Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855681-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20220832813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:16:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu Đồng Đè Lót, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: 1166 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:+ Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dung Phú Thọ. - Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài chính kế hoạch TP Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: 1166 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: 1166 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
3Ván khuôn kết cấu móng trạm BAMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
6Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
9Bu lông neo M27, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
B ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
5Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Tháo dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
11Lát lại gạch Block dày 6cm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
13Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4313m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3378100m3
15Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m3
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng tủ công tơ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5541m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
3Bê tông móng tủ công tơ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
5Bu lông móng M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Đắp cát đen lòng móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
8Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5625m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7219100m3
10Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781100m3
11Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
D TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4kV (Đơn giá điện lực)
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA - (22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt hệ thống tủ RMU -24kv/630A 3 ngăn có thể mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 400V/300AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-80kVarMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các nắp chụp, giá gắn MBA và phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp đặt hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thép mạ kẽm Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V253,09kg
8Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6014100kg
11Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC- 0,6/1Kv-(3x185+1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
15Cáp Cu/PVC/XLPE 0,6/1kV- 3x95+1x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Đầu cáp T-plug 24kV - 3x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
19Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
20Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
21Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
23Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
26Dây đồng nối trung tính MBA M120Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Dây đồng nối tiếp địa tủ hạ thế và tủ tụ bù M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
28Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
36Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
38Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
39Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
41Biển tên trạm, biển tên thiết bị, biển cấm, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
E ĐƯỜNG DÂY 22KV (đơn gía điện lực)
1Ống thép tráng kẽm D150 dày 3mm (dùng cho đoạn qua đường):Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
4Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V137m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m2
6Gạch chỉ - không nung đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.370viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,371000v
8Mốc báo hiệu bắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (đơn giá điện lực)
1Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
3Dây tiếp địa bắng thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,15kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8415100kg
5Bu lông khung tủMô tả kỹ thuật theo chương V60,39kg
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
7Tủ công tơ KT: 800x600x350mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
8ống thép tráng kẽm D150 dày 3mm (đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
10Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m
13Gạch không nung -đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.720viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,721000v
15Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m
18Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 cái
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp 180kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
7Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
8Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thí nghiệm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm thanh cáIMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
14Thí nghiệm cáp trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
15Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180KVA - (22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU-24kv/630A bao gồm 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Tủ điện hạ thế 400V/300AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù 440V-80kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành điện, xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Biến thế hàn 23kW1
3 Cần cẩu 10T1
4 Máy đầm cầm tay 70kg1
5 Kìm ép đầu cốt T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->