Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:16:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây 22kV và 0,4kV Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại khu Đồng Đè Lót, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: 1166 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kết cấu móng trạm BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 9 | Bu lông neo M27, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 11 | Lát lại gạch Block dày 6cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4313 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng tủ công tơ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ công tơ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 5 | Bu lông móng M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đắp cát đen lòng móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5625 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | 100m3 |
| 11 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4kV (Đơn giá điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA - (22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tủ RMU -24kv/630A 3 ngăn có thể mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 400V/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-80kVar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các nắp chụp, giá gắn MBA và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,09 | kg |
| 8 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 100kg |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 0,6/1Kv-(3x185+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/XLPE 0,6/1kV- 3x95+1x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Đầu cáp T-plug 24kV - 3x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Dây đồng nối trung tính MBA M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Dây đồng nối tiếp địa tủ hạ thế và tủ tụ bù M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Biển tên trạm, biển tên thiết bị, biển cấm, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KV (đơn gía điện lực) | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D150 dày 3mm (dùng cho đoạn qua đường): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ - không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1000v |
| 8 | Mốc báo hiệu bắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (đơn giá điện lực) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 3 | Dây tiếp địa bắng thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | 100kg |
| 5 | Bu lông khung tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | kg |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 7 | Tủ công tơ KT: 800x600x350mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 8 | ống thép tráng kẽm D150 dày 3mm (đoạn qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m |
| 13 | Gạch không nung -đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1000v |
| 15 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 cái |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm thanh cáI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 15 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA - (22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU-24kv/630A bao gồm 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400V/300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 440V-80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Biến thế hàn | 23kW | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Kìm ép đầu cốt | T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi