Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866323-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3)
Số hiệu KHLCNT 20220828050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 20:59:00 đến ngày 2022-09-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,231,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy đào đất dung tích >=0,5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 100
5-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
6-+ Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3)
Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Nhà làm việc cơ quan; Sân cơ quan; Nhà ở tập thể cơ quan; Nhà ban chỉ huy Đội 1; Nhà ban chỉ huy Đội 3)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-KD/Binh đoàn 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V47,24m2
2SXLD vách khung thép + ALUMINMô tả kỹ thuật theo chương V33,25m2
3SX vách khung Xingfa + kính trắng an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V76,88m2
4LD Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V47,24m2
5LD Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
B SÂN CƠ QUAN
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V38,82100m2
2Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,823100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V194,1m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.882m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,967m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống7,501m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V242cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,04m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160,09m2
C NHÀ Ở TẬP THỂ CƠ QUAN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V764,917m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V15,298m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V770,62m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,717m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,47m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,47m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V214,053m2
8SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,053m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
13Sikalatex THMô tả kỹ thuật theo chương V34,81lít
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
15Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,942m2
16Khóa SoleMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Chốt dọc cửa sổ + cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED vuông ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Mặt nạ45cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
35ĐominoMô tả kỹ thuật theo chương V12thanh
36Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
40Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
41Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
42Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Cuộn keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
47Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt hộp đựng INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt gương soi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt giá móc đồMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
D NHÀ BCH ĐỘI 1
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V514,088m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V10,282m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,116m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,452m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,85m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,63m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,266m2
8SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,266m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V194,473m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V194,473m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,769m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,769m2
15Sikalatex THMô tả kỹ thuật theo chương V23,769lít
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,769m2
17Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,392m2
18Khóa cần giật Việt tiêp SV-07Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Chốt dọc cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
25SX cửa đi nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13m2 cấu kiện
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 2UMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
39ĐominoMô tả kỹ thuật theo chương V7thanh
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
43Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
44Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Cuộn keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
50Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2296m2
51Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
52Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
54Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,6086m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
56Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m3
60Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
61Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3842m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,0995m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,1641m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,48m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,0574m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,6487m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4819tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9373m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,034m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,956m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2384m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9995m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,818m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,123m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,873m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2747m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2974m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7252m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6002m2
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5825100m3
89Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0838m3
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6186m2
91Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,115m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7452m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,1538m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,5637m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,9995m2
96SX xà gồ thép C100x45x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
98SX xà gồ thép hộp 30x60x1.1 (dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3891100m2
101Nẹp nhựa đóng viền trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5432100m2
103SXLD cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa DA trong nướckính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,834m2
104SXLD cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa AD trong nước kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,722m2
105SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa AD trong nước kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,112m2
106SX hoa INOX cửa sổ hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,392m2
108Gia công chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
109Lắp dựng chân bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2086m2
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7102m3
113Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,88m3
115Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,7875m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyệt 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb 40W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb 12W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
138ĐômnoMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
139Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
140Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
141Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
143Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm2cái
144Lắp đặt van đồng, đường kính van 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Lắp đặt gương soi INAX1cái
171Lắp đặt hộp đựng INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
175Dàn năng lượng mặt trời 130lit Tân ÁMô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ BCH ĐỘI 3
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V633,985m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,977m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V322,843m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích tường trong và ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,445m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,39m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,854m2
8SXLD trần thả tấm nhựa 600x600 (bao gồm khung xương và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,854m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V226,129m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V222,293m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,836m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,331m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,331m2
18Sikalatex THMô tả kỹ thuật theo chương V31,331lít
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,331m2
20Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,392m2
21Khóa cần giật Việt tiêp SV-07Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Chốt dọc cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
28SX cửa đi nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
29SX cửa sổ nhôm Xingfa AD kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,565100m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED 2 UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
39Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
42ĐominoMô tả kỹ thuật theo chương V9thanh
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
50Lắp đặt tủ điện SINO chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Cuộn keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt hộp đựng INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt gương soi INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
65Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
70Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,228m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,612m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,412m2
75Lưới B40 dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
76Công chăng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy đào đất dung tích >=0,5m3: cái1
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
3 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
4 + Cây chống thép: cây100
5 + Giàn giáo thép: bộ50
6 + Xe cút kít cái5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->