Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:36:00 đến ngày 2022-09-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.052771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.824.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.473.878.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản xác nhận chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tham gia thi công xây dựng+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi hoàn thành công trình;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát+Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD+ Bản scan xác nhận nơi cư trú* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát+Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD+ Bản scan xác nhận nơi cư trú* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Bản xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ATLĐ 01 công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng.- Bản scan bằng tốt nghiệp- Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực- Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Bản scan xác nhận nơi cư trú(Tất cả các tài liệu trên phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu)- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ nghề phù hợp, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động, chứng minh nhân dân .* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình.( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật .( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥250 lít. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu>=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung>25 tấn ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Nâng cấp tuyến đường trục xã từ 10C-10D (WB3) (nhà ông Nhuận), xã Phú Gia 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm từ 2019 đến 2021 (bản sao có chứng thực) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thư giảm giá (nếu có) - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021 (bản sao có chứng thực). - Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Gia. Địa chỉ: Xã Phú Gia, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại:0234.850.125. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Gia. Địa chỉ: Xã Phú Gia, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phú Gia. Địa chỉ: Xã Phú Gia, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1.132,896 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 6.294,15 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 755,25 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 651,328 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.915,198 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.041,928 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.446,809 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.733,209 | 1 m3 |
| C | Cống vuông V500mm - Cọc 4 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 27,377 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,16 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V500mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông mối nối ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mối nốiĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 9 | Vữa xi măng M100 trám mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,154 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,649 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,455 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh, ... | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 14,894 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m3 |
| D | Cống vuông V500mm - Cọc TD16 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 27,377 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,16 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V500mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông mối nối ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mối nốiĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 9 | Vữa xi măng M100 trám mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,154 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,649 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,455 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh, ... | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 18,509 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m3 |
| E | Cống vuông V1000mm - Cọc 43 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,138 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 95,983 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 40,92 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Đốt |
| 7 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măngCống vuông V1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,335 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 8,299 | 1 m2 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,609 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,203 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh, ... | Chương V của E-HSMT | 41,362 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,039 | 1 m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 60,557 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 37,763 | 1 m3 |
| F | Cống vuông V500mm - Cọc 3 tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 27,377 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,16 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V500mm | Chương V của E-HSMT | 11,16 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông mối nối ống cốngVữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mối nối Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 9 | Vữa xi măng M100 trám mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,154 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,649 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,455 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh, ... | Chương V của E-HSMT | 13,288 | 1 m2 |
| 17 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 12,508 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m3 |
| G | Cống vuông V1000mm - Cọc 6 tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,348 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵnĐường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 52,354 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 22,32 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đốt |
| 7 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măngCống vuông V1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,581 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,015 | 1 m2 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,411 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,646 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh, ... | Chương V của E-HSMT | 35,141 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,141 | 1 m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 37,054 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,598 | 1 m3 |
| H | Gia cố mái taluy : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 150,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.9 đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 64,97 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 39,903 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 81,136 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT gia cố mái taluy | Chương V của E-HSMT | 133,01 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.052771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.824.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.473.878.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản xác nhận chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tham gia thi công xây dựng+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi hoàn thành công trình;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát+Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD+ Bản scan xác nhận nơi cư trú* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát+Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực+ Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD+ Bản scan xác nhận nơi cư trú* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Bản xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ATLĐ 01 công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng.- Bản scan bằng tốt nghiệp- Bản scan chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực- Bản scan chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Bản scan xác nhận nơi cư trú(Tất cả các tài liệu trên phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu)- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Kèm theo Chứng chỉ nghề phù hợp, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động, chứng minh nhân dân .* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình.( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ. | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật .( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥250 lít. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi các loại | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy lu | Máy lu>=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy rải 50 - 60 m3/h | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Máy lu rung>25 tấn ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 ( Có giấy chứng đăng kiểm còn hiệu lực, có bản để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi