèn vữa xi măng mác 150 cho nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
10Bộ nắp hố ga đúc sẵn bằng Com Posite (850*850, tải trọng 40T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Bộ nắp hố ga đúc sẵn bằng Com Posite (760*960, tải trọng 25T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
FH 3. Hố thu nước mưa mặt đường (16C)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,509m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,184100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,202tấn
8Bộ nắp lưới chắn rác bằng Com Posite (950*5350, tải trọng 25T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
FI IV.6. Điện chiếu sáng ngoài nhà
FJ 1. Cột và đèn chiếu sáng đường
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần cao 8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cột
2Vận chuyển cột đèn bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,10810 tấn
3Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bảng
4Cầu đấu dây 600V - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Ép đầu cốt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,410 đầu cốt
6Đầu cốt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144cái
7Cung cấp và Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cửa
8Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36đầu cáp
9Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cột
10Cung cấp và Lắp đèn LED chiếu sáng đường 75WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
FK 2. Móng cột đèn chiếu sáng
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
4Cung cấp và Lắp khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
5Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
FL 3. Tủ chiếu sáng ngoài nhà (1 cái)
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng composite, khung inox, kích thước 600x800x300x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P-20A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt công tắc tơ 3P-22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt chuyển mạch 3 vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cầu chì 5A-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 220V-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đèn 220V-40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FM 4. Cáp điện
1Đào kênh mương rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,639100m3
2Đắp vật liệu san nền tận dụng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m3
3Cung cấp và lắp đặt lưới nilong Bảo vệ cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m2
4Lưới nilong cảnh báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
5Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0.6 KV; CU/XLPE/PVC- 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
6Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0.6 KV; CU/XLPE/PVC- 4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,79100m
7Cung cấp và lắp đặt dây điện lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
8Cung cấp và lắp đặt dây nối đất liên hoàn , dây đồng M10 (7 sợi, 90kg/Km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
9Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Thép tròn D10mm mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
10Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63*63*6mm (L=1.5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 , luồn cáp bảo hộ dây dẫn .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
12Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp,D100mm (dày 3.5mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật728m
FN IV.7. Điện hạ thế TMB
FO 1. Phần cáp điện
1Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 3*2.5MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
2Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 2*4MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
3Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*10MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m
4Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*6MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
5Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*25MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
6Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*35MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
7Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*185MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,45100m
8Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
9Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
10Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,42100m
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98100m
FP 2. Phần rãnh cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,979100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,801100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,342100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,203m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,056100m2
6Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,113100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BT đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8851000v
FQ 3. Hố ga loại A + B + C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,514100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
4Ván khuôn cho BT lót hố ga cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
5Xây gạch BT đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,424m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,12m2
7Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,238m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho nắp đan hố ga.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cho tấm đan hố ga.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,776tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
FR 4. Đầu cos
1Cung cấp và lắp đặt đầu cos M185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
2Cung cấp và lắp đặt đầu cos M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp và lắp đặt đầu cos M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cung cấp và lắp đặt đầu cos M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Cung cấp và lắp đặt đầu cos M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
FS IV.8. Cáp trung thế + tủ trung thế
1Cung cấp và lắp đặt CÁP 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 230/175 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2100m
FT IV.9. Trạm biến áp
FU 1. Tủ điện hạ thế LV1
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 630A - 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp và lắp đặt Công tắc tơ 3P-130AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 bướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Bộ tụ bù 3 pha 50kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cung cấp và lắp đặt Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FV 2. Tủ điện hạ thế LV2
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt ACB- 4P - 1600A - 65kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 500A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 630A 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 125A - 30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 125A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van Type 1 4P+N/PE-45kA - 10/350µSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 1600/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lường đa chức năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FW 3. Tủ điện hạ thế LV3
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt ATS 4P 800A 50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển ATSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa chức năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và lắp đặt biến dòng 800/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FX 4. Tủ điện hạ thế LV4
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 800A - 45kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 100A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 75A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 50A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 30A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 20A - 42kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 30A 35kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FY 5. Cáp điện
1Cung cấp và lắp đặt CÁP 24KV- CU/XLPE/PVC 1*50MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
2Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 1*300MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,08100m
3Cung cấp và lắp đặt thang cáp 300x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 m
4Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W dài 1,2m 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 220V/10A, loại nổi tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 220V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
8Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1*4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
10Cung cấp và lắp đặt cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D 16mm L=2.4m.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
11Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần CU-120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47m
12Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1*120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
13Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10mối
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m3
15Đắp cát mương rãnh (Bằng cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m3
FZ IV.10. Máy phát điện
1Bồn dầu ngày 1000 lít, sử dụng thép SS400 dày 3 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
2ống thép DN25 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Lọc chữ Y DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Van chặn tay DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Giá đỡ đường ống, đường ống mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Bọc bảo ôn Po giảm thanh. Vật liệu bảo ôn - bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt ống thép đen DN160x2mm Bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
8Cút thép đen DN160x2mm Bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt Hộp dẫn gió nóng ra khỏi phòng bằng tôn mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bạt chống rung chịu nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Nón che mưa đầu ống khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp thoát gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Cách âm TƯỜNG bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m2
15Cách âm TRẦN bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
16Khối tiêu âm đầu vào làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm (Bao gồm cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
17Khối tiêu âm đầu ra làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm (Bao gồm cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
18Cửa cách âm cho phòng máy làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
GA IV.11. Phòng cháy chữa cháy TMB
GB 1. Hệ thống báo cháy
1Cung cấp và lắp đặt ắc quy 24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bình
2Cung cấp và lắp đặt Module giám sátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ cấp nguồn cho ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 16*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp điện D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Đào rãnh để đặt đường ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
7Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
GC 2. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn
1Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 đèn
2Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2*1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
GD 3. Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
4Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
5Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
6Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 3 của 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp cứu hỏa đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (800*600*200)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi D65-20m-16atChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
11Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cung cấp và lắp đặt van phao ren, đường kính van D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15, 0-20atChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cung cấp và lắp đặt rọ hút D125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt rọ hút D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cung cấp và lắp đặt van ren 1 chiều D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren, 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren, 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D125/100 (bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D100/80 (bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D65/40 (bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D50/32 (bơm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
44Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm hàn D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D100/D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
47Cung cấp và lắp đặt Ubol + ecu D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Gia công thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
49Cung cấp và lắp đặt bích thép DN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cặp bích
50Cung cấp và lắp đặt bích thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
51Cung cấp và lắp đặt bích thép DN65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5cặp bích
52Cung cấp và lắp đặt bích thép DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5cặp bích
53Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
54Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm); 3x35+1x16 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
55Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm); 3x4+1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng COMPOSITE, khung INOX, KT: 800x1200x400 dày 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-20A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-65AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-12AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 6-9AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 45-65AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch 3 vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 100/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
67Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Vol kế 400VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Vol kế 440VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Cung cấp và lắp đặt nút nhấn công nghiệp phi 22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Cung cấp và lắp đặt đèn báo phi 22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
73Cung cấp và lắp đặt rơ le thời gianChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Cung cấp và lắp đặt rơ le trung gian 220V 2NO, 2NCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Cung cấp và lắp đặt phao báo mứcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Cung cấp và lắp đặt chuông hú gắn tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
78Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
79Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 100lítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Cung cấp và lắp đặt thùng chứa nước mồi bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
82Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước sơn đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,726m2
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m3
85Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
GE B. CHI PHÍ THIẾT BỊ
GF I. PHẦN THIẾT BỊ
GG I.1. Thang máy
1Thang máy chở khách P1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
GH I.2. Thiết bị điện
1Kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
GI I.3. Thiết bị điều hòa thông gió
GJ 1. Khối nhà A
GK a. Hệ thống điều hòa không khí
1Bộ điều hòa cục bộ 9000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Bộ điều hòa cục bộ 12000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
3Bộ điều hòa cục bộ 18000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Bộ điều hòa cục bộ 24000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
GL b. Hệ thống thông gió
1Quạt hút âm trần nối ống gió 140m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Quạt hút âm trần nối ống gió 170 m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Quạt hút âm trần nối ống gió 525m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Quạt hút gắn tường 75m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Quạt hút gắn tường 150m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Quạt hút gắn tường 546m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
