Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804112-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,5 tỷ đồng; Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại (khoảng 4 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:11:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,972,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5916456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.380.506.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 9,5 tỷ đồng; Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại (khoảng 4 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Phát Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hà Trung.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,8458m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8014100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0828tấn
4Sản xuất thép bản đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2127tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép bản đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2127tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,9024tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1731 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,3100m
9Ép âm cọc BTCT, KT25x25 cm, đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,519100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,325m3
11Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0433m3
B Hạng mục 2: Phần móng- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6412100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,7334m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,8636m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,8536m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8694tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3318tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1816tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7524tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0384100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,667100m2
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9501m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4521100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1552tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,817tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,4895m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7552100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1215100m3
18Mua đất đắp(tận dụng đất dư thừa lấp móng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,55m3
19Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,35510m³/1km
20Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,4372m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,8m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,8m2
C Hạng mục 3: Phần thân- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,3563m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8767tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4229tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6049100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,2596m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8385100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4078tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6233tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6242tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt233,4462m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7452100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,6656tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0568m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4219100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9428tấn
16Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,412m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9317100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7818tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1416tấn
20Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5451tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5451tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,54241m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,7639100m2
24Lợp tấm úp nóc dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,04m
25Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.885cái
D Hạng mục 4: Phần kiến trúc- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt304,9273m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,68m3
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,92m
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,92m
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.549,7056m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt128,9768m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt128,9768m2
8Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cổ ống
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.738,89m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.472,6668m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt732,099m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt283,8m
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt883,85m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.549,7056m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.827,5058m2
16Đắp biểu tượng trang trí taplo, trang trí sảnh, đắp chữ trường mầm non xã Hà Giang, trẻ em hôm nay - thế giới ngày maiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Toàn bộ
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.440,4552m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt243,6m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt609,984m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt243,6m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,3168m2
22Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (lắp đạt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4m
23Trụ thang inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
24Sản xuất, lắp dựng lan can inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,38md
25Lam chắn nắng sắt hộp (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,2m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7434m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4706m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,5846m2
29Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,64m2
30Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,44m2
31Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,84m2
32Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m2
33Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,64m2
34Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,24m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2854100m2
36Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compac HPLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,504m2
37Vách ngăn vệ sinh nam nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,76m2
38Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7078m3
39Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0782m2
40lan can thép hộp 40x40x1,2 cao 0,9m lối lên đường dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,518m2
E Hạng mục 5: Phần điện,nước, chống sét- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60bộ
4Lắp đặt đèn ốp trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
6Lắp đặt đèn tường thang bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.300m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.300m
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108cái
14Tủ điện 300x400x200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
15bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68hộp
17đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
21lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39cái
24Rọ thu nước mưaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
25Cầu chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
26Code D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76cái
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140m
30Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
32kẹp định vị thoát sét tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60cái
33hộp kiểm tra hệ thống chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
34Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,341m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,34m3
36Lắp đặt xí bệt người lớnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
37Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
42Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
45Phễu thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
46Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bể
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa- Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
60Nút bịt 34, 75, 110, bịt thông tắc 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
61Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
62tê 110, tê xiên 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39cái
63tê xiên 75, tê 90/75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
64côn nối thu các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
70Van khóa D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
71Van khóa D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
72Van xả cặn D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
73Van phao cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
74van 1 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
75Đầu bịt D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
76phụ kiện lắp đặt khácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn bộ
F Hạng mục 6: Thang sắt ngoài công trình- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7281m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,288m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0512100m2
5Gia công thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1738tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1738tấn
7Gia công thép hộp 100x50x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1752tấn
8Lắp dựng thép hộp 100x50x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1752tấn
9Gia công bậc thang 3*260Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,458tấn
10Lắp sàn bậc thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,458tấn
11Gia công lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,46m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,07151m2
13khoan cắm ram set D14 @250 vào dầm biên nhà lớp học để liên kết hàn với thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn gói
G Hạng mục 7: Bể phốt- Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3502100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7688m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0421100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5762m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2553tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0529100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2407m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1689tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9096m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,716m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,22m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5616m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0474100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,064m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0114tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1167100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4999100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,182m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,86m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,5m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7376m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4354tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3069100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1401 cấu kiện
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0876100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7688m3
29Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4896m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,45m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,77m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,324m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0382tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 cấu kiện
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1632100m3
H Hạng mục 8: Nhà bếp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4092100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6223m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8147m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,601m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6336m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1469tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7114tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3926100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,0232m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1364100m3
11Vận chuyển đất- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2728100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1322100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9771m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,648m3
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4394m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0654tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3624tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4435100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,236m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1425tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0249tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1469100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,6023m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,176m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3926m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,4755m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3384m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,8052m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt146,1935m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,3203m2
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3305tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3305tấn
36Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3135tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3135tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,64311m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8345100m2
40lắp đặt tấm úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,42m
41Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,8052m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,17m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,446m2
44lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,36m2
45lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,76m2
46lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m2
47lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
48Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
52Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
54lắp đặt tủ Điện tổng và các attomat theo thiết kế(bao gồm công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
56Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
57Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
59Lắp đặt Tê D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Lắp đặt cút D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
61lắp đặt tê thu D60x34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
62Ga thu sàn D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
63nối D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
65lắp đặt Tê ppr-D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
66lắp đặt cút ppr-d25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
67lắp đặt nối ppr-d25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
68Vòi khoá nước d25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
69Lắp đặt chậu và vòi rửa 2 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
70bếp ga đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
71Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0389100m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,648m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,112m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6864m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0048tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0214tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m2
78Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,272m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m2
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0364100m3
82lắp đặt lan can thép hộp cầu nối 2 nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,765m2
I Hạng mục 9: Cổng, tường rào, cấp điện nguồn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4853100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,777m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4425m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3235100m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,327100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1127tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4089tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0875m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1166m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151,8525m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,4m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt570,96m
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,616m2
14Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,4m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,8685m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2689tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9601tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,75m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,0104m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt607,36m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,6m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt524,16m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,32m
25Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,104m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt766,064m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0778100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,432m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0597m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,168m3
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,288m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0576100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0424tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0757tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,616m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,28m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,28m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m
40Biển ALUMI khung thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
41Cổng khung thép hộp 60x60x3,nan sắt vuông 14x14 đặc, đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,5m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2772100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1294100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1478100m3
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51m
50rải gạch chỉ báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt693viên
51lưới báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77m
52cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn bộ
53mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
J Hạng mục 10: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.050m
2Nối ống D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
3Cút D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.170m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,410 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280m
19Nối ống D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
20Cút D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,65 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,45 đèn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1100m2
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,256100m3
25Đắp cát nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,975m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1563100m3
27Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,905100m
28Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
29Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cặp bích
30Gioang cao su các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1TB
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bình
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
33Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12hộp
34Vòi chữa cháy 16at D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
35Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
36Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
38Sơn đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20kg
39Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
40Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
42Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
43Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
45Đồng hồ áp lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
47Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,905100m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) P=15HP; Q=85m3/h; H=95mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
52Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15HP; Q=85m3/h; H=95mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
K Hạng mục 11: Bể phòng cháy chữa cháy
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3784100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,296m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,412m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1308100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4618tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1752100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2474tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7088tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3672100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4096tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,754m3
13Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,7976m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9504m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0952100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0863tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,56m2
18Mach ngừng thi công bằng tấm thép dày 5mm rộng 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,8md
19Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,458m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0808100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0935tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3768100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,213tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7016tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,844m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4265m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8357100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7015tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0049100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0392m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0024tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0003tấn
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,1m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,82m2
36Đánh mầu thành bể bằng vữa xi nguyên chấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,82m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,2m2
38Thang lên xuống bể nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1118m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,332m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,872m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3192m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1992m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7703m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,332m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,872m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0072tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0058tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1217m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0212tấn
51Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0085tấn
52Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,164tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,92381m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,164tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1635100m2
56Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,45md
57Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m2
58Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m2
59Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
62Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5916456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.380.506.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt2
11 Máy lu ≥ 10 Tấn Hoạt động tốt1
12 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt1
13 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->