Gói thầu: Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865919-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01
Số hiệu KHLCNT 20220376350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:19:00 đến ngày 2022-09-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,429,270,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4228E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
17-Lu rung, lực rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi hoặc đầu kéo có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759. Đoạn 1: Tuyến chính từ km0+00 đến km3+900 và cầu số 1, 2. Ký hiệu: XL01
Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH.312 với đường ĐT.759
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V624100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28gốc cây
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V339,868100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V339,868100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.925,913100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V380,625100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.545,288100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,474100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,474100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V336,837100m3
16Mua sỏi đỏ để làm lớp lót móng K98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10.390,253m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V84,134100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V84,134100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V84,134100m3/1km
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V72,529100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,265100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,265100m3
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,152100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,152100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V241,764100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V241,764100m2
27Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
29Ống thép mạ kẽm đk 76mm, dày 3.2li làm, dài =3.40m làm cột treo biển báo đơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
30Ống thép mạ kẽm đk 76mm, dày 3.2li làm, dài =4.20m làm cột treo biển báo đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,468m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V357,9m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60,6m2
36Di dời trụ điện và đường dây điện ra khỏi phạm vi tri côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18trụ
B HẠNG MỤC CỐNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d= 1200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18mối nối
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V107,592m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,68100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,611m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,664100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,352m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,718100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,887100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,651m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
C HẠNG MỤC GIA CỐ
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V560,52m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V822,096m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V648,696m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V283,951m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.211,775m3
D CẦU SỐ 2
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
2Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
3Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
4Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V51 dầm
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,532m3
6Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,972tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,671tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,553100m2
11Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16m
13SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,215tấn
14Bê tông C40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,576m3
15Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m2
16Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,44m3
17SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,633tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,054100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
20Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,377tấn
21Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,671tấn
22Báo giá mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,954tấn
23Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,048tấn
24Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,049m3
25Lắp đặt ống STK D150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
26Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
27Cung cấp thép tấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
28Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
29Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,278m3
30Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
32Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
33Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,109tấn
34Ván khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m2
35Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100tấn
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V188cái
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,206m3
41Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,883tấn
42Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m2
43Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V595,775m3
44Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,047100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,047100m3
46Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
47Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,107tấn
48Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,75tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,207100m2
50Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,168m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,717100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,717100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,956100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,956100m3
55Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,168100m3
56Cung cấp đất đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V55,823100m3
57Khoan tạo lỗ D60, L=3mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,75100m
58Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V101,736m2
59Cung cấp thép neo D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,259tấn
60Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V29,92m3
61Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
63Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m3
64SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
65SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3tấn
66Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,3tấn
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,44m2
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V113,337m3
70Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,844100m3
71Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
72Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
73Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,779m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,472m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,325100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,217100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
78Đá dăm tiêu chuẩnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,677m3
79Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,569tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,139tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,139tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,512m3
83Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
85Cung cấp thép neo DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
86Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,965tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,859tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,859tấn
89Cung cấp thép neo D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
90Khấu hao gỗ (KH=1/8)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,338m3
91Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
94Khấu hao gỗ (KH=1/8)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,595m3
95Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35m3
96Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3
97Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,66100m3
98Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,01100m2
99Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,241100m3
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
101Lắp đặt gối cống D1500 (chỉ tính công)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,794m3
103Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
104Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,145tấn
105Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,295100m2
106Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4mối nối
107Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
108Vữa xi măng C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,202100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,202100m3
111Thanh thải ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
E CẦU SỐ 3
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
2Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
3Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5dầm
4Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V51 dầm
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,532m3
6Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,972tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,671tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,553100m2
11Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16m
13SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,215tấn
14Bê tông C40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,576m3
15Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m2
16Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,44m3
17SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,633tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,054100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
20Sản xuất thép ống lan can cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,377tấn
21Sản xuất thép tấm lan can cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,671tấn
22Báo giá mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,954tấn
23Lắp dựng kết cấu thép bằng liên kết bu lôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,048tấn
24Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,049m3
25Lắp đặt ống STK D150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
26Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
27Cung cấp thép tấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
28Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
29Bê tông bản mặt cầu C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,278m3
30Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m3
32Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
33Cốt thép bản mặt cầu, đường kính DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,109tấn
34Ván khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m2
35Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100tấn
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,963100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V188cái
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,206m3
41Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,883tấn
42Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m2
43Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V595,775m3
44Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,047100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,047100m3
46Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
47Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,107tấn
48Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,75tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,207100m2
50Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,168m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,717100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,717100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,956100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,956100m3
55Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,168100m3
56Cung cấp đất đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V55,823100m3
57Khoan tạo lỗ D60, L=3mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,75100m
58Quét keo epoxyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V101,736m2
59Cung cấp thép neo D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,259tấn
60Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V29,92m3
61Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 52,2km, ôtô 10.7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
63Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m3
64SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
65SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3tấn
66Cốt thép móng, đường kính > 18 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,3tấn
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m2
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,44m2
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V113,337m3
70Đắp đất K95 (mua mới)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,844100m3
71Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
72Vải địa kỹ thuật 12KN/mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
73Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,779m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,472m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,325100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,217100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
78Đá dăm tiêu chuẩnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,677m3
79Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,569tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,139tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,139tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,512m3
83Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
85Cung cấp thép neo DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
86Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,965tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,859tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,859tấn
89Cung cấp thép neo D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
90Khấu hao gỗ (KH=1/8)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,338m3
91Khấu hao hệ giằng (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,605tấn
94Khấu hao gỗ (KH=1/8)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,595m3
95Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35m3
96Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3
97Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,66100m3
98Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,01100m2
99Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,241100m3
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
101Lắp đặt gối cống D1500 (chỉ tính công)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,794m3
103Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
104Cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,145tấn
105Ván khuôn kim loại,ván khuôn panenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,295100m2
106Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4mối nối
107Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
108Vữa xi măng C10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,202100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,202100m3
111Thanh thải ống cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4228E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ thi công hạng mục cầu 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực31
5 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
2 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )4
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )4
5 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )4
6 Máy cắt sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
7 Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
8 Máy uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
10 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
11 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
12 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
13 Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
14 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
16 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
17 Lu rung, lực rung ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
18 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
19 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
20 Cần cẩu bánh hơi hoặc đầu kéo có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 16T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->