Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859074-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220859012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:11:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,511,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km7+200-Km8+900 đường tỉnh 10E; Km5+500-Km7+100 đường tỉnh 10D
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường (Đường Tỉnh 10D)
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10.602,591 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10.602,591 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng888,431 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng796,211 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng896,331 m3
6Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng303,071 m3
7Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,811 m3
B Nền đường (Đường Tỉnh 10D):
1Đào đất KPH bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng522,551 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141,361 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng587,261 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.412,281 m3
5Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng772,53581 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,681 m3
7Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng37,90881 m3
8Lu nền đường đạt K98 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4.121,231 m2
C An toàn giao thông (Đường Tỉnh 10D):
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,761 m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng86,251 m2
D Cống tròn D1000mm (Đường Tỉnh 10D):
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,21 m
2Đào kết cấu mặt đường hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,541 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,221 m3
4Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng60,671 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,251 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng35,31251 m3
7Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,971 m3
8Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,51 m3
9Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3691 Tấn
10Ván khuôn BT ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng68,51 m2
11Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,571 m2
12Lắp đặt ống cống D1000mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng101 ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81 mối nối
14Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,541 m3
15Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,531 m2
16Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,021 m3
17Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,31 m2
E Đảm bảo giao thông (Đường Tỉnh 10D):
1Chi phí đảm bảo giao thông - Đường Tỉnh 10DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
F Mặt đường (Đường Tỉnh 10E):
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10.077,821 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10.077,821 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng725,191 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng979,791 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng936,471 m3
6Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng265,891 m3
G Nền đường (Đường Tỉnh 10E):
1Đào đất KPH bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.621,671 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng106,081 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km L4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.621,671 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.823,311 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4.977,061 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.662,51781 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.542,421 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.789,20721 m3
9Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5.205,881 m2
H Nút giao dân sinh (Đường Tỉnh 10E):
1Đào đất KPH bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng59,081 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng59,771 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng59,081 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,61 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng59,081 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng68,53281 m3
7Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng470,151 m2
8Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=4cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng78,991 m2
9Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng470,151 m2
10Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng125,471 m2
11Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,481 m3
12Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng35,451 m3
13Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,891 m3
I Nút giao chính (Đường Tỉnh 10E):
1Đào đất KPH bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng44,551 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng44,551 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,811 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,831 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng58,771 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,77011 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,81 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,6481 m3
9Lu khuôn đường đạt K95 sâu 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng85,841 m2
10Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng337,81 m2
11Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng131,281 m2
12Sản xuất, vận chuyển và rải thảm vuốt bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng139,191 m2
13Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng206,521 m2
14Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng401,751 m2
15Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,081 m3
16Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,681 m3
17Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,91 m3
J An toàn giao thông (Đường Tỉnh 10E):
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,39m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng87,95m2
3Sản xuất, vận chuyển và rải thảm Gờ giảm tốc bê tông nhựa 19mm Chiều dày đã lèn ép=6cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng71 m2
4Sơn gồ giảm tốc = sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng101 Cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3m3
7Tháo dỡ cột và biển báo hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151 Cái
8Lắp đặt lại cột và biển báo hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151 Cái
9Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0092Tấn
10Đào móng cột biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng111 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,251 m3
K Cống hộp BxH=(5.0x1.8)m (Đường Tỉnh 10E):
1Bê tông cống hộp Vữa bê tông thương phẩm M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,851 m3
2Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0592Tấn
3Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,1813Tấn
4Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,7921Tấn
5Ván khuôn BT cống hộpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng172,011 m2
6Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng67,51 m2
7Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,741 m2
8Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,151 m3
9Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.187,51 m
10Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng157,171 m3
11Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng157,171 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng142,671 m3
13Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng161,21711 m3
14Đắp cát xay = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,771 m3
15CPĐD loại 1 Dmax37.5mm bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,831 m3
16Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,471 m3
17Ván khuôn BT tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41,641 m2
18Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,581 m3
19Ván khuôn BT móng tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,361 m2
20Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,961 m3
21Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.277,51 m
22Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81,861 m3
23Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81,861 m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,281 m3
25Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,17641 m3
26Đắp cát xay = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,331 m3
27Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,161 m3
28Ván khuôn BT sân cống, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,461 m2
29Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,541 m3
30Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,99m3
32Vận chuyển phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,991 m3
33Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng201 m3
34LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141 m
35Đào thanh thải đê quai sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng201 m3
36Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141 m
37LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 6.2mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 m
L Cống hộp BxH=(3.0x2.3)m (Đường Tỉnh 10E):
1Bê tông cống hộp Vữa bê tông thương phẩm M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,971 m3
2Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0637Tấn
3Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,5141Tấn
4Ván khuôn BT cống hộpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng230,61 m2
5Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng129,011 m2
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,351 m3
7Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.507,51 m
8Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng88,651 m3
9Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng88,651 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,081 m3
11Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng80,841 m3
12Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng109,51961 m3
13Matit nhựa đường mối nối ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng71 m2
14Bao tải tẩm nhựa mối nối cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,171 m2
15Gia công k/cấu thép tấm mối nối cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,08481 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép tấm mối nối cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,08481 tấn
17Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,491 m3
18Ván khuôn BT tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng46,771 m2
19Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,341 m3
20Ván khuôn BT móng tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,41 m2
21Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
22Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.2351 m
23Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng68,451 m3
24Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng68,451 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng47,711 m3
26Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng53,91231 m3
27Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,241 m3
28Ván khuôn BT sân cống, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,81 m2
29Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,861 m3
30Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,231 m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,231 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,141 m3
33Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,67821 m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,49m3
35Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,491 m3
36Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,781 m3
37LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng321 m
38Đào thanh thải đê quai sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,781 m3
39Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm sau thi côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng321 m
40LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 6.2mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 m
41CPĐD loại 1 Dmax37.5mm bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m3
M Nâng mương ghiện trạng (Đường Tỉnh 10E):
1Bê tông nối giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,561 m3
2Gia công cốt thép nối giằng mương Đường kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1438Tấn
3Gia công cốt thép nối giằng mương Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5824Tấn
4Ván khuôn BT nối giằng mươngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng225,681 m2
5Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.8201 lỗ
6Tháo dỡ tấm đan hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1821 Cái
7Lắp đặt lại tấm đan hiện cóTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1821 Cái
N Cống vuông V=750mm (05 Cái) (Đường Tỉnh 10E):
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,761 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,16181 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,11541 tấn
4Ván khuôn BT ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng43,021 m2
5Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,291 m2
6Lắp đặt cống vuông V750mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng91 Đốt
7Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng cống vuông V750mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41mối nối
8Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,431 m3
9Ván khuôn BT móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,371 m2
10Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,541 m3
11Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,531 m2
12Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,311 m3
13Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,311 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,051 m3
15Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,09651 m3
16Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,011 m3
17Ván khuôn BT hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng69,481 m2
18Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,511 m3
19Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1483Tấn
20Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,56231 tấn
21Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,56231 tấn
22Ván khuôn BT giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,31 m2
23Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
24Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1091 tấn
25Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,23411 tấn
26Gia công k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,95261 tấn
27Lắp dựng k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,95261 tấn
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng181 Cái
29Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,641 m3
30Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng46,121 m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng46,121 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,141 m3
33Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,49821 m3
34Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,641 m3
35Ván khuôn BT tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng58,161 m2
36Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,071 m3
37Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng105,251 m2
38Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51 m3
39Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng76,721 m3
40Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng76,721 m3
41Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng43,931 m3
42Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng49,64091 m3
43Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,65m3
44Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,651 m3
45Cắt ống cống bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,41 m
46Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,121 m3
47Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,071 m2
48Bê tông hoàn trả mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,371 m3
49Ván khuôn BT hoàn trả mương thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,831 m2
50Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 m3
51Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,00871 tấn
52Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,741 m2
53Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 Cái
O Cống tròn D800mm (Đường Tỉnh 10E):
1Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,51 m
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,511 m3
4Ván khuôn BT móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,581 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,521 m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,991 m2
7Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,011 m3
8Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,011 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,51 m3
10Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,2151 m3
11Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,621 m3
12Ván khuôn BT hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,021 m2
13Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,781 m3
14Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,033Tấn
15Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1251 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1251 tấn
17Ván khuôn BT giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,41 m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,341 m3
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,02421 tấn
20Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0521 tấn
21Gia công k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,21171 tấn
22Lắp dựng k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,21171 tấn
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 Cái
24Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,581 m3
25Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81 m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81 m3
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,031 m3
28Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,42391 m3
29Bê tông tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,891 m3
30Ván khuôn BT tường đầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,91 m2
31Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,51 m3
32Ván khuôn BT móng tường đầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,881 m2
33Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,011 m3
34Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,021 m2
35Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,181 m3
36Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,181 m3
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,051 m3
38Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,57651 m3
39Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,021 m3
40Ván khuôn BT tường cánhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,21 m2
41Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,421 m3
42Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,961 m2
43Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,111 m3
44Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,371 m3
45Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,371 m3
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,71 m3
47Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,9211 m3
48Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,4m3
49Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,41 m3
50Cắt ống cống bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,61 m
51Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,11 m3
52Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,81 m2
P Cống tròn D1000mm (Đường Tỉnh 10E):
1Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 m
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,371 m3
4Ván khuôn BT móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,681 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,331 m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,751 m2
7Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,711 m3
8Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,711 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,181 m3
10Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,11341 m3
11Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,11 m3
12Ván khuôn BT hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,511 m2
13Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,371 m3
14Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,019Tấn
15Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,08351 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,08351 tấn
17Ván khuôn BT giằng hố thuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,81 m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,231 m3
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,01721 tấn
20Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,03431 tấn
21Gia công k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,12941 tấn
22Lắp dựng k/cấu thép hình viền đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,12941 tấn
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 Cái
24Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,41 m3
25Đào móng công trình, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,11 m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,11 m3
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,061 m3
28Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,71781 m3
29Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,2m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1kmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,21 m3
31Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,591 m3
32Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,951 m2
33Bê tông hoàn trả mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,561 m3
34Ván khuôn BT hoàn trả mương thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng23,41 m2
35Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,361 m3
36Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,03451 tấn
37Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,081 m2
38Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 Cái
Q Đảm bảo giao thông (Đường Tỉnh 10D):
1Chi phí đảm bảo giao thông - Đường Tỉnh 10DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.3
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->