Gói thầu: XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:41:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,121,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XD-TB 01 2022 PYQG: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình của dự án Dự án Đầu tư xây dựng mới Viện Pháp Y Quốc Gia 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế (Địa chỉ: Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ A | |||
| C | I.1. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 596,0834 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7126 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0809 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9695 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,3535 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,109 | m3 |
| 7 | Râu thép D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,9278 | kg |
| D | * Chi tiết thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8712 | m3 |
| 2 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,2428 | m2 |
| 3 | Sơn mặt bậc bằng sơn EPOXY | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319,252 | m2 |
| 4 | Sơn dầm thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,48 | m2 |
| 5 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6961 | tấn |
| 6 | Chụp Inox chân thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3 | m2 |
| E | * Chi tiết thang máy | |||
| 1 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit 600x600 vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá marble 600x1200 vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m2 |
| F | * Chi tiết WC | |||
| 1 | Công tác Ceramic 300x600 vào tường , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,9445 | m2 |
| 2 | Mua và lắp dựng vách ngăn COMPOSITE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,33 | m2 |
| 3 | Tay vịn inox D40x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,6933 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (KT 600x600) có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,693 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa, thép góc mạ kẽm L40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4294 | m2 |
| G | * Chi tiết sảnh chính SD-01 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4035 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4011 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9021 | m3 |
| 5 | Lát đá Granit chống trơn dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,9468 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit sẫm màu dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0968 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6395 | m2 |
| 8 | Lát sàn gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6395 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,6464 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,647 | m2 |
| H | * Chi tiết đường dốc | |||
| 1 | Lát đường dốc gạch Granit chống trượt 600x600 màu đậm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9905 | m2 |
| I | * Chi tiết tam cấp - bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6917 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0075 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4034 | m3 |
| 4 | Trát trụ tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7404 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit chống trơn dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8498 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit sẫm màu dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,9454 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2692 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2692 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất trồng cây bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m3 |
| J | * Chi tiết hội trường | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bậc lên sân khấu, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 2 | Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m2 |
| 3 | Trát biên ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5867 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit màu đỏ dày 20, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0782 | m2 |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,54 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn lát gỗ CN dày 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,597 | m2 |
| 7 | Thi công lớp ván sàn dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,597 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,8809 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,617 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564,498 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,707 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,707 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 663,912 | m2 |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn mạ màu đỏ dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | 100m2 |
| K | * Chi tiết ban công BC-01+02 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ban công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1788 | 100m2 |
| 3 | Trát ban công vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8878 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,888 | m2 |
| 5 | Gia công lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,512 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,512 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,512 | m2 |
| L | * Chi tiết mặt đứng | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8607 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.113,2525 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.113,253 | m2 |
| M | * Chi tiết SENO | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5029 | m3 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 dày 2,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 801,8192 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 604,5417 | m2 |
| 4 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 5 | Bản mã 80x80x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 7 | Thép V50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 8 | Nở sắt M14x145 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| N | * Chi tiết trần | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.485,4 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (KT 600x600) có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| O | * Chi tiết sàn | |||
| 1 | Lát sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.127,1328 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng gạch Granit 600x600 men khô, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 3 | Lát sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Granit 600x150 men khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granit 600x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,5141 | m2 |
| P | * Chi tiết chống thấm | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 512,9497 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.256,6327 | m2 |
| Q | * Chi tiết mái | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2945 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 707,886 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tôn mạ màu đỏ dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2725 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 483,4451 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 483,4451 | m2 |
| R | * Hoàn thiện sơn trát | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.720,9425 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15.296,4742 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,1074 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,928 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,928 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,18 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.943,968 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.720,943 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.134,4155 | m2 |
| 11 | Bả matit vào tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16.071,092 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16.071,09 | m2 |
| 13 | Đắp và sơn chữ nổi tên công trình "VIỆN PHÁP Y QUỐC GIA" (bao gồm cả nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2312 | m2 |
| S | * Chi tiết cửa | |||
| 1 | Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuỷ tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 2 | Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,734 | m2 |
| 3 | Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 4 | Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 1,0mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 90' (DT4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 5 | Mua cửa thép khung dày 1,4mm, thép cánh dày 0,8mm, bản lề và phụ kiện đồng bộ, chất liệu bên trong cán cửa bông thuy tinh thời gian chống cháy EI 15' (DT5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 6 | Mua vách kính cố định DVK1, khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,145 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ 1 cánh lật DVK1, khung nhôm, kính dán an toàn 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| 8 | Mua cửa mở 2 cánh DVK1, khung nhôm, kính cường lực 12mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,56 | m2 |
| 10 | Mua cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,46 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi trượt 4 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 12 | Mua vách nhôm cố định khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,923 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ hất 1 cánh đi kèm với các vách kính, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8155 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay đi kèm với các vách kính, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m2 |
| 15 | Mua vách kính cố định, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong 8.38mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,902 | m2 |
| 16 | Mua vách kính khung thép kẹp chì, kính dày 12mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, khuôn gỗ thép thanh, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 18 | Mua cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính cố định khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,99 | m2 |
| 19 | Mua cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 6,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dán an toàn trắng trong 8,38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 767,87 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.976,44 | m cấu kiện |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,571 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,77 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,814 | m2 |
| 27 | Mua và lắp đặt cửa khung thép kẹp chì bọc tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Phụ kiện đồng bộ đi kèm (DC1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 28 | Mua và lắp đặt cửa khung thép kẹp chì bọc tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện hoàn thiện. Phụ kiện đồng bộ đi kèm (DC2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| T | * Phào | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,38 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.900,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9178 | 100m2 |
| U | I.2. Kết cấu | |||
| V | 1. Thi công cọc (PHC - D450-A) | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC- D450-A (Đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.362,192 | m |
| 2 | Cọc dẫn bằng thép ống D450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,992 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9764 | tấn |
| 8 | Bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,137 | m3 |
| W | 2. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3666 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2713 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,5489 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0106 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,4197 | m3 |
| 8 | Bê tông vách, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2107 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2693 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn vách V1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4758 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6609 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8544 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1296 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,705 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1552 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6007 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2176 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3473 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5192 | tấn |
| 27 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,5704 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,4661 | m3 |
| 29 | Trải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8721 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2961 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5315 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9775 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4026 | 100m3 |
| X | 3. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8861 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,2224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5132 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4312 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2949 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,4841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8437 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5718 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8593 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,1124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8933 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,0008 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0948 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2814 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4926 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6601 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6101 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6506 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4924 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cống vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0175 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7811 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9099 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2066 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9178 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5248 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | tấn |
| 32 | Bulong M20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 33 | Bulong M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 34 | Bulong M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,541 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,36 | m2 |
| Y | 4. Đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8387 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7395 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1583 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4875 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1891 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8154 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0789 | m3 |
| Z | I.3. Cấp thoát nước trong nhà | |||
| AA | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két nước rời kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa để bàn kèm nút xả + P trap | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa kèm nút xả + P trap | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt vòi trộn chậu rửa nóng/lạnh + dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt vòi trộn chậu rửa + dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt chậu bếp đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt gương treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt lô giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt thoát sàn 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt nắp thông tắc gắn sàn D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AB | 2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D63x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D75/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D75/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Quang treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511 | cái |
| 58 | Đai ôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 59 | Ty ren + Nở đạn M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | m |
| 60 | Bu lông, long đen, vít,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| AC | 3. Phần thoát nước thải | |||
| AD | * Ống chính: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D125 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D140/90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/90 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AE | * Ống nhánh: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D140 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D140/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D125/110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D110/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D140 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D125 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D34 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D34 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D140/125 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/34 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D110/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Si phông - P Trap D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D60 thông tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D90 thông tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D110 thông tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bể tách mỡ bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Quang treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 41 | Đai ôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 42 | Ty ren + Nở đạn M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 43 | Ty ren + Nở đạn M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Bu lông, long đen, vít,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | I.4. Cấp điện trong nhà | |||
| AG | a. Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led chống thấm 18w, dài 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led chống thấm led 2x18w, dài 1200mm, quang thông 1800lumen, loại lắp nổi chịu thời tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đèn pannel âm trần 600x600 công suất 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Downlight led âm trần công suất 16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Downlight led âm trần công suất 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn bán nguyệt 36W dài 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt đèn hắt trần bóng led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W - Sải cánh 1400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| AH | b. Công tắc đèn | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| AI | c. Ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A-240V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637 | cái |
| AJ | d. Dây dẫn, cáp, thang máng cáp | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 - 0,6KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14.260 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 - 0,6KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.100 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/Mica/XPLE/FR-PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/Mica/XPLE/FR-PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.690 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x240)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.550 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.271 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x95)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x120)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.565 | m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.775 | m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp, ống PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.326 | m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Thang cáp 500x100x1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 150x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 10 m |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 200x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 10 m |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt máng cáp 300x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 32 | Khớp chữ L máng cáp 300x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Khớp chữ L máng cáp 150x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Khớp chữ T máng cáp 300x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Khớp chữ T máng cáp 200x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Khớp nối 300x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Khớp nối 200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| AK | e. Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 m |
| AL | f. Tiếp địa nối đất an toàn | |||
| 1 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địa chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 10 m |
| AM | I.5. Tủ điện | |||
| AN | 1. Tủ điện EPB.NA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 800A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 630A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 125A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x2200x400) mm dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van chống sét 8/20s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng 700/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa năng P, U, I, Cosphi.. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AO | 2. Tủ PB.NA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 500A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x2200x400) mm dày 2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-1000V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Van chống sét 8/20 s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 500/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa năng P, U, I, Cosphi.. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | 3. Tủ PB.MED | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 630A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (800x1800x400) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | 4. Tủ điện EPB.1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1000x300)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AR | 5. Tủ điện EPB.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | 6. Tủ điện EPB.3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AT | 7. Tủ điện EPB.4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x800x300) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AU | 8. Tủ điện EPB.5 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x1000x300) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | 9. Tủ điện EPB.M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đăt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x400x250) mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | 10. Tủ điện EP.1.1 (EP.1.2; EP.1.7: EP.1.8: EP.1.9; EP.1.11; EP.1.14; EP.1.17; EP.1.18; EP.1.19; EP.1.20; EP.1.23; EP.1.24; EP.1.25) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| AX | 11. Tủ điện EP.1.21 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | 12. Tủ điện EP.1.3 (EP.1.5; EP.1.10; EP.1.12; EP.1.13; EP.1.22) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| AZ | 13. Tủ điện EP.1.4 (tương tự tủ EP.1.26) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BA | 14. Tủ điện EP.1.6 (tương tự cho tủ EP.1.15; EP.1.16) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.1.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BB | 15. Tủ điện EP.2.1 (14 module) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BC | 16. Tủ điện EP.2.5 (12 module) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BD | 17. Tủ điện EP.2.11 (EP.2.15) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BE | 18. Tủ điện EP.2.6 ( EP.2.16) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BF | 19. Tủ điện EP.2.3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.2.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BG | 20. Tủ điện EP.3.7 (EP.3.18) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.7 (EP.3.18) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BH | 21. Tủ EP.3.11 (EP.3.15) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.11 (EP.3.15) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BI | 22. Tủ điện EP.3.12 (14 module) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BJ | 23. Tủ điện EP.4.2 (EP.4.6; EP.4.7) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BK | 24. Tủ điện EP.4.3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x600x200 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BL | 25. Tủ EP.4.4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x600x200 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BM | 26. Tủ điện EP.4.5 (16 module) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 16 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BN | 27. Tủ điện EP.5.15 (12 module) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BO | 28. Tủ điện EP.2.2 (EP.2.7; EP.2.8; EP.2.9; EP.2.10; EP.2.13; EP.2.17; EP.2.18) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| BP | 29. Tủ điện EP.2.4 (EP.2.12; EP.2.14; EP.2.19) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BQ | 30. Tủ điện EP.2.12 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.2.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BR | 31. Tủ điện EP.3.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BS | 32. Tủ điện EP.3.1 ( EP.3.3; EP.3.21) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BT | 33. Tủ điện EP.3.4 ( EP.3.10, EP3.6) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BU | 34. Tủ điện EP.3.5 (EP.3.8; EP.3.13; EP.3.14; EP.3.16; EP.3.17; EP.3.19; EP.3.20) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| BV | 35. Tủ điện EP.3.9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ điện EP.3.9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BW | 36. Tủ điện EP.3.6 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BX | 37. Tủ điện EP.5.1 (EP.5.3; EP.5.7; EP.5.10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BY | 38. Tủ điện EP.5.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BZ | 39. Tủ điện EP.5.5 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CA | 40. Tủ điện EP.5.6 ( EP.5.8; EP.5.9; EP.5.11; EP.5.12; EP.5.13) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| CB | 41. Tủ EP.5.14 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,...Tủ EP.5.14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CC | 42. Tủ điện EP.5.16 (EP.5.17; EP.5.18) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| CD | 43. Tủ điện EP.5.19 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 14 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CE | 44. Tủ điện EP.4.1 | |||
| 1 | Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CF | 45. Tủ điện EP.4.8 | |||
| 1 | Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x150)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CG | 46. Tủ điện EP.TG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 9 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CH | 47. Tủ điện EP.LIFT-1 | |||
| 1 | Cunng cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CI | 48. Tủ điện EP.LIFT-2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x300x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CJ | 49. Tủ điện XP-1.1, XP-1.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-350A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 350/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| CK | 50. Tủ điện XP-1.3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép....Tủ XP-1.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CL | 51. Tủ điện EPB.XN1, EPB.XN2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x800x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 150A 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| CM | 52. Tủ điện EPB.UT1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CN | 53. Tủ điện EPB.UT2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CO | 54. Tủ điện EPB.UT3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x300)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CP | 55. Tủ điện EPB.UT4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (400x600x200)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Volt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CQ | 56. Tủ điện EPB.UT5 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT (600x1200x300)mm dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CR | I.6 Điều hòa thông gió | |||
| CS | 1. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,61mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,81mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D6,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D9,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D12,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D15,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 2x(1x2,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 923 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 923 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y lệch 45 độ, PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PVC D60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | quang treo ống gas | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 33 | giá đỡ giàn nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| CT | 2. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 250x250, độ dày t=0,58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 300x200, độ dày t=0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 350x250, độ dày t=0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 500x300, độ dày t=0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió nhựa D250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D300/350x350mm, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D200/300x200mm, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D300/500x300mm, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 KT 350x250/R1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 KT 250x350/R1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn thu tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 350x350/250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 500x200/300x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện vuông tròn 300x200/D250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện tôn tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 350x150/D150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện tôn tráng kẽm, dày 0,75mm, KT 400x250/D300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAG 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió EAG 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van VD 300x250, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van VD D300, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van VD D150, dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 1000x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 1200x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 400x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CU | I.7 Phòng cháy chữa cháy | |||
| CV | 1. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 3 | đế đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra điều khiển chuông đèn (CM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào cho thang máy (RM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển quạt hút khói, tăng áp (RM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly sự ngắn mạch (MI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu 2*1.5mmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 16*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.300 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.538 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả , D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây, KT 160*160*80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| CW | 2. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 463 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây (KT: 160*160*80) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| CX | 3. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hộp để bình chữa cháy xách tay KT: KT: 500*600*200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bình |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bình |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D50; L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm ren D100/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm hàn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D100/D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D65/D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép tráng kẽm ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép tráng kẽm ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ubol + ecu D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,186 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói phòng hội trường công suất 32000m3/h, 500Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 700x500, ống hút khói đạt EI45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn 1100x500, ống hút khói đạt EI45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt D600/1100x500 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tê 1100x500/700x500/700x500 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt louver KT 3000x700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CY | I.8 Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 4x2x23AWG,PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 551,5 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 200x75x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 300x75x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng Cat6, 1 cổng RJ-45, không dùng kềm bấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | ổ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại 40 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | 10 m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng cat5e UTP 4x2x24AWG,PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 479,4 | 10m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phến đấu IDF 40 Pair (1xĐế inox 15way + 4xPhiến Cat3 10 đôi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phiến đấu MDF 180 Pair(2xđể inox15way +18x phiến Cat3 10 đôi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại Cat5e, 1 cổng RJ45, không dùng kềm bấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | ổ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2(1x1.5)mm2 CU/FR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810,6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20, bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,42 | m |
| CZ | I.9 Chống mối | |||
| 1 | Hào phòng mối ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | m |
| 2 | Hào phòng mối trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | m |
| 3 | Xử lý thuốc mặt nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.549 | m2 |
| 4 | Xử lý thuốc chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 5 | Ống PVC DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 100m |
| 6 | Cút PVC DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 7 | Tê PVC DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 8 | Van khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| DA | I.10. Bể tự hoại | |||
| DB | 1. Bể tự hoại loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,614 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9398 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6757 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6086 | 100m3 |
| DC | 2. Bể tự hoại loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7903 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8414 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | 100m3 |
| DD | 3. Bể tự hoại loại 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4194 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5419 | 100m3 |
| DE | II. THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ F | |||
| DF | II.1. Phần xây dựng | |||
| DG | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0826 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2537 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,584 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1713 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2987 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0681 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7034 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7465 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9266 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8604 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1086 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4733 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0402 | tấn |
| 21 | Trải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0227 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7128 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6063 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9794 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn , đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8155 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1053 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| DH | b. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2547 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9457 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6054 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,982 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,0156 | m2 |
| 6 | Lát 2 lớp gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,2092 | m2 |
| 7 | Lát 2 lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,2092 | m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0349 | m3 |
| 9 | Bê tông, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3683 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4661 | m3 |
| 11 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6926 | m2 |
| 12 | Lát đá Granit màu trắng dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7856 | m2 |
| 13 | Lát đá Granit chống trơn màu đen dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3506 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granit 600x600 chống trơn màu trắng , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,144 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn lốp ô tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2169 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn lốp ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 17 | D10 thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,05 | kg |
| 18 | Sơn gờ chắn lốp bằng phản quang đen vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | m2 |
| 19 | Gia công lan can inox 25x25x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 20 | Gia công lan can inox 50x50x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,5816 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (KT 600x600) có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (KT 600x600) có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m2 |
| 25 | Làm trần nhôm (KT 600x600) kháng khuẩn xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 26 | Lát sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m2 |
| 28 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,105 | m2 |
| 31 | Trát sênô mái, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8345 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,1859 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 967,991 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 635,586 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,133 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi 2 cánh trượt sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ 1 cánh lật + vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán an toàn trắng trong dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,96 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,075 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0072 | 100m2 |
| DI | II.2. Cấp thoát nước trong nhà | |||
| DJ | 1. Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| DK | 2. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| DL | 3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D75 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D75 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê 135° uPVC D110 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối uPVC D90/42 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối uPVC D90/76 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D76 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D90 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước mưa lắp cho ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu thông hơi D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đai thép chữ U ôm ống đứng - D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| DM | II.3. Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp LED 18W 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp LED chống thấm 18W 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đèn pannel âm trần 600x600 công suất 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đèn downlight led âm trần công suất 16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần LED công suất 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A-250V âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi một chiều 10A-250V âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba một chiều 10A-250V âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn một chiều 10A-250V âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn cv 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn cv 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn cxv 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm nóng L63xL63x6mm, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 17 | Dây thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| DN | II.4. Tủ điện | |||
| DO | 1. Tủ điện EBP.F | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng KT: (600x800x250) mm dày 1.5mm, IP31 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ volt kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P - 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DP | 2. Tủ điện 8 MODULE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DQ | 3. Tủ điện EP.1.2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 17 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DR | 4. Tủ điện EP.1.3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 15 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DS | 5. Tủ điện EP.1.4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DT | II.5. Điều hòa thông gió | |||
| DU | 1. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,81mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đường ống nước ngưng, ống nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn cao su dày 13mm, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chếch 45 độ, PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Giá đỡ dàn nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| DV | 2. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn KT 250x250 dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tôn KT 300x300 dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cao su dày 20mm, kích thước 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cao su dày 20mm, kích thước 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ có bảo ôn cao su dày 20mm, độ cong r=0,5 kích thước 250x250mm tôn dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ có bảo ôn cao su dày 20mm, độ cong r=0,5 kích thước 300x300mm tôn dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn côn trùng 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn côn trùng 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng Kt 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng Kt 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| DW | II.6. Phòng cháy chữa cháy | |||
| DX | 1. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây chống cháy 2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây KT: 160x160x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| DY | 2. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp để bình chữa cháy xách tay KT: 500*600*200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| DZ | II.7. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8303 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8745 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8992 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể phốt dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| EA | III. THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| EB | III.1. Nhà bảo vệ | |||
| EC | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5739 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | m3 |
| 9 | Láng vữa XM mác 100, dày 3cm cho bậc lên xuống. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m2 |
| 10 | Trải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1679 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3727 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4673 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5389 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8123 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 28 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3017 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1852 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,82 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4591 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8726 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2616 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5711 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,584 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,73 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm gốc Polymer | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,335 | m2 |
| 40 | Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9748 | m2 |
| 41 | Lát nền nhà WC gạch Ceramic chống trơn 300x300vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7024 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch Ceramic 300*600 vào tường, trụ, cột,vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 43 | Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,96 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,96 | m2 |
| 45 | Quả cầu chắn rác trên sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 47 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,954 | m2 |
| 49 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu ghi xám , kính an toàn dày 8.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,56 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,634 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,525 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100m2 |
| ED | 2. Cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m 220v-80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 250V-16A âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt thông gió 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA- 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 20 | Dây thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| EE | 3. Điều hòa thông gió | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,61mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,61mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống đồng D9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| EF | 4. Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két nước rời kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa để bàn kèm nút xả + P trap | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vòi trộn chậu rửa nóng/lạnh + dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gương treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lô giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thoát sàn 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR- PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC - PN10 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D21 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D34 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 45° D21 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC 90° D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Y thu uPVC D90*60 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D110 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D90 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D60 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Y cong uPVC D34 10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60*34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D34*21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| EG | 5. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5466 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1702 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7203 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3648 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể phốt dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | 100m3 |
| EH | III.2. Nhà trạm bơm | |||
| EI | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC- D450-A (Đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,96 | m |
| 2 | Cọc dẫn bằng thép ống D450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy, đất cấp II, đường kính cọc 450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 450mm (Ép âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc D450mm ClassA. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6338 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2703 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9589 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,586 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0149 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1388 | tấn |
| 20 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2516 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2031 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7282 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5487 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9132 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7883 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,92 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,92 | m2 |
| 34 | Trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,5852 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,585 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn bể nước không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6496 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,235 | m2 |
| 38 | Sơn sàn và tường trong bể nước bằng sơn EPOXY màu ghi sáng, độ dày tối thiểu 340MIGRON hoăc tương đương. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,235 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2763 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8549 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2526 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5765 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 55 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7698 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1999 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4091 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,034 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2408 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,443 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,64 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m2 |
| 66 | Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4764 | m2 |
| 67 | Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | m2 |
| 69 | Quả cầu chắn rác trên sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 71 | Gia công nắp cửa thăm bằng thép INOX các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 72 | Lắp dựng nắp cửa thăm bằng thép INOX các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7956 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt bằng thép INOX các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 75 | Vít nở INOX M8*80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Mua và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 77 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 78 | Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,372 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6296 | 100m2 |
| EJ | 2. Cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp đơn 18W- 1,2m gắn tường chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| EK | 3. Phần công nghệ trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m .(Bơm ly tâm trục đứng). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Phao cơ DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van 2 chiều DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm DN65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen DN65mm dày 3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép đều DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút 90 độ thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp bích thép rỗng DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 13 | Cung cấp và Lắp bích thép đặc DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối chuyển vật liệu thép - HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ HDPE D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng Composite, khung inox, KT: 600x1200x300, dày 2.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 3P - 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt 18-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí 440V-10A Phi 22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ampe kế 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Vol kế 400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Vol kế 440V-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha 3 màu 380A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn công nghiệp phi 22 440V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo Phi 22-380V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chuông hú gắn tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt rơ le trung gian 220V 2NO, 2NC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bộ báo mức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt,.... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| EL | III.3. Trạm xử lý nước thải sinh hoạt | |||
| EM | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8454 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2421 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8806 | tấn |
| 8 | Láng vữa XM mác 100, dày 3cm cho bậc lên xuống. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 9 | Trải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7642 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1819 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2868 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2546 | tấn |
| 20 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4022 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5952 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8481 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1824 | m3 |
| 29 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6674 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9631 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9182 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1561 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6273 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,034 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6064 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,19 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,933 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 49 | Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2444 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,98 | m2 |
| 52 | Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 54 | Quả cầu chắn rác trên sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 58 | Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| EN | 2. Cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chống thấm, chống bụi 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63*63*6mm (L=2.5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nóng phi 16, cao 700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Dây thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt,.... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| EO | 3. Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bồn nhựa chứa PP hóa chất khử trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Giá thể vi sinh nhựa cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Giá thể vi sinh nhựa di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Đĩa phân phối khí mịn D270 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van cơ điều khiển lưu lượng khí DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ KT 2000x1600x400mm, dày 2mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ vôn kế 500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ ampe kế 50/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 50/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 42KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt contactor 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt CPU S7-1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Modul mở rộng 16DI 24V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Modul mở rộng Analog 4AI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Role trung gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình HMI 7 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D110-60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Côn uPVC D110-60 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rắc co uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D63 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D63-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Van PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều PPR D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp 80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn 80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng một đầu ren PPR 80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Vi sinh kích hoạt hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| EP | III.4. Nhà chứa rác | |||
| EQ | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3387 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9909 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0856 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Trải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1524 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6259 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5391 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4856 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5947 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0838 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0903 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5364 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8167 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5907 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2708 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,5706 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7152 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,051 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,486 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 39 | Lát sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8992 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 41 | Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,948 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,948 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (50*100*1.4mm); bọc lưới thép B40. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m2 |
| 45 | Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5915 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4203 | 100m2 |
| ER | 2. Cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chống thấm, chống bụi 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 loại nắp chìm 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 250V - 16A âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x1.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x(1x2.5) mm2 - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây E(1x2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 6kA - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Dây thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét mạ kẽm nóng phi 16, cao 700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| ES | III.5 Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1008 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4302 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1565 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5101 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,377 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3472 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3684 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8388 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm hố thu dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3949 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9587 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | tấn |
| 24 | Rải lớp nilon cho nền nhà chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6959 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8844 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9079 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3469 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5132 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3801 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8687 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1852 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1119 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0876 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7128 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0783 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2112 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,4582 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0872 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,687 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,258 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm gốc Polymer | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 54 | Lát hai lớp gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8662 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8662 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8612 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4331 | m2 |
| 58 | Quả cầu chắn rác trên sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 59 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 60 | Láng bậc sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung thép (58*100*1.4mm); bọc thép tấm dày 0.6mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm (50*80*1.2mm); Nan chớp nhôm khoảng cách các thanh a=95mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 63 | Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt lưới trát tường chống nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,78 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6128 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | 100m2 |
| ET | III.6. Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | tấn |
| 7 | Bu lông liên kết M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép làm khung thép cho nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép cho khung K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2878 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng Tôn múi mạ màu hợp kim nhôm kẽm dày 0.45mm màu trắng sữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 14 | Làm máng nước và che ốp tường bằng tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| EU | III.7. Cổng và tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1683 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3565 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8713 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9213 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4044 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9132 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9849 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0108 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5584 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5782 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3406 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3543 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,836 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 489,9806 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7004 | m2 |
| 30 | Sơn trụ, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,1558 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,4128 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,436 | m2 |
| 34 | Tắc kê, nở đá inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 35 | Bu lông M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 36 | Móc treo đá đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 37 | Tai thép L50x50x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 38 | Phụ kiện khác (keo chuyên dụng,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp 80*40*2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0795 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,3057 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 602,512 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80*40*2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,486 | m2 |
| 44 | Bản lề cối cho cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2688 | m2 |
| 46 | Mua và lắp dựng cổng điện bẳng thép INOX CHO CỔNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,68 | m2 |
| EV | IV. THI CÔNG XÂY DỰNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| EW | IV.1. San nền + tường chắn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0257 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482,1032 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2664 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,5147 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5013 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7174 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,314 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,3 | m3 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ 8KN/m cho chân tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6371 | 100m |
| EX | IV.2. Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,749 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K=95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.264,0934 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6409 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K=98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.025,5468 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2555 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 (chiều dày 15cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8953 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 (chiều dày 25cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6036 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4143 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4143 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6838 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,676 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,52 | m3 |
| 16 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6857 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT lót bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1226 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,18 | m |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1777 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8323 | 100m2 |
| 21 | Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,554 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch cho vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 779,43 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9032 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7729 | m3 |
| EY | IV.3. Cấp nước ngoài nhà | |||
| EZ | 1. Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt TÊ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt TÊ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Tê đều HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE -90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE - 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu bịt nhựa HDPE; D75MM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu bịt nhựa HDPE; D50MM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen lồng ống qua đường bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D75*2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D50*1.1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D20*1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng ty chìm ren trong , DN20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp mũ van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| FA | 2. Hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Van 2 chiều BB, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều BB, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thép chảy rối BB DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt BU HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm BE, DN 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ đo nước sạch , D63mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| FB | IV.4. Thoát nước thải | |||
| FC | 1. Đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,535 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m D300 tải trọng C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | mối nối |
| 5 | Chèn vữa xi măng M100 kèm dây đay nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3 | m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (PN8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| FD | 2. Hố ga xây gạch các loại (17 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép làm bậc thang thép trong hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 11 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 12 | Trát tường trong hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,682 | m2 |
| 13 | Chèn vữa xi măng mác 150 cho nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 14 | Cung cấp nắp hố ga bằng Composite đúc sẵn loại khung vuông nắp tròn 800*800; tải trọng 250KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| FE | IV.5. Thoát nước mưa | |||
| FF | 1. Đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,549 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,295 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D200 (Tải trọng C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,88 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | mối nối |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | cái |
| FG | 2. Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cho bậc thang cho hố ga, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 9 | Chèn vữa xi măng mác 150 cho nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 10 | Bộ nắp hố ga đúc sẵn bằng Com Posite (850*850, tải trọng 40T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Bộ nắp hố ga đúc sẵn bằng Com Posite (760*960, tải trọng 25T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| FH | 3. Hố thu nước mưa mặt đường (16C) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | tấn |
| 8 | Bộ nắp lưới chắn rác bằng Com Posite (950*5350, tải trọng 25T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| FI | IV.6. Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| FJ | 1. Cột và đèn chiếu sáng đường | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần cao 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 10 tấn |
| 3 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 4 | Cầu đấu dây 600V - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cửa |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cột |
| 10 | Cung cấp và Lắp đèn LED chiếu sáng đường 75W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| FK | 2. Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và Lắp khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| FL | 3. Tủ chiếu sáng ngoài nhà (1 cái) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng composite, khung inox, kích thước 600x800x300x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc tơ 3P-22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 220V-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn 220V-40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FM | 4. Cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu san nền tận dụng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới nilong Bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0.6 KV; CU/XLPE/PVC- 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0.6 KV; CU/XLPE/PVC- 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây điện lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất liên hoàn , dây đồng M10 (7 sợi, 90kg/Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Thép tròn D10mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 10 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63*63*6mm (L=1.5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 , luồn cáp bảo hộ dây dẫn . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp,D100mm (dày 3.5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| FN | IV.7. Điện hạ thế TMB | |||
| FO | 1. Phần cáp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 3*2.5MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 2*4MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*10MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*6MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*25MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*35MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 4*185MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | 100m |
| FP | 2. Phần rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,979 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,113 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BT đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,885 | 1000v |
| FQ | 3. Hố ga loại A + B + C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho BT lót hố ga cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT đặc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,424 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,12 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cho nắp đan hố ga. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cho tấm đan hố ga. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| FR | 4. Đầu cos | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| FS | IV.8. Cáp trung thế + tủ trung thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 230/175 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 100m |
| FT | IV.9. Trạm biến áp | |||
| FU | 1. Tủ điện hạ thế LV1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 630A - 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc tơ 3P-130A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 bước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tụ bù 3 pha 50kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FV | 2. Tủ điện hạ thế LV2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ACB- 4P - 1600A - 65kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 500A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 630A 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 125A - 30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 125A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van Type 1 4P+N/PE-45kA - 10/350µS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 1600/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FW | 3. Tủ điện hạ thế LV3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ATS 4P 800A 50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển ATS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đa chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng 800/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FX | 4. Tủ điện hạ thế LV4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn 2,0mm sơn tĩnh điện kích thước 2200Hx800Wx1050D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 800A - 45kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 100A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 75A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 50A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 30A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCCB- 3P - 20A - 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 30A 35kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện: đầu cốt,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FY | 5. Cáp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 24KV- CU/XLPE/PVC 1*50MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt CÁP 0.6/1KV, CU/XLPE/PVC 1*300MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp 300x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W dài 1,2m 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 220V/10A, loại nổi tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D 16mm L=2.4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần CU-120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1*120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát mương rãnh (Bằng cát tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| FZ | IV.10. Máy phát điện | |||
| 1 | Bồn dầu ngày 1000 lít, sử dụng thép SS400 dày 3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 2 | ống thép DN25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lọc chữ Y DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van chặn tay DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ đường ống, đường ống mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Bọc bảo ôn Po giảm thanh. Vật liệu bảo ôn - bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen DN160x2mm Bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Cút thép đen DN160x2mm Bọc bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 80 kg/m3, lớp ngoài cùng Inox dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp dẫn gió nóng ra khỏi phòng bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bạt chống rung chịu nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nón che mưa đầu ống khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp thoát gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cách âm TƯỜNG bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 15 | Cách âm TRẦN bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 16 | Khối tiêu âm đầu vào làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm (Bao gồm cả giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 17 | Khối tiêu âm đầu ra làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm, kết hợp với vải thủy tinh, tôn đột lỗ lớp ngoài cùng dày 0.4mm (Bao gồm cả giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 18 | Cửa cách âm cho phòng máy làm bằng bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| GA | IV.11. Phòng cháy chữa cháy TMB | |||
| GB | 1. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module giám sát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ cấp nguồn cho Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 16*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp điện D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Đào rãnh để đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| GC | 2. Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D20mm cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC D20 cho ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| GD | 3. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 3 của 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (800*600*200) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi D65-20m-16at | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van phao ren, đường kính van D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15, 0-20at | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van ren 1 chiều D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren, 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn ren, 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D125/100 (bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D100/80 (bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D65/40 (bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D50/32 (bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm ren D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm hàn D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm hàn D100/D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ubol + ecu D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Gia công thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm); 3x35+1x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cáp chống cháy điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm); 3x4+1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng COMPOSITE, khung INOX, KT: 800x1200x400 dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-20A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-65A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-12A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 45-65A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Vol kế 400V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Vol kế 440V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn công nghiệp phi 22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phi 22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt rơ le thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt rơ le trung gian 220V 2NO, 2NC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt phao báo mức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt chuông hú gắn tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đầu cốt, dây cáp,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 100lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt thùng chứa nước mồi bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,726 | m2 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| GE | B. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| GF | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GG | I.1. Thang máy | |||
| 1 | Thang máy chở khách P1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| GH | I.2. Thiết bị điện | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| GI | I.3. Thiết bị điều hòa thông gió | |||
| GJ | 1. Khối nhà A | |||
| GK | a. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Bộ điều hòa cục bộ 9000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Bộ điều hòa cục bộ 12000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Bộ điều hòa cục bộ 18000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Bộ điều hòa cục bộ 24000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| GL | b. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt hút âm trần nối ống gió 140m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Quạt hút âm trần nối ống gió 170 m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút âm trần nối ống gió 525m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Quạt hút gắn tường 75m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường 150m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Quạt hút gắn tường 546m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 7 | Quạt hút gắn tường 835m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Quạt hút bếp 2000 m3/h, 150Pa, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Quạt cấp inline 2000 m3/h, 100Pa, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Quạt cấp công nghiệp gắn tường 1200 m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| GM | 2. Khối nhà F | |||
| GN | a. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Bộ điều hòa cục bộ 24000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| GO | b. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt gắn tường 75m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Quạt gắn tường 546m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Quạt hút gắn tường 835m3/h, 50Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| GP | 3. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bộ điều hòa cục bộ 9000BTU treo tường, 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| GQ | I.4. Thiết bị điện nhẹ - Nhà A | |||
| 1 | Tủ rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Micro điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phát bản tin khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chọn vùng loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cấp nguồn hệ thống - Kèm giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Loa âm trần 3/6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 9 | Loa hộp 6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| GR | I.5. Thiết bị nước | |||
| 1 | Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m (Bơm ly tâm trục đứng). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| GS | I.6. Trạm biến áp + Máy phát điện | |||
| 1 | Tủ trung thế 4 ngăn 24KV-630A-20KA/S | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0.4kV - 1000kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy phát điện 500 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| GT | I.7. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 loop | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện Q=90 m3/h, H=75m. (Bơm ly tâm trục ngang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ Diezel dự phòng Q=90 m3/h, H=75m .(Bơm ly tâm trục ngang). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=4,5 m3/h, H=80m. (Bơm ly tâm trục đưng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt hướng trục hút khói công suất 32000m3/h, 500Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| GU | I.8. Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng khí 0,25 m3/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chìm bể điều hòa Lưu lượng 6m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng Lưu lượng 14,9 lít/h, Cột áp 80 psi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| GV | II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| GW | II.1. Hạng mục CNTT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Micro điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát bản tin khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ chọn vùng loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bộ cấp nguồn hệ thống (kèm giá đỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loa âm trần 3/6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | loa |
| 9 | Lắp đặt loa hộp 6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | loa |
| GX | II.2. Hạng mục điều hòa | |||
| GY | 1. Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 9000BTU (loại treo tường, một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 12000BTU (loại treo tường, một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 18000BTU (loại treo tường, một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTU (loại treo tường, một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | máy |
| 5 | Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 140m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 170m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt âm trần nối ống gió 525m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn tường 75m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn tường 150m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt gắn tường 546m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút bếp 2000m3/h, 150Pa, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt cấp inline công suất 2000m3/h, 100Pa, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hướng trục 1200m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| GZ | 2. Nhà F | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTU (loại treo tường, một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt gắn tường 75m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn tường 546m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt gắn tường 835m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt cấp gắn tường 546m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt cấp gắn tường 835m3/h, 1 pha 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| HA | 3. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| HB | II.3. Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 loop. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm động cơ điện Q=90 m3/h, H=75m. (Bơm ly tâm trục ngang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel dự phòng Q=90 m3/h, H=75m .(Bơm ly tâm trục ngang). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=4,5 m3/h, H=80m. (Bơm ly tâm trục đưng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| HC | II.4. Hạng mục cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước trục đứng Q=15 m3/h, H=55m .(Bơm ly tâm trục đứng). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| HD | II.5. Hạng mục xử lý nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng khí 0,25 m3/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chìm bể điều hòa Lưu lượng 6 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng Lưu lượng 14,9 lít/h, Cột áp 80 psi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| HE | II.6. Hạng mục điện | |||
| HF | 1. Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 107m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| HG | 2. Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0.4kV - 1000kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy phát điện 500 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| HH | 3. Tủ trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung thế 4 ngăn 24KV-630A-20KA/S | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| HI | C. QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH | |||
| HJ | I. Quan trắc lún công trình | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1m khoan |
| 2 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chu kỳ đo | |
| HK | II. Phục vụ quan trắc lún | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đầu mốc bằng thép chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,79% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện | 1 | + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 4 | Cần trục tháp | Cần trục tháp | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 5 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi