Gói thầu: Gói thầu số 02 : Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818730-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220818707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:15:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96647E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : Phần xây dựng
Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 , địa chỉ: Số 9 - Phạm Thị Tảo - Thành phố Vinh - Tính Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hòa Cường Phát; 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh; 3. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; 4. Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Bảo Trung. Địa chỉ: Số 2 ngõ 32, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 , địa chỉ: Số 9 - Phạm Thị Tảo - Thành phố Vinh - Tính Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền…; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực xây lắp; b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Theo yêu cầu Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự của gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự của các nhân sự. *Lưu ý: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai khi nộp HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3554144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,5242100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt38,2322m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1408tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3122tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,7603tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8624100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt37,8634m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt45,2592m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt33,1901m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1316tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,7789tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,1122m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12,0943m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2211100m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20,5161m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2052100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,1524m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt47,2568m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,58m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8,9648m2
21Dán gạch thẻ, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt17,238m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3704tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5265tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5979tấn
25Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3116100m2
26Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8,6272m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8728tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,2258tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,3197tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,9289100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt16,7327m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,8985tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,6143100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,1039m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0903tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3591tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,4154100m2
38Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,5496m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,3076m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt29,0759m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,6335m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,4723m3
43Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3817tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,3817tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt147,12181m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,1323100m2
47Tôn ốp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt68,97md
48Đinh chống bão 4 cái/m2 lợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1.252cái
49Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt245,1248m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,516m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt35,62m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt303,852m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt278,676m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt215,641m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt145,941m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt222,242m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt261,43m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1.139,209m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt439,896m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt699,313m2
61Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,6m2
62Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt22m2
63Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt19,44m2
64SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt21,89m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,422100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,4512100m2
67Đắp chi tiết trên mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1ht
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt180m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt320m
73Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7bộ
79Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt8cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt22cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7cái
83Lắp đặt tủ điện bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1hộp
84Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
85Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt380m
87Băng dínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15cuộn
88Phụ kiện các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,17361m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,392m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0368tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,024100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,0121m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0239100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,7836m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0478100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0106tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,096tấn
11Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0915100m2
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,5034m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0106tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1146tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,015100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1144m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1564tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1224100m2
19Đắp xỉ than trên mái cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,7272m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,8224m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,6943m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt19,68m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,396m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt14,67m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,485m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt21m
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,231m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt42,231m2
29Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1355100m2
30Đắp chữ biển hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1ht
31SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..và nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt9,75m2
C HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,4488100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2266m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0111tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1735tấn
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,113100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,8573m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,897m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1496100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt29,9165m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2992100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0153tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0736tấn
13Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1211100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,666m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,8325m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,995m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,8196m3
18Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,2388m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0444tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2632tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0964100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt12,1088m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt88,6692m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15,5324m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt55,32m
26Soi chỉ lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5công
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt116,3104m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt116,3104m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt65,14m3
2Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt651,4m2
3Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,28011m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,5083m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,1081m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt69,0337m2
7Dán gạch thẻ, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt31,6876m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5,69931m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0699tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0215100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0039tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0235tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0199100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3102m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1703m3
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,5578m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,019100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,7993m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,038100m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,114m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,216m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15,2m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt18,4768m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0664tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0224100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,6674m3
22Lắp các loại CKBTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt41 cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0097tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0496tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,018100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,44m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0762tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0984100m2
29Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,864m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0004tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0029tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0048100m2
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0253m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4,785m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,3815m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,3684m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt7,3684m2
38Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt13,266m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt32,2456m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6,196m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,968m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,28m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt9,84m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt51,5026m2
45Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 5mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,65m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2766100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt15m
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
52Tủ điện bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt20m
54Băng dínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cuộn
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bể
56Van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
57Máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
58Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1bộ
61Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
64Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
65Khóa nhựa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
66Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
67Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3cái
71Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt10cái
75Lơ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
76Băng keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5cuộn
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1100m
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt6cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt4cái
83Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2cái
84Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1cái
85Keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3tuýp
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2036100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt3,8899m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt5,8689m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,0285m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2457100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt1,7871m3
7Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,2394tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,14100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt2,402m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt501cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt59,7514m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,0679100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt13,568m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt0,1357100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96647E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng;33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->