Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:19:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,005,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành giao thong/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, điện, xây dựng, cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (máy thủy bình …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp - thoát nước, điện chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu Đồng Đè Lót, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì. Địa chỉ : Số 1166, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,623 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,623 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7518 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5016 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9725 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3055 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3522 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3967 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1882 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1882 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6972 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8839 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6973 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6973 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5851 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5851 | 100tấn |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,365 | m3 |
| 19 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,65 | m2 |
| 20 | Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 22 | Viên vỉa 22x20x100cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | viên |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 24 | Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,32 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 29 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0353 | 100m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | 100m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 35 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 13-15cm, chiều cao 3 đến 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 36 | Cây chống D6-8cm, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | m |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 39 | Biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | m2 |
| 40 | Cột đỡ biển báo loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đường ống: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 2 | Tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Nối góc nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Nối thẳng ren trong nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100 m |
| 10 | Tê nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nối góc nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Nối thẳng ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Rãnh chôn ống: Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9309 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m3 |
| 20 | Hố van Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6002 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3408 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ tường hố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ tường hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Ống cống BTCT D400 -M300 -TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Vữa xi măng mối nối - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 9 | Ống cống BTCT D600 -M300 -TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 12 | Vữa xi măng mối nối - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 13 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế cống D600 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m3 |
| 16 | Ống cống BTCT D1250 -M300 -TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 17 | Ống cống BTCT D1250 -M300 -TT VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | mối nối |
| 20 | Vữa xi măng mối nối - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | mối nối |
| 21 | Đế cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế cống D1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 24 | Đào nền đường - đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9441 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m3 |
| 26 | Đào đất xây cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0384 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0104 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0236 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 32 | Nhựa lỏng MC70 tưới thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100tấn |
| 36 | Tháo dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 38 | Lát lại gạch Block dày 6cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m3 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,02 | m3 |
| 41 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,44 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1404 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1404 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1888 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,64 | m2 |
| 49 | Bê tông mũ tường rãnh mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0735 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm bản đậy nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1cấu kiện |
| 55 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung đặc tường cống VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5955 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 63 | Bê tông móng ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 64 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3962 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7973 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3635 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 71 | Bộ cửa thu nước bằng comppsite (loại dưới đường 25tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Nắp ga composite ( loại trên hè 12,5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Nắp ga gang ( loại dưới đường 40 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 2 | Cống D300mm-M300- TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 5 | Vữa xi măng mối nối cống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 6 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 7 | Lắp đế cống, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 12 | bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 13 | ván khuôn mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 14 | trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 21 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | ván khuôn mũ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 26 | trát mặt trong rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,87 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon -khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 6 | Gạch không nung -đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.900 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 14 | Khung móng M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 16 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 21 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao cột 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 23 | Lắp đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 29 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 33 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cột |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành giao thong/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, điện, xây dựng, cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | 1,60m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 16T | 3 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 8 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 1 |
| 6 | Đầm bê tông | 1,0kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lit | 1 |
| 8 | Biến thế hàn | 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphan | 120T/h | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (máy thủy bình …) | sử dụng được | 1 |
| 12 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 1 |
| 13 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi