Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:11:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,511,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km7+200-Km8+900 đường tỉnh 10E; Km5+500-Km7+100 đường tỉnh 10D 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú.
Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: (84) 02343. 828.789
Số fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường (Đường Tỉnh 10D) | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.602,59 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.602,59 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 888,43 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 796,21 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 896,33 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 303,07 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,81 | 1 m3 |
| B | Nền đường (Đường Tỉnh 10D): | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 522,55 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 141,36 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 587,26 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.412,28 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 772,5358 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,68 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,9088 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường đạt K98 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.121,23 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông (Đường Tỉnh 10D): | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,76 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 86,25 | 1 m2 |
| D | Cống tròn D1000mm (Đường Tỉnh 10D): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,54 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,22 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,67 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,25 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,3125 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,97 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,369 | 1 Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,5 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,57 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 mối nối |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,54 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,53 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,02 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,3 | 1 m2 |
| E | Đảm bảo giao thông (Đường Tỉnh 10D): | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông - Đường Tỉnh 10D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| F | Mặt đường (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.077,82 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.077,82 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 725,19 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 979,79 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 936,47 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 265,89 | 1 m3 |
| G | Nền đường (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.621,67 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,08 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km L4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.621,67 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.823,31 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.977,06 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.662,5178 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.542,42 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.789,2072 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.205,88 | 1 m2 |
| H | Nút giao dân sinh (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,08 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,77 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,08 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,6 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,08 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,5328 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 470,15 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78,99 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 470,15 | 1 m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 125,47 | 1 m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,48 | 1 m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,45 | 1 m3 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,89 | 1 m3 |
| I | Nút giao chính (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,55 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,55 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,81 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,83 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,77 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,7701 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,8 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,648 | 1 m3 |
| 9 | Lu khuôn đường đạt K95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85,84 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 337,8 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 131,28 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm vuốt bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 139,19 | 1 m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 206,52 | 1 m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 401,75 | 1 m2 |
| 15 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,08 | 1 m3 |
| 16 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,68 | 1 m3 |
| 17 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,9 | 1 m3 |
| J | An toàn giao thông (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,39 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,95 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm Gờ giảm tốc bê tông nhựa 19mm Chiều dày đã lèn ép=6cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 m2 |
| 4 | Sơn gồ giảm tốc = sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 Cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột biển báo bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột và biển báo hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt lại cột và biển báo hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 Cái |
| 9 | Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0092 | Tấn |
| 10 | Đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,25 | 1 m3 |
| K | Cống hộp BxH=(5.0x1.8)m (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Bê tông cống hộp Vữa bê tông thương phẩm M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,85 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0592 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,1813 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,7921 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 172,01 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 67,5 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,74 | 1 m2 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,15 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.187,5 | 1 m |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 157,17 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 157,17 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 142,67 | 1 m3 |
| 13 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 161,2171 | 1 m3 |
| 14 | Đắp cát xay = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,77 | 1 m3 |
| 15 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,83 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,47 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,64 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,58 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT móng tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,36 | 1 m2 |
| 20 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,96 | 1 m3 |
| 21 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.277,5 | 1 m |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,86 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,86 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,28 | 1 m3 |
| 25 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,1764 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát xay = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,33 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,16 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn BT sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,46 | 1 m2 |
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,54 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 1 m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,99 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,99 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 m3 |
| 34 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 m |
| 35 | Đào thanh thải đê quai sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 m3 |
| 36 | Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 6.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 m |
| L | Cống hộp BxH=(3.0x2.3)m (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Bê tông cống hộp Vữa bê tông thương phẩm M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,97 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0637 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5141 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 230,6 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 129,01 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,35 | 1 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.507,5 | 1 m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 88,65 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 88,65 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,08 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80,84 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 109,5196 | 1 m3 |
| 13 | Matit nhựa đường mối nối ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,17 | 1 m2 |
| 15 | Gia công k/cấu thép tấm mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0848 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/cấu thép tấm mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0848 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,49 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,77 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,34 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT móng tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,4 | 1 m2 |
| 21 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.235 | 1 m |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,45 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,45 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,71 | 1 m3 |
| 26 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,9123 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,24 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn BT sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,8 | 1 m2 |
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,86 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,23 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,23 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,14 | 1 m3 |
| 33 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,6782 | 1 m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,49 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,49 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,78 | 1 m3 |
| 37 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | 1 m |
| 38 | Đào thanh thải đê quai sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,78 | 1 m3 |
| 39 | Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 6.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 m |
| 41 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,22 | 1 m3 |
| M | Nâng mương ghiện trạng (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Bê tông nối giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,56 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép nối giằng mương Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1438 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép nối giằng mương Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5824 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT nối giằng mương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 225,68 | 1 m2 |
| 5 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.820 | 1 lỗ |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 182 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt lại tấm đan hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 182 | 1 Cái |
| N | Cống vuông V=750mm (05 Cái) (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,76 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1618 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1154 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,02 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,29 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1 Đốt |
| 7 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng cống vuông V750mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,43 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,37 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,54 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,53 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,31 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,31 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,05 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,0965 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,01 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 69,48 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,51 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1483 | Tấn |
| 20 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5623 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5623 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,3 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,109 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2341 | 1 tấn |
| 26 | Gia công k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9526 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9526 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 Cái |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,64 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,12 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,12 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,14 | 1 m3 |
| 33 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,4982 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,64 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn BT tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,16 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,07 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 105,25 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,5 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76,72 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76,72 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,93 | 1 m3 |
| 42 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,6409 | 1 m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,65 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,65 | 1 m3 |
| 45 | Cắt ống cống bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,4 | 1 m |
| 46 | Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,12 | 1 m3 |
| 47 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,07 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông hoàn trả mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,37 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn BT hoàn trả mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,83 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 m3 |
| 51 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0087 | 1 tấn |
| 52 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,74 | 1 m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 Cái |
| O | Cống tròn D800mm (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,51 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,58 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,52 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,99 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,01 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,01 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,5 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,215 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,62 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,02 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,78 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,033 | Tấn |
| 15 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,125 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,125 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,4 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,34 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0242 | 1 tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,052 | 1 tấn |
| 21 | Gia công k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2117 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2117 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 Cái |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,58 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,03 | 1 m3 |
| 28 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,4239 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,89 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn BT tường đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,9 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,5 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn BT móng tường đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,88 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,01 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,02 | 1 m2 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,18 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,18 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,05 | 1 m3 |
| 38 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,5765 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,02 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn BT tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,2 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,42 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,96 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,11 | 1 m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,37 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,37 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,7 | 1 m3 |
| 47 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,921 | 1 m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,4 | 1 m3 |
| 50 | Cắt ống cống bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 1 m |
| 51 | Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,1 | 1 m3 |
| 52 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,8 | 1 m2 |
| P | Cống tròn D1000mm (Đường Tỉnh 10E): | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại TT băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,37 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,75 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,71 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,71 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,18 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,1134 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,1 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,51 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,37 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,019 | Tấn |
| 15 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0835 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0835 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,23 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0172 | 1 tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0343 | 1 tấn |
| 21 | Gia công k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1294 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1294 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 Cái |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,1 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,1 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,06 | 1 m3 |
| 28 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,7178 | 1 m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu BT tường đầu, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi = ô tô tự đổ 10T Cự ly 1km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,2 | 1 m3 |
| 31 | Xây gạch k nung (9.5x6x20)cm VXM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,59 | 1 m3 |
| 32 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,95 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông hoàn trả mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,56 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT hoàn trả mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,4 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,36 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0345 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,08 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 Cái |
| Q | Đảm bảo giao thông (Đường Tỉnh 10D): | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông - Đường Tỉnh 10D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 9,4 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn giao thông | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 2 | Lu bánh thép các loại | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 3 |
| 3 | Lu rung | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 4 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 5 | Máy rãi bê tông nhựa | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 6 | Máy xúc lật | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 7 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 2 |
| 8 | Máy san | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 9 | Máy đào | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi