Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832418-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220714404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:03:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,909,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các trường học trên địa bàn phường Đông Thành và phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên; Địa chỉ:Phía Nam đường Cát Linh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- E-HSMT536,8406m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V- E-HSMT847,192m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V- E-HSMT1.151,8644m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V- E-HSMT528,7446m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V- E-HSMT64,271m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V- E-HSMT2,9066m3
7Phá dỡ nền Granito tam cấpTheo chương V- E-HSMT0,8931m3
8Tháo ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT0,72100m
9Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo chương V- E-HSMT0,328100m
10Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT82,6604m3
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT1.160,99m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT847,19m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT45,696m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XMTheo chương V- E-HSMT18,575m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XMTheo chương V- E-HSMT38,2m2
16Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóng LemaxTheo chương V- E-HSMT53,2116m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- E-HSMT1.440,19m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- E-HSMT1.160,99m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600Theo chương V- E-HSMT532,44m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT23,6494m2
21Gia công lan can inoxTheo chương V- E-HSMT673,02kg
22Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- E-HSMT39,622m2
23Mua lắp đặt nan nhôm hộp 38*76*2mmTheo chương V- E-HSMT83,2md
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT8cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT0,72100m
26Phễu thu nước mưaTheo chương V- E-HSMT8cái
27Rọ chắn rácTheo chương V- E-HSMT8cái
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- E-HSMT8,772100m2
29Chặt rễ cây chòi lênTheo chương V- E-HSMT9công
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- E-HSMT3.134,5m2
31Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT156,725m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V- E-HSMT102,171m3
33Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT340,57m3
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V- E-HSMT136,22810m
35Trám khe đường khe 1x4Theo chương V- E-HSMT136,22810m
36Láng vữa tạo dốc dày 5cm, vữa XM M50Theo chương V- E-HSMT3.974,7m2
37Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V- E-HSMT3.974,7m2
38Đào móng - Cấp đất IITheo chương V- E-HSMT0,2563100m3
39Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V- E-HSMT3,7405m3
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT4,7951m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- E-HSMT0,0854100m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT42,8m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT15,38m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- E-HSMT0,2407tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V- E-HSMT0,162100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT2,8332m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V- E-HSMT571 cấu kiện
48Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- E-HSMT56bộ
49Tháo quạt trầnTheo chương V- E-HSMT16cái
50Tháo quạt treo tườngTheo chương V- E-HSMT40cái
51Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V- E-HSMT16cái
52Tháo dỡ hệ thống dây, cống tắc, ổ cắm ...Theo chương V- E-HSMT8công
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- E-HSMT56bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo chương V- E-HSMT16cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V- E-HSMT32cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V- E-HSMT16máy
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3*10+1*6)mm2Theo chương V- E-HSMT10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V- E-HSMT80m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V- E-HSMT200m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V- E-HSMT96m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V- E-HSMT550m
62Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V- E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V- E-HSMT26cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V- E-HSMT48cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- E-HSMT10cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V- E-HSMT12cái
67Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V- E-HSMT2cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V- E-HSMT24hộp
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V- E-HSMT450m
70Tủ điện 350x400 sơn tĩnh điệnTheo chương V- E-HSMT2cái
71Băng dính PVCTheo chương V- E-HSMT10cuộn
72Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V- E-HSMT349,6m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V- E-HSMT1,6182tấn
74Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- E-HSMT7cái
75Gia công xà gồ thépTheo chương V- E-HSMT1,6182tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- E-HSMT1,6182tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- E-HSMT3,496100m2
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- E-HSMT7cái
79Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- E-HSMT7cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- E-HSMT7cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V- E-HSMT94m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V- E-HSMT6m
83Sứ ốp chân kim thu sétTheo chương V- E-HSMT7cái
B PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 8 LỚP TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V- E-HSMT29,64m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- E-HSMT679m2
3Đào xúc đất, Cấp đất ITheo chương V- E-HSMT6,50161m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V- E-HSMT133,381m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo chương V- E-HSMT182,9592m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chương V- E-HSMT109,4096m3
7Tháo dỡ cửaTheo chương V- E-HSMT96,96m2
8Tháo ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- E-HSMT0,72100m
9Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- E-HSMT48bộ
10Tháo quạt trầnTheo chương V- E-HSMT32cái
11Tháo quạt treo tườngTheo chương V- E-HSMT40cái
12Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo chương V- E-HSMT0,328100m
13Tháo dỡ mái tônTheo chương V- E-HSMT349,6m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V- E-HSMT1,6182tấn
15Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- E-HSMT7cái
16Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT499,6484m3
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG THÀNH
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V- E-HSMT993,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V- E-HSMT121,4m2
3Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400Theo chương V- E-HSMT121,4m2
4Vệ sinh tườngTheo chương V- E-HSMT8,508m2
5Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400Theo chương V- E-HSMT8,508m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo chương V- E-HSMT18bộ
7Tháo dỡ trầnTheo chương V- E-HSMT30,8016m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- E-HSMT30,8016m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V- E-HSMT2,6255m3
10Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo chương V- E-HSMT9,2405m3
11Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT13,4061m3
12Bê tông gạch vỡ, M75Theo chương V- E-HSMT9,2405m3
13Chống thấm khu vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng LemaxTheo chương V- E-HSMT64,5456m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300Theo chương V- E-HSMT30,8016m2
15Gia công khung hộp kỹ thuậtTheo chương V- E-HSMT0,0702tấn
16Lắp dựng khung hộp kỹ thuậtTheo chương V- E-HSMT0,0702tấn
17Mua lắp đặt tấm nhựa bọc nhôm CompositeTheo chương V- E-HSMT9m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT0,21100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT24cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT6cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V- E-HSMT0,21100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V- E-HSMT18cái
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V- E-HSMT12cái
24Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo chương V- E-HSMT18bộ
25Làm trần bằng tấm hợp kim nhômTheo chương V- E-HSMT32,4384m2
D NÂNG CẤP SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NINH THÀNH
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo chương V- E-HSMT458,5m2
2Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT22,925m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V- E-HSMT458,5m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V- E-HSMT448,162m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V- E-HSMT238,144m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V- E-HSMT163,444m2
7Vận chuyển phế thảiTheo chương V- E-HSMT28,4319m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V- E-HSMT735,136m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V- E-HSMT640,8058m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V- E-HSMT384,524m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V- E-HSMT546,0096m2
12Tháo ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT0,72100m
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 600x600Theo chương V- E-HSMT448,162m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT163,444m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT238,144m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- E-HSMT1.519,289m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- E-HSMT1.188,773m2
18Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóng LemaxTheo chương V- E-HSMT75,6m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT75,6m2
20Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT16cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- E-HSMT0,72100m
22Phễu thu nước mưaTheo chương V- E-HSMT8cái
23Rọ chắn rácTheo chương V- E-HSMT8cái
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- E-HSMT9,2628100m2
E NÂNG CẤP SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN THÀNH
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT179,616m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V- E-HSMT59,87210m
3Trám khe đường khe 1x4Theo chương V- E-HSMT59,87210m
4Láng vữa tạo dốc dày 5cm, vữa XM M50, XMTheo chương V- E-HSMT1.496,8m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V- E-HSMT1.496,8m2
6Tháo các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V- E-HSMT1411 cấu kiện
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- E-HSMT6,1934m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25Theo chương V- E-HSMT112,56m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- E-HSMT0,1575tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V- E-HSMT0,2128100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT3,906m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V- E-HSMT1411 cấu kiện
13Phá dỡ nền gạch đất nungTheo chương V- E-HSMT10m2
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V- E-HSMT10m2
15Tháo dỡ cửaTheo chương V- E-HSMT79,33m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V- E-HSMT259,9m
17Mua cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo chương V- E-HSMT79,52m2
18Mua phụ kiện cửa điTheo chương V- E-HSMT7bộ
19Mua phụ kiện cưa sổTheo chương V- E-HSMT29bộ
20Lắp dựng cửaTheo chương V- E-HSMT79,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít3
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
7 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kw3
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,5 kw3
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->