Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:15:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,321,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục chính: Đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Đường nối từ đường N1 khu tái định cư Hiệp Phước 3 đến đường Hùng Vương, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Theo chương V | 169,787 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào bằng gạch xây hiện hữu | Theo chương V | 2,759 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 3km xà bần đổ đi Cl | Theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo chương V | 15,927 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền nguyên thổ | Theo chương V | 31,988 | 100m2 |
| 8 | Đắp lề, taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất còn lại sau khi tận dụng để đắp đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10T | Theo chương V | 9,923 | 100m3 |
| 10 | V/c tiếp 3 Km đất thừa đổ đi CL | Theo chương V | 9,923 | 100m3/1km |
| 11 | Trải cán CPSĐ nền đường máy đầm 16T , K>0,98 | Theo chương V | 4,71 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo chương V | 628,314 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo TCVN 9504:2012) | Theo chương V | 15,043 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm ((theo TCVN 9504:2012) | Theo chương V | 13,084 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 13,126 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 13,126 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V | 2,2275 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V | 2,2275 | 100tấn |
| C | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V | 5,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | C/c biển tên đường (30x50)cm phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | C/c biển tròn D70 phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | C/c biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | C/c trụ đỡ biển báo phản quang D90cm, L=2,7m | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào hố móng chân trụ biển báo | Theo chương V | 0,902 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất lấp hố móng độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,274 | m3 |
| 12 | Bêtông lót móng chân trụ biển báo đá 4x6 M150 | Theo chương V | 0,196 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp bu lông M16, L=50cm mạ kẽm | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| D | BÓ VỈA - VỈA HÈ - HỘC TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa gờ chặn vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo chương V | 24,38 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Theo chương V | 51,273 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200 | Theo chương V | 8,866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V | 3,784 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên | Theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè terrazzo KT(400x400x30)mm | Theo chương V | 1.494 | m2 |
| 7 | Đào móng hộc trồng cây, đất cấp III | Theo chương V | 14,35 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V | 2,091 | m3 |
| 9 | Bê tông hộc trồng cây đá 1x2 M200 | Theo chương V | 3,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố trồng cây | Theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 3km cự ly | Theo chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố móng cống, hố ga bằng | Theo chương V | 10,576 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6 M150 móng hố ga, cống, cửa xả R | Theo chương V | 22,474 | m3 |
| 3 | BT móng cống H30 đá 1x2 M150 | Theo chương V | 13,691 | m3 |
| 4 | BT móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V | 5,774 | m3 |
| 5 | V/k thép móng hố ga, cống | Theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga Þ | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | BT thân hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V | 20,154 | m3 |
| 8 | V/k thép đổ BT hố ga, mối nối cống, cxả | Theo chương V | 2,687 | 100m2 |
| 9 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga, máng thu | Theo chương V | 8,25 | m3 |
| 10 | V/khuôn thép BTĐS tấm đan hố ga, k.hầm, máng thu | Theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Theo chương V | 0,66 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Theo chương V | 0,371 | tấn |
| 13 | Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Theo chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Thép hình mạ kẽm lưới chắn rác, gờ gác đan, nắp đan | Theo chương V | 2,306 | tấn |
| 15 | Cung cấp chốt bản lề | Theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ400 | Theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ1000 | Theo chương V | 191 | cái |
| 18 | Nối cống D400 bằng gioăng cao su | Theo chương V | 18 | mối nối |
| 19 | Nối cống D1000 bằng gioăng cao su | Theo chương V | 85 | mối nối |
| 20 | Lắp đạt cống BTĐS Þ400 H30 đốt dài 2,5m | Theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đạt cống BTĐS Þ400 H30 đốt dài 2m | Theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 vỉa hè đốt dài 2,5m | Theo chương V | 88 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 H30 đốt dài 2,5m | Theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống BTĐS Þ1000 vỉa hè đốt dài 1m | Theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp dựng nắp đan, khuôn hầm TL | Theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng khuôn hầm TL =>250kg | Theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 6,851 | 100m3 |
| 28 | V/c đất thừa, xà bần đổ đi CL 1000m | Theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 29 | V/c tiếp 3km đất thừa, xà bần đổ đi CL≤5km | Theo chương V | 0,037 | 100m3/1km |
| F | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào hố móng cống, hố ga bằng | Theo chương V | 4,464 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng đá 4x6 M150 móng cống, móng hố ga | Theo chương V | 6,655 | m3 |
| 3 | BT móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | V/k gỗ móng hố ga, cống | Theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 5 | BT thân hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V | 5,089 | m3 |
| 6 | V/k thép đổ BT thân hố ga | Theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 7 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga | Theo chương V | 0,723 | m3 |
| 8 | V/khuôn gỗ BTĐS tấm đan hố ga, k.hầm | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm Þ | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga Þ | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Thép hình mạ kẽm nắp đan | Theo chương V | 0,395 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTĐS Þ400 | Theo chương V | 172 | cái |
| 14 | Nối cống D400 bằng gioăng cao su | Theo chương V | 77 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông vỉa hè Þ400 dài 2,5m | Theo chương V | 86 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp dựng nắp đan TL | Theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng khuôn hầm TL | Theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 3,835 | 100m3 |
| 20 | V/c đất thừa đổ đi CL 1000m bằng ô tô 10T | Theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 21 | V/c tiếp 3km đất thừa đổ đi CL≤5km bằng ô tô 10T | Theo chương V | 0,629 | 100m3/1km |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V | 44 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V | 44 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V | 44 | cây/90ngày |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 9 | 1m3 |
| 2 | Bulon móng trụ D22+Rodnel | Theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp đà cản BTCT L=1,2m | Theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V | 7,794 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn STK D60 cao 1,5m vươn xa 1,5m | Theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn cao áp Sodium: 220V-100/70W - HPS - IP>=65 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CVV 3x2,5 | Theo chương V | 0,416 | 100m |
| 10 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo chương V | 8 | 1 cầu chì |
| 11 | Gia công đầu chụp nối cần đèn | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Ghíp nối IPC 2,5/16 đấu dây lên đèn | Theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét theo cột cáp đồng trần C25mm2 (trụ đầu và trụ cuối) | Theo chương V | 17 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện (trụ đầu và trụ cuối) | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Ghíp nối IPC 25/16 đấu nối dây tiếp địa | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV-ABC 4x16mm2 | Theo chương V | 2,4 | 100m |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC 4x16 | Theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x16 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ghíp nối IPC 16/16 đấu nối cáp vào lưới hiện hữu | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Bulon móc D16x250/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục chính: Đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV và có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.390.000.000 đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung ≥ 24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy san (hoặc máy ủi) | Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 3 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy rải BTNN | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | Trọng lượng ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi