Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868155-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:56:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng khối dân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉKhu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bản Scan đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng khối dân.
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21bộ
5Cắt, phá hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ các khu WCTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1286m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt223,4353m2
8Phá dỡ móng bê tông lót nền khu WC dày 10cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,5901m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2( Gạch Ceramic KT300x300mm)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt45,9013m2
10Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75( Gạch Ceramic 300x600mm)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt177,534m2
11Lắp dựng Tấm nhựa ngăn tiểu Compact HPL KT 1,2x0,6m dày 12mm Bo cạnh bằng máy CNCTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30Cấu kiện
12Lắp đặt Phụ kiện chân và ke góc INOX đỡ tấm nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30bộ
13Bơm silicon chít mạchTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Ống
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,75100m
16Cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32Cái
17Cút nhựa D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8Cái
18Tê nhựa 27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8Cái
19Tê nhựa 27x34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16Cái
20Tê nhựa 34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9Cái
21Cút ren 27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27Cái
22Côn nhựa 27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27Cái
23Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27Cái
24Van nhựa 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27Cái
25Keo dánTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt50Hộp
26Măng sông nhựa D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22Cái
27Măng sông nhựa D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Cái
28Van phaoTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
29Nối trong D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
30Nối trong D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
31Rắc co D27Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Cái
32Rắc co D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5Cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bể
34Băng tanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20cuộn
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25m
37Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,26100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,45100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,71100m
43Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
44Cút nhựa D90x60Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
45Tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
46Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
47Tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
48Chếch nhựa D60Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
49Chếch nhựa D34Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21Cái
50Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12Cái
51Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
52Chếch nhựa D110Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
53Tê nhựa xiên 45 độ D60x42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15Cái
54Cút nhựa D60x42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6Cái
55Côn thu D110x34mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Cái
56Côn thu D110x60mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3Cái
57Tê nhựa xiên 45 độ D90x60mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5Cái
58Phễu thu nước sàn 120x120Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12Cái
59Keo dánTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20Hộp
60Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
61Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
63Chân chậu rửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
64Vòi chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9bộ
66Vòi chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
68Vòi chậu tiểu nữ nhấnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
69Dây cấp vòi chậuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16bộ
70Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
71Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
73Móc treo quần áo, khănTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.184,4836m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt306,4525m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(50% DT). Tổng DT tường cột trụ trong ngoài nhà: 2368,9672m2)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.184,4836m2
77Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt730,27m2
78Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt454,2136m2
79Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(50% DT). Tổng DT dầm, trần: 612,905m2m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt306,4525m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt306,4525m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3.002,7442m2
82Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng, lau chùi đồ đạc hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10Công
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để sửa chữa tường nhàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,8839100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,1291100m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt118,8334m2
86Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,4m
87Gia công, ke góc, sửa cánh xệ, bào gọt cánh cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt109,5234m2
88Thay khóa cửa đi, loại cao cấpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21bộ
89Cremon cửa điTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21bộ
90Cremon cửa sổTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26bộ
91Tháo dỡ hoa sắt cửa( vận dụng mã lắp đặt)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt54,4482m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt179,5497m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt54,4482m2
94Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt291,4244m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt54,4482m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt54,4482m2
97Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,4md
98Gia công cửa sổ, gỗ nhóm 2( Hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,2487m2
99Sản xuất cửa nhôm NAM HAI, cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,31m2
100Khóa cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp( loại thông thường)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7bộ
101Lắp dựng cửa khung nhôm hệTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,31m2
102Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt109,52341m2
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt469,2898m2
104Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ, dày 10cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,7849m3
105Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng (Lớp vữa lót nền tầng 2,3 dày TB 3cm)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt285,149m2
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,7849m3
107Vữa đệm nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt280,33m2
108Lát nền, sàn nhà( Gạch Granite 600x600mm)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt469,2898m2
109Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,829m2
110mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,3444m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,4461m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt28,4808m2
113Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,4461m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,2404m2
115Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt263,925m2
116Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống và xếp vào kho chứaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10công
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt105,5462m2
118Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt105,5462m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,6393100m2
120Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,528md
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
122Lắp đặt lại dây chống sét cũ và tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5công
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,02100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32cái
125Măng sông nhựa D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
126Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
127Đai ống+ vítTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt56cái
128Tháo dỡ hệ thóng điện cũ tầng 1Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10công
129Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3hộp
130Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
131Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24hộp
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17cái
136Lắp đặt công tắc 3 hạt( xoay chiều)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
137Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32cái
138Lắp đặt đèn sát trần có chụp LEDTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27bộ
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LEDTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32bộ
140Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
141Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16cái
142Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt300m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt250m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt550m
146Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt92,0443m3
147Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Phế thải các loại,Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9204100m3
148Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9204100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Khoan bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy cắt gạch đá Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->