Gói thầu: Gói thầu số 02 : Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:15:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96647E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : Phần xây dựng Nhà văn hóa xóm Phổ Môn, xã Nghi Liên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền…; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực xây lắp; b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Theo yêu cầu Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự của gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự của các nhân sự. *Lưu ý: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai khi nộp HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Liên. Địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Liên, thành phố Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 282. Địa chỉ: Số 9, đường Phạm Thị Tảo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3554144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 38,2322 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3122 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,8634 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 45,2592 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 33,1901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7789 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1122 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,0943 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2211 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20,5161 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1524 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 47,2568 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,58 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,9648 | m2 |
| 21 | Dán gạch thẻ, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,238 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3704 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5265 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5979 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3116 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,6272 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8728 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,2258 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,3197 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,9289 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,7327 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,8985 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,6143 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,1039 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4154 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5496 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,3076 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,0759 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,6335 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,4723 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3817 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,3817 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 147,1218 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,1323 | 100m2 |
| 47 | Tôn ốp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 68,97 | md |
| 48 | Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.252 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn - Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 245,1248 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,516 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 35,62 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 303,852 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 278,676 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 215,641 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 145,941 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 222,242 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 261,43 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.139,209 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 439,896 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 699,313 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,6 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,44 | m2 |
| 64 | SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,89 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,422 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,4512 | 100m2 |
| 67 | Đắp chi tiết trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | ht |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 320 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 380 | m |
| 87 | Băng dính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 88 | Phụ kiện các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | lô |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,1736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,0121 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,7836 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1144 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1564 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 19 | Đắp xỉ than trên mái cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,7272 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8224 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,6943 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,396 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,67 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,485 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,231 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,231 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 30 | Đắp chữ biển hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | ht |
| 31 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..và nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,75 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2266 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,8573 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,897 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29,9165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2992 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0736 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1211 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,666 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,8325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,995 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,8196 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,2388 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2632 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,1088 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 88,6692 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,5324 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 55,32 | m |
| 26 | Soi chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | công |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 116,3104 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 116,3104 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 65,14 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 651,4 | m2 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,2801 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,5083 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,1081 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 69,0337 | m2 |
| 7 | Dán gạch thẻ, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 31,6876 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,6993 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3102 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1703 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,5578 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,7993 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,114 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,216 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,2 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 18,4768 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0253 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,785 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3815 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,3684 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7,3684 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,266 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,2456 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,196 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,968 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,28 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,84 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 51,5026 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính dày 5mm, lắp đặt). Loại của đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,65 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 1 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2766 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện bằng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 20 | m |
| 54 | Băng dính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Van phao tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Khóa nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lơ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Băng keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | tuýp |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,8899 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,8689 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,0285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,7871 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,402 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 59,7514 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 13,568 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1357 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96647E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.510.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên nghành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi