Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867877-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220851480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:59:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ. - Cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng, có diện tích sàn tối thiểu 01 công trình đạt 500m2.- Loại công trình: Công trình dân dung.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tấc cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn (
- Đặc điểm thiết bị từ 80 đến V≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Loại 1 bộ tương đương 42 khung)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Họa Mi xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290. Fax: 02693843675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 97A Tô Vĩnh Diện, Phường Hoa Lư, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Chư Prông; + Đơn vị lập E-HSDT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290. Fax: 02693843675


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290. Fax: 02693843675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: 16 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 026. 9843 290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 03 PHÒNG + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT2,1505100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,3613m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT14,6882m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT16,8979m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngTheo chương V của HSMT46,4043m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT1,3325100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0812tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,5658tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của HSMT0,9518tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT23,9049m3
11Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT1,6939m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT14,2545m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT1,657100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,2613tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT1,2238tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,caoTheo chương V của HSMT0,8676tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT3,0198100m3
18Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT32,6273m3
19Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT1,4713m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,2734m3
21Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 6 lỗ 9x13x20, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,8617m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT19,7655m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của HSMT17,381m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT2,7716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,5247tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,8511tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,3899tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT18,8482m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2226tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,2122tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,3107tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT4,2138100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT20,692m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,7242tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT3,0625tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,8781tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT2,8403100m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT531,245m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT438,313m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT92,932m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT30,9106m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT3,2696tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT3,2614100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT326,14m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT323,74m2
46Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT79,17m2
47Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V của HSMT79,17m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT79,17m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT3,2516m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2565tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,1743tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,3595100m2
53Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,5736m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT30,3026m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT33,137m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT33,137m2
57Gia công lan can bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,1085tấn
58Gia công lan can bằng thép hộpTheo chương V của HSMT0,0124tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT12,1387m2
60Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT12,2m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT11,2185m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,4196tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,033tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,7017tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,0957tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT1,9015100m2
67Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT191,347m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT191,347m2
69Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT10,6m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT10,6m2
71Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của HSMT2,591m3
72Xây ốp trụ bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT13,2797m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT279,9177m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT279,9177m2
75Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của HSMT3,1656m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT29,7112m2
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT26,5894m3
78Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chương V của HSMT0,393m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT88,1639m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT65,182m2
81Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT81,8676m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT330,262m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT643,7639m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo chương V của HSMT17,7149m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT65,175m2
86Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT39,119m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,1384m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT389,78m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT149,2m
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT487,2561m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT711,0843m2
92Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT5,698m3
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT561,792m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT37,8281m2
95Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact bề dày 12 ly ( Chân kê , phụ kiện nhôm, inox 304 đầy đủ)Theo chương V của HSMT11,28m2
96Gia công lan can bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,1378tấn
97Gia công lan can bằng thép hộpTheo chương V của HSMT0,259tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT45,7225m2
99Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT36,36m2
100Hình con ong bằng thép tấm dày 1mm dán đề can 2 mặt (Hoàn thiện)Theo chương V của HSMT1TT
101Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo chương V của HSMT0,6377tấn
102Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo chương V của HSMT1,5127tấn
103Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo chương V của HSMT0,0422tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT261,5054m2
105Chốt cửaTheo chương V của HSMT122cái
106Tay cầmTheo chương V của HSMT102cái
107Roong cao suTheo chương V của HSMT669,84m
108Kính trắng dày 5lyTheo chương V của HSMT93,4m2
109Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V của HSMT12cái
110Lề cụcTheo chương V của HSMT268bộ
111Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điệnTheo chương V của HSMT13,8016m2
112Khóa cửa Solex cho cửa nhômTheo chương V của HSMT7cái
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT149,5664m2
114Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn)Theo chương V của HSMT509,6m
115Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT1,6664tấn
116Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zemTheo chương V của HSMT4,3235100m2
117Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7lyTheo chương V của HSMT307,1303m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,04tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT0,9043m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,135m3
121Nắp cửa thang bằng tôn kẽm dày 4.0 zemTheo chương V của HSMT1m2
122Bộ chữ "Mẫu giáo tốt mở đầu cho nền giáo dục tốt" bằng Aluminu cao 300 dày 20Theo chương V của HSMT1bộ
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3Theo chương V của HSMT1,4895100m
124Đai giữ ống D60Theo chương V của HSMT88cái
125Lắp đặt cút nhựa D60Theo chương V của HSMT55cái
126Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V của HSMT0,0975100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,108100m
128Lắp đặt ống nhựa D21Theo chương V của HSMT0,015100m
129Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130Theo chương V của HSMT21cái
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT7,1709100m2
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,2m3
132Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 10mm2Theo chương V của HSMT90m
133Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 2,5mm2Theo chương V của HSMT120m
134Lắp đặt Dây cáp đồng M50mm2Theo chương V của HSMT12m
135Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương V của HSMT7,5m
136Mối hàn nhiệt hóaTheo chương V của HSMT4mối hàn
137Đóng cọc tiếp địa D18, L=2.5mTheo chương V của HSMT4cọc
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của HSMT3,2m3
139Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220VTheo chương V của HSMT4bộ
140Lắp đặt Đèn 600x600 loại 3 bóng led 0.6mTheo chương V của HSMT28bộ
141Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170Theo chương V của HSMT12bộ
142Lắp đặt Đèn led buld 9W/220VTheo chương V của HSMT3bộ
143Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT17cái
144Lắp đặt công tắc ba+ đế+ mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
145Lắp đặt công tắc cầu thang + đế+ mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
146Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiềuTheo chương V của HSMT20cái
147Lắp đặt Hộp cầu chì ngầm + cầu chìTheo chương V của HSMT43cái
148Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V của HSMT1sứ
149Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT23cái
150Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnTheo chương V của HSMT2Tủ
151Lắp đặt hộp nối đấu dây rẻ nhánh 110x110x50Theo chương V của HSMT24hộp
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT8cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT3cái
155Lắp đặt dây điện LV- ABC 2x25mm2Theo chương V của HSMT10m
156Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2Theo chương V của HSMT7m
157Lắp đặt dây đãn điện CVV 1x16mm2Theo chương V của HSMT7m
158Lắp đặt dây điện CV 10mm2Theo chương V của HSMT180m
159Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo chương V của HSMT400m
160Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo chương V của HSMT1.150m
161Lắp đặt ống ruột gà lắp âm D16mmTheo chương V của HSMT300m
162Lắp đặt ống ruột gà lắp nổi D16mmTheo chương V của HSMT180m
163Lắp đặt ống ruột gà lắp âm D25mmTheo chương V của HSMT50m
164Bình bọt chữa cháyTheo chương V của HSMT4cái
165Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V của HSMT2cái
166Băng keo điệnTheo chương V của HSMT20cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT9,2m3
168Lắp đặt kim thu sét, ESE 15, Rbv =51MTheo chương V của HSMT1cái
169Trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1trụ
170Lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo chương V của HSMT1cái
171Mối hàn nhiệt hóaTheo chương V của HSMT8mối hàn
172Đóng cọc tiếp địa D18, L=2.5mTheo chương V của HSMT8cọc
173Lắp đặt Dây cáp đồng M50mm2Theo chương V của HSMT35m
174Lắp đặt hộp kiểm tra 250x150x100mm2Theo chương V của HSMT1hộp
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3Theo chương V của HSMT0,15100m
176Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương V của HSMT17,5m
177Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết, hóa chất giảm điện trở….)Theo chương V của HSMT1bộ
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của HSMT9,2m3
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,7100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3Theo chương V của HSMT0,14100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát D21x3Theo chương V của HSMT0,25100m
182Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT7cái
183Lắp đặt côn nhựa ren ngoài PVC D34Theo chương V của HSMT2cái
184Lắp đặt Tê nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT5cái
185Lắp đăt cút nhựa PVC D27/34Theo chương V của HSMT3cái
186Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/21Theo chương V của HSMT18cái
187Lắp đặt Cút nhựa PVC D27/D21Theo chương V của HSMT6cái
188Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/D21Theo chương V của HSMT9cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong/ngoài D21Theo chương V của HSMT33cái
190Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D34Theo chương V của HSMT2cái
191Vòi nước bằng inox D21Theo chương V của HSMT3cái
192Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D16 dây mềmTheo chương V của HSMT9cái
193Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối (loại nhỏ)Theo chương V của HSMT9bộ
194Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước)Theo chương V của HSMT6bộ
195Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT6cái
196Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của HSMT9cái
197Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)Theo chương V của HSMT15bộ
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V của HSMT1bể
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5Theo chương V của HSMT0,35100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3Theo chương V của HSMT0,45100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,2100m
202Lắp đặt cút nhựa PVC D114Theo chương V của HSMT6cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo chương V của HSMT7cái
204Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V của HSMT7cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC D90/34Theo chương V của HSMT22cái
206Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo chương V của HSMT7cái
207Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 D90Theo chương V của HSMT6cái
208Chóp thông hơiTheo chương V của HSMT1cái
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,1258100m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,8536m3
211Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo chương V của HSMT1,4722m3
212Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,653m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT0,22m3
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,022100m2
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chương V của HSMT18,0432m2
216Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chương V của HSMT18,0432m2
217Láng hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,1342m2
218Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT18,0432m2
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,5534m3
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,022100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0349tấn
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0498tấn
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT11 cấu kiện
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT61 cấu kiện
225Đá 4x6 lót giếng thấmTheo chương V của HSMT0,3925m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,3775100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,4946m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT10,7117m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT6,2652m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngTheo chương V của HSMT10,3404m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,52100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2151tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,3205tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT18,5479m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT5,3704m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,6344100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,7071tấn
14Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT0,6797m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT1,0068100m3
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT16,9834m3
17Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT1,1664m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,0444m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,988m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của HSMT4,2834m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT0,8635100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2114tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,4863tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT9,209m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT1,2231100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1838tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,6827tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT74,5526m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT41,5268m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT33,0258m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT2,3682m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2749tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,1438tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,296100m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT29,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT29,6m2
37Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT25,862m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V của HSMT25,862m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT25,862m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT3,1254m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,3564tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,6638100m2
43Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT70,912m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT70,912m2
45Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT10,45m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT10,45m2
47Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của HSMT0,8628m3
48Xây ốp trụ bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,7072m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT89,68m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V của HSMT2,176m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT87,504m2
52Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT19,1205m3
53Xây gạch Tuynel 2lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của HSMT2,4714m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT91,0678m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT57,697m2
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT30,0702m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT124,358m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT253,409m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT44,856m2
60Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT35,6875m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT110,55m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT251,1133m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT311,106m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT163,605m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,2547m2
66Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact bề dày 12 ly gắn với tường bằng nhôm U tường, giằng nóc bằng nhôm hộp chuyên dụng. Được kê trên nền bằng chân kê , phụ kiện nhôm, inox 304 đầy đủ)Theo chương V của HSMT16,3803m2
67Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo chương V của HSMT0,2664tấn
68Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo chương V của HSMT0,5389tấn
69Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo chương V của HSMT0,0141tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT96,4444m2
71Chốt cửaTheo chương V của HSMT38cái
72Tay cầmTheo chương V của HSMT36cái
73Roong cao suTheo chương V của HSMT244,12m
74Kính trắng dày 5lyTheo chương V của HSMT35,772m2
75Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V của HSMT5cái
76Lề cụcTheo chương V của HSMT84bộ
77Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điệnTheo chương V của HSMT4,58m2
78Khóa cửa SolexTheo chương V của HSMT2cái
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT55,8696m2
80Gia công lan can bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,0488tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT5,7352m2
82Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT7,44m2
83Gia công vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,3894tấn
84Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,1194tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT28,2577m2
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,5088tấn
87Bulong M18x300Theo chương V của HSMT8cái
88Bulong M12x100Theo chương V của HSMT22cái
89Tăng đơ M12Theo chương V của HSMT6cái
90Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn)Theo chương V của HSMT277,2m
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,9064tấn
92Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zemTheo chương V của HSMT2,3688100m2
93Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7lyTheo chương V của HSMT161,4448m2
94Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V của HSMT0,0595100m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT2,6244100m2
96Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170Theo chương V của HSMT4bộ
97Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220VTheo chương V của HSMT12bộ
98Lắp đặt Đèn led buld 5W -220VTheo chương V của HSMT5bộ
99Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiềuTheo chương V của HSMT3cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V của HSMT4cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT3cái
102Lắp đặt cầu chì 1pha 15A-220VTheo chương V của HSMT16cái
103Lắp đặt công tắc đơn + đế+ mặt nạTheo chương V của HSMT5cái
104Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT9cái
105Lắp đặt ổ cắm đơn + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT4cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT10cái
107Lắp đặt dây điện CV 10mm2Theo chương V của HSMT140m
108Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo chương V của HSMT200m
109Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo chương V của HSMT330m
110Lắp đặt Tủ điện 200x300x150Theo chương V của HSMT1tủ
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của HSMT50m
112Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của HSMT130m
113Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo chương V của HSMT20hộp
114Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V của HSMT1sứ
115Băng keo điệnTheo chương V của HSMT10cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3Theo chương V của HSMT0,15100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT8cái
119Lắp đăt cút nhựa PVC D27Theo chương V của HSMT12cái
120Lắp đặt cút PVC D27/21 ren trong D21Theo chương V của HSMT10cái
121Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V của HSMT9cái
122Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Theo chương V của HSMT1cái
123Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co nhựa PVC D27Theo chương V của HSMT3cái
124Vòi nước bằng inox D21Theo chương V của HSMT2cái
125Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khốiTheo chương V của HSMT4bộ
126Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D16 dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
127Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)Theo chương V của HSMT2bộ
128Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước)Theo chương V của HSMT3bộ
129Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT3cái
130Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo chương V của HSMT4cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5Theo chương V của HSMT0,1100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3Theo chương V của HSMT0,14100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,06100m
135Lắp đặt cút nhựa PVC D114Theo chương V của HSMT5cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V của HSMT5cái
137Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo chương V của HSMT3cái
138Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Theo chương V của HSMT6cái
139Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/D34Theo chương V của HSMT3cái
140Xi phông nhựa dẻoTheo chương V của HSMT5cái
141Lắp đặt phễu thu nước inox D60Theo chương V của HSMT5cái
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,1258100m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,8536m3
144Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo chương V của HSMT1,4722m3
145Xây tường thẳng bằng gạch yuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,653m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT0,22m3
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,022100m2
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo chương V của HSMT18,0432m2
149Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chương V của HSMT18,0432m2
150Láng hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,1342m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT18,0432m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,5534m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,022100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0349tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0498tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT11 cấu kiện
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT61 cấu kiện
158Đá 4x6 lót giếng thấmTheo chương V của HSMT0,3925m3
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,1742100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,1664m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT6,2326m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT3,0476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngTheo chương V của HSMT4,7725m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,24100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,0992tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,1479tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT8,9818m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT2,676m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,3012100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,0483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,3561tấn
14Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT0,5993m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT0,4349100m3
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT7,308m3
17Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,8687m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,4702m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT9,3555m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của HSMT2,0999m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT0,4304100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1112tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,2262tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT4,4005m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,9296100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0898tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,3458tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT40,2866m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT20,2616m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT20,025m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT1,1745m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1387tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,0799tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,1468100m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT14,68m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT14,68m2
37Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,681m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V của HSMT14,681m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT14,681m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT1,5018m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1661tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,3742100m2
43Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT47,4249m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT47,4249m2
45Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,89m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,89m2
47Xây ốp trụ bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,152m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT36,226m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT36,226m2
50Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chương V của HSMT0,1954m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT10,8838m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT61,3762m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT19,674m2
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT9,6123m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT48,6198m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT40,5523m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT33,156m2
58Công tác ốp gạch vào tường ngoài, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT9,732m2
59Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,7975m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT70,94m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT121,7935m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT60,2263m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT69,9556m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8,877m2
65Gia công lan can bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,0126tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1,4992m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT1,89m2
68Gia công hoa sắt bằng thép hộpTheo chương V của HSMT0,0502tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT6,3936m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT10,56m2
71Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điệnTheo chương V của HSMT24,146m2
72Khóa cửa SolexTheo chương V của HSMT4cái
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT24,146m2
74Gia công vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,2941tấn
75Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,0744tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT19,8142m2
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,3685tấn
78Bulong M18x300Theo chương V của HSMT4cái
79Bulong M12x100Theo chương V của HSMT12cái
80Tăng đơ M12Theo chương V của HSMT4cái
81Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn)Theo chương V của HSMT108m
82Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,3532tấn
83Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zemTheo chương V của HSMT1,02100m2
84Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7lyTheo chương V của HSMT69,8908m2
85Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V của HSMT0,0405100m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT1,4499100m2
87Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170Theo chương V của HSMT1bộ
88Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220VTheo chương V của HSMT5bộ
89Lắp đặt Đèn led buld 5W -220VTheo chương V của HSMT1bộ
90Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiềuTheo chương V của HSMT2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT3cái
93Lắp đặt cầu chì 1pha 15A-220VTheo chương V của HSMT4cái
94Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
95Lắp đặt công tắc ba+ đế+ mặt nạTheo chương V của HSMT1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạTheo chương V của HSMT4cái
97Lắp đặt dây điện CV 10mm2Theo chương V của HSMT70m
98Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo chương V của HSMT70m
99Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo chương V của HSMT130m
100Lắp đặt Tủ điện 200x300x150Theo chương V của HSMT1tủ
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của HSMT20m
102Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của HSMT40m
103Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo chương V của HSMT3hộp
104Bình bọt chữa cháyTheo chương V của HSMT2cái
105Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V của HSMT1cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3Theo chương V của HSMT0,2100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27Theo chương V của HSMT1cái
110Lắp đăt cút nhựa PVC D27Theo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt cút PVC D27/21 ren trong D21Theo chương V của HSMT8cái
112Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V của HSMT7cái
113Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Theo chương V của HSMT2cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
115Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D49x2.6mmTheo chương V của HSMT0,08100m
116Lắp đặt Tê tráng kẽm D49Theo chương V của HSMT3cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3Theo chương V của HSMT0,12100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V của HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34Theo chương V của HSMT1cái
120Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo chương V của HSMT3cái
121Lắp đặt phễu thu inox 304 100x600Theo chương V của HSMT2cái
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,8536m3
123Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo chương V của HSMT0,0667m3
124Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,4151m3
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,0872m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,0028100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0052tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT11 cấu kiện
129Đá 4x6 lót giếng thấmTheo chương V của HSMT0,3925m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,8673m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,3417m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của HSMT0,162m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,0216100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20),, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,8871m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT0,023100m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT2,5558m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT1,2779m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,9634m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,9634m2
12Gia công khung trụ bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,0252tấn
13Gia công khung trụ bằng thép tấmTheo chương V của HSMT0,0011tấn
14Bulông M18x500Theo chương V của HSMT12cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,0518tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT7,4139m2
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,0781tấn
18Xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1.2 (1.38kg/m)Theo chương V của HSMT39,6m
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,0546tấn
20Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zemTheo chương V của HSMT0,2604100m2
E GIẾNG NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của HSMT0,6869m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,06m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,0981m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20),, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,7536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của HSMT0,09m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,0018100m2
7Trụ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn)Theo chương V của HSMT2,36m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,1101m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT2,1101m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,1103m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,0048100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V của HSMT0,0134tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT11 cấu kiện
14Bộ tay quay +ổ biTheo chương V của HSMT1bộ
15Dây cáp lụa inox 4.0mmTheo chương V của HSMT35m
16Máy bơm chìm 2.0HPTheo chương V của HSMT1bộ
17Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2Theo chương V của HSMT30m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D32mmTheo chương V của HSMT0,3100m
F SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT12,939m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT4,313m3
3Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo chương V của HSMT6,129m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT34,05m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT34,05m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của HSMT4,313m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT56,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT28,1m3
9Kẻ roon sân bt KT 2000x200Theo chương V của HSMT562m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,588m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,196m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của HSMT1,0878m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của HSMT0,196m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,357m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,21m3
16Kẻ roon sân bt KT 2000x200Theo chương V của HSMT3,57m2
17Gia công tấm đan bằng thép hộpTheo chương V của HSMT0,0152tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1,38m2
19Lắp dựng tấm đan sắtTheo chương V của HSMT0,735m2
G SAN NỀN
1San dọn mặt bằng bằng cơ giớiTheo chương V của HSMT29,14100m2
2Đào san đất trong phạm vi Theo chương V của HSMT18,51100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của HSMT3,5685100m3
H CẤP ĐIỆN NƯỚC TỔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của HSMT4,8m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Theo chương V của HSMT0,8100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT10cái
5Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D34Theo chương V của HSMT3cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC D34Theo chương V của HSMT2cái
7Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5mTheo chương V của HSMT6m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của HSMT0,3297m3
9Trụ BTLT - PC.I -7.5 - 160-2.0Theo chương V của HSMT4trụ
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT5cái
11Lắp đặt dây điện LV- ABC 2x25mm2Theo chương V của HSMT185m
12Bulông xoắn M16x250Theo chương V của HSMT4bộ
13Kẹp ngừngTheo chương V của HSMT2cái
14Kẹp đỡTheo chương V của HSMT3cái
15Kẹp răng + bịt đầu dâyTheo chương V của HSMT6bộ
16Ty néo + cáp thép + tăng đơTheo chương V của HSMT4bộ
I CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG + HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,84m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngTheo chương V của HSMT0,7545m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,0484100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0361tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0921tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT0,8755m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT1,89m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của HSMT0,528m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT0,1056100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT1,19m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,136100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,0394tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,caoTheo chương V của HSMT0,0888tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,2199m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,16m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,68m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT84m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT44,84m2
20Gia công cổng sắt bằng thép ốngTheo chương V của HSMT0,1063tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT11,2719m2
22Lắp dựng cửa cổngTheo chương V của HSMT13,3m2
23Bộ liên kết đầu cổngTheo chương V của HSMT2bộ
24Bánh xe D80Theo chương V của HSMT5cái
25Bản lềTheo chương V của HSMT3cái
26Ổ khóa Việt Tiệp loại thườngTheo chương V của HSMT2cái
27Ray thép V50x5Theo chương V của HSMT38,454kg
28Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V của HSMT0,306m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của HSMT0,306m3
30Bộ chữ tên trường bằng Aluminu cao 220Theo chương V của HSMT1bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,125m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,4208m3
33Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo chương V của HSMT2,2842m3
34Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT7,1296m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của HSMT1,487m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,2377100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhTheo chương V của HSMT0,2524tấn
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Theo chương V của HSMT31,3614m2
39Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của HSMT2,771m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT40,992m2
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT6,8158m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT122,6476m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT195,001m2
44Gia công hàng rào thép hộpTheo chương V của HSMT0,1499tấn
45Gia công hàng rào thép bằng thép hìnhTheo chương V của HSMT0,0163tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT19,5187m2
47Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo chương V của HSMT32,292m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT4,32m3
49Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo chương V của HSMT3,9701m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,7885m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo chương V của HSMT0,301tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V của HSMT0,3136100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT54cái
54Kẽm gai sợi đôi 2.7ly (7m/kg)Theo chương V của HSMT412,4143kg
55Dây thép buộc (16.07kg/1 tấn)Theo chương V của HSMT6,6275kg
56Lắp dựng hàng rào kẽm gaiTheo chương V của HSMT296m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ. - Cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng, có diện tích sàn tối thiểu 01 công trình đạt 500m2.- Loại công trình: Công trình dân dung.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tấc cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7KW2
5 Máy trộn ( từ 80 đến V≥ 250 lít)4
6 Máy đầm bàn ≥1,5kW4
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW4
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw2
9 Máy hàn ≥ 23kW2
10 Dàn giáo thép (Loại 1 bộ tương đương 42 khung)5
11 Tời điện ≥ 0,5 tấn2
12 Ván khuôn thép m2500
13 Máy phát điện ≥ 30KVA1
14 Máy bơm nước ≥ 2KW1
15 Máy vận thăng 1
16 Máy lu bánh thép 1
17 Máy ủi hoặc máy san >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->