7Quạt hút gắn tường 835m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Quạt hút bếp 2000 m3/h, 150Pa, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Quạt cấp inline 2000 m3/h, 100Pa, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Quạt cấp công nghiệp gắn tường 1200 m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
GM 2. Khối nhà F
GN a. Hệ thống điều hòa không khí
1Bộ điều hòa cục bộ 24000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
GO b. Hệ thống thông gió
1Quạt gắn tường 75m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Quạt gắn tường 546m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Quạt hút gắn tường 835m3/h, 50PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
GP 3. Nhà bảo vệ
1Bộ điều hòa cục bộ 9000BTU treo tường, 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
GQ I.4. Thiết bị điện nhẹ - Nhà A
1Tủ rack 27UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Bộ phát nhạc nền CD/USB/FMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Micro điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Bộ phát bản tin khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bộ mixer tiền khuếch đạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Bộ chọn vùng loaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bộ cấp nguồn hệ thống - Kèm giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Loa âm trần 3/6WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
9Loa hộp 6WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
GR I.5. Thiết bị nước
1Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m (Bơm ly tâm trục đứng).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
GS I.6. Trạm biến áp + Máy phát điện
1Tủ trung thế 4 ngăn 24KV-630A-20KA/SChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy biến áp 22/0.4kV - 1000kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Máy phát điện 500 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
GT I.7. Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 04 loopChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm động cơ điện Q=90 m3/h, H=75m. (Bơm ly tâm trục ngang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Máy bơm động cơ Diezel dự phòng Q=90 m3/h, H=75m .(Bơm ly tâm trục ngang).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Máy bơm bù áp Q=4,5 m3/h, H=80m. (Bơm ly tâm trục đưng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Quạt hướng trục hút khói công suất 32000m3/h, 500PaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
GU I.8. Hệ thống xử lý nước thải
1Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng khí 0,25 m3/phútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Máy bơm chìm bể điều hòa Lưu lượng 6m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Bơm định lượng hóa chất khử trùng Lưu lượng 14,9 lít/h, Cột áp 80 psiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
GV II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
GW II.1. Hạng mục CNTT
1Lắp đặt tủ Rack 27UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt bộ phát nhạc nền CD/USB/FMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
3Lắp đặt Micro điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
4Lắp đặt Bộ phát bản tin khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
5Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
6Lắp đặt bộ chọn vùng loaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
7Lắp đặt bộ cấp nguồn hệ thống (kèm giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt loa âm trần 3/6WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58loa
9Lắp đặt loa hộp 6WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9loa
GX II.2. Hạng mục điều hòa
GY 1. Nhà A
1Lắp đặt điều hòa cục bộ 9000BTU (loại treo tường, một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9máy
2Lắp đặt điều hòa cục bộ 12000BTU (loại treo tường, một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36máy
3Lắp đặt điều hòa cục bộ 18000BTU (loại treo tường, một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20máy
4Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTU (loại treo tường, một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28máy
5Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 140m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 170m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 525m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt quạt gắn tường 75m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt quạt gắn tường 150m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt quạt gắn tường 546m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
11Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt quạt hút bếp 2000m3/h, 150Pa, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt quạt cấp inline công suất 2000m3/h, 100Pa, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt quạt hướng trục 1200m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
GZ 2. Nhà F
1Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTU (loại treo tường, một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7máy
2Lắp đặt quạt gắn tường 75m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt quạt gắn tường 546m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt quạt cấp gắn tường 546m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt cấp gắn tường 835m3/h, 1 pha 220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
HA 3. Nhà bảo vệ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
HB II.3. Hạng mục PCCC
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 loop.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt Máy bơm động cơ điện Q=90 m3/h, H=75m. (Bơm ly tâm trục ngang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel dự phòng Q=90 m3/h, H=75m .(Bơm ly tâm trục ngang).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=4,5 m3/h, H=80m. (Bơm ly tâm trục đưng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
HC II.4. Hạng mục cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m .(Bơm ly tâm trục đứng).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
HD II.5. Hạng mục xử lý nước thải
1Lắp đặt Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng khí 0,25 m3/phútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt Máy bơm chìm bể điều hòa Lưu lượng 6 m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng Lưu lượng 14,9 lít/h, Cột áp 80 psiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HE II.6. Hạng mục điện
HF 1. Nhà A
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
HG 2. Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0.4kV - 1000kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt máy phát điện 500 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
HH 3. Tủ trung thế
1Lắp đặt Tủ trung thế 4 ngăn 24KV-630A-20KA/SChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
HI C. QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH
HJ I. Quan trắc lún công trình
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật391m khoan
2Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8chu kỳ đo
HK II. Phục vụ quan trắc lún
1Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đầu mốc bằng thép chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;73
2 Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
3 Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện 1 + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
4 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
5 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
6 Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
7 Kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
8 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
9 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
10 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Cần cẩu Cần cẩu1
4 Cần trục tháp Cần trục tháp1
5 Máy ép cọc Máy ép cọc1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá5
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
10 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
12 Máy hàn Máy hàn5
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
15 Máy vận thăng Máy vận thăng1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
18 Máy bơm nước Máy bơm nước1
19 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->