Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867115-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220866995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:11:00 đến ngày 2022-09-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.607614E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.776.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng ACC Vina. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Hòa (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Trung Hòa. (Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Trung Hòa, Địa chỉ: Xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6422100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,186m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,5064100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1788100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6597m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,1153m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8744tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5166tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,9219m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1952m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2137tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0815tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5765100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7836100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,418m3
19Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,7536m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0191100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2449100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1501m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1857tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7166tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,385tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5017100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5295m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0579tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1796tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8476tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0262tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6603100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,2131m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7181tấn
35Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6919tấn
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6919tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,136m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7511100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1797m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9606m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0491tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1696tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8436m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,2155m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9248m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4523m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,0623m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V300,8602m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,4877m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V249,437m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0732m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V221m
55Chi tiết trang trí cột vuôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
56Chi tiết trang trí cột trònYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
57Lan can con tiện bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,86m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V603,4464m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V449,2114m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V177,4178m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2582m2
62Lát gạch lá nem chống nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,7324m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,112m2
64Lợp mái tôn dày 0.4mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,839100m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,6574m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,3294m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0591m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,0194m2
69Trát granitô, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,872m2
70Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,46m2
71Cửa đi nhôm hệ 2 - 4 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,525m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,288m2
73Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m2
74Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8188m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3662tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5549m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,6341m2
78Vách compactYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,215m2
79Lắp dựng vách compactYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,215m2
B BỂ PHỐT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6255m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4752m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0332100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8208m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0912tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0596tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3297m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3199m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,6781m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6414m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0394100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0325tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0438100m3
16Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7503m3
C PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tầng 600x400x250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Hộp điện phòng lắp 6MCB, âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Aptomat 1 pha 2 cực 40A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
5Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCBYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp đèn neon đôi (2x36W)-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
8Hộp đèn neon đơn (1x36W)-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Đèn ốp trần bóng Compact 20W-220VYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
10Quạt trần sải cánh 1,4m - 80W - 220V + Hộp sốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
11Công tắc 1 hạt 250V, 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
12Công tắc 2 hạt 250V, 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Ổ cắm đôi - âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
16Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
18Ống nhựa luồn dây SP D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
19Ống nhựa luồn dây SP D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
20Ống nhựa luồn dây SP D16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
21Dây nối đất Cu/PVC (1x10)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
22Thép dẹt 40x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
23Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
24Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cần đèn
25Đèn cao áp công suất HPS/250W, IP66Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Ống luồn dây PVC D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
27Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
28Bulong, đai liên kết cần đèn với sê nô máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
D CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
2Lấp đất rãnh tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
3Thép dẹt 40x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
4Dây tiếp địa thép tròn D10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
5Kim thu sét D16, L=0.9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
8Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Bình bột chữa cháy MFZL4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Ống PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
3Ống PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
4Côn PPR D32x25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Côn PPR D25x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Tê nhựa PPR D25x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
7Tê nhựa PPR D20x20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Cút PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Cút PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Cút ren trong PPR D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
11Tê thép tráng kẽm D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Kép thép tráng kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
13Van khóa PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Nối thẳng ren ngoài PPR D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Két nước inox 2m3 + giá đỡYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
16Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Van khóa D25 (xả cặn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Tê PPR D25x25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Đào rãnh đặt ống thoát nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8531m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8531m3
22Ống PVC D150 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
23Ống PVC D110 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
24Ống PVC D90 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48100m
25Ống PVC D48 class 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
26Phễu thu nước mái D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
27Chếch PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
28Chếch PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
29Cút PVC D150Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Côn thu PVC D150x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Y PVC D150x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Y PVC D90x90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Cút PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
34Cút PVC D110x90oYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Cút PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
36Côn thu PVC D90x48Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Cút PVC D48Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
38Ga thu nước sàn Inox 110x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
39Cầu chắn rác D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
40Lắp đặt chậu xí bệt (cả dây cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam (cả xi phông, nút nhấn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
44Lắp đặt Lavabo (cả xi phông, dây cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt vòi chậu LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
46Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt thanh treo khănYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
G SAN NỀN
1Mua cát san lấp mặt bằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,5689m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5785100m3
H SÂN BÊ TÔNG
1Lớp bạt dứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V411m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1m3
3Cắt khe bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4710m
I BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6463m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9217m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8602m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9124m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1792m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1792m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0061100m3
8Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0363m3
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3627100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4367m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6292m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6675m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0232100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1998tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1419m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1161m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3485m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9128m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1991m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2061m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,8211m2
18Đắp vữa XM đầu cột tường ràoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,639m2
20Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V340,4601m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2357100m3
22Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7659m3
23Gia công hàng rào hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236tấn
24Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,32m2
25Gia công cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2655tấn
26Lắp dựng cổng sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8291m2
K RÃNH QUA CỔNG VÀ RÃNH B500
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0892100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,819m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,45m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,925m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,974m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2645tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,316m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0668100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0428tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0967tấn
L RÃNH THOÁT NƯỚC R1 + HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0674m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3445m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,178m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,928m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,698m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3408m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0193100m3
9Đất thừa tận dụng để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3374m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1307tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.607614E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.776.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->