Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859636-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:15:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,408,321,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục chính: Đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp (lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Đường nối từ đường N1 khu tái định cư Hiệp Phước 3 đến đường Hùng Vương, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhơn Phú. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Tư vấn Thẩm tra Công trình Giao thông. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ hàng rào kẽm gaiTheo chương V169,787m2
2Phá dỡ tường rào bằng gạch xây hiện hữuTheo chương V2,759m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V0,028100m3
4Vận chuyển tiếp 3km xà bần đổ đi Cl Theo chương V0,028100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo chương V15,927100m3
6Vét hữu cơ nền đườngTheo chương V0,546100m3
7Lu lèn nền nguyên thổTheo chương V31,988100m2
8Đắp lề, taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V1,568100m3
9Vận chuyển đất còn lại sau khi tận dụng để đắp đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10TTheo chương V9,923100m3
10V/c tiếp 3 Km đất thừa đổ đi CL Theo chương V9,923100m3/1km
11Trải cán CPSĐ nền đường máy đầm 16T , K>0,98Theo chương V4,71100m3
12Cung cấp đất sỏi đỏTheo chương V628,314m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo TCVN 9504:2012)Theo chương V15,043100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm ((theo TCVN 9504:2012)Theo chương V13,084100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V13,126100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V13,126100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TTheo chương V2,2275100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V2,2275100tấn
C PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V5,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V10m2
3C/c biển tên đường (30x50)cm phản quangTheo chương V4cái
4C/c biển tròn D70 phản quangTheo chương V1cái
5C/c biển tam giác phản quang cạnh 70cmTheo chương V1cái
6C/c trụ đỡ biển báo phản quang D90cm, L=2,7mTheo chương V4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo chương V1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V1cái
10Đào hố móng chân trụ biển báoTheo chương V0,9021m3
11Đắp đất lấp hố móng độ chặt K = 0,95Theo chương V0,274m3
12Bêtông lót móng chân trụ biển báo đá 4x6 M150Theo chương V0,196m3
13Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Theo chương V0,432m3
14Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,037100m2
15Cung cấp bu lông M16, L=50cm mạ kẽmTheo chương V8cái
16Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽmTheo chương V8cái
17S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡTheo chương V0,015tấn
D BÓ VỈA - VỈA HÈ - HỘC TRỒNG CÂY
1Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, đá 1x2 M150Theo chương V24,38m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Theo chương V51,273m3
3Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200Theo chương V8,866m3
4Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặnTheo chương V3,784100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp trênTheo chương V1,494100m3
6Lát gạch vỉa hè terrazzo KT(400x400x30)mmTheo chương V1.494m2
7Đào móng hộc trồng cây, đất cấp IIITheo chương V14,351m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V2,091m3
9Bê tông hộc trồng cây đá 1x2 M200Theo chương V3,168m3
10Ván khuôn thép móng hố trồng câyTheo chương V0,824100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V0,144100m3
12Vận chuyển tiếp 3km cự ly Theo chương V0,144100m3/1km
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào hố móng cống, hố ga bằngTheo chương V10,576100m3
2Bêtông lót móng đá 4x6 M150 móng hố ga, cống, cửa xả RTheo chương V22,474m3
3BT móng cống H30 đá 1x2 M150Theo chương V13,691m3
4BT móng hố ga đá 1x2 M200Theo chương V5,774m3
5V/k thép móng hố ga, cốngTheo chương V1,299100m2
6Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga ÞTheo chương V0,132tấn
7BT thân hố ga đá 1x2 M200Theo chương V20,154m3
8V/k thép đổ BT hố ga, mối nối cống, cxảTheo chương V2,687100m2
9BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga, máng thuTheo chương V8,25m3
10V/khuôn thép BTĐS tấm đan hố ga, k.hầm, máng thuTheo chương V0,737100m2
11Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞTheo chương V0,66tấn
12Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞTheo chương V0,371tấn
13Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rácTheo chương V0,301tấn
14Thép hình mạ kẽm lưới chắn rác, gờ gác đan, nắp đanTheo chương V2,306tấn
15Cung cấp chốt bản lềTheo chương V19bộ
16Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ400Theo chương V45cái
17Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ1000Theo chương V191cái
18Nối cống D400 bằng gioăng cao suTheo chương V18mối nối
19Nối cống D1000 bằng gioăng cao suTheo chương V85mối nối
20Lắp đạt cống BTĐS Þ400 H30 đốt dài 2,5mTheo chương V181 đoạn ống
21Lắp đạt cống BTĐS Þ400 H30 đốt dài 2mTheo chương V91 đoạn ống
22Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 vỉa hè đốt dài 2,5mTheo chương V881 đoạn ống
23Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30 đốt dài 2,5mTheo chương V71 đoạn ống
24Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 vỉa hè đốt dài 1mTheo chương V11 đoạn ống
25Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm TL Theo chương V421cấu kiện
26Lắp dựng khuôn hầm TL =>250kgTheo chương V31cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V6,851100m3
28V/c đất thừa, xà bần đổ đi CL 1000mTheo chương V0,037100m3
29V/c tiếp 3km đất thừa, xà bần đổ đi CL≤5kmTheo chương V0,037100m3/1km
F THOÁT NƯỚC BẨN
1Đào hố móng cống, hố ga bằngTheo chương V4,464100m3
2Bêtông lót móng đá 4x6 M150 móng cống, móng hố gaTheo chương V6,655m3
3BT móng hố ga đá 1x2 M200Theo chương V0,847m3
4V/k gỗ móng hố ga, cốngTheo chương V0,484100m2
5BT thân hố ga đá 1x2 M200Theo chương V5,089m3
6V/k thép đổ BT thân hố gaTheo chương V0,848100m2
7BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố gaTheo chương V0,723m3
8V/khuôn gỗ BTĐS tấm đan hố ga, k.hầmTheo chương V0,106100m2
9Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞTheo chương V0,169tấn
10Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm ÞTheo chương V0,008tấn
11Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga ÞTheo chương V0,048tấn
12Thép hình mạ kẽm nắp đanTheo chương V0,395tấn
13Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ400Theo chương V172cái
14Nối cống D400 bằng gioăng cao suTheo chương V77mối nối
15Lắp đặt cống bê tông vỉa hè Þ400 dài 2,5mTheo chương V861 đoạn ống
16Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114Theo chương V0,2100m
17Lắp dựng nắp đan TL Theo chương V101cấu kiện
18Lắp dựng khuôn hầm TL Theo chương V101cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V3,835100m3
20V/c đất thừa đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10TTheo chương V0,629100m3
21V/c tiếp 3km đất thừa đổ đi CL≤5km bằng ô tô 10TTheo chương V0,629100m3/1km
G CÂY XANH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V44cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V44cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V44cây/90ngày
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V91m3
2Bulon móng trụ D22+RodnelTheo chương V9bộ
3Cung cấp đà cản BTCT L=1,2mTheo chương V9cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V91 cấu kiện
5Đắp đất móng trụTheo chương V7,794m3
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V91 cột
7Lắp cần đèn STK D60 cao 1,5m vươn xa 1,5mTheo chương V81 cần đèn
8Lắp đèn cao áp Sodium: 220V-100/70W - HPS - IP>=65Theo chương V8bộ
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 3x2,5Theo chương V0,416100m
10Lắp cầu chì đuôi cáTheo chương V81 cầu chì
11Gia công đầu chụp nối cần đènTheo chương V0,003tấn
12Ghíp nối IPC 2,5/16 đấu dây lên đènTheo chương V24cái
13Kéo rải dây đồng chống sét theo cột cáp đồng trần C25mm2 (trụ đầu và trụ cuối)Theo chương V17m
14Làm tiếp địa cho cột điện (trụ đầu và trụ cuối)Theo chương V21 bộ
15Ghíp nối IPC 25/16 đấu nối dây tiếp địaTheo chương V2cái
16Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV-ABC 4x16mm2Theo chương V2,4100m
17Kẹp treo cáp ABC 4x16Theo chương V7cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x16Theo chương V4cái
19Ghíp nối IPC 16/16 đấu nối cáp vào lưới hiện hữuTheo chương V8cái
20Bulon móc D16x250/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục chính: Đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy lu rung Trọng lượng khi rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy san (hoặc máy ủi) Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Máy lu bánh lốp (lu nhựa) Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
16 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt1
17 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->