Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,5 tỷ đồng; Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại (khoảng 4 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:11:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,972,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5916456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.380.506.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Hà Giang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,5 tỷ đồng; Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại (khoảng 4 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
- Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần cọc- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,8458 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8014 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0828 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2127 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2127 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9024 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,3 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, KT25x25 cm, đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,519 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,325 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0433 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần móng- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7334 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,8636 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,8536 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7524 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,667 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9501 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4521 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1552 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,817 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4895 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7552 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1215 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp(tận dụng đất dư thừa lấp móng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,55 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,355 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,4372 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần thân- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,3563 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8767 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4229 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,2596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8385 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4078 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6233 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6242 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 233,4462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7452 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6656 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4219 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9428 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,412 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9317 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7818 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1416 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5451 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5451 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,5424 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,7639 | 100m2 |
| 24 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,04 | m |
| 25 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.885 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần kiến trúc- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,9273 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,68 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,92 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,92 | m |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.549,7056 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128,9768 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128,9768 | m2 |
| 8 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cổ ống |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.738,89 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.472,6668 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 732,099 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 283,8 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 883,85 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.549,7056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.827,5058 | m2 |
| 16 | Đắp biểu tượng trang trí taplo, trang trí sảnh, đắp chữ trường mầm non xã Hà Giang, trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.440,4552 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 243,6 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 609,984 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 243,6 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,3168 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (lắp đạt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4 | m |
| 23 | Trụ thang inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,38 | md |
| 25 | Lam chắn nắng sắt hộp (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,2 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7434 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4706 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5846 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,44 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,84 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,64 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2854 | 100m2 |
| 36 | Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compac HPL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,504 | m2 |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7078 | m3 |
| 39 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0782 | m2 |
| 40 | lan can thép hộp 40x40x1,2 cao 0,9m lối lên đường dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,518 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần điện,nước, chống sét- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường thang bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.300 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | cái |
| 14 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | hộp |
| 17 | đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 24 | Rọ thu nước mưa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 26 | Code D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 32 | kẹp định vị thoát sét tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 33 | hộp kiểm tra hệ thống chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,34 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,34 | m3 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 45 | Phễu thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Nút bịt 34, 75, 110, bịt thông tắc 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | tê 110, tê xiên 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | cái |
| 63 | tê xiên 75, tê 90/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 64 | côn nối thu các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Van khóa D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Van khóa D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Van xả cặn D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Van phao cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | van 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Đầu bịt D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 76 | phụ kiện lắp đặt khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| F | Hạng mục 6: Thang sắt ngoài công trình- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1738 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1738 | tấn |
| 7 | Gia công thép hộp 100x50x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1752 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hộp 100x50x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1752 | tấn |
| 9 | Gia công bậc thang 3*260 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 10 | Lắp sàn bậc thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,46 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,0715 | 1m2 |
| 13 | khoan cắm ram set D14 @250 vào dầm biên nhà lớp học để liên kết hàn với thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| G | Hạng mục 7: Bể phốt- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5762 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2553 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2407 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9096 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,716 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,22 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5616 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4999 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,182 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,86 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7376 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4354 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7688 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4896 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,45 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,77 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0382 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6223 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8147 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,601 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1469 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3926 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,0232 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2728 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1322 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9771 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4394 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3624 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,236 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1469 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,6023 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,176 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3926 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,4755 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3384 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,8052 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,1935 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,3203 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3305 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3305 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3135 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3135 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,6431 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8345 | 100m2 |
| 40 | lắp đặt tấm úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,42 | m |
| 41 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,8052 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,17 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,446 | m2 |
| 44 | lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 45 | lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 46 | lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 47 | lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | lắp đặt tủ Điện tổng và các attomat theo thiết kế(bao gồm công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Tê D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | lắp đặt tê thu D60x34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Ga thu sàn D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | nối D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | lắp đặt Tê ppr-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | lắp đặt cút ppr-d25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | lắp đặt nối ppr-d25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Vòi khoá nước d25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu và vòi rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | bếp ga đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6864 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,272 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| 82 | lắp đặt lan can thép hộp cầu nối 2 nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,765 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Cổng, tường rào, cấp điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,777 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4425 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3235 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1127 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4089 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0875 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1166 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,8525 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 570,96 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,616 | m2 |
| 14 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,8685 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2689 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9601 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,0104 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 607,36 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,6 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 524,16 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,32 | m |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,104 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 766,064 | m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0597 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m |
| 40 | Biển ALUMI khung thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cổng khung thép hộp 60x60x3,nan sắt vuông 14x14 đặc, đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1294 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1478 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | m |
| 50 | rải gạch chỉ báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 693 | viên |
| 51 | lưới báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77 | m |
| 52 | cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 53 | mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.050 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.170 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,975 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1563 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,905 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cặp bích |
| 30 | Gioang cao su các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | TB |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 34 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Sơn đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | kg |
| 39 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ áp lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 47 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,905 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) P=15HP; Q=85m3/h; H=95m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15HP; Q=85m3/h; H=95m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| K | Hạng mục 11: Bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4618 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1752 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2474 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3672 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4096 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,754 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7976 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0863 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,56 | m2 |
| 18 | Mach ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,8 | md |
| 19 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,458 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0808 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0935 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3768 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7016 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,844 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4265 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8357 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7015 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0049 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0392 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0003 | tấn |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,1 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,82 | m2 |
| 36 | Đánh mầu thành bể bằng vữa xi nguyên chất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,82 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,2 | m2 |
| 38 | Thang lên xuống bể nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1118 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,332 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,872 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3192 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1992 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7703 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,332 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,872 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1217 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9238 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,45 | md |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5916456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.380.506.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu ≥ 10 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi