Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:09:00 đến ngày 2022-09-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn từ ngày 01/01/2015 trong đó công việc xây dựng hố chôn lấp rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có các hạng mục tương tự với quy mô gói thầu đang xét như: Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục Màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. - Tương tự về quy mô công việc: Có 02 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.680.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 03 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có tổng giá trị 03 hợp đồng ≥ 11.680.000.000 VNĐ. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. (Đính kèm theo bản scan gốc hoặc có công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng công trình)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. (Đính kèm theo bản scan gốc hoặc có công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác và hệ thống điện. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải và hệ thống cấp thoát nước. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Đã từng phụ trách môi trường thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng phụ trách trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhân đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 09 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 18 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đường kính >= D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=3Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hố chôn lấp rác thải sinh hoạt tại bãi rác Hòn Rọ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại 0258.3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỐ CHÔN LẤP RÁC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 247,2 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 61,8 | 100m2 |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 500 | cây |
| 4 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | ca |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,852 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 187,738 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 988,092 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 142,107 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 747,933 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 186,833 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 208,685 | 100m3 |
| 13 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65,469 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65,469 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65,469 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65,469 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 59,141 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 101,231 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,145 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19,512 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7.889,143 | m3 |
| 22 | Rải màng HDPE chống thấm ô chôn lấp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 203,531 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển Vải HDPE đến chân công trình Ninh Hòa (Báo giá cùng vải HDPE) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 42,09 | tấn |
| 24 | Thi công trọn gói hàn nhiệt vải HDPE (đơn giá đã bao gồm nhân công trải vải HDPE) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20.353,1 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái và nền ô | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 203,531 | 100m2 |
| 26 | Đào rãnh chặn màng HDPE bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh chặn vải HDPE bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 59,645 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,982 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,488 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát làm tầng lọc đáy ô chôn lấp bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,272 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13,827 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,998 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,833 | 100m |
| 34 | Đục lỗ ống HDPE D200 (20m/ngày/công), NC 3/7 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,03 | công |
| 35 | Vải địa kỹ thuật bọc ống HDPE D200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,701 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,048 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,65 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,363 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,343 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 45 | Thi công khớp nối bằng băng cản nước V200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 46 | Rải màng HDPE chống thấm ô chôn lấp (không bao gồm nhân công) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 47 | Thi công trọn gói hàn nhiệt vải HDPE (đơn giá đã bao gồm nhân công trải vải HDPE) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 37,12 | m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thang sắt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chìm 7HP | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 52 | Bơm chìm 7HP cột áp 20m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bơm |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,71 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | Nút bịt HDPE D110 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đai HDPE (110x63) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PVC D60 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gai ngoài PVC D60 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gai trong PVC D60 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gai ngoài HDPE D63 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: DUY TU ĐƯỜNG VẬN HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,371 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 99 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,114 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,014 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,931 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,167 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 12 | Cột biển báo thép phi 90 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 13 | Biển tròn phản quang DK 700mm, thanh giằng nhúng kẽm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG DẪN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đáy mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,35 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 58,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,646 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,444 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 61,11 | m3 |
| 10 | Đầm nền đáy mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,287 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 75,6 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 229,95 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 69,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,056 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,637 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công (20%), rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,934 | m3 |
| 17 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,092 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,731 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 17,36 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,54 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,541 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn báng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,583 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,92 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,66 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,732 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12,267 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,075 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,598 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,998 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,305 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,83 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 145 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,958 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,958 | 10 tấn/1km |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt dây thép gai 2,5mm mạ kẽm (21.000đ/kg, 1kg=6m, 3.500đ/m) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5.345,712 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn dài 1,2m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn LED 100W | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn XLPE 0,6/1kV LV-ABC - 4x16mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Dây nhôm mềm AV35 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,065 | 100m |
| 9 | Đầu cốt nhôm AV35 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | đầu cáp |
| 10 | Ghíp nhôm AM-3BL | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Bulong M16x45 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Tấm móc ốp cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp 4x16mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp 4x16mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Kẹp nối IPC | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Đai ôm cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Gia công hệ liên kết cần đèn và cột bê tông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng các chi tiết liên kết cột - cần đèn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 142 | kg |
| 19 | Lắp dựng hệ liên kết cần đèn và cột bê tông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,976 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,859 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 600x800x300 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CVV (3x6+1x4)mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 450 | m |
| 27 | Kẹp siết cáp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Bulong M12x25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Cáp thép neo trụ góc | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 30 | Tăng đơ neo cáp trụ M25 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Mố bê tông neo trụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn từ ngày 01/01/2015 trong đó công việc xây dựng hố chôn lấp rác thải có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có các hạng mục tương tự với quy mô gói thầu đang xét như: Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục Màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. - Tương tự về quy mô công việc: Có 02 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.680.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện nêu trên cho phép nhà thầu sử dụng tối đa 03 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có tổng giá trị 03 hợp đồng ≥ 11.680.000.000 VNĐ. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ sở hạ tầng hoặc Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. (Đính kèm theo bản scan gốc hoặc có công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng công trình)Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét là công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác, trong đó có hạng mục màng chống thấm nhựa HDPE dày 2mm tối thiểu bằng 70% diện tích của gói thầu đang xét và hạng mục Mương thu nước rỉ rác. (Đính kèm theo bản scan gốc hoặc có công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác và hệ thống điện. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải và hệ thống cấp thoát nước. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 6 | Phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Đã từng phụ trách môi trường thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng phụ trách trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, xử lý chất thải rắn (bãi chôn lấp rác), có hạng mục Hố chôn lấp rác thải. (Đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhân đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,2m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: >= 09 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: >= 18 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: >= 10 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị) | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo vạn năng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt | Đặc điểm thiết bị: đường kính >= D315mm | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70Kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít | 4 |
| 17 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW | 4 |
| 18 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: >=3Hp | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi