Gói thầu: Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:19:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,429,270,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4228E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Lu rung, lực rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi hoặc đầu kéo có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01 Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 624 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | gốc cây |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,868 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,868 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.925,913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 380,625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.545,288 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,474 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,474 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 336,837 | 100m3 |
| 16 | Mua sỏi đỏ để làm lớp lót móng K98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.390,253 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,134 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,134 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,134 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,529 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,265 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,265 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,152 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,152 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,764 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,764 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 29 | Ống thép mạ kẽm đk 76mm, dày 3.2li làm, dài =3.40m làm cột treo biển báo đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 30 | Ống thép mạ kẽm đk 76mm, dày 3.2li làm, dài =4.20m làm cột treo biển báo đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,468 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,9 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,6 | m2 |
| 36 | Di dời trụ điện và đường dây điện ra khỏi phạm vi tri công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | trụ |
| B | HẠNG MỤC CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d= 1200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,68 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,664 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,352 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,718 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,887 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,651 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| C | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 560,52 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 822,096 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,696 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,951 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.211,775 | m3 |
| D | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,532 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,553 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Bê tông C40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,576 | m3 |
| 15 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,44 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,054 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,377 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,671 | tấn |
| 22 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,954 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,048 | tấn |
| 24 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống STK D150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,278 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,109 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,206 | m3 |
| 41 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,883 | tấn |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 595,775 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,047 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,047 | 100m3 |
| 46 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,107 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,75 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,207 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,168 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,717 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,717 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,956 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,956 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,168 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp đất đắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,823 | 100m3 |
| 57 | Khoan tạo lỗ D60, L=3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,75 | 100m |
| 58 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,736 | m2 |
| 59 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,259 | tấn |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,92 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,44 | m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,337 | m3 |
| 70 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,844 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 72 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,779 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,472 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,325 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 78 | Đá dăm tiêu chuẩn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,677 | m3 |
| 79 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,569 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,139 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,139 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 83 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 85 | Cung cấp thép neo D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,965 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,859 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,859 | tấn |
| 89 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 90 | Khấu hao gỗ (KH=1/8) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,338 | m3 |
| 91 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 94 | Khấu hao gỗ (KH=1/8) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,595 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 96 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | 100m3 |
| 98 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m2 |
| 99 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt gối cống D1500 (chỉ tính công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,794 | m3 |
| 103 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 104 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 105 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m2 |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,202 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,202 | 100m3 |
| 111 | Thanh thải ống cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| E | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,532 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,553 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Bê tông C40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,576 | m3 |
| 15 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,44 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,054 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,377 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,671 | tấn |
| 22 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,954 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,048 | tấn |
| 24 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống STK D150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,278 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,109 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,206 | m3 |
| 41 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,883 | tấn |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 595,775 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,047 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,047 | 100m3 |
| 46 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,107 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,75 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,207 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,168 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,717 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,717 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,956 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,956 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,168 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp đất đắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,823 | 100m3 |
| 57 | Khoan tạo lỗ D60, L=3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,75 | 100m |
| 58 | Quét keo epoxy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,736 | m2 |
| 59 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,259 | tấn |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,92 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,44 | m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,337 | m3 |
| 70 | Đắp đất K95 (mua mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,844 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 72 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,779 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,472 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,325 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 78 | Đá dăm tiêu chuẩn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,677 | m3 |
| 79 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,569 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,139 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,139 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 83 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 85 | Cung cấp thép neo D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,965 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,859 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,859 | tấn |
| 89 | Cung cấp thép neo D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 90 | Khấu hao gỗ (KH=1/8) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,338 | m3 |
| 91 | Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,605 | tấn |
| 94 | Khấu hao gỗ (KH=1/8) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,595 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 96 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | 100m3 |
| 98 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m2 |
| 99 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt gối cống D1500 (chỉ tính công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,794 | m3 |
| 103 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 104 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 105 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m2 |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng C10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,202 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,202 | 100m3 |
| 111 | Thanh thải ống cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4228E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục cầu | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 4 |
| 6 | Máy cắt sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 10 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
| 16 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 17 | Lu rung, lực rung ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
| 19 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi hoặc đầu kéo có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 16T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi