Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:11:00 đến ngày 2022-09-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.607614E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.776.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Trung Hòa. (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6422 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,186 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5064 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6597 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,1153 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8744 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6183 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5166 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9219 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1952 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2137 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0815 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5765 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7836 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,418 | m3 |
| 19 | Đất thừa tận dụng để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,7536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0191 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1501 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1857 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7166 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,385 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5017 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5295 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0579 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1796 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8476 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0262 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6603 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2131 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7181 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6919 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6919 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,136 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7511 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1797 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9606 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0491 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1696 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cấu kiện |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8436 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,2155 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9248 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4523 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,0623 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300,8602 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,4877 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249,437 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0732 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221 | m |
| 55 | Chi tiết trang trí cột vuông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 56 | Chi tiết trang trí cột tròn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 57 | Lan can con tiện bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,86 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 603,4464 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 449,2114 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,4178 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2582 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem chống nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,7324 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,112 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,839 | 100m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6574 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,3294 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0591 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,0194 | m2 |
| 69 | Trát granitô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,872 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,46 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ 2 - 4 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,525 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,288 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8188 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3662 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5549 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,6341 | m2 |
| 78 | Vách compact | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách compact | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6255 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8208 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3297 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3199 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,6781 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6414 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0325 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 16 | Đất thừa tận dụng để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7503 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 600x400x250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện phòng lắp 6MCB, âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A MCB | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCB | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp đèn neon đôi (2x36W)-220V | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Hộp đèn neon đơn (1x36W)-220V | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần bóng Compact 20W-220V | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W - 220V + Hộp số | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt 250V, 10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt 250V, 10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi - âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây SP D25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 21 | Dây nối đất Cu/PVC (1x10) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 22 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 24 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 25 | Đèn cao áp công suất HPS/250W, IP66 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Bulong, đai liên kết cần đèn với sê nô mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép tròn D10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Kim thu sét D16, L=0.9m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 8 | Quả nậm sứ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Côn PPR D32x25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn PPR D25x20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D20x20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Két nước inox 2m3 + giá đỡ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 16 | Van phao cơ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D25 (xả cặn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Đào rãnh đặt ống thoát nước | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8531 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8531 | m3 |
| 22 | Ống PVC D150 class 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Ống PVC D110 class 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Ống PVC D90 class 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Ống PVC D48 class 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Phễu thu nước mái D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Chếch PVC D110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Chếch PVC D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 29 | Cút PVC D150 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PVC D150x110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Y PVC D150x110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Y PVC D90x90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút PVC D110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút PVC D110x90o | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút PVC D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D90x48 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút PVC D48 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Ga thu nước sàn Inox 110x110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả dây cấp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả xi phông, nút nhấn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lavabo (cả xi phông, dây cấp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt thanh treo khăn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua cát san lấp mặt bằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,5689 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5785 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp bạt dứa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 411 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,47 | 10m |
| I | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6463 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9217 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8602 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9124 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,1792 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,1792 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 8 | Đất thừa tận dụng để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0363 | m3 |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4367 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6292 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1998 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1419 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1161 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3485 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9128 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1991 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2061 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,8211 | m2 |
| 18 | Đắp vữa XM đầu cột tường rào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,639 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,4601 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 22 | Đất thừa tận dụng để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,7659 | m3 |
| 23 | Gia công hàng rào hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2655 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8291 | m2 |
| K | RÃNH QUA CỔNG VÀ RÃNH B500 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,819 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,45 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,925 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,974 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2645 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,316 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0428 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0967 | tấn |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC R1 + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0674 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3445 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,178 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,698 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3408 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 9 | Đất thừa tận dụng để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3374 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1307 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.607614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.776.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi