Gói thầu: Gói thầu số 7a: Di dời tuyến ống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867601-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 7a: Di dời tuyến ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220783565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:11:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 815 triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) còn hiệu lực; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) còn hiệu lực; Hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7a: Di dời tuyến ống cấp nước
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.718 (đoạn từ ga Bình Thuận đến xã Hàm Cần), huyện Hàm Thuận Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hải Linh; địa chỉ: 153 Nguyễn Tương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu: Viện đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung; Địa chỉ: 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. + Địa chỉ : Số 290 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 0252.3832580 Fax: 0252.3828656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Bình Thuận. + Địa chỉ: số 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 Fax : 0252.827311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. + Địa chỉ : Số 290 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 0252.3832580 Fax: 0252.3828656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1Đào đường ống, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5728100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90"19,2582100m3
B PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 (10bar), nối bằng phương pháp dán keo."0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D168 (9bar), nối bằng phương pháp dán keo"0,152100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 (9bar), nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m"0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm (10bar)"0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (10bar)"0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 90mm (10bar)"47,56100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,6mm"0,02100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt"1cái
9Lắp đặt Tê HDPE D140/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt"1cái
10Lắp đặt Tê HDPE D140/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt"3cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/90mm, nối hàn"1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm"12cái
13Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm"30cái
14Lắp đặt vòng đai thép D90mm"15cặp bích
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm"4bộ
16Lắp đặt vòng đai thép D110mm"2cặp bích
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 8,3mm"12bộ
18Lắp đặt Vòng đai thép D140mm"6cặp bích
19Lắp đặt Mặt bích PVC - Đường kính 90mmm"2cái
20Lắp đặt Bầu PVC D90/76mm"2cái
21Lắp đặt Bầu HDPE D140/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt"1cái
22Lắp bích thép đặc, đường kính ống 90mm"10cặp bích
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm"6cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm"2cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm"11cái
26Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 140mm"6cái
27Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 100mm"1cái
28Lắp đặt mối nối mềm gang- Đường kính 80mm"2cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 76mm"2cái
30Kẹp tai mèo inox"8cái
31Cung cấp nắp chụp van gang"19cái
32Lắp đặt van xả khí D25mm"4cái
33Lắp đặt van đồng D25mm"4cái
34Lắp đặt đoạn ống STK D27 dày 2mm"4cái
35Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D90/25mm"4cái
36Thử áp lực đường ống HDPE D90mm"47,56100m
37Khử trùng ống nước HDPE D90mm"47,56100m
C PHẦN XÂY DỰNG CẤU KIỆN:
1Đào móng hố van, cột mốc, cấp đất II"6,36031m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90"0,0941100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40"1,368m3
4Bê tông cọc côt đúc sẳn, M200, đá 1x2, PCB40"3,42m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộp van"0,1368100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc"0,5415100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, đường kính ≤10mm"0,0821tấn
8Sơn xanh 2 nước đầu cột mốc"15,6751m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông cột mốc đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg"190cái
D PHẦN LẮP ĐẶT 50 ĐAI KHỞI THỦY HỘ DÂN:
1Đào đường ống nhánh, cấp đất II"361m3
2Đắp móng đường ống"36m3
3Lắp đai khởi thuỷ Đai khởi thủy HDPE D90/25mm"50cái
4Lắp đặt van cóc D25mm"50cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm"1,5100 m
6Lắp đặt Nối HDPE D25mm"50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 815 triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) còn hiệu lực; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) còn hiệu lực; Hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào >=0,4m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy gia nhiệt Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->