Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Thuận Hạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868013-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Thuận Hạnh
Số hiệu KHLCNT 20220863329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:54:00 đến ngày 2022-09-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,340,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.340.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Thuận Hạnh
Trụ sở làm việc Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Đắk Nông (Thuận Hạnh, Thuận Hà - huyện Đắk Song, Đắk Buk So - huyện Tuy Đức)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Nhà Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ………….. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021. + Báo cáo kiểm toán. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nay Gia Phú, địa chỉ: Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀ VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,69100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,45m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,1379m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,756100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,061tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1078tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8941tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0436tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9456tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1118100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,371m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,5335m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,3685m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,185m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,5m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,97m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8748100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,217tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5887tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2369100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4994100m3
22Mua đất san lấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,94M3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4994100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5643100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6929100m3/1km
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,336m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6672100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2391tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0455tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8054tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2955m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2435100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0569tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1204tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,815m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1268100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2464tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0322tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7737tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7286m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,222100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0062tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,442tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0448tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,649m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6649100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1666tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,029tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9689tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,7721m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7194m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,316m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2446m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,942m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,023100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,216m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6432100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2312tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6424tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2665m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2419100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,062tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1085tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,7175m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6508100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2664tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3553tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1648tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,84m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,384100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4466tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2111tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,1852m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7922m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,2886m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0851100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,822100m
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán156,11m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,6725m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramicc 600x300≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,28m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán462,575m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,88m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,8m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,995m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,12m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,5m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán133,87m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,56m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán156,11m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán462,575m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,935m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán220,79m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán262,045m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán683,365m2
98Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,385m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán164,905m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,9m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,85m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,5525m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,5525m2
104Sản xuất lắp dựng quầy xử lý hành chính (bao gồm đá granite tự nhiên ốp mặt và hệ khung sắt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,59m2
105Sản xuất lắp dựng vách kính khung inox ngăn quầy xử lý hành chínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,655m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,34m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán174,0725m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x300 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,64m2
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,752m2
110Sản xuất lắp dựng tủ bếp dưới (hệ khung sắt và tấm ốp mdf)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,3md
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán466,995m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,19m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,4m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,5m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,54m2
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,2m2
117Kẻ roon lõm 2X1cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán282m
118Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán97,9m
119Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83,8m
120Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,95m
121Đắp u trang trí KT: 290X290Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14Cái
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán207,3825m2
123Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán466,995m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán114,43m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,4m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán321,8125m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán480,395m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán144,435m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,54m2
130Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,54m2
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6404tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6404tấn
133Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7701tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7701tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán108,811m2
136Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3135100m2
137Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán170,115m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73m2
140Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2687100m2
141Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,68m2
142Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,36m2
143Sản xuất lắp dựng cửa kính khung sắt dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6m2
144Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,88m2
145Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m2
146Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,88m2
147Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,66m2
148Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm khung INOXTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,44m2
149Sản xuất lắp dựng tấm copact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m2
150Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30bộ
151Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23bộ
152Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
153Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13cái
156Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13cái
160Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
164Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán480m
166Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,81m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,138100m3
169Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cọc
170Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55m
173Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ thống
174Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
175Lắp giá đỡ dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201 bộ
176Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
177Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
178Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21 tủ
179Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1997100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,7181m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,641m3
182Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2878m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,064m3
184Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,3539m3
185Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,763m3
186Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0591tấn
187Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0153100m2
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,5579m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,785m2
190Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
191Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
192Sản xuất lắp dựng vọi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4Bộ
193Sản xuất lắp dựng hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4Bộ
194Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
195Lắp đặt chậu rửa Lavabo +gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
196Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
198Lắp đặt van khóa nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
204Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,153100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0918100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,82m3
5Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1695100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,013tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0647tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0743tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,08m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,68m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,034100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,014tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0403tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0816100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,336m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,24m3
17Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6211tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6211tấn
19Bu lông M16x40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
20Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,531m2
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5emTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7465100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,175100m
25Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,361m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,18m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0318100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5921m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,324m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,472m3
7Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0864100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0086100m3
9Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2 cáp nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
10Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2 cáp nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65x4,7Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,53100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,048100m
13Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 đầu cáp
15Làm đầu coss épTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán381 đầu cáp
16Cọc tiếp địa L63x63X6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 bộ
17Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 đầu cáp
18Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,7m
19Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang có chiều cao 8m (T8 mạ kẽm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cột
21Lắp Cần đèn đơn D 60 chiều dài cần đèn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cần đèn
22Lắp đặt Bộ đèn LED 100W, ánh sáng trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
23Lắp đặt bảng DOMINO đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bảng
24Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đènTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36m
25Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
26Băng keo cách điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5Cuộn
27Đấu nối vào hệ thống điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1công
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2161m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,036m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,147m3
31Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0133100m2
D HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5399100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,713m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,136m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,204m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,695100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1217tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6925tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,6933m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5691tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,268m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,28m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,2m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán438,69m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,28m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán438,69m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán574,97m2
18Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,242m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,2421m2
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,882100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,882100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,1m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,87m3
24Kẻ roon sân bê tông KT:3X3MTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán441m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,561m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,76m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,5m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,022100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7331m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0748100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0108tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0147tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0488tấn
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0073100m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,752m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m2
40Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,15m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,151m2
42Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khung sắt ốp tôn các mặtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,96m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,921m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0135100m3
45Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43m3
46Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2254100m2
47Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,031tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.340.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->