Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:56:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng khối dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bản Scan đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng khối dân. | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Cắt, phá hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ các khu WC | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1286 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 223,4353 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông lót nền khu WC dày 10cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,5901 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2( Gạch Ceramic KT300x300mm) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45,9013 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75( Gạch Ceramic 300x600mm) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 177,534 | m2 |
| 11 | Lắp dựng Tấm nhựa ngăn tiểu Compact HPL KT 1,2x0,6m dày 12mm Bo cạnh bằng máy CNC | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | Cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt Phụ kiện chân và ke góc INOX đỡ tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Bơm silicon chít mạch | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 16 | Cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | Cái |
| 17 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Tê nhựa 27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Tê nhựa 27x34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | Cái |
| 20 | Tê nhựa 34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| 21 | Cút ren 27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 22 | Côn nhựa 27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 23 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 24 | Van nhựa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 25 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | Hộp |
| 26 | Măng sông nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22 | Cái |
| 27 | Măng sông nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 28 | Van phao | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Nối trong D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Nối trong D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 32 | Rắc co D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 34 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 43 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 44 | Cút nhựa D90x60 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 45 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 48 | Chếch nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 49 | Chếch nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | Cái |
| 50 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 51 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 52 | Chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 53 | Tê nhựa xiên 45 độ D60x42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | Cái |
| 54 | Cút nhựa D60x42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 55 | Côn thu D110x34mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 56 | Côn thu D110x60mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 57 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x60mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 58 | Phễu thu nước sàn 120x120 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 59 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | Hộp |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 61 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 63 | Chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 64 | Vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 66 | Vòi chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Vòi chậu tiểu nữ nhấn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Dây cấp vòi chậu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 73 | Móc treo quần áo, khăn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.184,4836 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306,4525 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(50% DT). Tổng DT tường cột trụ trong ngoài nhà: 2368,9672m2) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.184,4836 | m2 |
| 77 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 730,27 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 454,2136 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(50% DT). Tổng DT dầm, trần: 612,905m2m2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306,4525 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 306,4525 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.002,7442 | m2 |
| 82 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng, lau chùi đồ đạc hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | Công |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để sửa chữa tường nhà | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,8839 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,1291 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 118,8334 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,4 | m |
| 87 | Gia công, ke góc, sửa cánh xệ, bào gọt cánh cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,5234 | m2 |
| 88 | Thay khóa cửa đi, loại cao cấp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 89 | Cremon cửa đi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 90 | Cremon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ hoa sắt cửa( vận dụng mã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,4482 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 179,5497 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,4482 | m2 |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 291,4244 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,4482 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,4482 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,4 | md |
| 98 | Gia công cửa sổ, gỗ nhóm 2( Hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,2487 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa nhôm NAM HAI, cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,31 | m2 |
| 100 | Khóa cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp( loại thông thường) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,31 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,5234 | 1m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 469,2898 | m2 |
| 104 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,7849 | m3 |
| 105 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng (Lớp vữa lót nền tầng 2,3 dày TB 3cm) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 285,149 | m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,7849 | m3 |
| 107 | Vữa đệm nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 280,33 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn nhà( Gạch Granite 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 469,2898 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,829 | m2 |
| 110 | mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55,3444 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4461 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,4808 | m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4461 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,2404 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 263,925 | m2 |
| 116 | Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống và xếp vào kho chứa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 105,5462 | m2 |
| 118 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 105,5462 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6393 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,528 | md |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt lại dây chống sét cũ và tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Đai ống+ vít | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 128 | Tháo dỡ hệ thóng điện cũ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | công |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt( xoay chiều) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 550 | m |
| 146 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 92,0443 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Phế thải các loại, | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9204 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9204 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Khoan bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi