Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 20:59:00 đến ngày 2022-09-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,231,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy đào đất dung tích >=0,5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-+ Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3) Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m2 |
| 2 | SXLD vách khung thép + ALUMIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m2 |
| 3 | SX vách khung Xingfa + kính trắng an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m2 |
| 4 | LD Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m2 |
| 5 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| B | SÂN CƠ QUAN | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | 100m2 |
| 2 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.882 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,967 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 7,501 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,04 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,09 | m2 |
| C | NHÀ Ở TẬP THỂ CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,917 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,298 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,62 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,717 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,47 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,053 | m2 |
| 8 | SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,053 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 13 | Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | lít |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 15 | Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,942 | m2 |
| 16 | Khóa Sole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Chốt dọc cửa sổ + cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED vuông ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Mặt nạ | 45 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 35 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 36 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 47 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá móc đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| D | NHÀ BCH ĐỘI 1 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,088 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,282 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,116 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,452 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,85 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,63 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,266 | m2 |
| 8 | SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,266 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,473 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,473 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,769 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,769 | m2 |
| 15 | Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,769 | lít |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,769 | m2 |
| 17 | Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,392 | m2 |
| 18 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 25 | SX cửa đi nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 2U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 39 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 50 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2296 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6086 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3842 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,0995 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,1641 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,48 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,0574 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,6487 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9373 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,034 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2384 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9995 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,818 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,123 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,873 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2747 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2974 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7252 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6002 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0838 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6186 | m2 |
| 91 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,115 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7452 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1538 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5637 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9995 | m2 |
| 96 | SX xà gồ thép C100x45x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 98 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.1 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 101 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 103 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa DA trong nướckính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa AD trong nước kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,722 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa AD trong nước kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 106 | SX hoa INOX cửa sổ hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m2 |
| 108 | Gia công chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 109 | Lắp dựng chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2086 | m2 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7102 | m3 |
| 113 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,88 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,096 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,7875 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyệt 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb 40W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb 12W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 138 | Đômno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi INAX | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Dàn năng lượng mặt trời 130lit Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ BCH ĐỘI 3 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,985 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,977 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,843 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,445 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,39 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,854 | m2 |
| 8 | SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,854 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,129 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,293 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | m2 |
| 18 | Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | lít |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | m2 |
| 20 | Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,392 | m2 |
| 21 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 28 | SX cửa đi nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED 2 U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 39 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 42 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện SINO chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 70 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,612 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,412 | m2 |
| 75 | Lưới B40 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 76 | Công chăng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy đào đất dung tích >=0,5m3: | cái | 1 |
| 2 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 1 |
| 3 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 2 |
| 4 | + Cây chống thép: | cây | 100 |
| 5 | + Giàn giáo thép: | bộ | 50 |
| 6 | + Xe cút kít | cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi