Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838530-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220832813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:19:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,005,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành giao thong/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, điện, xây dựng, cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 8
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (máy thủy bình …)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu Đồng Đè Lót, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì. Địa chỉ : Số 1166, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dung Hưng Thịnh Phú Thọ, Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dung giao thông An Phú. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ. - Thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài chính kế hoạch thành phố việt Trì. Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì. Địa chỉ : Số 1166, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì. Địa chỉ : Số 1166, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,623100m3
2Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,623100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V46,623100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V244,7518100m3
5Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V244,7518100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V222,5016100m3
B GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,43m3
2Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7543100m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V75,43m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,9725100m3
5Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,9725100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3055100m3
7Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3055100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3522100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3967100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,1882100m3
11Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,1882100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6972100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8839100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6973100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,6973100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5851100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,5851100tấn
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,365m3
19Lát gạch Tezzarro 400x400mm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.453,65m2
20Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
21Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
22Viên vỉa 22x20x100cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V506viên
23Lắp đặt viên vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506m
24Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,32m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3608100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m2
28Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
29Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
31Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,0353100m2
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1286100m3
33Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
35Trồng cây bàng đài loan đường kính 13-15cm, chiều cao 3 đến 4mMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
36Cây chống D6-8cm, dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,55m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
39Biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6363m2
40Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C CẤP NƯỚC
1Đường ống: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m
2Tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Nối góc nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Nối thẳng ren trong nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Rắc co nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Côn nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khoá - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,79100 m
10Tê nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Nối góc nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Nối thẳng ren HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt van khoá D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Rãnh chôn ống: Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9173100m3
17Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9309m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m3
19Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m3
20Hố van Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,60021m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9053m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3408m3
23Bê tông mũ tường hố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5351m3
24Ván khuôn mũ tường hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2575m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4685m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
2Ống cống BTCT D400 -M300 -TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Vữa xi măng mối nối - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
6Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
9Ống cống BTCT D600 -M300 -TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
12Vữa xi măng mối nối - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
13Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Lắp đặt đế cống D600 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,26m3
16Ống cống BTCT D1250 -M300 -TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
17Ống cống BTCT D1250 -M300 -TT VHMô tả kỹ thuật theo chương V1970.0
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1181 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V117mối nối
20Vữa xi măng mối nối - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V117mối nối
21Đế cống D1250Mô tả kỹ thuật theo chương V355cái
22Lắp đặt đế cống D1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V355cái
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
24Đào nền đường - đào kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,9441100m3
25Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V94,41m3
26Đào đất xây cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0384100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0104100m3
28Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0044100m3
29Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0236100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5004100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3013100m3
32Nhựa lỏng MC70 tưới thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409100tấn
36Tháo dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V936m2
37Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
38Lát lại gạch Block dày 6cm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V936m2
39Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,68m3
40Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,02m3
41Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V472,44m3
42Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1404tấn
43Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1404tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V26,1888100m2
45Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,31m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,64m2
49Bê tông mũ tường rãnh mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
50Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0735100m2
54Lắp đặt tấm bản đậy nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2061cấu kiện
55Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
57Xây gạch không nung đặc tường cống VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
59Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5955100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3786100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
63Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,89m3
64Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,49m3
65Bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3962100m2
68Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7973tấn
69Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3635tấn
70Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5002tấn
71Bộ cửa thu nước bằng comppsite (loại dưới đường 25tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
72Nắp ga composite ( loại trên hè 12,5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
73Nắp ga gang ( loại dưới đường 40 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
2Cống D300mm-M300- TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1551 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V154mối nối
5Vữa xi măng mối nối cống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V154mối nối
6Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V465cái
7Lắp đế cống, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4651 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
10Ván khuôn đổ bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,62m3
12bê tông mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
13ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
14trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1161cấu kiện
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
21ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
23Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
24ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m2
25Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
26trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,87m2
27Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m3
2Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V52,0625m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4149100m3
4Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5451100m3
5Lưới nilon -khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V490m
6Gạch không nung -đặcMô tả kỹ thuật theo chương V4.900viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,91000v
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,881m3
10Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
14Khung móng M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Phụ kiện ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
16Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
19Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
21Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao cột 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
23Lắp đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
25Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
29Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V494m
32Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
33Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cột
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
36Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành giao thong/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, điện, xây dựng, cấp thoát nước33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,60m32
2 Máy lu bánh thép 16T3
3 Máy ủi 110CV2
4 Ô tô tự đổ 10T 10T8
5 Ô tô tự đổ 7T 7T1
6 Đầm bê tông 1,0kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lit1
8 Biến thế hàn 23kW1
9 Máy cắt uốn thép 5kW1
10 Trạm trộn bê tông asphan 120T/h1
11 Máy toàn đạc (máy thủy bình …) sử dụng được1
12 Máy đầm cầm tay 70kg1
13 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->