Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867387-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220312371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền đất sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:21:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,815,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có thi công cống vùng triều với chiều rộng thông nước tối thiểu 1,4m và chế tạo, lắp đặt cửa cống bằng thép có chiều rộng 1 cửa tối thiểu 1,4m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,689 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 ; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép Plasma
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép Plasma (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn – công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn – công suất ≥23kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phay – công suất ≥7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phay – công suất ≥7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tiện – công suất ≥10kW
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện – công suất ≥10kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cống Hãng Nước Mắm, Phường 7, thành phố Bến Tre
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền đất sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3.822.359; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Giao thông – Thủy lợi Khang Thịnh. Địa chỉ: số 296D, khu phố 4, Hùng Vương, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0919.145.209; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.822.359; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí xây dựng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyTuân thủ HSTK được duyệt10100m2
2Phá dỡ cầu cũ bằng máy đàoTuân thủ HSTK được duyệt4ca
3San ủi mặt bằng công trườngTuân thủ HSTK được duyệt0,54100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,98100m3
5Trải cấp phối đá 0x4 Dmax=37.5mmTuân thủ HSTK được duyệt0,569100m3
6Đắp cát mặt bằng đóng cọc bằng bơm cátTuân thủ HSTK được duyệt0,787100m3
7Cung cấp cát sôngTuân thủ HSTK được duyệt0,787100m3
8Đào phá và trung chuyển khối lượng cát tạo mặt bằng vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1Tuân thủ HSTK được duyệt0,882100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Tuân thủ HSTK được duyệt13m3
10Rải ni long lótTuân thủ HSTK được duyệt1,3100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân thủ HSTK được duyệt0,13100m3
12Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt5,076100m
13Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt3,564100m
14Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt1,08100m
15Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, đóng xiên, phao thép hỗ trợ, phần ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt0,52100m
16Giằng cừ dừa L=8m ngang vào đầu các cừ dừa đứngTuân thủ HSTK được duyệt0,72100m
17Cung cấp cáp thép Ø12mmTuân thủ HSTK được duyệt277,16kg
18Lắp đặt cáp neo Ø12mmTuân thủ HSTK được duyệt0,415tấn
19Cung cấp thép D=8mmTuân thủ HSTK được duyệt255,96kg
20Rải vải địa kỹ thuật 24 kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTuân thủ HSTK được duyệt1,686100m2
21Rải vải bạt chống thấmTuân thủ HSTK được duyệt1,686100m2
22Bơm cátTuân thủ HSTK được duyệt1,315100m3
23Cung cấp cát sôngTuân thủ HSTK được duyệt1,315100m3
24Đào phá bỏ đê quai cốngTuân thủ HSTK được duyệt1,315100m3
25Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Tuân thủ HSTK được duyệt1,331100m3
26San ủi đất vào bãi chứaTuân thủ HSTK được duyệt1,331100m3
27Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt6,24100m
28Đóng cừ dừa ĐK=30cm, L=8m, phao thép hỗ trợ, phần không ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt1,44100m
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt4,103100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt4,62m3
31Bơm nước hố móng ban đầuTuân thủ HSTK được duyệt10ca
32Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt84,616100m
33Rải vải nhựa lótTuân thủ HSTK được duyệt0,768100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Tuân thủ HSTK được duyệt7,683m3
35Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt31,372m3
36Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =12 mmTuân thủ HSTK được duyệt0,059tấn
37Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =14 mmTuân thủ HSTK được duyệt1,368tấn
38Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =16 mmTuân thủ HSTK được duyệt0,316tấn
39Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =18 mmTuân thủ HSTK được duyệt0,394tấn
40Công tác SXLD cốt thép bản đáy, đường kính =20 mmTuân thủ HSTK được duyệt0,408tấn
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyTuân thủ HSTK được duyệt0,321100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Tuân thủ HSTK được duyệt70,284m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt0,055tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt0,714tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt2,795tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt0,885tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt1,461tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt0,627tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tuân thủ HSTK được duyệt3,313100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân thủ HSTK được duyệt2,736m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt11,01m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lăng trụ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tuân thủ HSTK được duyệt7,026m3
53XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ, bệ đỡTuân thủ HSTK được duyệt0,089100m2
54Công tác SXLD cốt thép bản quá độ, bệ đỡ, ĐK =10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,067tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mmTuân thủ HSTK được duyệt2,129tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 30mmTuân thủ HSTK được duyệt0,073tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm công tác, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt2,244m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt1,844m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân thủ HSTK được duyệt1,836m3
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, giằngTuân thủ HSTK được duyệt0,223100m2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn công tácTuân thủ HSTK được duyệt0,18100m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cộtTuân thủ HSTK được duyệt0,037100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, ĐK =8mmTuân thủ HSTK được duyệt0,06tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, ĐK =14mmTuân thủ HSTK được duyệt0,152tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =8mmTuân thủ HSTK được duyệt0,056tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,024tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 8mm,Tuân thủ HSTK được duyệt0,049tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 12mmTuân thủ HSTK được duyệt0,022tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép = 20mm,Tuân thủ HSTK được duyệt0,276tấn
70Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cầu thangTuân thủ HSTK được duyệt0,018100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, chiều rộng Tuân thủ HSTK được duyệt0,46m3
72Gia công kết cấu thép lan canTuân thủ HSTK được duyệt0,595tấn
73Cung cấp thép tấm mạ kẽm các loạiTuân thủ HSTK được duyệt223,2kg
74Cung cấp ống thép D42 dày 1.7mm mạ kẽmTuân thủ HSTK được duyệt54,75kg
75Cung cấp ống thép D34 dày 1.7mm mạ kẽmTuân thủ HSTK được duyệt32,41kg
76Cung cấp thép hình mạ kẽm các loạiTuân thủ HSTK được duyệt285,01kg
77Cung cấp Bu long M45 + đai ốcTuân thủ HSTK được duyệt2cái
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt3,795m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt0,387m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lớp phủ mặt cầu bê tông, đá 0.5x1, mác 300Tuân thủ HSTK được duyệt0,676m3
81XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuTuân thủ HSTK được duyệt0,146100m2
82XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan canTuân thủ HSTK được duyệt0,057100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,006tấn
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =12mmTuân thủ HSTK được duyệt0,01tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =14mmTuân thủ HSTK được duyệt0,278tấn
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK =20mmTuân thủ HSTK được duyệt0,467tấn
87Sản xuất lan can (VL phụ)Tuân thủ HSTK được duyệt0,138tấn
88Thép ống D=101.6mm dày 4.2mm mạ kẽmTuân thủ HSTK được duyệt0,057tấn
89Thép ống D=82.7mm dày 3.2mm mạ kẽmTuân thủ HSTK được duyệt0,035tấn
90Thép tấm SS-400 các loạiTuân thủ HSTK được duyệt0,138tấn
91Bu lông M22x650 - SS400Tuân thủ HSTK được duyệt12cái
92Lắp dựng lan canTuân thủ HSTK được duyệt0,138tấn
93Rải vải địa kỹ thuật 24 kN/m làm móng công trìnhTuân thủ HSTK được duyệt0,16100m2
94Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn (ngoại suy định mức)Tuân thủ HSTK được duyệt8rọ
95Sản xuất phai cống phẳng bằng thép không rỉ BTuân thủ HSTK được duyệt1,962tấn
96Lắp đặt phai cống bằng thép không rỉ BTuân thủ HSTK được duyệt1,962tấn
97Bu lon M12x45 INOX SUS 304Tuân thủ HSTK được duyệt186cái
98Đai ốc M12 INOX SUS 304Tuân thủ HSTK được duyệt186cái
99Vòng đệm M12 INOX SUS 304Tuân thủ HSTK được duyệt186cái
100Trục INOX SUS 304, D=40mm, L=180mmTuân thủ HSTK được duyệt3cái
101Cung cấp Joăng củ tỏi P40 - 1 lớp bốTuân thủ HSTK được duyệt18,64m
102Gia công thép khe cửaTuân thủ HSTK được duyệt0,468tấn
103Cung cấp thép tròn D=10mmTuân thủ HSTK được duyệt35,539kg
104Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công)Tuân thủ HSTK được duyệt30m
105Tấm chắn hình sóng (311x3320x3)Tuân thủ HSTK được duyệt10tấm
106Tấm đầu cong (311x700x3)Tuân thủ HSTK được duyệt8tấm
107Trụ thép mặt cắt chữ U (U160x75x1750x5)Tuân thủ HSTK được duyệt14trụ
108Bulong chuyên dụng M16x30Tuân thủ HSTK được duyệt112bộ
109Pát phản quangTuân thủ HSTK được duyệt14cái
110Tấm đệm U160x75x310Tuân thủ HSTK được duyệt14tấm
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân thủ HSTK được duyệt1,065m3
112Biển báo phản quang tròn P115, D=70cmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
113Biển báo tam giác D=70cmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
114Biển báo phản quang chữ nhật 439Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
115Ống thép D90, dày 3mmTuân thủ HSTK được duyệt12m
116Nắp chụp đầu ống bằng nhựaTuân thủ HSTK được duyệt4cái
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
119Phá dỡ gạch vỉa hè hiện hữuTuân thủ HSTK được duyệt1ca
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân thủ HSTK được duyệt3,002100m3
121Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt0,394100m3
122Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt2,076100m3
123Rải vải địa kỹ thuật 11.5kN/m làm nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt4,864100m2
124Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, lớp dướiTuân thủ HSTK được duyệt0,755100m3
125Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt0,654100m3
126Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (nội suy)Tuân thủ HSTK được duyệt5,031100m2
127Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Tuân thủ HSTK được duyệt5,031100m2
128Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTuân thủ HSTK được duyệt3,15m2
129Biển báo phản quang hình chữ nhậtTuân thủ HSTK được duyệt7,04m2
130Ống thép D90, dày 3mmTuân thủ HSTK được duyệt12m
131Nắp chụp đầu ống bằng nhựaTuân thủ HSTK được duyệt4cái
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 200Tuân thủ HSTK được duyệt0,65m3
133Cung cấp ống nhựa D90mm, dán phản quang trắng đỏ xen kẻ 20cmTuân thủ HSTK được duyệt62,4m
134Cung cấp cuộn dây rào công trìnhTuân thủ HSTK được duyệt312m
135Lắp đặt cột và biển báo phản quangTuân thủ HSTK được duyệt4cái
136Sơn trụ biển báoTuân thủ HSTK được duyệt10,17m2
137Nhân công phục vụ điều tiếtTuân thủ HSTK được duyệt90công
138Đào xúc đất để vận chuyển điTuân thủ HSTK được duyệt3,207100m3
139Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5TTuân thủ HSTK được duyệt3,207100m3
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Tuân thủ HSTK được duyệt15m
141Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công (4970/QĐ-BCT)Tuân thủ HSTK được duyệt15m
142Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Tuân thủ HSTK được duyệt15m
B Hạng mục 2: Hệ thống nâng hạ cửa cống
1Hệ thống nâng hạ cửa cốngTuân thủ HSTK được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có thi công cống vùng triều với chiều rộng thông nước tối thiểu 1,4m và chế tạo, lắp đặt cửa cống bằng thép có chiều rộng 1 cửa tối thiểu 1,4m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,689 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,5m3; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
2 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥0,8m3 ; (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
3 Máy cắt thép Plasma Máy cắt thép Plasma (Đính kèm hóa đơn VAT)1
4 Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW Máy cưa kim loại – công suất ≥2,7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất ≥1,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
6 Máy hàn – công suất ≥23kW Máy hàn – công suất ≥23kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
7 Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW Máy khoan đứng – công suất ≥4,5kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
8 Máy phay – công suất ≥7kW Máy phay – công suất ≥7kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
9 Máy tiện – công suất ≥10kW Máy tiện – công suất ≥10kW; (Đính kèm hóa đơn VAT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->