Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền đất sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:21:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,815,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có thi công cống vùng triều với chiều rộng thông nước tối thiểu 1,4m và chế tạo, lắp đặt cửa cống bằng thép có chiều rộng 1 cửa tối thiểu 1,4m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,689 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 ; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép Plasma (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn – công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn – công suất ≥23kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phay – công suất ≥7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay – công suất ≥7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tiện – công suất ≥10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện – công suất ≥10kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cống Hãng Nước Mắm, Phường 7, thành phố Bến Tre 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền đất sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | ca |
| 3 | San ủi mặt bằng công trường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 5 | Trải cấp phối đá 0x4 Dmax=37.5mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát mặt bằng đóng cọc bằng bơm cát | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát sông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 8 | Đào phá và trung chuyển khối lượng cát tạo mặt bằng vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13 | m3 |
| 10 | Rải ni long lót | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,076 | 100m |
| 13 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,564 | 100m |
| 14 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 15 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 16 | Giằng cừ dừa L=8m ngang vào đầu các cừ dừa đứng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 17 | Cung cấp cáp thép Ø12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 277,16 | kg |
| 18 | Lắp đặt cáp neo Ø12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,415 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D=8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 255,96 | kg |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật 24 kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,686 | 100m2 |
| 21 | Rải vải bạt chống thấm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,686 | 100m2 |
| 22 | Bơm cát | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp cát sông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 24 | Đào phá bỏ đê quai cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 25 | Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,331 | 100m3 |
| 26 | San ủi đất vào bãi chứa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,331 | 100m3 |
| 27 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,24 | 100m |
| 28 | Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,103 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 31 | Bơm nước hố móng ban đầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 84,616 | 100m |
| 33 | Rải vải nhựa lót | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,683 | m3 |
| 35 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 31,372 | m3 |
| 36 | Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 37 | Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =14 mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,368 | tấn |
| 38 | Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,316 | tấn |
| 39 | Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =18 mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,394 | tấn |
| 40 | Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =20 mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,408 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 70,284 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,055 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,714 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,795 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,885 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,461 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,627 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,313 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,736 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,01 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lăng trụ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,026 | m3 |
| 53 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ, bệ đỡ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 54 | Công tác SXLD cốt thép bản quá độ, bệ đỡ, ĐK =10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,129 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 30mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm công tác, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,244 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,844 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, giằng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn công tác | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, ĐK =8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, ĐK =14mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 8mm, | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 20mm, | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,276 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cầu thang | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, chiều rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,46 | m3 |
| 72 | Gia công kết cấu thép lan can | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,595 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm các loại | Tuân thủ HSTK được duyệt | 223,2 | kg |
| 74 | Cung cấp ống thép D42 dày 1.7mm mạ kẽm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 54,75 | kg |
| 75 | Cung cấp ống thép D34 dày 1.7mm mạ kẽm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 32,41 | kg |
| 76 | Cung cấp thép hình mạ kẽm các loại | Tuân thủ HSTK được duyệt | 285,01 | kg |
| 77 | Cung cấp Bu long M45 + đai ốc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,795 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,387 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lớp phủ mặt cầu bê tông, đá 0.5x1, mác 300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,676 | m3 |
| 81 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 82 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan can | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =14mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,278 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,467 | tấn |
| 87 | Sản xuất lan can (VL phụ) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 88 | Thép ống D=101.6mm dày 4.2mm mạ kẽm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 89 | Thép ống D=82.7mm dày 3.2mm mạ kẽm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 90 | Thép tấm SS-400 các loại | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 91 | Bu lông M22x650 - SS400 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp dựng lan can | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật 24 kN/m làm móng công trình | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 94 | Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ngoại suy định mức) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | rọ |
| 95 | Sản xuất phai cống phẳng bằng thép không rỉ B | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,962 | tấn |
| 96 | Lắp đặt phai cống bằng thép không rỉ B | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,962 | tấn |
| 97 | Bu lon M12x45 INOX SUS 304 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 186 | cái |
| 98 | Đai ốc M12 INOX SUS 304 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 186 | cái |
| 99 | Vòng đệm M12 INOX SUS 304 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 186 | cái |
| 100 | Trục INOX SUS 304, D=40mm, L=180mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp Joăng củ tỏi P40 - 1 lớp bố | Tuân thủ HSTK được duyệt | 18,64 | m |
| 102 | Gia công thép khe cửa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,468 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 35,539 | kg |
| 104 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30 | m |
| 105 | Tấm chắn hình sóng (311x3320x3) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | tấm |
| 106 | Tấm đầu cong (311x700x3) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | tấm |
| 107 | Trụ thép mặt cắt chữ U (U160x75x1750x5) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14 | trụ |
| 108 | Bulong chuyên dụng M16x30 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 112 | bộ |
| 109 | Pát phản quang | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 110 | Tấm đệm U160x75x310 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14 | tấm |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,065 | m3 |
| 112 | Biển báo phản quang tròn P115, D=70cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Biển báo tam giác D=70cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Biển báo phản quang chữ nhật 439 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Ống thép D90, dày 3mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | m |
| 116 | Nắp chụp đầu ống bằng nhựa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Phá dỡ gạch vỉa hè hiện hữu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,002 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,076 | 100m3 |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật 11.5kN/m làm nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,864 | 100m2 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, lớp dưới | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,654 | 100m3 |
| 126 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (nội suy) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,031 | 100m2 |
| 127 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,031 | 100m2 |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,15 | m2 |
| 129 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 130 | Ống thép D90, dày 3mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | m |
| 131 | Nắp chụp đầu ống bằng nhựa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,65 | m3 |
| 133 | Cung cấp ống nhựa D90mm, dán phản quang trắng đỏ xen kẻ 20cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 62,4 | m |
| 134 | Cung cấp cuộn dây rào công trình | Tuân thủ HSTK được duyệt | 312 | m |
| 135 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Sơn trụ biển báo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,17 | m2 |
| 137 | Nhân công phục vụ điều tiết | Tuân thủ HSTK được duyệt | 90 | công |
| 138 | Đào xúc đất để vận chuyển đi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,207 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,207 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | m |
| 141 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công (4970/QĐ-BCT) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | m |
| 142 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | m |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống nâng hạ cửa cống | |||
| 1 | Hệ thống nâng hạ cửa cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có thi công cống vùng triều với chiều rộng thông nước tối thiểu 1,4m và chế tạo, lắp đặt cửa cống bằng thép có chiều rộng 1 cửa tối thiểu 1,4m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,689 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 ; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 3 | Máy cắt thép Plasma | Máy cắt thép Plasma (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 4 | Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW | Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 6 | Máy hàn – công suất ≥23kW | Máy hàn – công suất ≥23kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW | Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 8 | Máy phay – công suất ≥7kW | Máy phay – công suất ≥7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 9 | Máy tiện – công suất ≥10kW | Máy tiện – công suất ≥10kW; (Đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi