Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:22:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trường Tiểu học Quyết Thắng; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
Số điện thoại: 0233.3820.536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 10,525 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 16,5576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 31,6166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | " | 0,488 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0885 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 1,5141 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | " | 0,2619 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 23,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | " | 1,8174 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 7,7751 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 0,6633 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,2166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,7619 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 15,5559 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | " | 2,4154 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,3353 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 1,7355 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | " | 0,3995 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 31,1965 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 2,6429 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,7142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 3,3162 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | " | 1,4686 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 55,3096 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | " | 5,813 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | " | 6,7328 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 16,2822 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 1,7345 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,8351 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,3484 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 3,6816 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,2506 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | " | 0,2015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | " | 0,2748 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 71,5321 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 27,5612 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 6,5089 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,6421 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 3,12 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 3,12 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | " | 5,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,9747 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 1,5175 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 28,08 | m3 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 79,576 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 79,576 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | " | 0,0125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | " | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,924 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | " | 11 | cái |
| 54 | Đai giử ống thoát nước | " | 44 | cái |
| 55 | Cầu cản rác thoát nước mái | " | 11 | cái |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | " | 0,2393 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | " | 0,2393 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | " | 1,2593 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 1,2593 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 129,828 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Zacs dày 0,45ly | " | 3,999 | 100m2 |
| 62 | Tôn trắng hợp thủy mạ inox | " | 7,188 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | " | 0,0136 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | " | 0,3603 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | " | 0,27 | m3 |
| 66 | Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóa | " | 0,6724 | |
| 67 | Tay vịnh lan can INOX D60, dày 1,2ly | " | 48,26 | m |
| 68 | Tay vịnh lan can INOX D42, dày 1,2ly | " | 13,86 | m |
| 69 | Thanh đứng lan can cầu thang INNOX D20 | " | 106,02 | m |
| 70 | Bản đế innox 15x15x5ly, bu long liên kết tay vịnh cầu thang | " | 4 | cái |
| 71 | La in nox 30x4 ly | " | 11,16 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can INOX | " | 10,602 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 511,2188 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | " | 53,632 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (Đá granít) | " | 51,9059 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 55,2 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | " | 55,2 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 561,734 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 664,35 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 210,606 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 581,3 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 289,35 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 173,45 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | " | 167 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 69,06 | m |
| 86 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 38,566 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương Kova | " | 455,654 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương Kova | " | 1.919,056 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín) | " | 62,643 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt, mở quay kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín) | " | 40,32 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín) | " | 31,68 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon | " | 12 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt, khóa bán nguyệt hoặc khóa sập | " | 14 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay, khóa , chốt đa điểm | " | 12 | bộ |
| 95 | Gia công hoa sắt thép hộp theo công bố giá sắt hộp 14x14x1,2 ly | " | 95,4754 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 95,4754 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 47,7377 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 72 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | " | 62,643 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện (tương đương Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện) | " | 10,488 | m2 |
| 101 | Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang (sơn 3 nước) | " | 2,5944 | m2 |
| 102 | Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thang | " | 1 | cái |
| 103 | Lót bạt xanh đỏ trước khi đổ bê tông | " | 4,0217 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 18,6492 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 215,6812 | m2 |
| 106 | Lát gạch terazzo KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | " | 385,18 | m2 |
| 107 | Bình phòng hỏa BCMFZ4 - 4 kg | " | 4 | bình |
| 108 | Hộp đựng bình cứu hỏa | " | 2 | Hộp |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 1,008 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 3,3696 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ automat tương đương sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A, tương đương sino | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương sino | " | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương sino | " | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, tương đương Huỳnh Quang | " | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | " | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần tương đương vinawin | " | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sino | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều tương đương sino | " | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương sino | " | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 520 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivi | " | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 tương đương cadivi | " | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivi | " | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 tương đương cadivi | " | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivi | " | 465 | m |
| 17 | Hộp nối vuông 80 x 80, chống cháy | " | 18 | cái |
| 18 | Đế âm đôi, chống cháy | " | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 520 | m |
| 20 | Đinh vít | " | 3 | kg |
| 21 | Băng dính cách điện | " | 7 | cuộn |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 20,08 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | " | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | " | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | " | 180 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | " | 55 | m |
| 7 | Cát vàng | " | 0,1 | m3 |
| 8 | Xi măng PC 30 | " | 20 | kg |
| 9 | Bulong M-12 | " | 12 | cái |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | " | 1,2 | m |
| 11 | Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa) | " | 0,6 | m |
| 12 | Que hàn điện | " | 1 | kg |
| 13 | Ống gốm trang trí | " | 5 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | " | 0,09 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cân bằng laser | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi