Gói thầu: Sửa chữa nhà lớp học Khu B Trường THCS Chu Văn An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853087-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Chu Văn An
Tên gói thầu Sửa chữa nhà lớp học Khu B Trường THCS Chu Văn An
Số hiệu KHLCNT 20220852858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:36:00 đến ngày 2022-09-01 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,482,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THCS Chu Văn An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà lớp học Khu B Trường THCS Chu Văn An
Sửa chữa nhà lớp học khu B Trường THCS Chu Văn An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Chu Văn An , địa chỉ: Số 69 Chu Văn An, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 đường Chu Văn An , phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3566.199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 18; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489 - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trường THCS Chu Văn An , địa chỉ: Số 69 Chu Văn An, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 đường Chu Văn An , phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3566.199


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 đường Chu Văn An , phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3566.199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 đường Chu Văn An , phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3566.199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT166,828m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42,112m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT413,58m
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,778100m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà -Tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT41,074m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà- Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT79,595m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà - Tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT90,511m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà- Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT183,279m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà- Tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,763m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà- Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39,482m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà- Tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,786m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà- Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT33,572m2
13Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - Tầng 1:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24,848m2
14Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - Tầng 2.3:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT49,434m2
15Phá lớp vữa trát trần trong nhà - Tầng 1:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48,205m2
16Phá lớp vữa trát trần trong nhà - Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT96,41m2
17Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà - Tầng 1:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,511m2
18Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà - Tầng 2.3:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,846m2
19Phá lớp vữa trát cột trong nhà - Tầng 1:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,72m2
20Phá lớp vữa trát cột trong nhà - Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT33,6m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tầng 1:Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT132,326m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tầng 2.3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT220,178m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT241,338m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT559,262m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT122,49m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100,716m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT148,564m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT290,22m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT52,714m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT80,64m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,655m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14,771m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,618m3
B SỬA CHỮA
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,649m3
2Gia công, kê kích dàn chống gia cố xử lý cộtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT26vị trí
3Vệ sinh vị trí đục tẩy, vệ sinh sắt cộtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT26vị trí
4Căng lưới 6x12mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,88m2
5Ván khuôn gia cố cột, vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,229100m2
6Đổ chèn cột bằng sika groundĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,694m3
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT63,064m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT120,669m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT273,79m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75 - ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,245m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75 - trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT50,358m2
12Trát trần, vữa XM M75- ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT74,282m2
13Trát trần, vữa XM M75- trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT144,615m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75- ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT26,357m2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75- trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT40,32m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT603,3451m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.455,3781m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT809,421m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.178,4451m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.412,765m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.633,823m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT352,5041m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x100mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,7871m2
24Vét rãnh lòng moĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT118,6m
25Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ mầu vân gỗ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT105,648m2
26Gia công,lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ mầu vân gỗ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42,112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥1 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện tử Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->