Gói thầu: Đầu tư cáp quang để kết nối các trạm BTS của Dự án phát triển mạng vô tuyến giai đoạn 2021-2022 tại Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam - đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834419-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang để kết nối các trạm BTS của Dự án phát triển mạng vô tuyến giai đoạn 2021-2022 tại Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam - đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220821747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:33:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,504,543,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5756815739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151363148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.353.180.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.706.361.356 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất ở các bước sóng 1310nm, 1490nm, 1550nm, 1625nm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Đầu tư cáp quang để kết nối các trạm BTS của Dự án phát triển mạng vô tuyến giai đoạn 2021-2022 tại Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam - đợt 1
Đầu tư cáp quang để kết nối các trạm BTS của Dự án phát triển mạng vô tuyến giai đoạn 2021-2022 tại Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam - đợt 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra BC-KTKT: Công ty Cổ phần Kasati; Địa chỉ: 270 A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tỉnh Quảng Trị
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,937km
2Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,406km
3Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
4Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ ODF
5Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị (Tủ rack 19'')Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
6Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-JMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V712bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V294bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
12Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
14Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
15Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V11,616m3
17Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn 7BV125, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
B Tỉnh Thừa Thiên Huế
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang cống 12FO trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,89km
2Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48,52km
3Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 treo trên cột điện lực (có khuyên cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584km
4Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,605km
5Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
6Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V401 bộ ODF
7Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị (Tủ rack 19'')Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
8Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-JMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V978bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V649bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
12Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V292bộ
13Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quang tại bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
14Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
15Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,14m3
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC F42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m/1 ống
19Cung cấp và lắp đặt khóa đai và dây đai inox (cố định ống nhựa vào cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7BV125, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V85cột
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,405m3
C Thành phố Đà Nẵng
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang cống 12FO trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V9,266km
2Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,279km
3Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 treo trên cột điện lực (có khuyên cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024km
4Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100 trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,71km
5Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
6Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ ODF
7Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị (Tủ rack 19'')Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-JMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V490bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V251bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
12Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
13Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quang tại bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V338cái
14Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
15Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V166,87m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m -Mô tả kỹ thuật theo chương V31,068m3
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC F114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m/1 ống
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC F114x3,2mm xuyên ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V261m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC F42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m/1 ống
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2
22Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
23Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,652m3
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
27Lát gạch tezzaro- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9m2
28Cung cấp và lắp đặt khóa đai và dây đai inox (cố định ống nhựa vào cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,19m3
D Tỉnh Quảng Nam
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V114,308km
2Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V8km
3Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo ADSS 12FO KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93km
4Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ MX
5Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ ODF
6Cung cấp và lắp đặt tủ thiết bị (Tủ rack 19'')Mô tả kỹ thuật theo chương V25tủ
7Cung cấp và lắp đặt gông dự trữ cáp C1-JMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ gá D1 (01 đế ốp D12, 2 khóa đai và 2 dây đai inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.257bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
11Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
12Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
13Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V759bộ
14Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV300Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
18Cung cấp và lắp đặt bộ chống rung cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cung cấp và lắp đặt biển hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
20Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V259cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V45,496m3
22Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7BV125, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V142cột
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,004m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,056m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5756815739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.151363148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.353.180.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.706.361.356 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất Đo công suất ở các bước sóng 1310nm, 1490nm, 1550nm, 1625nm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
2 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->